- Nêu đợc định nghĩa gen và kể đợc vài loại gen - Nêu đợc định nghĩa mã di truyền,dặc điểm của mã .lập luận đợc vì sao mã di tryền là mã bộ 3 Kĩ năng: Rèn luyện khả năng quan sát hình để
Trang 1Lớp 12( chơng trình nâng cao):
CN=37tuần=70 tiết(K1=19tuần=36 tiết K2=18 tuần=34 tiết) Phần
Phần 1: Di
truyền học
Chơng 1: cơ
chế biến dị
và di
truyền( tổn
g 10tiết =
7tiết lí
thuyết+1
tiết bài tập
+ 2tiết thực
hành)
Bài 1(T1):gen,mã di truyền và quá trình nhân đôi của AND
Kiến thức :
- Trình bày đợc những diễn biến chính của cơ
chế sao chép AND ở tế bào nhân sơ Nêu đợc một số đặc điểm sao chép AND ở tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ
- Nêu đợc định nghĩa gen và kể đợc vài loại gen
- Nêu đợc định nghĩa mã di truyền,dặc điểm của mã lập luận đợc vì sao mã di tryền là mã bộ 3
Kĩ năng:
Rèn luyện khả năng quan sát hình để nhận thức kiến thức
Tranh 1.2 SGK,hình 1 SGV,PHT ,c
ó thể sử dụng máy chiếu
Bài 2(T2):phiên mã và dịch mã - Trình bày đợc những diễn biến chính của cơ chế phiên mã
- Trình bày đợc những diễn biến chính của cơ
chế dịch mã
Kĩ năng : Lập đợc bảng so sánh các cơ chế sao chép ,phiên mã và dịch mã
Tranh 2.1,2.2 SGK,PHT ,c
ó thể sử dụng máy chiếu
Bài 3(T3):điều hoà hoạt
động của gen - Trình bày đợc cơ chế điều hoà hoạt động của gen
KN: Tăng cờng quan sát hình để mô tả hiện tợng
Tranh 3 SGK,PHT ,c
ó thể sử dụng máy chiếu
Bài 4(T4): đột biến gen - Nêu đợc nguyên nhân và cơ chế ,tính chất biẻu
hiện và vai trò của các dạng đột biến gen KN: Phát triển kĩ năng quan sát hìnhvẽ để rút ra hiện tợng bản chất sự vật
Tranh4.1, 4.2SGK,PHT , sử dụng máy chiếu
Trang 2Bài 5(T5): nhiễm sắc
thể
- Mô tả dợc cấu trúc siêu hiển vi của NST KN: Rèn luyện khả năng quan sát hình để nhận thức kiến thức
Tranh 5 SGK,PHT ,
sử dụng máy chiếu
Bài 6(T6):đột biến cấu
trúc NST -- Kể tên một số dạng đột biến NSTNêu đợc cơ chế và nguyên nhâncủa các dạng
đột biến NST
- Nêu đợc vai trò và hậu quả của các dạng dột biến
KN: Rèn luyện khả năng quan sát hình để nhận thức kiến thức
Tranh 6 SGK,PHT ,
sử dụng máy chiếu
Bài 7(T7):Đột biến số
l-ợng NST -- Kể tên một số dạng đột biến số lợng NSTNêu đợc cơ chế và nguyên nhân của các dạng
đột biến NST Nêu đợc vai trò và hậu quả của các dạng dột biến
Tranh 7.1,7.2 SGK,PHT ,
sử dụng máy chiếu
Bài 8(T8): Bài
tậpch-ơng1 -Giải bài tập nguyên phânđể xác định dạng lệch bội
-Xác định tỷ lệ KG và khi biết dạng đột biến NST KN: -Vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập
Các câu hỏi ,bài tập cuối chơng I
Bài 9(T9):thực hành -Biết vận dụng kiến thức đã học để phân tích sơ
đồ diễn bién của quá trình nhân đoi AND ,phiên mã và dịch mã
-KN: Rèn luyện kĩ năng quan sát ,tính sáng tạo trong các tình huống khác nhau
-Đĩa CD về diễn biến nhân đôi AND,phiên mã và dịch mã
Trang 3Chơng
2:Tính quy
luật của
hiện tợng di
truyền( 9
tiết =7 LT+
1BT +TH
+KT 15P)
Bài 10(T10):thực hành -Biết sử dụng thành thạo kính hiển vi
-Phân biệt đợc các dạng đột biến -KN: Rèn tính cẩn thận ,tỉ mỉ
15phút Kính hiển
vi ,tiêu bản
cố địnhcủa khoai sọ.bệnh Đao
Bài 11(T11): Quy luật
phân li
Trình bày đợc thí nghiệm của Men đen và giải thích cơ sở tế bào học của quy luật phân li
- KN: Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
Các tranh,ảnh phép lai 1 cặp tính trạng Bài 12(T12):Quy luật
phân li độc lập
-Trình bày đợc cơ sở tế bào học của quy luật phân
li và quy luật phân li độc lập của Menđen
- KN: Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
Các tranh,ảnh của quy luật phân li độc lập
Bài 13(T13):Sự tác
động của nhiều gen và tính đa hiệu
- Nêu đợc các trờng hợp : tơng tác giữa các gen không alen
-KN: Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
Tranh ảnh
t-ơng tác gen
Bài 14(T14): Di truyền
liên kết Nêu đợc một số đặc điểm cơ bản của di truyền liên kết hoàn toàn
-KN: Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
Tranh ảnh liên kết gen
Bài 15(T15):Di truyền liên kết với giới tính -Nêu đợc ý nghĩa của di truyền liên kết với giới tính-KN: Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh
hình
Tranh ảnh liên kết với giới tính
Trang 4Chơng 3:
Di truyền
học quần
thể ( 2 tiết
lí thuyết)
Chơng 4:
ứng dụng di
truyền học
(5 tiết lí
thuyết)
Bài 16(T16) :Di truyền
ngoài NST
Trình bày đợc đặc điểm di truyền ngoài NST So sánh đặc
điểm di truyền ngoài NST và di truyền NST -KN: Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
Tranh ảnh liên quan
đến di truyền ngoài NST
Bài 17(T17): ảnh hởng của môi trờng đến sự biểu hiện của gen
-Nêu đợc những ảnh hởng của điều kiện môi trờng trong
và ngoài đến sự biểu hiện của gen
Tranh ảnh liên quan
ảnh hởng của môi tr-ờng đến KG
Bài18(T18):Bài tập
ch-ơng2 -Nhận dạng các bài tập cơ bản-KN Rèn kĩ năng giải bài tập Sơ đồ về mqhệ các
QLDT
Bài 19(T19): Thực hành Tập dợt 1 số thao tác lai giống Vật liệu và
dụng cụ TH
Tiết 20: Kiểm tra
Các tranh
ảnh đề cập dến cấu trúc
di truyền
Bài 20(T21): Cấu trúc
di truyền của quần thể Nêu đợc định nghĩa quần thể và tần số tơng đối của alen
- Nêu đợc cấu trúc di truyền của quần thể tự phối
- Phát biểu đợc nội dung ,nêu đợc ý nghĩa và
điều kiện nghiệm đúngcủa định luật Hadi-Van
- bec Xác định đợc cấu trúc di truyền của quần thể khi ở trạng thái cân bằng
Bài 21(T22):Trạng thái cân bằng của quần thể giao phối ngẫu nhiên
:-Biết xác định tần số tơng đối củ các alen,các kiểu gen và trạng thái cân bằng và không cân băng di truyền quần thể
Các tranh
ảnh đề cập dến cấu trúc
Trang 5Chơng5 :
Di truyền
học
ngời
( 5 tiết =
3 tiết LT +
1 tiết
BT +1ôn
tập)
Chơng 1:
Bằng chứng
tiến hoá
(3tiết
LT+1tiết
KT)
di truyền cân bằng
Bài 22(T23-24):Chọn giống vật nuôi và cây trồng
-Nêu đợc các nguồn vật liệu chọn giống và các
ph-ơng pháp gây đột biến nhân tạo ,lai giống -KN: Nâng cao kĩ năng quan sát ,phân tích hiện tợng
Sơ đồ H22 SGk
Bài 24(T25):Tạo giống bằng công nghệ tế bào Có khái niệm sơ lợc về công nghệ tế bẳô thực vật và động vậtcùng với các kết quả của chúng Sơ đồ SGk Bài 25(T26-27): Tạo
giống bằng công nghệ gen
- nêu đợc các khái niệm ,các khâu cơ bảnvà những ứng dụng của kĩ thuật di truyền
Sơ đồ SGk,PHT
Bai27(T28):Phơng pháp nghiên cứu di truyền ngời
Hiểu đợc sơ lợc về di truyền y học, di truyền y học t vấn ,liệu pháp gen
Nêu đợc 1 số tật và bệnh di truyền ở ngời -Nêu đợc việc bảo vệ vốn gen của loài ngời liên quan đến
1 số vấn đề bệnh tật
Sơ đồ SGk,PHT
Sơ đồ SGk,PHT
Bài 28-29(T29):Di truyền y học
Hiểu đợc sơ lợc về di truyền y học, di truyền y học t vấn ,liệu pháp gen
Nêu đợc 1 số tật và bệnh di truyền ở ngời -Nêu đợc việc bảo vệ vốn gen của loài ngời liên quan đến
1 số vấn đề bệnh tật
Bài 30(T30):Bảo vệ vốn gen di truyền của loài -Nêu đợc việc bảo vệ vốn gen của loài ngời liên quanđến 1 số vấn đề bệnh tật
Bài 31(Tiết32): ôn tập
Trang 6Bài 32(Tiết33): Bằng
chứng giải phẩu học so
sánhvà phôi sinh học so
sánh
Kiến thức :Trình bày đợc các bằng chứng giải phẩu
so sánh :cơ quan tơng đồng ,cơ quan tơng tự,các cơ
quan thoái hoá Nêu đợc vai trò của từng bằng chứng Nêu đợc bằng chứng phôi sinh học so sánh:
sự giống nhau trong quá trình phát triển phôi của các lớp động vạt có xơng sống.Phát biểu định luật phát sinh sinh vật
Sơ đồ SGk,PHT
Bài 33(Tiết34):Bằng
chứng địa lí sinh học -Nêu ra đợc bằng chứng địa lí sinh vật học:đặc điẻm của 1 số vùng địa lí động vật ,thực vật Sơ đồ SGk,PHT Bài 34(Tiết35):Bằng
chứng tế bào họcvà
sinh học phân tử
-Trình bày đợc những bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử: nội dung và ý nghĩa của thuyết cấu tạo bằng tế bào;sự thống nhất trong cấu trúc của ADNvà Prôtein của các loài
Tiết 36: Kiểm tra học
kì I Kiẻm trahọc kì
45phút