1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHGD sinh hoc 12 nang cao

22 547 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khgd sinh học 12 nâng cao
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 211 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trình bày đợc cơ chế điềuhòa hoạt động của gen ở sinh - Điều hòa hoạt động của gen theoquan điểm operon có 2 trạng thái: ứcchế đóng khi Trực quan, vấn đáp, thảo luận nhóm Hình 3 sgk...

Trang 1

g Tuầ n theo Tiết

PPC T

pháp Phơng tiện Ghi chú

Di truyền học

Chơng I

Cơ chế di truyền và biến dị

Bài 1 Gien,mã di truyền và quá trình nhân đôI của AND

- Trình bày đợc khái niệm, cấutrúc chung của gen và nêu đợc hai loại gen chính

- Giải thích đợc mã di truyền

là mã bộ ba và nêu đợc đặc

điểm của mã di truyền

- Mô tả quá trình nhân đôi AND ở E.coli và phân biệt đợc

sự sai khác giữa nhân đôi AND ở E.coli với nhân đôi AND ở sinh vật nhân thực

- Kỹ năng: Quan sát, phân tích, tổng hợp, hoạt động độc lập

- Cấu trúc của gen, mã di truyền

và sự nhân đôi củaAND

- Về cấu trúc củagen: Gồm có 3vùng nhng chỉ cóvùng mã hóa làmang thông tincho sự sắp xếpcác aa trong tổng

pôlipeptit Vùngmã hóa ở sv nhânthực có chứa các

đoạn mã hóa aagọi là exon xen kẽcác đoạn khôngmã hóa aa làintron Các gennày gọi là genkhông phân mảnh

- Mã di truyền có

đặc tính chungcho hầu hết cácloài sv

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Hình 1.2 SGK, hình 1 SGV, Bảng mã di truyền ở mục “em

có biết”

Sử dụng máy chiếu thiets bị giảng dạy khác…

- Mô tả diễn biến của quá trìnhdịch mã (tổng hợp Pr)

- Rèn luyện khả năng qs hình

để nhận thức kiến thức

- Nội dung trọngtâm của bài này làcơ chế, diễn biếncủa quá trìnhphiên mã và dịchmã

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Hình 2.1, 2.2 sgk

hòa hoạt

động của gen

- Liệt kê đợc các thành phầntham gia, ý nghĩa của điều hòahoạt động của gen

- Trình bày đợc cơ chế điềuhòa hoạt động của gen ở sinh

- Điều hòa hoạt

động của gen theoquan điểm operon

có 2 trạng thái: ứcchế (đóng) khi

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Hình 3 sgk

Trang 2

vật nhân sơ thông qua vd vềhoạt động của ôperon Lac ởE.coli.

- Mô tả các mức điều hòa hoạt

động của gen ở sinh vật nhânthực

- Tăng cờng quan sát hình đểmô tả hiện tợng

không có chấtcảm ứng lactozo

và trạng thái cảmứng (mở) khi cóchất cảm ứng làlactozo

- Điều hòa hoạt

động của gen ở svnhân thực phứctạp hơn, có nhiềumức điều hòa, cónhiều gen thamgia điều hòa

- Nêu đợc hậu quả và ý nghĩacuả đột biến gen

- Giải thích tính chất biểu hiệncủa đột biến gen

- Phát triển kỹ năng quan sáthình để rút ra hiện tợng, bảnchất sự vật

- Tích hợp giáo dục môi trờng,giải thích 1 số hiện tợng trong thực tế

- Phân biệt kháiniện về đột biến

và thể đột biến

- Phân biệt cácdạng đột biến

điểm, sự thay đổithành phần các nudẫn đến thay đổicác RN trênmARN và trình tựcác aa trong chuỗipolipeptit tơngứng

- Biểu hiện của

đột biến gen khácnhau phụ thuộcvào kiểu đột biến

và tế bào bị độtbiến

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

+Hình 4.1,4.2 sgk +Phiếu học tập

Nhiễm sắc thể

- Nêu đợc những điểm khác nhau giữa vật chất di truyền của sv nhân sơ (vi khuẩn) với NST nhân thực

- Rèn luyện khả năng qs hình

để mô tả hình thái, cấu trúc và nêu chức năng của NST

Hình thái, cấu trúc siêu hiển vi

và chức năng của NST

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Bảng dẫn liệu sgk, hình 5 sgk

biến cấu trúc Nhiễm

- Nêu đợc khái niệm đb cấu trúc NST

- Phân biệt đợc đặc điểm của 4

- NN phát sinh, các dạng, hậu quả

và vai trò của đb

Trực quan, vấn

đáp, thảo

Hình 6 sgk, su tầm hình ảnh đb cấu trúc nst

Trang 3

sắc thể dạng đb cấu trúc NST.

- Nêu đợc NN, cơ chế phát sinh, hậu quả, vai trò và ý nghĩa của các dạng đb cấu trúcNST

- Rèn luyện khả năng qs hình

vẽ để hiểu hiện tợng, từ đó rút

ra kiến thức

- Nhận thức đợc sự nguy hai của đb cấu trúc NST đối với con ngời, từ đó rút ra biện pháp phòng tránh đb có hại

cấu trúc NST luận

nhóm

biến số ợng nhiễmsắc thể

l Nêu đợc KN, các dạng, nguyên nhân, cơ chế hình thành, hậu quả và vai trò của lệch bội

- Phân biệt tự đa bội và dị đa bội, cơ chế hình thành đa bội

- Nêu đợc hậu quả và vai trò của đa bội thể

- Nhận thức đợc biện pháp phòng tránh, giảm thiểu đột biến số lợng NST ở ngời

KN, phân loại, cơ

chế phát sinh và vai trò của lệch bội, đa bội

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Hình 7.1,7.2 sgk

tập chơng I

- Xác định đợc dạng đb gen khi cấu trúc của gen thay đổi

- Giải bài tập về nguyên phân

để xác định dạng lệch bội

- Xác định các dạng đb cấu trúc nst khi biết sự phân bố của các gen trên nst thay đổi

- Cần nắm vững kiến thức then chốt về cấu trúc AND, nguyên tắc

bổ sung, các dạng

đb gen, đột biến nst

- Vận dụng kiến thức chung để giảibài tập

Vấn đáp, thực hànhlàm bài tập

Các bài tập, câu hỏi cuối chơng I

hành xem phim về cơ

chế nhân

- Vận dụng được những kiếnthức đó học để chỉ ra cỏc giaiđoạn và diễn biến của từng

Mô tả đợc diễn biến trọng tâm của các quá trình nhân đôi AND,

Mỏy tớnh

và mỏychiếu đa

Nh nêu trong sgk

Trang 4

đôI AND, phiên mã

phiên mã và dịch mã theo từng giai

đoạn

năng

- Ti vi,đầu đĩa

- Đĩa

Thực hành:

quan sát các dạng

đột biến số lợng NST trên tiêu bản cố địnhhay trên tiêu bản tạm thời

- Biết sử dụng thànhthạo kính hiển vi để quan sátNST

- Phân biệt đợc các dạng độtbiến bằng việc quan sát tiêubản hoặc trong ảnh

- Rèn luyện tính cản thận tỉ

mỉ trong TN

Phân biệt đợc các loại đột biến khi quan sát tiêu bản qua kính hiển vi

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Nh nêu trong sgk

Tính quiluật củahiện tợng

di truyền

Bài 11

Quy luật phân li

- Trình bày đợc TN và giảithích kết quả tn của Menden

Phát biểu đợc qui luật phân li

- Phát biểu đợc cơ sở tế bàohọc của qui luật phân li

- Rèn luyện kĩ năng quan sát

và phân tích kênh hình từ đóthu nhận thông tin

- Có ý thức vận dụng kiếnthức về qui luật phân li vàothực tiễn sx

Cơ sở tế bào học của qui luật phân li

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Các tranh ảnh về phép lai một cặp tính trạng và cơ sở

Quy luật phân li độc lập

- Trình bày đợc thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menden

- Biết phan tích kết quả thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menden

- Nêu đợc nội dung quy luật phân li độc lập của Menden

- Giải thích đợc cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập

- Biết vận dụng công thức tổ hợp để giải thích tính đa dạng của sinh giới và các bài tập về

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Các tranh ảnh về phép lai hai cặp tính trạng và cơ

sở tế bào học của quy luật phân li

độc lập

Trang 5

quy luật di truyền.

- Phát triển kĩ năng quan sát vàphân tích kênh hình

- Phát triển đợc kĩ năng phân tích kết quả thí nghiệm

tác động của nhiều gen và tính

đa hiệu củagen

- Phân tích và giải thích đợc kết quả các thí nghiệm trong bài học

- Nêu đợc bản chất của các kiểu tác động của gen đối với

sự hình thành tính trạng: Tơng tác giữa các gen không alen, tác động cộng gộp và đa hiệu của gen

- Khái quát đợc mối quan hệ giữa gen và tính trạng hay giữa

KG và KH

- Phát triển kỹ năng qs và phântích kênh hình

- Phát triển đợc kỹ năng phân tích kết quả thí nghiệm

- Tơng tác gen không alen và tác

động cộng gộp của gen

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Hình 13.1,13.2 sgk

truyền liên kết

- Trình bày đợc những thí nghiệm của Moocgan trên ruồidấm

- Phân tích và giải thích đợc kết quả các thí nghiệm trong bài

- Nêu đợc bản chất của sự di truyền liên kết hoàn toàn và không hoàn toàn

- Giải thích đợc cơ sở tế bào học của hoán vị gen tạo ra tái

tổ hợp gen

- Nêu đợc ý nghĩa của di truyền liên kết

- Phát triển kĩ năng quan sát vàphân tích kênh hình

- Phát triển đợc kĩ năng phân tích kết quả thí nghiệm

Di truyền liên kết không hoàn toàn Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Các tranh ảnh đề cập đến sự di truyền liên kết hoàn toàn, không hoàn toàn (tái tổ hợp gen) và bản

đồ di truyền

truyền liên kết với giớitính

- Nêu đợc đặc điểm cấu tạo và chức năng của cặp NST XY

- Phân tích và giải thích đợc kết quả của thí nghiệm trong bài

Gen trên NST X Trực

quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Các tranh ảnh đề cập đến sự di truyền giới tính

và di truyền liên kết với giới tính

Trang 6

- Nêu đợc bản chất của sự di truyền liên kết với giới tính: sự

di truyền của gien trên NST X,Y

- Nêu đợc ý nghĩa của di truyền liên kết với giới tính

- Phát triển kĩ năng quan sát vad phân tích kênh hình

- Phát triển đợc kĩ năng phân tích kết quả thí nghiệm

truyền ngoài NST

- Nêu đợc đặc điểm di truyền ngoài NST

- Phân tích và giải thích đợc kết quả các thí nghiệm trong bài

- Nêu đợc bản chất của sự di truyền của ti thể và lục lạp

- Nêu đợc ý nghĩa thực tiễn của di truyền ngoài NST

- Phát triển đợc kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

- Phát triển đợc kĩ năng phân tích kết quả thí nghiệm

- Di truyền theo dòng mẹ

- Đặc điểm di truyền ngoài NST

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Các tranh ảnh đề cập đến sự di truyền ngoài NST

hởng của môi trờng

đến sự biểuhiện của Gen

- Phát triển đợc kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

- Vận dụng lí thuyết vào thực tiễn

Mối quan hệ giữa

KG, môi trờng và KH

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Tranh ảnh về ảnh hởng của môi tr-ờng đến biểu hiệncủa gen

tập chơng II

- Nhận dạng đợc các bài tập cơ

bản (các bài toán thuận hay nghịch quy luật di truyền chi phối tính trạng)

- Rèn đợc kĩ năng giải bài tập

Mối qh giữa các QLDT chi phối một cặp và nhiều cặp tính trạng

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Sơ đồ Mối qh giữa các QLDT chi phối một cặp

và nhiều cặp tính trạng mục III - 2 SGV

Thực hành:

Lai giống

- Phát triển kĩ năng quan sát vaphân tích mẫu vật

- Phát triển đợc năng lực vận dụng lí thuyết và thực tiễn sản

Tập dợt một số thao tác lai giống

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận

- Vật liệu và dụng

cụ nh đã đề cập ở SGK

- Tranh ảnh về

Trang 7

xuất và đời sống.

- Rèn đợc một số thao tác lai giống

Bài 20 Cấutrúc di truyền của quần thể

- Nêu đợc khái niệm và nhng

- Tần số tơng đối alen và tần số KG

- Quân thể tự phối

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Các tranh ảnh, bảng biểu đề cập

đến sự biến đối cấu trúc di truyềncủa quần thể tự phối qua các thế hệ

Trạng thái cân bằng của quần thể giao phối ngẫu nhiên

- Nêu đợc đặc điểm đặc trng ditruyền của quần thể giao phối

- Phát biểu đợc nội dung của

định luật Hacdi – VanBec

- CM đợc tần số tơng đối của các alen và KG trong quần thể ngẫu phối không đổi qua các thế hệ

- Nêu đợc công thức khái quát khi quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền

- Trình bày đợc ý nghĩa và những đk nghiệm đúng của

định luật Hacdi Vanbec

- Phát triển đợc năng lực t duy

lí thuyết và kĩ năng gaiir bài tập xác định cấu trúc di truyềncủa quần thể

- Quần thể giao phối

- Định luật Hacdi

- Vanbec

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Các tranh ảnh, bảng biểu đề cập

đến trạng thái cânbằng di truyền của quần thể ngẫu phối qua các thế hệ

IV ứngdụng ditruyềnhọc

Bài 22

Chọn giốngvật nuôi và cây trồng

- Biết đợc nguồn gốc vật liệu cho chọn giống từ tự nhiên và nhân tạo

- Biết đợc vai trò của biến dị tổhợp trong chọn giống vật nuôi

và cây trồng

- Nâng cao kĩ năng phân tích hiện tợng để tìm hiểu bản chất của sự việc qua tạo chọ giống

Biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu quan trọng cho chọn giống:

Biến dị tổ hợp là nguyên nhân của

sự đa dạng về KG,phong phú vè KH của giống

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

- Hình ảnh về một số cây hoangdại, con vật nuôi hoang dã của địa phơng hoặc su tầm đợc có ý nghĩa kinh tế hoặc đã đợc thuần hóa thành

Trang 8

mới từ nguồn biến dị tổ hợp vật nuôi cây

trồng

- Sơ đồ quá trình hình thành giao

tử và thụ tinh theo qui luật phân

li độc lập Menden

Sơ đồ hình 22 phóng to, có thêmvài thế hệ tiếp theo F5, F6

Chọn giốngvật nuôi và cây trồng (tiếp theo)

- Hiểu đợc cơ sở KH của việc gây đột biến để tạo nguồn vật liệu cho chọn giống vật nuôi

và cây trồng

- Nâng cao kĩ năng phân tích hiện tợng để tìm hiểu bản chất của sự việc qua tạo chọn giốngmới từ nguồn biến dị đột biến

Gây đột biến làm thay đổi vật liệu

di truyền của sinh vật: Gây đột biến bằng các tác nhân vật lý và hóa học

để có nguồn vật liệu khởi đầu cho chọn giống

Những thể đột biến có lợi đợc chọn lọc và trực tiếp nhân thành giống mới hoặc đ-

ợc dùng làm bố

mẹ để lai giống tạo giống có năng suất cao phẩm chất tốt

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Sơ đồ phóng to qtgây đb gen.Sơ đồ cơ chế gây

đột biến đa bội của cônsisin trong quá trình nguyên phân

giống bằng công nghệ

tế bào

- Nêu đợc các ứng dụng công nghệ tế bào trong chọn giống cây trồng vật nuôi

- Từ những thành tựu của côngnghệ tế bào trong chọn tạo giống mới ở vật nuôi cây trồngxây dựng đợc niềm tin vào khoa học về công tác tạo giốngmới cho HS

- Tạo giống thực vật: chú ý các ph-

ơng pháp nuôi cấyhạt phấn, nuôi cấy

tế bào (tạo mô

sẹo)

- Công nghệ tế bào ở ĐV: u điểm nổi bật là nhanh chóng cho sản phẩm với SL lớn, chất lợng cao

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Sơ đồ phóng to quá trình phát sinh giao tử (phấnhoa và noãn ở TV) đặc biệt là cấu tạo của hoa l-ỡng tính và của

ĐV tranh ảnh về thành tựu chọn giống vật nuôi, cây trông theo h-ớng công nghệ tế bào của VN hoặc của các nớc khác

Trang 9

st đợc.

giống bằng công nghệ GEN

- Hiểu đợc bản chất các KN công nghệ Gen, kĩ thuật chuyển gen

- Nắm đợc qui trình chuyển gen

- Hình thành đợc niềm tin say

mê KH từ những thành tựu củacông nghệ Gen trong tạo chọn giống mới

- Phát triển kĩ năng quan sát phân tích kênh hình trong bài

Quy trình chuyển gen: chú trọng enzim cắt, nối, và vecto chuyển gen

Cách thức chuyển gen vào tế bào nhận Phơng pháp tách dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Tranh vẽ các hình25.1, 25.2, 25.3 SGK các phiếu học tập chuẩn bị trớc theo phần hoạt động trong SGK

giống bằng công nghệ GEN (tiếp theo)

- Trình bày đợc ứng dụng CN gen trong tạo giống vi sinh vật,cây trồng vật nuôi

- Xây dựng niềm tin vào khoa học KT ở HS trong việc tạo ra các giống mới cho sản phẩm không có trong tự nhiên nhằm nâng cao hơn nữa đời sống chocon ngời

- Phát triển kĩ năng quan sát phân tích kênh hình trong bài

- Chọn giống vi sinh vật: chú trọng tạo chủng vikhuẩn sx insulin, samatostatin của ngời để sx thuốc chữa bệnh cho ng-ời

- Chọ giống TV:

chú trọng cách đa gen vào bên trong

tế bào, tạo giống

cà chua, lúa có các đặc tính hoàn toàn mới lạ, đáp ứng nhu cầu của con ngời

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Tranh các hình 25.1, 25.2, 25.3, 26.1, 26.2, 26.3,26.4 SGK

Các phiếu học tậpchuẩn bị trớc theophần hoạt động trong SGK

28 Chơng V

Di truyềnhọc ngời

Bài 27

Ph-ơng pháp nghiên cứu

di truyền con ngời

- Trình bày đợc các phơng pháp nghiên cứu di truyền học ngời

- Đọc và xác định đợc sơ đồ phả hệ, kiểu nhân của một số bệnh tật di truyền cụ thể

- Phát triển t duy KH trong việc tìm hiểu cơ chế di truyền các đặc tính ở ngời

- Nâng cao kĩ năng phân tích kênh hình

Các phơng pháp

nc di truyền ngời

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Sơ đồ phóng to hình 27.1; 27.2; 27.3 SGK và một

số sơ đồ phả hệ khác mà GV có thể tham khảo trong một số sách

di truyền học

truyền y học

- Giải thích đợc KN bệnh, tật

di truyền là gì, phân loại và nguyên nhân bệnh, tật di truyền

- Có nhận thức về một môi

tr Khái niệm về di truyền học

- Bệnh tật di truyền ở ngời: chútrọng tới bệnh di

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Sơ đồ KG của một số bệnh NST phóng to, hình 28.1; 28.2; 28.3 SGK và sử dụng

Trang 10

ờng sống trong sạch, giảm thiểu các tác nhân gây đột biếngen, đột biến NST Tin tởng vào khả năng di truyền y học hiện đại có thể điều trị và làm giảm hậu quả của một số bệnh

di truyền ở ngời

truyền, di dạng bẩm sinh hình 27.2; 27.3 SGK hoặc các

tranh ảnh khác vềquái thai, dị dạng chân tay, sứt môi,

xẻ vòm họng

truyền y học (tiếp theo)

- Nêu đợc khái niệm về di truyền y học t vấn và cơ sở của

và làm giảm hậu quả của một

số bệnh di truyền ở ngời

Di truyền y học t vấn: dự báo đợc các loại bệnh tật

di truyền để phòng ngừa sớm

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

- Sơ đồ một số phả hệ phóng to

nh sơ đồ phả hệ bệnh máu khó

đông do alen lặn nằm trên NST X qui định, sự di truyền yếu tố Rh

- Những t liệu về liệu pháp gen nh các véc tơ chuyểngen ở ngời, vị trí của một số gen gây bệnh trên từng NST hay cácbệnh di truyền đ-

ợc qt trong liệu pháp gen

- Sơ đồ 1 đoạn ADN có trình tự lặp lại cao

vệ vốn gen

di truyền của loài ng-ời

- Nêu đợc cơ sở của di truyền học của bệnh ung th, AIDS

- Nêu đợc cơ sở KH của sự di truyền trí năng của loài ngời

- Hiểu đợc tại sao phải bảo vệ vốn di truyền gen của loài ng-ời

- Nâng cao nhận thức về tài sản di truyền của loài ngời từ

đó tích cực đấu tranh vì hòa bình chồng thảm họa do chiến tranh hạt nhân…

- Di truyền y học với bệnh ung th vàAIDS: phòng ngừa để bv tơng lai của loài ngời

- Sự di truyền trí năng cần chú trọng: bảo vệ tiềmnăng di truyền và

đk biểu hiện trí năng của con ng-ời

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Hình vẽ các dạng

đột biến gen và

đột biến cấu trúc NST, hình ảnh về

VR HIV có mô tảvật liệu di truyền của nó là 2 phân

tử ARN, tranh

ảnh về nổ bom nguyên tử ở Nhật,tranh ảnh về chất

độc màu da cam…vv

tập phần 5:

Di truyền học

- Hệ thống hóa đợc các kiến thức cơ bản về di truyền học

mà trọng tâm là các cơ chế di truyền và biến dị ở cấp phân tử

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận

Trang 11

và tế bào, các qui luật di truyền.

- Vận dụng đợc lí thuyết để giải thích và giải quyết các vấn

đề trong thực tiễn đời sống và sản xuất

Bài 32

Bằng chứnggiải phẫu học so sánh

và phôi sinh học so sánh

- Phân biệt đợc cơ quan tơng

đồng, cơ quan tơng tự, cơ quanthoái hóa và cho VD

- Nêu đợc ý nghĩa của cơ quantơng đồng, cơ quan tơng tự, cơ

quan thoái hóa đối với việc nc tiến hóa của SV

- CM đợc nguồn gốc chung của các loài thông qua sự phát triển phôi của chúng

- Phát biểu và nêu đợc ý nghĩa của định luật phát sinh sinh vật

- Rèn luyện kỹ năng quan sát

và phân tích kênh hình từ đó thu nhập thông tin

Cơ quan tơng

đồng và bằng chứng phôi SH so sánh

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Các tranh ảnh về các bằng chứng giải phẫu so sánh

và phôi SH so sánh

Bằng chứng

địa lý của sinh học

- Trình bày đợc những đặc

điểm hệ động, thực vật ở một

số vùng lục địa và mối quan

hệ của chúng với các đk địa lý,sinh thái và lịch sử địa chất vùng đó

- Phân biệt đợc những đặc

điểm hệ động, thực vật ở đảo

đại dơng và đảo lục địa, nêu

đ-ợc ý nghĩa tiến hóa của những

đặc điểm đó

- Phân tích đợc giá trị tiến hóa của những bằng chứng địa sinh vật học

- Rèn luyện kỹ năng quan sát

và phân tích kênh hình từ đó thu nhập thông tin

Đặc điểm của hệ

động, thực vật ở một số cùng lục

địa

Trực quan, vấn

đáp, thảo luận nhóm

Các tranh ảnh về các bằng chứng

địa lý SH

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phóng to qt g©y ®b gen. Sơ đồ cơ chế gây - KHGD sinh hoc 12 nang cao
Sơ đồ ph óng to qt g©y ®b gen. Sơ đồ cơ chế gây (Trang 8)
Sơ đồ phóng to  h×nh 27.1; 27.2;  27.3 SGK và một - KHGD sinh hoc 12 nang cao
Sơ đồ ph óng to h×nh 27.1; 27.2; 27.3 SGK và một (Trang 9)
Hình vẽ các dạng - KHGD sinh hoc 12 nang cao
Hình v ẽ các dạng (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w