- Trình bày đợc cơ chế điềuhòa hoạt động của gen ở sinh - Điều hòa hoạt động của gen theoquan điểm operon có 2 trạng thái: ứcchế đóng khi Trực quan, vấn đáp, thảo luận nhóm Hình 3 sgk...
Trang 1g Tuầ n theo Tiết
PPC T
pháp Phơng tiện Ghi chú
Di truyền học
Chơng I
Cơ chế di truyền và biến dị
Bài 1 Gien,mã di truyền và quá trình nhân đôI của AND
- Trình bày đợc khái niệm, cấutrúc chung của gen và nêu đợc hai loại gen chính
- Giải thích đợc mã di truyền
là mã bộ ba và nêu đợc đặc
điểm của mã di truyền
- Mô tả quá trình nhân đôi AND ở E.coli và phân biệt đợc
sự sai khác giữa nhân đôi AND ở E.coli với nhân đôi AND ở sinh vật nhân thực
- Kỹ năng: Quan sát, phân tích, tổng hợp, hoạt động độc lập
- Cấu trúc của gen, mã di truyền
và sự nhân đôi củaAND
- Về cấu trúc củagen: Gồm có 3vùng nhng chỉ cóvùng mã hóa làmang thông tincho sự sắp xếpcác aa trong tổng
pôlipeptit Vùngmã hóa ở sv nhânthực có chứa các
đoạn mã hóa aagọi là exon xen kẽcác đoạn khôngmã hóa aa làintron Các gennày gọi là genkhông phân mảnh
- Mã di truyền có
đặc tính chungcho hầu hết cácloài sv
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Hình 1.2 SGK, hình 1 SGV, Bảng mã di truyền ở mục “em
có biết”
Sử dụng máy chiếu thiets bị giảng dạy khác…
- Mô tả diễn biến của quá trìnhdịch mã (tổng hợp Pr)
- Rèn luyện khả năng qs hình
để nhận thức kiến thức
- Nội dung trọngtâm của bài này làcơ chế, diễn biếncủa quá trìnhphiên mã và dịchmã
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Hình 2.1, 2.2 sgk
hòa hoạt
động của gen
- Liệt kê đợc các thành phầntham gia, ý nghĩa của điều hòahoạt động của gen
- Trình bày đợc cơ chế điềuhòa hoạt động của gen ở sinh
- Điều hòa hoạt
động của gen theoquan điểm operon
có 2 trạng thái: ứcchế (đóng) khi
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Hình 3 sgk
Trang 2vật nhân sơ thông qua vd vềhoạt động của ôperon Lac ởE.coli.
- Mô tả các mức điều hòa hoạt
động của gen ở sinh vật nhânthực
- Tăng cờng quan sát hình đểmô tả hiện tợng
không có chấtcảm ứng lactozo
và trạng thái cảmứng (mở) khi cóchất cảm ứng làlactozo
- Điều hòa hoạt
động của gen ở svnhân thực phứctạp hơn, có nhiềumức điều hòa, cónhiều gen thamgia điều hòa
- Nêu đợc hậu quả và ý nghĩacuả đột biến gen
- Giải thích tính chất biểu hiệncủa đột biến gen
- Phát triển kỹ năng quan sáthình để rút ra hiện tợng, bảnchất sự vật
- Tích hợp giáo dục môi trờng,giải thích 1 số hiện tợng trong thực tế
- Phân biệt kháiniện về đột biến
và thể đột biến
- Phân biệt cácdạng đột biến
điểm, sự thay đổithành phần các nudẫn đến thay đổicác RN trênmARN và trình tựcác aa trong chuỗipolipeptit tơngứng
- Biểu hiện của
đột biến gen khácnhau phụ thuộcvào kiểu đột biến
và tế bào bị độtbiến
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
+Hình 4.1,4.2 sgk +Phiếu học tập
Nhiễm sắc thể
- Nêu đợc những điểm khác nhau giữa vật chất di truyền của sv nhân sơ (vi khuẩn) với NST nhân thực
- Rèn luyện khả năng qs hình
để mô tả hình thái, cấu trúc và nêu chức năng của NST
Hình thái, cấu trúc siêu hiển vi
và chức năng của NST
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Bảng dẫn liệu sgk, hình 5 sgk
biến cấu trúc Nhiễm
- Nêu đợc khái niệm đb cấu trúc NST
- Phân biệt đợc đặc điểm của 4
- NN phát sinh, các dạng, hậu quả
và vai trò của đb
Trực quan, vấn
đáp, thảo
Hình 6 sgk, su tầm hình ảnh đb cấu trúc nst
Trang 3sắc thể dạng đb cấu trúc NST.
- Nêu đợc NN, cơ chế phát sinh, hậu quả, vai trò và ý nghĩa của các dạng đb cấu trúcNST
- Rèn luyện khả năng qs hình
vẽ để hiểu hiện tợng, từ đó rút
ra kiến thức
- Nhận thức đợc sự nguy hai của đb cấu trúc NST đối với con ngời, từ đó rút ra biện pháp phòng tránh đb có hại
cấu trúc NST luận
nhóm
biến số ợng nhiễmsắc thể
l Nêu đợc KN, các dạng, nguyên nhân, cơ chế hình thành, hậu quả và vai trò của lệch bội
- Phân biệt tự đa bội và dị đa bội, cơ chế hình thành đa bội
- Nêu đợc hậu quả và vai trò của đa bội thể
- Nhận thức đợc biện pháp phòng tránh, giảm thiểu đột biến số lợng NST ở ngời
KN, phân loại, cơ
chế phát sinh và vai trò của lệch bội, đa bội
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Hình 7.1,7.2 sgk
tập chơng I
- Xác định đợc dạng đb gen khi cấu trúc của gen thay đổi
- Giải bài tập về nguyên phân
để xác định dạng lệch bội
- Xác định các dạng đb cấu trúc nst khi biết sự phân bố của các gen trên nst thay đổi
- Cần nắm vững kiến thức then chốt về cấu trúc AND, nguyên tắc
bổ sung, các dạng
đb gen, đột biến nst
- Vận dụng kiến thức chung để giảibài tập
Vấn đáp, thực hànhlàm bài tập
Các bài tập, câu hỏi cuối chơng I
hành xem phim về cơ
chế nhân
- Vận dụng được những kiếnthức đó học để chỉ ra cỏc giaiđoạn và diễn biến của từng
Mô tả đợc diễn biến trọng tâm của các quá trình nhân đôi AND,
Mỏy tớnh
và mỏychiếu đa
Nh nêu trong sgk
Trang 4đôI AND, phiên mã
phiên mã và dịch mã theo từng giai
đoạn
năng
- Ti vi,đầu đĩa
- Đĩa
Thực hành:
quan sát các dạng
đột biến số lợng NST trên tiêu bản cố địnhhay trên tiêu bản tạm thời
- Biết sử dụng thànhthạo kính hiển vi để quan sátNST
- Phân biệt đợc các dạng độtbiến bằng việc quan sát tiêubản hoặc trong ảnh
- Rèn luyện tính cản thận tỉ
mỉ trong TN
Phân biệt đợc các loại đột biến khi quan sát tiêu bản qua kính hiển vi
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Nh nêu trong sgk
Tính quiluật củahiện tợng
di truyền
Bài 11
Quy luật phân li
- Trình bày đợc TN và giảithích kết quả tn của Menden
Phát biểu đợc qui luật phân li
- Phát biểu đợc cơ sở tế bàohọc của qui luật phân li
- Rèn luyện kĩ năng quan sát
và phân tích kênh hình từ đóthu nhận thông tin
- Có ý thức vận dụng kiếnthức về qui luật phân li vàothực tiễn sx
Cơ sở tế bào học của qui luật phân li
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Các tranh ảnh về phép lai một cặp tính trạng và cơ sở
Quy luật phân li độc lập
- Trình bày đợc thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menden
- Biết phan tích kết quả thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menden
- Nêu đợc nội dung quy luật phân li độc lập của Menden
- Giải thích đợc cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập
- Biết vận dụng công thức tổ hợp để giải thích tính đa dạng của sinh giới và các bài tập về
Cơ sở tế bào học của quy luật phân li
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Các tranh ảnh về phép lai hai cặp tính trạng và cơ
sở tế bào học của quy luật phân li
độc lập
Trang 5quy luật di truyền.
- Phát triển kĩ năng quan sát vàphân tích kênh hình
- Phát triển đợc kĩ năng phân tích kết quả thí nghiệm
tác động của nhiều gen và tính
đa hiệu củagen
- Phân tích và giải thích đợc kết quả các thí nghiệm trong bài học
- Nêu đợc bản chất của các kiểu tác động của gen đối với
sự hình thành tính trạng: Tơng tác giữa các gen không alen, tác động cộng gộp và đa hiệu của gen
- Khái quát đợc mối quan hệ giữa gen và tính trạng hay giữa
KG và KH
- Phát triển kỹ năng qs và phântích kênh hình
- Phát triển đợc kỹ năng phân tích kết quả thí nghiệm
- Tơng tác gen không alen và tác
động cộng gộp của gen
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Hình 13.1,13.2 sgk
truyền liên kết
- Trình bày đợc những thí nghiệm của Moocgan trên ruồidấm
- Phân tích và giải thích đợc kết quả các thí nghiệm trong bài
- Nêu đợc bản chất của sự di truyền liên kết hoàn toàn và không hoàn toàn
- Giải thích đợc cơ sở tế bào học của hoán vị gen tạo ra tái
tổ hợp gen
- Nêu đợc ý nghĩa của di truyền liên kết
- Phát triển kĩ năng quan sát vàphân tích kênh hình
- Phát triển đợc kĩ năng phân tích kết quả thí nghiệm
Di truyền liên kết không hoàn toàn Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Các tranh ảnh đề cập đến sự di truyền liên kết hoàn toàn, không hoàn toàn (tái tổ hợp gen) và bản
đồ di truyền
truyền liên kết với giớitính
- Nêu đợc đặc điểm cấu tạo và chức năng của cặp NST XY
- Phân tích và giải thích đợc kết quả của thí nghiệm trong bài
Gen trên NST X Trực
quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Các tranh ảnh đề cập đến sự di truyền giới tính
và di truyền liên kết với giới tính
Trang 6- Nêu đợc bản chất của sự di truyền liên kết với giới tính: sự
di truyền của gien trên NST X,Y
- Nêu đợc ý nghĩa của di truyền liên kết với giới tính
- Phát triển kĩ năng quan sát vad phân tích kênh hình
- Phát triển đợc kĩ năng phân tích kết quả thí nghiệm
truyền ngoài NST
- Nêu đợc đặc điểm di truyền ngoài NST
- Phân tích và giải thích đợc kết quả các thí nghiệm trong bài
- Nêu đợc bản chất của sự di truyền của ti thể và lục lạp
- Nêu đợc ý nghĩa thực tiễn của di truyền ngoài NST
- Phát triển đợc kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
- Phát triển đợc kĩ năng phân tích kết quả thí nghiệm
- Di truyền theo dòng mẹ
- Đặc điểm di truyền ngoài NST
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Các tranh ảnh đề cập đến sự di truyền ngoài NST
hởng của môi trờng
đến sự biểuhiện của Gen
- Phát triển đợc kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
- Vận dụng lí thuyết vào thực tiễn
Mối quan hệ giữa
KG, môi trờng và KH
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Tranh ảnh về ảnh hởng của môi tr-ờng đến biểu hiệncủa gen
tập chơng II
- Nhận dạng đợc các bài tập cơ
bản (các bài toán thuận hay nghịch quy luật di truyền chi phối tính trạng)
- Rèn đợc kĩ năng giải bài tập
Mối qh giữa các QLDT chi phối một cặp và nhiều cặp tính trạng
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Sơ đồ Mối qh giữa các QLDT chi phối một cặp
và nhiều cặp tính trạng mục III - 2 SGV
Thực hành:
Lai giống
- Phát triển kĩ năng quan sát vaphân tích mẫu vật
- Phát triển đợc năng lực vận dụng lí thuyết và thực tiễn sản
Tập dợt một số thao tác lai giống
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận
- Vật liệu và dụng
cụ nh đã đề cập ở SGK
- Tranh ảnh về
Trang 7xuất và đời sống.
- Rèn đợc một số thao tác lai giống
Bài 20 Cấutrúc di truyền của quần thể
- Nêu đợc khái niệm và nhng
- Tần số tơng đối alen và tần số KG
- Quân thể tự phối
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Các tranh ảnh, bảng biểu đề cập
đến sự biến đối cấu trúc di truyềncủa quần thể tự phối qua các thế hệ
Trạng thái cân bằng của quần thể giao phối ngẫu nhiên
- Nêu đợc đặc điểm đặc trng ditruyền của quần thể giao phối
- Phát biểu đợc nội dung của
định luật Hacdi – VanBec
- CM đợc tần số tơng đối của các alen và KG trong quần thể ngẫu phối không đổi qua các thế hệ
- Nêu đợc công thức khái quát khi quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền
- Trình bày đợc ý nghĩa và những đk nghiệm đúng của
định luật Hacdi Vanbec
- Phát triển đợc năng lực t duy
lí thuyết và kĩ năng gaiir bài tập xác định cấu trúc di truyềncủa quần thể
- Quần thể giao phối
- Định luật Hacdi
- Vanbec
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Các tranh ảnh, bảng biểu đề cập
đến trạng thái cânbằng di truyền của quần thể ngẫu phối qua các thế hệ
IV ứngdụng ditruyềnhọc
Bài 22
Chọn giốngvật nuôi và cây trồng
- Biết đợc nguồn gốc vật liệu cho chọn giống từ tự nhiên và nhân tạo
- Biết đợc vai trò của biến dị tổhợp trong chọn giống vật nuôi
và cây trồng
- Nâng cao kĩ năng phân tích hiện tợng để tìm hiểu bản chất của sự việc qua tạo chọ giống
Biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu quan trọng cho chọn giống:
Biến dị tổ hợp là nguyên nhân của
sự đa dạng về KG,phong phú vè KH của giống
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
- Hình ảnh về một số cây hoangdại, con vật nuôi hoang dã của địa phơng hoặc su tầm đợc có ý nghĩa kinh tế hoặc đã đợc thuần hóa thành
Trang 8mới từ nguồn biến dị tổ hợp vật nuôi cây
trồng
- Sơ đồ quá trình hình thành giao
tử và thụ tinh theo qui luật phân
li độc lập Menden
Sơ đồ hình 22 phóng to, có thêmvài thế hệ tiếp theo F5, F6
Chọn giốngvật nuôi và cây trồng (tiếp theo)
- Hiểu đợc cơ sở KH của việc gây đột biến để tạo nguồn vật liệu cho chọn giống vật nuôi
và cây trồng
- Nâng cao kĩ năng phân tích hiện tợng để tìm hiểu bản chất của sự việc qua tạo chọn giốngmới từ nguồn biến dị đột biến
Gây đột biến làm thay đổi vật liệu
di truyền của sinh vật: Gây đột biến bằng các tác nhân vật lý và hóa học
để có nguồn vật liệu khởi đầu cho chọn giống
Những thể đột biến có lợi đợc chọn lọc và trực tiếp nhân thành giống mới hoặc đ-
ợc dùng làm bố
mẹ để lai giống tạo giống có năng suất cao phẩm chất tốt
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Sơ đồ phóng to qtgây đb gen.Sơ đồ cơ chế gây
đột biến đa bội của cônsisin trong quá trình nguyên phân
giống bằng công nghệ
tế bào
- Nêu đợc các ứng dụng công nghệ tế bào trong chọn giống cây trồng vật nuôi
- Từ những thành tựu của côngnghệ tế bào trong chọn tạo giống mới ở vật nuôi cây trồngxây dựng đợc niềm tin vào khoa học về công tác tạo giốngmới cho HS
- Tạo giống thực vật: chú ý các ph-
ơng pháp nuôi cấyhạt phấn, nuôi cấy
tế bào (tạo mô
sẹo)
- Công nghệ tế bào ở ĐV: u điểm nổi bật là nhanh chóng cho sản phẩm với SL lớn, chất lợng cao
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Sơ đồ phóng to quá trình phát sinh giao tử (phấnhoa và noãn ở TV) đặc biệt là cấu tạo của hoa l-ỡng tính và của
ĐV tranh ảnh về thành tựu chọn giống vật nuôi, cây trông theo h-ớng công nghệ tế bào của VN hoặc của các nớc khác
Trang 9st đợc.
giống bằng công nghệ GEN
- Hiểu đợc bản chất các KN công nghệ Gen, kĩ thuật chuyển gen
- Nắm đợc qui trình chuyển gen
- Hình thành đợc niềm tin say
mê KH từ những thành tựu củacông nghệ Gen trong tạo chọn giống mới
- Phát triển kĩ năng quan sát phân tích kênh hình trong bài
Quy trình chuyển gen: chú trọng enzim cắt, nối, và vecto chuyển gen
Cách thức chuyển gen vào tế bào nhận Phơng pháp tách dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Tranh vẽ các hình25.1, 25.2, 25.3 SGK các phiếu học tập chuẩn bị trớc theo phần hoạt động trong SGK
giống bằng công nghệ GEN (tiếp theo)
- Trình bày đợc ứng dụng CN gen trong tạo giống vi sinh vật,cây trồng vật nuôi
- Xây dựng niềm tin vào khoa học KT ở HS trong việc tạo ra các giống mới cho sản phẩm không có trong tự nhiên nhằm nâng cao hơn nữa đời sống chocon ngời
- Phát triển kĩ năng quan sát phân tích kênh hình trong bài
- Chọn giống vi sinh vật: chú trọng tạo chủng vikhuẩn sx insulin, samatostatin của ngời để sx thuốc chữa bệnh cho ng-ời
- Chọ giống TV:
chú trọng cách đa gen vào bên trong
tế bào, tạo giống
cà chua, lúa có các đặc tính hoàn toàn mới lạ, đáp ứng nhu cầu của con ngời
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Tranh các hình 25.1, 25.2, 25.3, 26.1, 26.2, 26.3,26.4 SGK
Các phiếu học tậpchuẩn bị trớc theophần hoạt động trong SGK
28 Chơng V
Di truyềnhọc ngời
Bài 27
Ph-ơng pháp nghiên cứu
di truyền con ngời
- Trình bày đợc các phơng pháp nghiên cứu di truyền học ngời
- Đọc và xác định đợc sơ đồ phả hệ, kiểu nhân của một số bệnh tật di truyền cụ thể
- Phát triển t duy KH trong việc tìm hiểu cơ chế di truyền các đặc tính ở ngời
- Nâng cao kĩ năng phân tích kênh hình
Các phơng pháp
nc di truyền ngời
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Sơ đồ phóng to hình 27.1; 27.2; 27.3 SGK và một
số sơ đồ phả hệ khác mà GV có thể tham khảo trong một số sách
di truyền học
truyền y học
- Giải thích đợc KN bệnh, tật
di truyền là gì, phân loại và nguyên nhân bệnh, tật di truyền
- Có nhận thức về một môi
tr Khái niệm về di truyền học
- Bệnh tật di truyền ở ngời: chútrọng tới bệnh di
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Sơ đồ KG của một số bệnh NST phóng to, hình 28.1; 28.2; 28.3 SGK và sử dụng
Trang 10ờng sống trong sạch, giảm thiểu các tác nhân gây đột biếngen, đột biến NST Tin tởng vào khả năng di truyền y học hiện đại có thể điều trị và làm giảm hậu quả của một số bệnh
di truyền ở ngời
truyền, di dạng bẩm sinh hình 27.2; 27.3 SGK hoặc các
tranh ảnh khác vềquái thai, dị dạng chân tay, sứt môi,
xẻ vòm họng
truyền y học (tiếp theo)
- Nêu đợc khái niệm về di truyền y học t vấn và cơ sở của
và làm giảm hậu quả của một
số bệnh di truyền ở ngời
Di truyền y học t vấn: dự báo đợc các loại bệnh tật
di truyền để phòng ngừa sớm
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
- Sơ đồ một số phả hệ phóng to
nh sơ đồ phả hệ bệnh máu khó
đông do alen lặn nằm trên NST X qui định, sự di truyền yếu tố Rh
- Những t liệu về liệu pháp gen nh các véc tơ chuyểngen ở ngời, vị trí của một số gen gây bệnh trên từng NST hay cácbệnh di truyền đ-
ợc qt trong liệu pháp gen
- Sơ đồ 1 đoạn ADN có trình tự lặp lại cao
vệ vốn gen
di truyền của loài ng-ời
- Nêu đợc cơ sở của di truyền học của bệnh ung th, AIDS
- Nêu đợc cơ sở KH của sự di truyền trí năng của loài ngời
- Hiểu đợc tại sao phải bảo vệ vốn di truyền gen của loài ng-ời
- Nâng cao nhận thức về tài sản di truyền của loài ngời từ
đó tích cực đấu tranh vì hòa bình chồng thảm họa do chiến tranh hạt nhân…
- Di truyền y học với bệnh ung th vàAIDS: phòng ngừa để bv tơng lai của loài ngời
- Sự di truyền trí năng cần chú trọng: bảo vệ tiềmnăng di truyền và
đk biểu hiện trí năng của con ng-ời
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Hình vẽ các dạng
đột biến gen và
đột biến cấu trúc NST, hình ảnh về
VR HIV có mô tảvật liệu di truyền của nó là 2 phân
tử ARN, tranh
ảnh về nổ bom nguyên tử ở Nhật,tranh ảnh về chất
độc màu da cam…vv
tập phần 5:
Di truyền học
- Hệ thống hóa đợc các kiến thức cơ bản về di truyền học
mà trọng tâm là các cơ chế di truyền và biến dị ở cấp phân tử
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận
Trang 11và tế bào, các qui luật di truyền.
- Vận dụng đợc lí thuyết để giải thích và giải quyết các vấn
đề trong thực tiễn đời sống và sản xuất
Bài 32
Bằng chứnggiải phẫu học so sánh
và phôi sinh học so sánh
- Phân biệt đợc cơ quan tơng
đồng, cơ quan tơng tự, cơ quanthoái hóa và cho VD
- Nêu đợc ý nghĩa của cơ quantơng đồng, cơ quan tơng tự, cơ
quan thoái hóa đối với việc nc tiến hóa của SV
- CM đợc nguồn gốc chung của các loài thông qua sự phát triển phôi của chúng
- Phát biểu và nêu đợc ý nghĩa của định luật phát sinh sinh vật
- Rèn luyện kỹ năng quan sát
và phân tích kênh hình từ đó thu nhập thông tin
Cơ quan tơng
đồng và bằng chứng phôi SH so sánh
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Các tranh ảnh về các bằng chứng giải phẫu so sánh
và phôi SH so sánh
Bằng chứng
địa lý của sinh học
- Trình bày đợc những đặc
điểm hệ động, thực vật ở một
số vùng lục địa và mối quan
hệ của chúng với các đk địa lý,sinh thái và lịch sử địa chất vùng đó
- Phân biệt đợc những đặc
điểm hệ động, thực vật ở đảo
đại dơng và đảo lục địa, nêu
đ-ợc ý nghĩa tiến hóa của những
đặc điểm đó
- Phân tích đợc giá trị tiến hóa của những bằng chứng địa sinh vật học
- Rèn luyện kỹ năng quan sát
và phân tích kênh hình từ đó thu nhập thông tin
Đặc điểm của hệ
động, thực vật ở một số cùng lục
địa
Trực quan, vấn
đáp, thảo luận nhóm
Các tranh ảnh về các bằng chứng
địa lý SH