- Cơ sở tế bào học - Rèn kĩ năng suy luận logic và khả năng vận dung kiến thức toán học trong việc sưu tầm được về cây đậu Hà Lan và SGV - Nêu vấn đề 5 9 Bài 9: Quy luật phân ly độc lập
Trang 1Học kỳ I: (8 tuần đầu x 2 tiết = 16 tiết/ tuần) +(11 tuần cuối x 1 tiết /tuần = 11 tiết) = 27 tiết Học kỳ II: (7 tuần đầu x 2 tiết = 16 tiết/ tuần) +(11 tuần cuối x 1 tiết /tuần = 11 tiết) = 25 tiết
Kiến thức trọng
tâm Mục tiêu, kỹ năng cần đạt
Phương pháp, ĐDDH
Ghi chú
1
1
Phần 5: DI TRUYỀN HỌC
Chương I: Cơ chế
di truyền và biến dị
Bài 1:
Gen, mã di truyền
và quá trình nhân đôi ADN
Cấu trúc gen, mã di truyền và nhân đôi ADN
- Trình bày được khái niệm, cấu trúc chung của gen
- Nêu được khái niệm và các đặc điểm chung của mã di truyền
- Từ mô hình nhân đôi của ADN, mô tả các bước của quá trình nhân đôi ADN, làm cơ sở cho sự nhân đôi của NST
- Kỹ năng: phân tích và tổng hợp kiến thức
- Tranh ADN nhân đôi H.1.1 – 1.2 SGK
và bảng 1 SGK
- Mô hình động
- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ
2
Bài 2: Phiên mã, dịch mã Cơ chế phiên mã, dịch mã - Trình bày được cơ chế phiên mã (tổng hợp mARN trên khuôn ADN)
- Mô tả quá trình tổng hợp ADN
- Kỹ năng: Khái quát hóa vấn đề; làm một
số bài tập ứng dụng
- Tranh phiên
mã, dịch mã:
Hình 2.1- 2.4 SGK; bảng 1 SGK; các câu hỏi nêu vấn đề
- Mô hình động
- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ
2 3 Bài 3: Điều hoà
hoạt động của gen Cơ chế điều hòa hoạtđộng gen ở sinh vật
nhân sơ
- Nêu được khái niệm và các cấp độ điều hòa hoạt động gen
- Trình bày được cơ chế điều hòa hoạt động của các gen qua operon ở sv nhân sơ
- Nêu được ỳ nghĩa điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ
- Hình 3.1-3.2a
và b SGK;
- Mô hình động
- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ
Trang 2- Kỹ năng: phân tích và tổng hợp kiến thức,
4
Bài 4: Đột biến gen
Khái niệm, nguyên nhân cơ chế phát sinh và hậu quả
- Trình bày được khái niệm cơ chế phát sinh đột biến gen
- Phân biệt được các dạng đột biến gen
- Nêu được hậu quả chung và ý nghĩa của đột biến gen
- Kỹ năng: so sánh, phân tích
- Thái độ: GD sức khỏe, môi trường
- Tranh về đột biến gen
- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ
3
5
Bài 5: Nhiễm sắc thể-ĐB cấu trúc NST
Cấu trúc NST, cơ chế, hậu quả đột biến NST
- Mô tả được hình thái, cấu trúc và chức năng NST ở sinh vật nhân thực
- Nêu được khái niệm đột biến cấu trúc NST
- Trình bày được các dạng đột biến cấu trúc NST và nêu được hậu quả của từng dạng
- Kỹ năng: so sánh, kĩ năng quan sát hình
vẽ để rút ra hiện tượng, bản chất sự vật
- Thái độ: GD sức khỏe, môi trường
- Tranh các dạng đột biến cấu trúc NST
- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ
6
Bài 6: Đột biến số lượng NST Dạng đột biến lệch bội và đa bội - Khái niêm, phân loại cơ chế hình thành các dạng ĐB lệch bội, đặc điểm và ý
nghĩa
- Phân biệt tự đa bội ,dị đa bội, ý nghĩa
- Nêu hậu quả và vai trò của đa bội thể
- Tranh các dạng ĐBSLNST
- H 6.1 – 6.3 SGK
- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ
4 7 Bài 7: quan sát
các dạng ĐB
- Quan sát bộ NST dưới kính hiển vi
- Xác định 1 số dạng ĐB trên tiêu bản
- Mẫu vật, kính hiển vi
8 Chương II: Tính
quy luật của hiện - Quy trình thí nghiệm - Nêu phương pháp, quy trình và kết quả thí nghiệm của Menđen Tranh về các hình bài 8 SGK
Trang 3tượng di truyền
Bài 8: Quy luật phân ly
- Hình thành cơ sở khoa học - Giải thích được tại sao Menđen lại thànhcông trong việc phát hiện ra các qui luật
di truyền
- Cơ sở tế bào học
- Rèn kĩ năng suy luận logic và khả năng vận dung kiến thức toán học trong việc sưu tầm được về cây đậu Hà Lan
và SGV
- Nêu vấn đề
5
9
Bài 9: Quy luật phân ly độc lập
- Cách thức xây dựng quy luật
- Cơ sở tế bào học - Giải thích được tại sao Menđen suy ra được quy luật các cặp alen phân li độc lập
với nhau trong quá trình hình thành giao tử
- Biết vận dụng các quy luật xác suất để
dự đoán kểt quả lai
- Biết cách suy luận ra KG của sinh vật dựa trên kết quả phân li kiểu hình của các phép lai
- Nêu được công thức tổng quát về tỉ lệ giao tử, tỉ lệ kiểu gen ,kiểu hình trong các phép lai nhiều cặp tính trạng
- Giải thích được cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập
- Kỹ năng: Quan sát hình vẽ để rút ra
hiện tượng, bản chất sự vật
-Tranh về thí nghiệm
- Cơ sở tế bào học: H9 SGK
- Nêu vấn đề
10 Bài 10: Tương tác
gen – tác động đa hiệu của gen
Cách phát hiện ra tương tác gen
- Khái niệm tương tác gen
- Nhận biết tương tác gen thông qua sự biến đổi tỉ lệ kiểu hình của Menđen trong các phép lai 2 tính trạng
- Giải thích tương tác công gộp và nêu
- Tranh về tương tác gen: H10.1 – 10.2 SGK
- Nêu vấn đề
Trang 4được vai trò tương tác cộng gộp trong việc qui định tính trạng số lượng
- Hiểu thế nào là gen đa hiệu qua vài ví dụ
cụ thể
- Kỹ năng phân tích, so sánh, tư duy suy luận logic
6
11
Bài 11: Liên kết gen-hoán vị gen Cách phát hiện ra liên kết và hoán vị
gen
- Nhận biết hiện tượng liên kết gen
- Cơ sở TBH của hiện tượng liên kết gen
và HVG, ý nghĩa
- Tranh về di truyền liên kết, hoán vị: H.11SGK
- Nêu vấn đề
12
Bài 12: Di truyền liên kết giới
tính-di truyền ngoài nhân
Đặc điểm di truyền
lk giới tính và dt ngoài nhân
- Đặc điểm DT của gen nằm trên NSTGT
và gen nằm ngoài nhân
- Giải thích được nguyên nhân dẫn đến sự khác biệt về cách thức di truyền của các gen nằm trên NST thường với NST giới tính
- Nêu một số ứng dụng của sự di truyền
lk với giới tính
- Nêu được đặc điểm di truyền ngoài nhân
và cách thức nhận biết một gen nằm ở ngoài nhân hay trong nhân
- H12.1 – 12.2 SGK
- Tranh ảnh mô
tả sơ đồ lai thuận
và lai nghịch nhằm phát hiện
ra gen trong tế bào chất
- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ
7
13 Bài 13: Ảnh
hưởng của MT lên
sự biểu hiện của gen
Sáng tỏ mối quan hệ
KG – KH – MT
- Mức phản ứng
- Giải thích mối quan hệ KG-MT trong việc hình thành KH
- Khái niệm mức phản ứng và cách xác định mức phản ứng
- Rèn kĩ năng nghiên cứu khoa học: quan sát, thu thập số liệu, đưa ra giả thuyết, làm thí nghiệm chứng minh để chấp nhận hay bác bỏ giả thuyết đã nêu
- H.13 SGK
- PP: nêu vấn đề, hỏi đáp
Trang 514
Bài 14: Thực hành lai giống - Kỹ năng bố trí thí nghiêm trong DT: bố trí TN, lai tạo dòng thuần chủng, đánh giá
kết quả thí nghiệm bằng phương pháp khi
X2
- Rèn kĩ năng phương pháp nghiên cứu
DT học thông qua các băng hình, ghi lại quá trình lai tạo giống, sau đó đánh giá kết quả lai được cung cấp bởi các nhà di truyền học hoặc bởi chính các thầy cô giáo
8
15
Bài 15: Bài tập chương I – II Cách giải BT di truyền - Úng dụng xác suất vào bài tập DT- Nhận biết tương tác gen thông qua kết
quả lai
- Phân biệt được các hiện tượng phân li độc lập với liên kết gen và hoán vị gen thông qua phân tích kết quả gen
- Nhận biết được gen nằm trên NST giới tính, trên NST thường hay ngoài nhân thông qua kết quả lai
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức lí thuyết để giải toán DT
Bài tập chương
16
Kiểm tra 1 tiết chương I và chương II
Kiến thức trọng tâm
ở các bài từ (1 – 18)
Đánh giá các mức độ: biết, hiểu, vận dụng Của học sinh
Kiểm tra trắc nghiệm +tự luận
9 17 Chương III: Di
truyền học quần thể Bài 16: Cấu trúc di truyền quần thể
Nêu định nghĩa, những đăc trưng cơ bản của
QT về mặt DT, tần số tương đối của các alen
Khái quát xu hướng thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể tự thụ phấn
-Tranh ảnh,bảng biểu đề cập sự biến đổi cấu trúc DTQT
Trang 6và kiểu gen -Những biến đổi cấu trúc di truyền trong quần thể tự phối
Bài 17:
Cấu trúc di truyền quần thể (tt)
Trạng thái cân bằng của quần thể
* Kiến thức:
-Nêu những đặc trưng của QT ngẩu phối -Phát biểu nội dung định luật ,nêu được ý nghĩa và những điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi- Vanbec Xác định được cấu trúc của quần thể khi ở trạng thái cân bằng di truyền
* Kỹ năng: Biết cách xác định tần số của các alen
-Tranh ảnh,bảng biểu đề cập sự biến đổi cấu trúc DTQT
Chương IV: Ứng dụng di truyền học
Bài 18: Chọn giống vật nuôi cây trồng dựa trên nguồn biến bị tổ hợp
Ưu thế lai
* Kiến thức:
- Giải thích cơ chế phát sinh BDTH -Ưu thề lai, cơ sở khoa học, phương tạo ưu thế lai
* Kỹ năng: Sưu tập các tranh ảnh về thành tựu chọn giống dựa trên nguồn BDTH
-Tranh về ưu thế lai
12 20 Bài 19: Tạo giống
bằng phương Quy trình tạo giống
bằng phương pháp gây
Trang 7pháp gây đột biến
và công nghệ tế bào.
đột biến
- Nêu được các nguồn vật liệu chọn giống và các phương pháp gây đột biến nhân tạo, lai giống
-Quy trình tạo giống có ưu thế lai
- Có khái niệm so lược về công nghệ tế bào ở thực vật và động vật cùng với các kết quả của chúng
* Kỹ năng: Sưu tầm tư liệu về một số thành tựu mới trong chon giống trên thế giới và ở VN
tựu chọn giống
Bài 20 Tạo giống nhờ công nghệ gen
Công nghệ gen và các bước tiến hành
* Kiến thức: Nắm khái niệm, nguyên tắc và ứng dụng công nghệ gen trong chọn giống vi sinh vật, thực vật và động vật
* Kỹ năng: Sưu tầm tư liệu về một số thành tựu mới trong chon giống trên thế giới và ở VN
Tranh về quy trình tạo ADN tái tổ hợp
14 22 Chương V Di
truyền học người Bài 21: Di truyền
y học
- Hiểu được sơ lược về di truyền y học , di truyền y học tư vấn, liệu pháp gen Nêu được một số tật và bệnh di truyền ở người
* Kỹ năng:
Trang 8- Biết phân tích so đồ phả hệ để tìm ra quy luật di truyền và tật, bệnh trong sơ đồ ấy
- Sưu tầm tư liệu về tật, bệnh di truyền và thành tựu trong việc hạn chế , điều trị bệnh hoặc tật di truyền
Bài 22: Bảo vệ vốn gen của loài người và một số vấn đề xã hội của
di truyền y học
Bảo vệ vốn gen loài người Vấn đề xã hội
* Kiến thức:
- Nêu được việc bảo vệ vốn gen của loài người liên quan đến một số vấn đề
- Di truyền học với bệnh ung thư và bệnh AIDS, di truyền trí năng
-Các biện pháp, 1 số vấn đề xã hội
* Kỹ năng:
- Sưu tầm tư liệu về tật, bệnh di truyền và thành tựu trong việc hạn chế , điều trị bệnh hoặc tật di truyền
Bài 23 : Ôn tập phần Di truyền học
* Kiến thức: Khái niệm cơ bản
* Kỹ năng: Giải bài tập di truyền
17 25 Phần IV Tiến hóa
Chương I : Bằng chứng tiến hóa Bài 24: Bằng chứng tiến hóa
Bằng chứng phân tử
và tế bào
* Kiến thức:
-Trình bày 1 số bằng chứng về giải phẩu so sánh chứng minh mối quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật
-Tranh ảnh về các bằng chứng giải phẩu so sánh, phôi sinh học, địa lí
Trang 9-Nêu được bằng chứng phôi sinh học so sánh:
Sự giống nhau trong quá trình phát triển phôi của các lớp ĐVCXS Phát biểu định luật phát sinh sinh vật của Muylơ và Hecken
-Nêu bằng chứng địa lí sinh học
- Bằng chứngTBH và SHPT, ý nghĩa của thuyết cấu tạo bằng tế bào; sự thống nhất trong cấu trúc của ADN và P của các loài
* Kỹ năng: Sưu tầm tư liệu về các bằng chứng tiến hoá
sinh học, tế bào và phân tử
Bài 25 : Học thuyết Lamác và học thuyết Đac
Thuyết tiến hóa của Đacuyn
-Trình bày luận điểm cơ bản của học thuyết Lamac Những hạn chế của học thuyết Lamac -Trình bày luận điểm cơ bản Ưu, nhược điểm của học thuyết Dacuyn
-Tranh ảnh đề cập đến học thuyết Lamac và Dacuyn
19 27 Kiểm tra học kì I Phần di truyền
học
Kiến thức trọng tâm
ở các bài từ (1 – 31)
Đánh giá các mức độ: biết, hiểu, vận dụng của học sinh Kiểm tra trắc nghiệm +tự luận
28 Bài 26 :
Thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại
- Đơn vị tiến hóa
- Nhân tố tiến hóa
* Kiến thức:
- Nêu đặc điểm của thuyết tiến hoá tổng hợp
phân biết tiến hoá nhỏ, tiến hoá lớn
Tranh ảnh về thuyết tiến hóa tổng hợp Tranh ảnh về chọn
Trang 1020
- Giải thích quần thể là đơn vị tiến hóa -Giải thích được các quan niệmvề tiến hóa và các nhân tố TH của học thuyết TH tổng hợp hiện đại
- Giải thích được các NTTH như đột biến, di nhập gen, các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẩu nhiên đã ảnh hương tần số alen, TPKG quần thể
* Kỹ năng: Rèn kỹ năng lập luận logic trình bày một vấn đề theo quan điểm hiện đại
lọc tự nhiên
29
Bài 27 Quá trình hình thành quần thể thích nghi
Quá trình hình thành quần thể sinh học có đặc điểm thích nghi
-Là quá trình làm tăng dấn số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi
- Giải thích QTHTQTTN chịu sự chi phối của quá trình hình thành, tích lũy các ĐB,QTSS, CLTN thông qua các ví dụ điển hình: Sự hoá đen của các loài bướm ở vùng công nghiệp nước Anh, sự tăng cường sức đề kháng của sâu bọ và vi khuẩn
- Nêu được sự hợp lý tương đối của các đặc điểm thích nghi
21 30 Bài 28: Loài - Loài sinh học * Kiến thức:
Trang 11-Nêu khái niệm loài sinh học; Các tiêu chuẩn phân biệt 2 loài thân thuộc
-Giải thích cơ chế cách li trước và sau hợp tử-Vai trò cơ chế cách li
-Giải thích CLĐL dấn đến phân hóa vốn gen trong QT
* Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải thích CLĐL dấn đến phân hóa vốn gen trong QT
-Tranh ảnh minh họa các loài trong
tự nhiên
31
Bài 29:
Quá trình hình thành loài
Vai trò của cách li địa lí
* Kiến thức:
- Thực chất của quá trình hình thành loài và các đặc điểm hình thành loài mới theo các con đường địa lý, sinh thái, lai xa và đa bội hoá
-Giải thích tại sao quần đảo là nơi lí tưởng cho QTHTL
* Kỹ năng: Trình bày thí nghiêm Đôtlơ chứng minh CLĐL dẫn đến CLSS
Trang 1222
-Quá trình hình thành loài (tt)
-Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hóa
Giải thích QTHTL bằng con đường lai xa và
đa bội hóa -Giải thích cách li tập tính và cách li sinh thái dẫn đến hình thành loài
33
Bài 31 Tiến hoá lớn
- Trình bày được sự phân ly tính trạng và sự hình thành các nhóm phân loại
- Hiểu thế nào là TH lớn -1 số nghiên cứu về TH lớn
-Tranh về TH lớn
23
-Nguồn gốc sự sống
Tiến hóa hóa học
* Kiến thức:
-Trình bày được sự phát sinh sự sống trên trái đất : quan niệm hiện đại về các giai đoạn chính : tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học
- Nêu thí nghiệm của Milơ-Giải thích các thí nghiệm chứng minh quá trình tạo các đại phân tử hữu cơ
- Giải thích cơ chế nhân đôi, phiên mã, dịch
mã đã hình thành như thế nào-Giải thích hình thành TBNT đầu tiên
-Tranh ảnh , sơ đồ
về nguồn gốc các loài và chiều hướng tiến hóa
Trang 13Bài 33
Sự phát triển sinh giới qua các đại địa chất
của thế giới sinh vật gắn liền với sự biến đổi địa chất của trái đất
- Hiểu được hóa thạch, vai trò của hóa thạch
- phân tích được mối quan hệ giữa điều kiền địa chất, khí hậu và các sinh vật điển hình qua các đại địa chất
- Biết được một số hoá thạch điển hình trung gian giữa các ngành, các lớp chính trong giới
TV và ĐV -Các đại nạn tuyệt chủng và ảnh hưởng của chúng đối với tiến hóa
* Kỹ năng:
- Sưu tầm tư liệu về sự phát sinh của sinh vật qua các đại địa chất
SV hóa thạch
24
Sự phát sinh loài người
- Quá trình hình thành loài người
- Nhân tố tiến hóa văn hóa
* Kiến thức:
-Giải thích được nguồn gốc loài người dựa trên các bằng chứng giải phẫu so sánh, phôi sinh học so sánh đặc biệt sự giống nhau giữa người hiện đại và các loài linh trưởng
-Giải thích đặc điểm thích nghi đặc trưng của loài người
-Giải thích QTHT loài người, tiến hóa văn hóa vai trò của TH văn hóa
-Tranh ảnh về người và các dạng vượn người
Trang 14* Kỹ năng: Sưu tầm tư liệu về sự phát sinh loài người
25
38
Bài 35 Môi trường và các nhân tố sinh thái
Sinh vật và môi trương Các nhân tố sinh thái
* Kiến thức:
Nêu được các yếu tố sinh thái và ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên cơ thể sinh vật
- Nêu được một số quy luật tác động của các nhân tố sinh thái : Ql tác động tổng hợp, quy luật giới hạn
- Nêu khái niệm nơi ở, ổ sinh thái
- Nêu một số nhóm sinh vật theo giới hạn sinh thái của các nhân tố vô sinh
- Nêu được sự thích nghi sinh thái và tác động trở lại của sinh vật lên môi trường
* Kỹ năng: Tìm ví dụ thực tế về việc vận dụng quy luật tác động tổng hợp và quy luật giới hạn của các nhân tố vô sinh trong chăn nuôi và trồng trọt
Tranh về MTS của SV
39 Bài 36
Quần thể SV, mối quan hệ giữa các cá
Quần thể sinh vật Các mối quan hệ trong
-Khái niệm , các loại quần thể, quan hệ giữa các quần thể trong loài
-Tranh về các mối quan hệ trong quần thể