- Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N* - Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cách... Nghiên cứu trước bài " Số phần tử của tập hợp"... Học sinh hiểu được một
Trang 1Gi¸o ¸n Sè häc 6
CHƯƠNG I- ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
II Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
III Dạy học bài mới
2 Cách viết Các kí hiệu
Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4:
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
tử nào ? Viết bằng kí hiệu
- Lấy một phần tử không thuộc
Hướng dẫn bài 2: Mỗi chữ cái trong từ '' TOAN HOC'' là một phần tử
Có bao nhiêu chữ cái trongtừ '' TOAN HOC'' ?
Trang 3III Nội dung bài mới
HĐ1: Tập hợp N và tập hợp
N *
- Giới thiệu về tập hợp số tự
nhiên
- Biểu diễn tập hợp số tia
nhiên trên tia số như thế nào ?
- Trong 2 số tự nhiên bất kỳ có một số nhỏ hơn số kia.
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
? Hai số tự nhiên liên tiếp hơn
kém nhau mấy đơn vị?
- Quan hệ lớn hơn, nhỏ hơn
HS: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đ/v
Nhóm 2: ( Bài tập 6a/sgk-7) Nhóm 3: (Bài tập 6b/sgk-7)
Số tự nhiên liền sau số 17 là số 18 Số tự nhiên liền trước số 35 là số 36
Số tự nhiên liền sau số 99 là số 100 Số tự nhiên liền trước số 1000 là số 999
Số tự nhiên liền sau số a là số a+1 Số tự nhiên liền trước số b là số b-1
V Hướng dẫn học ở nhà
- Học bài theo SGK
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Làm bài tập 8
- Nghiên cứu trước bài " Ghi số tự nhiên"
§3.GHI SỐ TỰ NHIÊN
A Mục tiêu cần đạt:
Trang 5- Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*
- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cách
III Bài mới
HS : 10 và 100
HS : 98 và 987HS: 102, 120, 201, 210
Trang 6Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Giới thiệu cách ghi số La mã
Nghiên cứu trước bài " Số phần tử của tập hợp"
Trang 7Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể có vô số phần tử, cũng
có thể không có phần tử nào, hiểu được khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau
GV: sgk, bảng phụ có nội dung sau:
1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?
III Bài mới
Tiết 1: từ đầu đến đầu ?3 Tiết 2: còn lại
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
làm nội dung trên
- Giáo viên cho HS nhận xét
2 Tập hợp này không có phần tử nào
3 Một tập hợp có thể có một
Bài 17: A ={ x N/ x 20 ∈ ≤ }
1 Số phần tử của một tập hợp
- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Tập rỗng kí hiệu ∅
- Một tập hợp có thể có một phần
tử, có nhiều phần tử, có vô số
Trang 8Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Cho HS thảo luận nhóm ?3
- Giới thiệu hai tập hợp bằng
nhau
?Cho HS làm bài tập
20(sgk/13)
có 21 phần tử b)Tập hợp B không có khần
tử nào, B = ∅
- Mọi phần tử của E đều là phần tử của F
- Một số nhóm thông báo kếtquả:
Củng cố
Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ
Khi nào ta nói tập hợp
M là tập con của tập hợp N?
Thế nào là hai tập hợpcon bằng nhau?
Hướng dẫn học ở nhà
Học bài theo SGKLàm các bài tập còn lại trong SGK: 16, 19
phần tử, cũng có thể không có phần tử nào
A = B
Bài 20 SGKa)15 ∈A ; b){ } 15 ⊂ A ;
HS : Tập hợp B có ( 99-10) + 1 = 90 phần tử
Trang 9- Hai HS lên bảng tính số phần tử của tập hợp D và ENhóm 1: câu a
Trang 10I MUẽC TIEÂU:
- Học sinh đợc củng cố khái niệm tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp số tự nhiên
- Vận dụng đợc các tính chất, quan hệ giữa các số vào làm bài tập
- Có ý thức ông tập, củng cố kiến thức thờng xuyên
II CHUAÅN Bề:
GV:Phấn màu, bảng phụ
III.PHệễNG PHAÙP:
- Phơng pháp thuyết trình, nêu vấn đề
- Phơng pháp đàm thoại, vấn đáp hoạt động nhóm,…
IV TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY:
3 Dạy học bài mới:
- Đọc thông tin trong bài
- So sánh và nhận xét
- Làm việc cá nhân bài 23
SGK
- Hai HS Lên bảng tính số phần tử của tập hợp D và E
- Lên bảng trình bày bài tập
24 SGK
- Làm việc cá nhân bài 42
- Lên bảng trình bày( trên máy chiếu)
E = { 32;34;36; 96 } có (96-32) : 2 + 1 = 33 phần tử
9 + 180 + 3 = 192 chữ số
4 Củng cố
5 Hớng dẫn học ở nhà
Trang 11* Kỹ năng:
- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
* Thái độ:
Trang 12Rèn cho Hs tính cẩn thận, chính xác khi làm bài.
B Chuẩn bị
GV: - Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân- Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2
HS : sgk Xem trước nội dung bài
a Tích của một số với số 0 thìbằng
b Nếu tích của hai thừa số màbằng 0 thì có ít nhất một thừa
số bằng
- HS cả lớp so sánh và nhận xét
1HS lên bảng
Làm bài tập liên quan
- Làm cá nhân vào giấy nháp
- Trình bày trên bảng
1 Tổng và tích hai số tự nhiên
a + b = c( số hạng) ( số hạng ) (tổng)
a b = c( thừa số) ( thừa số) (tích)
? 1
2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
?3 a) 46 + 17 + 54
= 46+ 54 + 17 (t/c giao hoán)
= (46+54)+17 (t/c kết hợp)
Trang 13= 4 25 37 ( t/c giao hoán)
= ( 4 25) 37 ( t/c kết hợp)
= 100 37
= 3700c) 87 36 + 87 64
GV vẽ sơ đồ biểu diễn
ĐS : 155 km-Yêu cầu làm bài tập 27a, c, d (sgk/16) a) 86 + 357 + 14 = ( 86 + 14 ) + 357 = 457c) 25 5 4 27 2 = ( 25 4 ) ( 5 2 ) 27 = 100 10 27 = 27000 d)
* Kiến thức: HS được củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân
* Kỹ năng: - Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh
- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
* Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, khả năng suy luận tốt khi làm bài.
Trang 14II Kiểm tra bài cũ
Giáo viên đưa nội dung sau vào bảng phụ:
HS1: - Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào ?
- áp dụng tính:
a 81 + 243 + 19 b 5 25 2 16 4HS2: i áp dụng tính: 32 47 + 32 53
ii Tìm số tự nhiên x, biết: ( x – 45) 27 = 0
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số HS lên
trình bày lời giải
- Đọc thông tin và tìm các số tiếp theo của dãy số:
HS : Nếu dãy số tự nhiên từ ađến b có n số hạng và khoảngcách giữa hai số TN liên tiếp
là d thì tổng sẽ bằng [( a + b ).n ] : 2
HS: Trả lời miệng bài tập 34 ( sgk/18)
= ( 463 + 137 ) + ( 318 + 22)
= 600 + 340 = 940c) 20 + 21 + 22 + + 29 + 30 = (20+30) + (21+29)+ + (24+26) +
25 = 50 + 50 + 50 + 50 + 25 = 4 50 + 25 = 225
Trang 15Gi¸o ¸n Sè häc 6
Củng cố từng phần trong qúa trình làm bài
V Hướng dẫn học ở nhà
Về làm bài 35, 38 /19-20 có thể tham khảo thêm bài tập 45, 46 , 50, 52, 53, 55 SBT
Đọc và thực hiện trên MTBT bài tập 34 SGK
Trang 16trong mỗi tích thành tích các thừa
số Làm tiếp như vậy nếu có thể
- Đọc thông tin hướng dẫn và thực
15.2.6 = 3.5.2.64.4.9 = 2.2.2.2.3.35.3.12 = 3.5.2.6
- Cá nhân làm ra nháp
- Một số lên bảng trình bày
- Hoàn thiện vào vở
- Làm việc cá nhân
- Trình bày trên bảng
HS : Để tạo thành số tròn chục, tròn trăm
- Làm việc cá nhân
- Một HS lên bảng trình bày
- Hoàn thiện vào vở
-HS thực hiện-HS1: phần a)
Bài 35 SGK/19
15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18 = 8.2.9
Bài 36.SGK/19
a
*15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2 = 30.2 = 60
* 25 12 = 25 ( 4 3 ) = (25 4 ) 3 = 100 3 = 300
*125.16 = 125.(4.4) = (125.4).4 = 500 4 = 2000
* 125.16 = 125 (8 2 ) = ( 125 8 ) 2 = 1000 2 = 2000 b.*25 12 = 25.(10+2)
= 25.10 + 25.2 = 250 + 50 =300
* 34 11 = 34 ( 10 + 1 ) = 34 10 + 34 1 = 340 + 34 = 3434
* 47.101 = 47.(100+1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 4 = 4747
Bài tập 38(sgk/20)
Trang 17Có thể tham khảo thêm bài 48, 49, 56b, 57, 58, 59 60, SBT
Xem trước nội dung bài học tiếp theo
Trang 18* Kỹ năng:Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ và phép chia vào một vài bài toán
III Bài mới
GV: đưa ra phép chia có dư
? Tìm số chia, thương, dư trong
phép chia
571 : 2 ; 282 : 4
- Xét hai phép chia 12 : 3 và 14
: 3 có gì khác nhau? Cho biết
quan hệ giữa các số trong phép
chia
x = 3không có số tự nhiên x nào
để 6 + x = 5
Phép trừ 7 – 3 = 4 : 7
12 3 14 3
0 4 2 4Phép chia 12 cho 3 có số dư
1 Phép trừ hai số tự nhiên
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có
số tự nhiên x sao cho b + x = a thì
ta có phép trừ a – b = x
?1 a 0 b a c a ≥b
2 Phép chia hết và phép chia có dư
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có
số tự nhiên x sao cho b x = a thì
ta có phép chia a : b = x và a chia hết cho b ( b≠ 0)
?2 a 0 b 1 c a
12 3 14 3
0 4 2 4Trong phép trừ 14 cho 3 ta có thể viết:
Trang 19Gi¸o ¸n Sè häc 6
Nêu quan hệ giữa các số a, b, q,
số dư là 0Trường hợp 3: không xảy ra
vì số chia bằng 0Trường hợp 4: không xảy ra
vì số dư lớn hơn số chia
14 = 3.4 + 2(Số bị chia)=(số chia) (thương) +số dư
Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a,
b bao giờ ta cũng tìm được một số
tự nhiên q và r sao cho a = b.q + r,trong đó 0≤r≤b
a) Trong tập N luôn thực hiện được phép tính a- b ( S )
c) Luôn có phép chia a : b với b ≠ 0 ( Đ )
d) Luôn có x ∉N sao cho a : b = x ( S )
Bài tập 44a, d Củng cố quan hệ giữa các số trong phép chia có dư:
a x:13 = 41
x = 13.41
x = 533
d 7x – 8 = 713 7x = 713 + 8
Trang 20II Kiểm tra bài cũ
- HS1: Chữa bài tập 44b, 44e
Và nhận xét kết quả
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoànthiện vào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp,theo dõi, nhận xét
Đọc và làm các bài tập 50,51 SGK; tham khảo bài 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68 SBT
Luyện tập 2
Trang 21- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế
- Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
II Kiểm tra bài cũ
- HS: Chữa bài tập 62a,b( SBT/10)
- Yêu cầu một số HS lên
trình bày lời giải
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theodõi, nhận xét
- Làm vào bảng nhóm
- Một số nhóm trình bày
- Nhận xét và ghi điểmHS: bấm
I Luyện tập
Bài 52 SGK/25
a
*14.50 = (14:2).(50.2) = 7 100 = 700
*16.25 = (16:4).(25.4) = 4 100 = 400
b 2100:5 =(2100.2):(50.2) = 4200:100 = 42c.132 :12 = (120+12):12 =120:12+ 12:12 = 10 + 1 = 11
Bài tập 53.SGK/25
a Vì 21000:2000 = 20 dư 1000 nênTâm chỉ mua được nhiều nhất là 20
cuốn vở loại I
b Vì 21000:1500 = 24 nên tâm mua được 24 cuốn
Trang 22Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Tham khảo thêm bài 73, 74,78 SBT
- Xem trước bài học tiếp theo
Trang 23Gi¸o ¸n Sè häc 6
§7 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
II Kiểm tra bài cũ ( kết hợp trong bài mới )
III Bài mới
HĐ1 Luỹ thừa với số mũ
tự nhiên
- Hãy đọc thông tin về cách
viết luỹ thừa SGK Luỹ
- Nhân xét và hoàn thiện vào vở
Trang 24Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ2.Nhân hai luỹ thừa
2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Ví dụ: Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:
* 23.22 = (2.2.2).(2.2) =2.2.2.2.2 = 25 ( = 23+2 )
Trang 25Gi¸o ¸n Sè häc 6
Luyện Tập A.Mục tiêu cần đạt:
* Kiến thức
- HS phân biệt được số mũ, cơ số Nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa
II Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa
III Bài mới
Cho học sinh đọc nội dung Bt
63 và thực hiện theo yêu cầu
Học sinh đọc và thực hiện theo yêu cầu
Cách 1: Tính trực tiếp Cách 2:
+So sánh cơ số ( nếu cùng sốmũ)
Bài 2: So sánh
a) 23 = 8 ; 32 = 9 => 23 < 32
b) C1:
24 = 16 ; 42 = 16 => 24 = 42
C2:
42 = ( 2 2)2 = 22 22 = 24
c)
82 = ( 23 )2 = 23 23 = 26
Trang 26GV: hướng dẫn cho HS hiểu và
- Ôn lại lý thuyết về luỹ thừa
- Xem lại các BT đã chữa và tham khảo thêm bài 93; 94; 95 ( SBT/13)
Trang 27Gi¸o ¸n Sè häc 6
8.Chia hai luỹ thừa cùng cơ số A.Mục tiêu cần đạt:
II Kiểm tra bài cũ
- HS1: Viết các luỹ thừa sau dưới dạng một luỹ thừa :
a) 53 54 ( = 57 ) b) a4 a9 ( = a13 )c) 108 10 12 ( = 1020 )
- HS2: Tìm x:
a) 8 x = 24 ( x = 2 )
b) 53 : x = 5 ( x = 25)
III Nội dung bài giảng
HĐ2: Viết số tự nhiên dưới
dạng luỹ thừa của 10
3) Chú ý:
VD:
2475 = 2.10 3 +4.10 2 +7.10 1 +5.10 0
Trang 28Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
- Ôn lại lý thuyết đã học
- BTVN: 69 (sgk/30); Tham khảo thêm bài 99, 100, 101 (SBT/14)
Trang 29II Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài
III Nội dung bài giảng
trừ, nhân, chia ta làm như thế nào?
? Hãy thực hiện phép tính sau:
HS1:
4.32 – 5 6 HS2:
a) Đối với biểu thức không
có dấu ngoặc:
*48 -32 + 8 = 16 + 8 = 24
*60 : 2 5 = 30 5 = 150
*4.32 – 5 6 = 4.9 – 30 = 36 – 30 = 6
*33 10 + 22 12
= 27 10 + 4 12
= 270 + 48 = 318b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
a)
100 :{ 2 [ 52 - ( 35 - 8 )] }
Trang 30Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng a)100 :{ 2 [ 52 – ( 35 – 8 ) ] }
2 ( 5 42 – 18)
= 2 ( 5 16 – 18 )
= 2 ( 80 – 18 )
= 2 62 = 124 HS1:
= 100: { 2 [ 52 - 27 ]}
= 100 : { 2 25 }
= 100 : 50 = 2b)
x = 642 : 6
x = 107HS2:
23 + 3x = 56 : 53
23 + 3x = 53
23 + 3x = 125 3x = 125 – 23 3x = 102 x= 102 : 3
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi
60
11
Trang 3180 – { [130 – ( 12 – 4 )2 ]}
ĐS: 14 Gọi tiếp 4 HS lên bảng thực hiện BT 74 sgk
III Bài mới
HĐ1: Luyện tập
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu 4 học sinh lên
bảng thực hiện
Gọi HS nhận xét kết quả
- Yêu cầu làm việc cá
nhân
- Yêu cầu một số HS lên
trình bày lời giải
a) 5.42 – 18 : 32 = 5.16 – 18:9 = 78b)33.18 – 33.12 = 33(18 – 12 )
= 33.6 =34.2 = 81.2 = 162c) 39.213 + 87.39 = 39(213 + 87)
= 39.300 = 11700d) 80 – [130 – (12 – 4 )2]
= 12 :{390:[500-(125+245)]}
= 12 :{390:[500- 370 ]}
= 12 :{390: 130 ]= 12 : 3 = 4
Trang 32- Gọi hai HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
Trang 33II Kiểm tra bài cũ
Quan sát bảng 2, 3 – SGK và trả lời các câu hỏi 5, 6, 7, 8, 9, 10 phần ôn tập
III Tổ chức luyện tập
- Yêu cầu HS trả lời miệng
- Nhận xét và ghi kết quả vào
vở
- Làm vào nháp theo cá nhân
- Một HS lên trình bày
- Nhận xét
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp theo cá nhân
- Một HS lên trình bày
- Nhận xét
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp theo cá nhân
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp theo cá nhân
- Một HS lên trình bày
- Nhận xét
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp theo cá nhân
- Một HS lên trình bày
- Nhận xét
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp theo cá nhân
Bài tập 166 Sgk
a Theo đề bài ta có:
x ∈ ƯC(84,180) và x > 6ƯCLN(84,180) = 12Vậy: x ∈ { }6
b Theo đề bài ta có:
x ∈ BC(12,15,18) và 0<x<300BCNN(12,15,18) = 180
Lần lượt nhân 180 với 0, 1, 2 tađựoc các bội của 180 là 0, 180,
360 Vậy x = 180
Trang 34Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp theo cá nhân
- Một HS lên trình bày
- Nhận xét
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp theo cá nhân
- Một HS lên trình bày
- Nhận xét
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp theo cá nhân
- Một HS lên trình bày
- Nhận xét
- Hoàn thiện vào vở
Bài tập 167.SGKGọi số sách cần tìm là a (quyển)
Theo đề ta có: x ∈BC(10,12,15) và 100≤a≤150BCNN(10,12,15)=60
Lần lượt nhân 60 với 0,1,2,3 ta được các bội của 60 là 0, 60,
120, 180
IV Hướng dẫn học ở nhà
Hướng dẫn làm các bài tập 168, 169 SGK
Ôn tập chuẩn bị cho tiết kiểm tra
Trang 35Gi¸o ¸n Sè häc 6
Kiểm tra(Dự kiến)
A Mục tiêu cần đạt:
- HS được kiểm tra những kiến thức đã học về :
+ Tập hợp, phần tử của tập hợp, tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết+ Các bài tập tính nhanh, tính nhẩm
- Kiểm tra kĩ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của các phép tính
II Đề kiểm tra
Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm): Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Trang 36Phần II- Tự luận (7 điểm):
Bài 1 (3 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) 7 22 – 27 : 32
b) 46 215 + 46 785c) 70 – [142 – (13 – 3)2]
Bài 2 (3 điểm) Tìm x biết:
Trang 37Gi¸o ¸n Sè häc 6
a = 9b + 8 với b > 8 và a – b = 88
Vì a – b = 88 ⇒ a = b + 88 mà a = 9b + 8 ⇒ 9b + 8 = b + 88
⇒ 9b – b = 88 – 8 ⇒ 8b = 80 ⇒ b = 10 ⇒ a = 10 + 88 = 98
Trang 38Tuần:7 Tiết:19 Ngày soạn: Ngày dạy:
Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0 ? Cho ví dụ?
HS: Khi có số tự nhiên k sao cho a = k.b VD: 6 chia hết cho 2 vì 6 = 2.3HS2:
Khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0 ?
HS: nếu a = b q + r ( với q, r∈N và 0 < r < b )
III Bài mới
HĐ1 Nhắc lại quan hệ chia
hết
GV: Giữ lại tổng quát và VD =
> giới thiệu kí hiệu
Trang 39số chia hết cho 4, số còn lại
không chia hết cho 4 Xem
tổng và hiệu của chúng có chia
hết cho 4 không?
- Làm theo nhóm vào bảng phụ
20 – 15 không chia hết cho 4
Trang 40§11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
A Mục tiêu cần đạt:
* Kiến thức:
HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5
* Kỹ năng:
Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5 để nhanh chóng nhận ra một tổng hoặc một hiệu
có chia hết cho 2,cho 5 hay không
- Kiểm tra sĩ số: 6A:
II Kiểm tra bài cũ
HS1:
Trả lời các câu hỏi sau:
- Xét biểu thức 186 + 42 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 không ? Tổng có chia hết cho 6 không ?
- Xét biểu thức 186 + 42 + 56 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 không ? Tổng có chia hết cho 6 không ?
III Bài mới
Thay * bởi số nào thì n
không chia hết cho 2 ?
Từ đó hãy phát biểu nhận
xét: Những số như thế nào
thì không chia hết cho 2 ?
- Nêu nhận xét những số chia hết cho cả 2 và 5
Nêu nhận xét khi thay * bởi
4, 6, 8 thì n chia hết cho 2
* Kết luận 1
Số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2
Nếu thay * bởi một trong các chữ số 1, 3,
5, 7, 9 thì n không chia hết cho 2
*Kết luận 2