1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SƯU TẦM ĐỀ ÔN ĐH CÓ ĐA

5 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 123 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiếu chùm ánh sáng có công suất 3W, bước sóng 0,35µm vào catôt của tế bào quang điện có công thoát electron 2,48eV thì đo được cường độ dòng quang điện bão hoà là 0,02A.. Chiếu vào catô

Trang 1

SỞ GD & ĐT PY THI THỬ ĐH&CĐ ( LẦN 9)

Câu1 Một con lắc lũ xo dao động trờn mặt phẳng nằm ngang theo phương trỡnh x=2 2 sin(20t+π/ 2)cm

Hệ số ma sỏt giữa vật nặng và mặt phẳng ngang là à = 0,1 Lấy gia tốc trọng trường g = 10m/s2 Quóng đường mà vật đi được từ khi dao động theo phương trỡnh trờn đến khi dừng lại:

A s = 32 (cm) B s = 1,6(cm) C s = 16 (cm) D s = 16 (m)

Cõu 2 Moọt chieỏc xe chaùy treõn con ủửụứng laựt gaùch, cửự sau 15m treõn ủửụứng laùi coự moọt raừnh nhoỷ Bieỏt chu

kỡ dao ủoọng rieõng cuỷa khung xe treõn caực loứ xo giaỷm xoực laứ 1,5s Hoỷi vaọn toỏc xe baống bao nhieõu thỡ xe bũ xoực maùnh nhaỏt A 54 Km/h B 27 Km/h C 34 Km/h D 36 Km/h Cõu 3 Một con lắc đơn được treo trong thang mỏy, dao động điều hũa với chu kỡ T khi thang mỏy đứng yờn Nếu thang mỏy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc g

10 ( g là gia tốc rơi tự do) thỡ chu kỡ dao động của con lắc là

A T 10

10

11

9 10 Cõu 4 Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo khối lợng m và độ cứng k là T Nếu cắt lò xo làm đôi rồi ghép với vật để đợc một con lắc gồm hai lò xo ghép song song thì chu kì dao động của nó là:

Cõu 5 Một con lắc lũ xo dao động theo phương thẳng đứng với phương trỡnh: x = 10 cos (2 )

3

π

πt+ cm

Độ dón của lũ xo khi vật ở vị trớ cõnbằng: A 10 cm B 15 cm C 20 cm D 25 cm Cõu 6 Một súng cơ học cú biờn độ A, bước súng λ Vận tốc dao động cực đại của phần tử mụi trường bằng

3 lần tốc độ truyền súng khi

A λ = 2πA/3. B λ = 2πA. C λ= 3πA/4. D λ = 3πA/2.

Cõu 7 Để chu kỡ con lắc đơn tăng thờm 5 % thỡ phải tăng chiều dài nú thờm

Cõu 8 Chiếu một tia sỏng trắng vào một lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 40 dưới gúc tới hẹp Biết chiết suất của lăng kớnh đối với ỏnh sỏng đỏ và tớm lần lượt là 1,62 và 1,68 Độ rộng gúc quang phổ của tia sỏng

đú sau khi lú khỏi lăng kớnh là

Cõu 9 Hai cuộn dõy (R1, L1) và (R2, L2) mắc nối tiếp nhau và đặt vào hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U Gọi U1 và U2 là hiệu điện thế hiệu dụng của cuộn một và cuộn hai Điều kiện để U = U1 + U2 là

A L1.L2 = R1.R2 B L1 + L2 = R1 + R2 C 1

1

L

R =

2 2

L

1 2

L

R =

2 1

L

R .

Cõu 10 Một vật dao động tắt dần chậm Cứ sau mỗi chu kỡ, biờn độ giảm 3% Phần năng lượng của con lắc

bị mất đi trong một dao động toàn phần là

Cõu 11 Từ nguồn S phỏt ra õm cú cụng suất P khụng đổi và truyền về mọi phương như nhau.Cường độ õm chuẩn I0 =10-12 W/m2 Tại điểm A cỏch S một đoạn R1 = 1m , mức cường độ õm là L1 = 70 dB Tại điểm B cỏch S một đoạn R2 = 10 m , mức cường độ õm là

Cõu 12 Tai ta cảm nhận được õm thanh khỏc biệt của cỏc nốt nhạc Đụ, Rờ Mi, Fa, Sol, La, Si khi chỳng phỏt ra từ một nhạc cụ nhất định là do cỏc õm thanh này cú

A biờn độ õm khỏc nhau B cường độ õm khỏc nhau

C tần số õm khỏc nhau D õm sắc khỏc nhau

Cõu 13 Trong thớ nghiệm giao thoa súng trờn mặt nước hai nguồn kết hợp A, B cỏch nhau 12,5 cm dao động ngược pha với tần số 10 Hz Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là 20 cm/s Số võn dao động cực đại trờn mặt nước là

Trang 2

Câu 14 Chiếu chùm ánh sáng có công suất 3W, bước sóng 0,35µm vào catôt của tế bào quang điện có công thoát electron 2,48eV thì đo được cường độ dòng quang điện bão hoà là 0,02A Hiệu suất lượng tử bằng

Câu 15 Một tế bào quang điện có catôt được làm bằng asen Chiếu vào catôt chùm bức xạ điện từ có bước sóng 0,2µm và nối tế bào quang điện với nguồn điện một chiều Mỗi giây catôt nhận được năng lượng của chùm sáng là 3mJ, thì cường độ dòng quang điện bão hòa là 4,5.10-6A Hiệu suất lượng tử là

Câu 16 Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Xeđi được chiếu bởi bức xạ có λ=0,3975μm Cho cường

độ dòng quang điện bão hòa 2µA và hiệu suất quang điện: H = 0,5% Số photon tới catôt trong mỗi giây là

A 1,5.1015photon B 2.1015photon C 2,5.1015photon D 5.1015photon Câu17:Chọn phương án SAI khi nói về các thiên thạch

A Thiên thạch là những khối đá chuyển động quanh Mặt Trời với tốc độ tới hàng chục km/s theo các quỹ đạo rất giống nhau

B Khi một thiên thạch bay gần một hành tinh nào đó thì nó sẽ bị hút và có thể xẩy ra sự va chạm của thiên thạch với hành tinh

C Ban đêm ta có thể nhìn thấy những vệt sáng kéo dài vút trên nền trời đó là sao băng

D Sao băng chính là các thiên thạch bay vào khí quyển Trái Đất, bị ma sát mạnh, nóng sáng và bốc cháy Câu18:Ở một điều kiện thích hợp một đám khí loãng sau khi hấp thụ ánh sáng đơn sắc A thì nó bức xạ ra ánh sáng đơn sắc B Kết luận nào sau đây là SAI:

A Bước sóng của ánh sáng đơn sắc B có thể bằng bước sóng của ánh sáng đơn sắc A

B Năng lượng phôtôn của ánh sáng đơn sắc B có thể khác năng lượng phôtôn của ánh sáng đơn sắc A

C Tần số của ánh sáng đơn sắc B bằng tần số của ánh sáng đơn sắc A

D Phương lan truyền của ánh sáng đơn sắc B có thể khác phương lan truyền của ánh sáng đơn sắc A

Câu19 :Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz Biết vận tốc ánh sáng trong chân không 3.108 m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

A Vùng tia tử ngoại B Vùng tia hồng ngoại C Vùng ánh sáng nhìn thấy D Vùng tia Rơnghen Câu 20 cac Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên

A chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện)

B chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều

C chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều D có khả năng đâm xuyên khác nhau

Câu 21 :Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

A Mặt Trời bức xạ năng lượng mạnh nhất là ở vùng ánh sáng nhìn thấy

B Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

D Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng

Câu22 :Trong thí nghiệm tế bào quang điện, khi có dòng quang điện nếu thiết lập hiệu điện thế để cho dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn thì:

A chùm phôtôn chiếu vào catốt không bị hấp thụ

B electron quang điện sau khi bứt ra khỏi catôt ngay lập tức bị hút trở về

C các electron không thể bứt ra khỏi bề mặt catốt

D chỉ những electron quang điện bứt ra khỏi bề mặt catốt theo phương pháp tuyến thì mới không bị hút trở

về catốt

Câu23 :Chọn phương án đúng Phản ứng hạt nhân nhân tạo

A không thể tạo ra các nguyên tố phóng xạ B không thể tạo ra đồng vị tham gia phản ứng phân

hạch

C rất khó thực hiện nếu bia là Pb206 D không thể là phản ứng hạt nhân toả năng lượng Câu24:Đơn vị nào không phải là đơn vị của động lượng?

Câu25:Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch

LC có chu kì 200 µs Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là

Trang 2/4 – mã đề 123

Trang 3

Cõu26:Một con lắc lũ xo cú chu kỳ dao động 1 s được treo trong trần một toa tàu chuyển động đều trờn đ-ường ray, chiều dài mỗi thanh ray là 15 m, giữa hai thanh ray cú một khe hở Tàu đi với vận tốc bao nhiờu thi con lắc lũ xo dao động mạnh nhất? A 20m/s B 36 km/h D 54 km/h C 60 km/h Cõu27:Chọn phương ỏn SAI khi núi về hệ Mặt Trời

A Mặt trời ở trung tõm Hệ và là thiờn thể duy nhất của vũ trụ núng sỏng

B Tỏm hành tinh lớn quay xung quanh Mặt Trời

C Đa số cỏc hành tinh lớn cũn cú cỏc vệ tinh chuyển động quanh nú

D Trong Hệ cũn cú cỏc tiểu hành tinh, cỏc sao chổi, thiờn thạch

Cõu28:Cụng suất hao phớ dọc đường dõy tải cú hiệu điện thế 500 kV, khi truyền đi một cụng suất điện 12000

kW theo một đường dõy cú điện trở 10 Ω là bao nhiờu ?

Cõu29:Một hạt chuyển động với tốc độ 0,8 tốc độ ỏnh sỏng trong hệ quy chiếu phũng thớ nghiệm và bị phõn

ró sau khi đi được 3m Thời gian sống của hạt trong hệ quy chiếu phũng thớ nghiệm và hệ quy chiếu gắn với hạt lần lượt là: A 12,3 ns và 8,52 ns B 2,2 ns và 1,25 ns C 12,5 ns và 7,5 ns D 14,2 ns và 8,52 ns

Cõu30:Tại một nơi, chu kỡ dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài của con lắc thờm 21 cm thỡ chu kỡ dao động điều hoà của nú là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là

Cõu31:Một con lắc lũ xo mà quả cầu nhỏ cú khối lượng 500 g dao động điều hoà với cơ năng 10 (mJ) Khi quả cầu cú vận tốc 0,1 m/s thỡ gia tốc của nú là -√3 m/s2 Độ cứng của lũ xo là:

Cõu32:Coi tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng 3.108 (m/s) Để động năng của hạt bằng một nửa năng lượng nghỉ của nú thỡ vận tốc của hạt phải bằng bao nhiờu?

A 2,54.108m/s B 2,23.108m/s C 2,22.108m/s D 2,985.108m/s

Cõu33:Một ống Rơnghen phỏt ra bức xạ cú bước súng ngắn nhất là 6,21.10-11 m Biết độ lớn điện tớch ờlectrụn (ờlectron), vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10-19 C; 3.108 m/s và 6,625.10-34 J.s Bỏ qua động năng ban đầu của ờlectrụn Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là

Cõu34 : Cho con lắc đơn có chiều dài l=l1+l2 thì chu kỳ dao động bé là 1 giây Con lắc đơn có chiều dài là l1 thì chu kỳ dao động bé là 0,8 giây Con lắc có chiều dài l' =l1-l2 thì dao động bé với chu kỳ là:

A) 0,6 giây B) 0,2 7 giây C) 0,4 giây D) 0,5 giây

Cõu35:Một đoạn mạch điện gồm tụ điện cú điện dung 10-4/π F mắc nối tiếp với điện trở 125 Ω, mắc đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều cú tần số f Tần số f phải bằng bao nhiờu để dũng điện lệch pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu mạch

Cõu36:Một con lắc đơn dao động điều hũa với phương trỡnh li độ dài: s = 2cos7t (cm) (t đo bằng giõy), tại nơi cú gia tốc trọng trường 9,8 (m/s2) Tỷ số giữa lực căng dõy và trọng lực tỏc dụng lờn quả cầu ở vị trớ cõn bằng là

Cõu37 :Đặt hiệu điện thế u = 125√2cos100πt (V) lờn hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) cú độ tự cảm L = 0,4/π H và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp Biết ampe kế cú điện trở khụng đỏng kể Số chỉ của ampe kế là

Cõu38 :Đặt hiệu điện thế u = U0cosωt với U0, ω khụng đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng

Cõu39:Giới hạn quang điện của một kim loại làm catốt của tế bào quang điện là 0,50 μm Biết vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng và hằng số Plăng lần lượt là 3.108 m/s và 6,625.10-34 J.s Chiếu vào catốt của tế bào quang điện này bức xạ cú bước súng 0,35 μm, thỡ động năng ban đầu cực đại của ờlectrụn quang điện là

A 1,70.10-19 J B 17,00 10-19 J C 0,70 10-19 J D 70,00 10-19 J

Trang 4

Cõu40:Hai nguồn kết hợp trờn mặt nước cỏch nhau 40 cm Trờn đường nối hai nguồn, người ta quan sỏt được 7 điểm dao động với biờn độ cực đại (khụng kể 2 nguồn) Biết vận tốc truyền súng trờn mặt nước là 60 cm/s Tần số dao động của nguồn là:

Cõu41 : Một mạch dao động LC đợc dùng thu sóng điện từ Bớc sóng thu đợc là 40m Để thu đợc sóng có

b-ớc sóng là 10 m thì cần mắc vào tụ C tụ C' có giá trị bao nhiêu và mắc nh thế nào?

A) C'= C/15 và mắc nối tiếp B) C'= 16C và mắc song song

C) C'= C/16 và mắc nối tiếp D) C'= 15 C và mắc song song

Cõu42:Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe hẹp cỏch nhau một khoảng 0,5 mm, khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sỏt là 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ cú bước súng 0,6 μm Trờn màn thu được hỡnh ảnh giao thoa Tại điểm M trờn màn cỏch võn sỏng trung tõm (chớnh giữa) một khoảng 5,4 mm cú

A võn sỏng bậc (thứ) 6 B võn sỏng bậc (thứ) 3 C võn sỏng bậc (thứ) 2 D võn tối thứ 3

Cõu43 :Trong quang phổ vạch của hiđrụ (quang phổ của hiđrụ), bước súng của vạch thứ nhất trong dóy Laiman ứng với sự chuyển của ờlectrụn (ờlectron) từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 àm, vạch thứ nhất của dóy Banme ứng với sự chuyển M về L là 0,6563 àm Bước súng của vạch quang phổ thứ hai trong dóy Laiman ứng với sự chuyển M về K bằng

Cõu44:Trờn mặt nước nằm ngang, tại hai điểm A, B cỏch nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn song cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng cú tần số 15 Hz và luụn dao động đồng pha Biết vận tốc truyền súng trờn mặt nước là 30 cm/s, coi biờn độ súng khụng đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biờn

độ cực đại trờn đoạn AB là: A 8 B 11 C 5 D 9

Cõu45 :Một mạch dao động LC cú điện trở thuần khụng đỏng kể, tụ điện cú điện dung 0,05 μF Dao động điện từ riờng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thỡ năng lượng từ trường trong mạch bằng

Cõu46 :Chiếu lần lượt cỏc bức xạ cú tần số f, 2f, 3f vào catốt của tế bào quang điện thỡ vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt là v, 2v, kv Xỏc định giỏ trị k A 3 B.4 C.√5 D √7

Cõu47 :Cho phản ứng hạt nhõn: T + D → α + n Biết năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn T là εT = 2,823 (MeV), năng lượng liờn kết riờng của α là εα= 7,0756 (MeV) và độ hụt khối của D là 0,0024u Lấy 1uc2 =

931 (MeV) Hỏi phản ứng toả bao nhiờu năng lượng? A 17,4 (MeV) B 17,5 (MeV C 17,6 (MeV) D 17,7 (MeV

Cõu48:Chiếu một chựm tia sỏng trắng, song song, hẹp vào mặt bờn của một lăng kớnh thuỷ tinh cú gúc chiết quang 5,730, theo phương vuụng gúc với mặt phẳng phõn giỏc P của gúc chiết quang Sau lăng kớnh đặt một màn ảnh song song với mặt phẳng P và cỏch P là 1,5 m Tớnh chiều dài của quang phổ từ tia đỏ đến tia tớm Cho biết chiết suất của lăng kớnh đối với tia đỏ là 1,50 và đối với tia tớm là 1,54 A 8 mm B 5 mm C 6

mm D 4 mm

Cõu49: Chiếu lần lợt hai bức xạ λ1 và λ2=λ1/2 vào một kim loại làm Katốt của tế bào quang điện thấy hiệu

điện thế hảm lần lợt là 3 V và 8 V λ1 có giá trị là:A) 0,52 mà B) 0,32 mà C) 0,41

m

à D) O,25 mà

Cõu50 :Khối lượng của hạt electrụn chuyển động lớn gấp hai lần khối lượng của nú khi đứng yờn Tỡm động năng của hạt Biết khối lượng của electron 9,1.10-31 (kg) và tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng 3.108 (m/s)

A 8,2.10-14 J B 8,7.10-14 J C 8,2.10-16 J D 8,7.10-16 J

DAP AN: 1D 2B 3D 4C 5D 6B 7D 8D 9C 10D 11D 12D 13A 14D 15B 16C 17A 18C 19C 20D 21A 22B 23C 24A 25C 26D 27A 28C 29C 30A 31C 32B 33C 34B 35B 36D 37C 38C 39A 40D 41A 42B 43B 44D 45A 46D 47C 48C 49D 50A

Trang 4/4 – mó đề 123

Ngày đăng: 31/01/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w