Bước sóng của ánh sáng đó là: Cõu 2: Tỡm năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn 11 5B.. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 8V, năng lượng điện trường và cường độ dũng điện tr
Trang 1SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
CỤM THPT HIỆP HOÀ 1 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009
MễN VẬT Lí
Thời gian làm bài: 60 phỳt;
Họ, tờn học sinh:
Số bỏo danh : Mó đề thi 628
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 cõu, từ cõu 1 đến cõu 32)
Cõu 1: Năng lượng của phôtôn là 2,8.10-19 J Bước sóng của ánh sáng đó là:
Cõu 2: Tỡm năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn 11
5B Cho biết: mp=1,0073u, mn=1,0086u,
mB=11,0093u, 1uc2=931,5 MeV
Cõu 3: Xỏc định hạt nhõn X trong phản ứng: 10 8
5B X 4Be
1 ) D Detơri ( H2
1 )
Cõu 4: Chọn câu đúng Tia hồng ngoại có:
A Bước sóng nhỏ hơn so với tia tử ngoại.
B Bước sóng lớn hơn so với sóng vô tuyến
C Bước sóng lớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy
D Bước sóng nhỏ hơn so với tia X
Cõu 5: Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng mặt trời trong thí nghiệm của Niutơn là
A chùm ánh sáng mặt trời đã bị nhiễu xạ khi đi qua lăng kính.
B bề mặt của lăng kính trong thí nghiệm không nhẵn.
C góc chiết quang của lăng kính trong thí nghiệm chưa đủ lớn.
D chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.
Cõu 6: Nguyờn tử Hidrụ chuyển từ trạng thỏi dừng cú năng lượng Em= -3,4 eV sang trạng thỏi dừng
cú năng lượng En= -13,6 eV Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s Tần số của bức xạ mà nguyờn tử phỏt ra là
A 2,46.1014 Hz B 2,46.1015 Hz C 4,26.1015 Hz D 4,26.1014 Hz
Cõu 7: Một sợi dõy dài 2m, hai đầu cố định Khi tạo ra súng dừng trờn dõy, ta đếm được 5 nỳt trờn
dõy (kề cả 2 nỳt ở hai đầu dõy) Bước súng của dao động là :
Cõu 8: Mạch dao động tự do LC cú L = 40mH, C = 5F, năng lượng điện từ trong mạch là 3,6.10-4J Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 8V, năng lượng điện trường và cường độ dũng điện trong mạch lần lượt là
A 2.10-4J ; 0,05A B 1,6.10-4J ; 0,05A C 2.10-4J ; 0,1A D 1,6.10-4J ; 0,1A
Cõu 9: Vọ̃t nặng khối lượng 400(g) được treo vào lũ xo cú độ cứng k= 80(N/m).Từ vị trí cõn bằng
vọ̃t được kéo xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 0,1(m) rụ̀i thả ra cho vọ̃t dao động với vọ̃n tốc ban đầu bằng khụng Lṍy g= 10(m/s2)= 2 (m/s2) Nếu chọn gốc toạ độ là vị trí cõn bằng; trục toạ
độ là đường thẳng đứng; chiều dương hướng xuống; gốc thời gian là lỳc thả vọ̃t Phương trỡnh dao động của vọ̃t là :
A x = 20cos 20 t (cm) B x = 15cos (20 t +
2
) (cm)
C x = 10cos10 2 t (cm) D x = 10 cos (10 2 t+2
) (cm)
Cõu 10: Một vật khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kỳ 2s, (lấy π2 = 10) Năng lượng dao động của vật là:
Cõu 11: Cụng thoỏt electron của 1 kim loại là 1,88eV Dựng kim loại này làm catụt của 1 tế bào
quang điện Chiếu vào catụt ỏnh sỏng cú bước súng = 0,489m.Vọ̃n tốc cực đại của e thoỏt ra khỏi catụt là :
A vmax = 1,52.106cm/s B vmax = 1,52.106m/s C vmax = 0,48.106m/s D vmax = 15,2.106m/s
Trang 2Cõu 12: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh một điện ỏp u = Uocos2πft Biết điện trở thuần R, độ tự cảm L của cuộn cảm, điện dung C của tụ điện và Uo cú giỏ trị khụng đổi Thay đổi tần số f của dũng điện thỡ cụng suṍt tiờu thụ của đoạn mạch đạt cực đại khi :
A
L
C 2
LC 2
1 f
LC 2
1 f
Cõu 13: Hai dao động điều hũa cú phương trỡnh 1 5 os(10 )
6
3
bằng cm, t tính bằng s ) Hai dao động này :
A lệch pha nhau rad
6
B cú cựng tần số 10 Hz
2
Cõu 14: Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s, bước sóng 3,2m Chu kỳ của sóng đó là
Cõu 15: Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xỏc định bởi hệ thức nào dưới
đõy:
A T2 LC B
C
L 2
LC
2
L
C 2
Cõu 16: Trong thí nghiệm về giao thoa với ỏnh đơn sắc bằng phương phỏp Y-õng Trờn bề rộng
14,4mm của vựng giao thoa người ta đếm được 17 võn sỏng ( ở hai rỡa là hai võn sỏng) Tại vị trí cỏch võn trung tõm 7,2mm là võn
A sỏng bọ̃c 8 B sỏng bọ̃c 9 C tối thứ 8 D tối thứ 9
Cõu 17: Chọn cõu đỳng:
A Độ hụt khối luụn nhỏ hơn 0
B Năng lượng liờn kết tính cho một nuclon gọi là năng lượng liờn kết riờng
C Năng lượng liờn kết càng lớn hạt nhõn càng bền
D Tổng khối lượng cỏc hạt nuclon bằng khối lượng hạt nhõn sau khi liờn kết
Cõu 18: Chọn đỏp ỏn đỳng.
Một mỏy phỏt điện cú 3 cặp cực phỏt ra dũng điện xoay chiều tần số 50 Hz Số vũng quay của rụto trong một phỳt là:
A 50 vũng/phỳt B 16,7 vũng/phỳt C 500 vũng/phỳt D 1000 vũng/phỳt
Cõu 19: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần
lượt là 3cm và 4cm Biên độ dao động tổng hợp không thể là :
Cõu 20: Chọn phát biểu sai:
A Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
B Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường.
C Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.
D Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
Cõu 21: Tỡm phỏt biểu đỳng về Tỉ số độ lớn giữa cụng suṍt đầu ra ở cuộn thứ cṍp với cụng suṍt đầu
vào ở cuộn sơ cṍp của mỏy biến ỏp:
A lớn hơn 1 chỉ với mỏy tăng thế B nhỏ hơn 1 vỡ cú mṍt mỏt năng lượng.
C lớn hơn 1 vỡ cú mṍt mỏt năng lượng D bé hơn 1 chỉ với mỏy hạ thế.
Cõu 22: Đối với một chṍt điểm dao động điều hũa với phương trỡnh: x = Acos(t +
2
)(cm) thỡ vọ̃n tốc của nú biến thiờn điều hũa với phương trỡnh:
A v = ωAcos(ωt +
2
C v = ωAcos(ωt + )(cm) D v = ωAsin(ωt +
2
)(cm)
Cõu 23: Bức xạ cú bước súng trong khoảng từ 10 nm đến 360 nm thuộc loại nào trong cỏc loại súng
điện từ nờu dưới đõy?
Trang 3C Ánh sỏng nhỡn thṍy D Tia tử ngoại.
Cõu 24: Nguyờn tử hiđrụ bị kích thích, electron của nguyờn tử đó chuyển từ quỹ đạo K lờn quỹ đạo
N Sau khi ngừng kích thích, nguyờn tử hiđrụ đó phỏt xạ thứ cṍp, phổ phỏt xạ này gụ̀m:
A Một vạch của dóy Lai-man và một vạch của dóy Ban-me.
B Hai vạch của dóy Lai-man và một vạch của dóy Ban-me.
C Một vạch của dóy Pa-sen, hai vạch của dóy Ban-me và ba vạch của dóyLai-man.
D Hai vạch của dóy Ban-me, một vạch của dóy Lai-man và một vạch của dóy Pa-sen
Cõu 25: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, đặt hai đầu đoạn mạch vào một hiệu điện thế xoay
chiều với tần số gúc , hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra trong điều kiện nào ?
A R2 = LC B 2LC = R C RLC = 2 D 2LC = 1
Cõu 26: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100Ω, tụ điện 10 ( )
4
F C
thuần L 2(H)
độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
Cõu 27: Một vọ̃t cú khối lượng m = 81g treo vào một lũ xo thẳng đứng thỡ tần số dao động điều hũa
là 10Hz Treo thờm vào lũ xo một vọ̃t cú khối lượng m’ = 19g thỡ tần số dao động của hệ bằng:
Cõu 28: Đụ̀ thị biểu diễn sự phụ thuộc cường độ dũng điện theo
thời gian của đoạn mạch xoay chiều chỉ cú tụ điện với ZC=25
cho ở hỡnh vẽ Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là
A u=50cos(100πt+ )π
6 v B
π u=50cos(100πt- )
3 v
C u=50 2cos(100πt- ) π
3 v D
π
u =50 2cos(100πt+ )
6 v.
t(s) I(A)
O
2
1
-1 -2
Cõu 29:210
84Po là chṍt phúng xạ , chu kỳ bỏn ró là 138 ngày, ban đầu cú 50g Po Khối lượng Po cũn lại sau 276 ngày là:
Cõu 30: Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điện trở R = 10, cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm
)
(
10
1
H
L
2
thức i=2cos(100t)(A) Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch cú biểu thức là:
A u20Cos(100t0,4)(V). B )( )
4 100 ( Cos 2
4 100 ( Cos 2
Cõu 31: Một súng cơ học lan truyền trong một mụi trường vọ̃t chṍt tại một điểm cỏch nguụ̀n x (m) cú
u c t x cm Vọ̃n tốc truyền súng trong mụi trường đú cú giỏ trị :
Cõu 32: Trong thí nghiệm Iõng về giao thoa với ỏnh đơn sắc cú bước súng =0,5 Khoảng cỏchm
từ hai khe đến màn 2m, khoảng cỏch giữa hai khe sỏng là 1mm Khoảng cỏch từ võn sỏng chính giữa đến võn sỏng bọ̃c 10 là
II PHẦN RIấNG (8 cõu)
Thớ sinh học theo chương trỡnh nào chỉ được làm phần dành riờng cho chương trỡnh đú
( phần A hoặc B)
A Theo chương trỡnh chuẩn ( 8 cõu, từ cõu 33 đến cõu 40)
Cõu 33: Cṍu tạo của hạt nhõn nguyờn tử 23892U gụ̀m :
A 92 prụtụn và 238 nơtrụn B 92 prụtụn và 146 nơtrụn
C 92 nơtrụn và 146 prụtụn D 92 nơtrụn và 238 prụtụn
Trang 4Cõu 34: Chọn đỏp ỏn đỳng.
Chṍt phúng xạ 210
84Pophỏt ra tia và biến đổi thành 206
82Pb Chu kỡ bỏn ró là 138 ngày Ban đầu cú 100g Po thỡ sau bao lõu lượng Po chỉ cũn 1g?
A 548,6 ngày B 916,85 ngày C 653,28 ngày D 834,26 ngày
Cõu 35: Một súng cơ học truyền dọc theo trục Ox cú phương trỡnh u6 cos(5 )(t cm), trong đú t tính bằng giõy Biết vọ̃n tốc truyền súng là 2 m/s Bước súng là :
Cõu 36: Một con lắc lũ xo dao động điều hũa trờn trục Ox nằm ngang, qũy đạo là một đọan thẳng
dài10cm Lũ xo cú độ cứng k = 20 N/m Cơ năng của con lắc cú giỏ trị :
Cõu 37: Một con lắc đơn dài l = 0,36 m, dao động điều hũa tại nơi cú gia tốc rơi tự do g = 2
m/s2
Số dao động toàn phần con lắc thực hiện được trong 1 phỳt là :
Cõu 38: Hằng số phóng xạ λ và chu kì bán rã T liên hệ với nhau bởi công thức
A
0,693
T
T
Cõu 39: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20 H.
Bước sóng điện từ mà mạch thu được là
Cõu 40: Trong thí nghiệm giao thoa ỏnh sỏng Iõng, người ta chiếu vào hai khe S1 và S2 cú khoảng cỏch a = 0,5mm ỏnh sỏng đơn sắc bước súng Khoảng cỏch giữa hai võn sỏng trung tõm và võn tối thứ 6 trờn màng E cỏch hai khe D = 1 m đo được là 4,4 mm Bước súng là
B Theo chương trỡnh nõng cao ( 8 cõu, từ cõu 41 đến cõu 48)
Cõu 41: Một đĩa trũn mỏng, đụ̀ng chṍt, khối lượng 0,2 kg và cú bỏn kính 10 cm, cú trục quay Δ đi
qua tõm đĩa và vuụng gúc với đĩa, đang đứng yờn Tỏc dụng vào đĩa một momen lực khụng đổi 0,02 N.m Tính quảng đường mà một điểm trờn vành đĩa đi được sau 4 s kể từ lỳc tỏc dụng momen lực
Cõu 42: Hạt nhõn Po (A=210, Z=84) đứng yờn phõn ró anpha tạọ thành hạt nhõn Pb Động năng của
hạt anpha bay ra chiếm số phần trăm của năng lượng phõn ró là :
Cõu 43: Tính tuổi một cổ vọ̃t bằng gỗ, biết rằng độ phúng xạ - của nú bằng 0,77 lần độ phúng xạ của một khỳc gỗ cựng loại, cựng khối lượng mới chặt Cho biết chu kỡ bỏn ró của C14 là T = 5600 năm
A t 2110 năm B t 2050 năm C t 2100 năm D t 2000 năm
Cõu 44: Tốc độ chạy ra xa của một thiờn hà cỏch chỳng ta 50 triệu năm ỏnh sỏng bằng
Cõu 45: Một con lắc vọ̃t lí cú khối lượng m = 1kg, mụmen quỏn tính I = 2 kg.m2, chu kỳ dao động T=2s Nếu dời trục quay đến khối tõm của con lắc, thỡ chu kỳ dao động mới của con lắc là T’ bằng
Cõu 46: Một mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định Trong các đại lượng sau,
đại lượng không phải hằng số là:
A Khối lượng B Gia tốc góc C Mômen quán tính D Vận tốc góc
Cõu 47: Trong thí nghiệm về giao thoa ỏnh sỏng với hai khe Yõng Võn tối thứ hai xuṍt hiện trờn
màn tại cỏc vị trí mà hiệu đường đi từ hai khe S1 , S2 đến cỏc điểm đú bằng
Cõu 48: Đạo hàm theo thời gian của momen động lượng của vọ̃t rắn là đại lượng :
A Momen lực tỏc dụng lờn vọ̃t B Hợp lực tỏc dụng lờn vọ̃t.
C Momen quỏn tính tỏc dụng lờn vọ̃t D Động lượng của vọ̃t.
- HẾT