1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh 7KHI(Suu tam- Rat hay)

16 311 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai góc đối đỉnh
Tác giả Nguyễn Thanh Sơn
Trường học THCS Hòa Thạch
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Hòa Thạch
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh đợc rèn luyện kỹ năng vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc.. - Học sinh biết vận dụng tính chất hai góc đối đỉnh để tính số đo của một góc.. Công nhận tính chất: Có duy nhất m

Trang 1

Tiết 1 : Hai góc đối đỉnh

I Mục tiêu:

- HS hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh

- Nêu đợc tính chất hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- Học sinh đợc rèn luyện kỹ năng vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình Bớc đầu HS đợc tập suy luận

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ 1, 2, thớc đo góc

2 Học sinh: Thớc thẳng, thớc đo góc

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ

GV đa ra bài tập: Vẽ hai đờng thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại O Chỉ ra các góc khác góc bẹt có trên hình vẽ? Đọc tên?

? Nhận xét quan hệ về cạnh và đỉnh của hai ãxOx' và ãyOy'?

GV: Góc xOx’ và góc yOy’ gọi là hai góc đối đỉnh Vậy thế nào là hai góc đối

đỉnh, hai góc đối đỉnh có tính chất gì? Ta nghiên cứu bài hôm nay

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

G: Qua nhận xét trên, hãy cho biết thế

nào là hai góc đối đỉnh?

H: đọc ĐN- SGK/81

G: Chỉ ra các cặp góc đối đỉnh trên

hình vẽ? Vì sao chúng là hai góc đối

đỉnh?

G: Giới thiệu cách đọc hai góc đối đỉnh

G: đa bảng phụ ghi bài 1, 2( SGK/82)

H: Đứng tại chỗ trả lời để GVđiền vào

1 Thế nào là hai góc đối đỉnh:

* Định nghĩa: SGK – 81

à

1

O đối đỉnh với Oả3

2

O đối đỉnh với Oả4

Bài 1- SGK Bài 2- SGK

y

'

y x

'

x

O

y

'

y x

'x

O1

2 3 4

Trang 2

chỗ trống.

G: đa ra bài tập: Cho zAtả hãy vẽ góc đối

đỉnh với nó

H: vẽ vào vở, một HS lên bảng trình bày

G: Để vẽ một góc đối đỉnh với một góc

cho trớc, ta làm nh thế nào?

H: đứng tại chỗ trả lời

H: hoạt động nhóm làm ?3 ( 4’)

G:Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả

G: Qua các hoạt động trên, em có dự

đoán gì về số đo của hai góc đối đỉnh?

⇒ HS đọc tính chất SGK

G: Không cần đo đạc ta cũng có thể suy

ra đợc hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

H: nghiên cứu SGK sau đó hoàn thành

bài tập trắc nghiệm vào phiếu học tập:

Oà1 và Oả2 là hai góc kề bù nên …… (1)

Vì ……… nên ả ả 0

3 4

O + O = 180 (2)

Từ (1) và (2) suy ra ………

Do đó ………

G: Hai góc đối đỉnh có tính chất gì?

2 Tính chất của hai góc đối đỉnh:

?3

a, b, c,

* Tính chất: SGK - 82

* Tập suy luận:

3 Củng cố - Luyện tập:

HS: Làm bài tập 2(VBT), một HS lên bảng chữa

G: Kiểm tra bài của HS ở dới lớp

Vì ãxByvà ãx'By' là hai góc đối đỉnh nên ãxBy= ãx'By' = 600

4 Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc đ/n hai góc đối đỉnh

- Luyện cách vẽ góc đối đỉnh với góc cho trớc

- Tính chất hai góc đối đỉnh

BTVN: 5; 6; 7; 8; 9/ SGK, tiết 2(VBT)

y

'

y x

'

x

O1

2 3 4

y

x

'

y

'

x

B 60

Trang 3

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS các kĩ năng vẽ góc: vẽ góc đã biết số đo, vẽ góc kề bù với góc cho trớc hay góc đối đỉnh với góc cho trớc

- Học sinh biết vận dụng tính chất hai góc đối đỉnh để tính số đo của một góc Bớc đầu rèn kĩ năng suy luận

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ 1, 2, thớc đo góc

2 Học sinh: Thớc thẳng, thớc đo góc

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ

HS1: - ĐN hai góc đối đỉnh, chữa bài tập 9 – SGK/83

Hai góc vuông không đối đỉnh là: ãxAy và ãxAy'

HS2: Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh? Chữa bài tập 5 – SGK/82

b,Vì ãABC' + ãABC= 1800 ( kề bù)

⇒ãABC= 1800 – ãABC' = 1800 – 560 ⇒ãABC = 1440

c, Ta có ãC'BA' = ãABC (đối đỉnh)

Mà ãABC = 560⇒ ãC'BA' = 560

2 Bài mới:

H:Hoạt động nhóm bài số 6 – SGK/83

G: Gọi đại diện 1 nhóm trả lời các câu hỏi

sau:

? Vẽ hai đờng thẳng xx và yy cắt’ ’

nhau tại A sao cho ãx'Ay' = 47 0 ?

? Viết tên các cặp góc đối đỉnh?

? Viết các cặp góc bù nhau?

? Tính số đo các góc còn lại?

Các nhóm đối chiếu và nhận xét

Bài 6

- Cặp góc đối đỉnh: ãx'Ay'vàãxAy; ãxAy' vàãx'Ay;

- Cặp góc bù nhau: ãx'Ay'và ãxAy';

ãxAyvàãx'Ay; ãxAyvàãxAy'; ãx'Ay' và ãxAy'

x

x'

y'

A

B

C

560 C’

A’

x

A

'

y

y

'

x

0 47

Trang 4

G: Tơng tự bài tập 6 (SGK), hãy làm bài

tập 3 (VBT)

HS: Đọc bài làm sau khi đã hoàn thành

HS: Làm bài tập 4 trong vở BT

HS: Kiểm tra chéo, báo cáo

G: Phát cho HS tờ giấy có kẻ hai đờng

thẳng xanh và đỏ cắt nhau

? Nêu cách gấp chứng tỏ 2 góc đối

đỉnh thì bằng nhau?

G: Đa hình vẽ của bài 7

G: Tổ chức hai đội chơi tiếp sức, mỗi

đội 6 HS Mỗi HS trong đội lần lợt điền

1 cặp góc bằng nhau vào bảng Đội nào

xong truớc sẽ thắng Sau đó GV chấm

điểm và nhận xét

G: Đáp án: Gồm có 6 cặp góc đối đỉnh

bằng nhau:

ãxOz = ãx'Oz'; ãzOy = ãz'Oy'; ãxOy' = ãx'Oy;

ãxOy =ãx'Oy'; ãzOy' =ãz'Oy; xOz'ã = ãx'Oz

ãxAy= ãx'Ay' = 470 (đối đỉnh)

ãxAy' = 1800 – 470 = 1330 (kề bù)

ãxAy' = ãx'Ay = 1330(đối đỉnh) Bài tập3(VBT): Điền vào chỗ có dấu (…)

Bài tập 4(VBT):

Bài tập 10 – SGK/83:

* Gấp giấy sao cho tia màu đỏ trùng với tia màu xanh

Bài 7- SGK/83:

3 Hớng dẫn về nhà:

- Ôn lại bài

- Làm BT 3; 4; 5; 6/ SBT

- Chuẩn bị giờ học sau:

+ Các tờ giấy rời, thớc đo độ, ekê, thớc thẳng, compa

+ Ôn lại tính chất và định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng

x

O

'

y

y

'

x

Trang 5

Bài: Hai đờng thẳng vuông góc

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu thế nào là hai đờng thẳng vuông góc Công nhận tính chất:

Có duy nhất một đờng thẳng qua A và vuông góc với đờng thẳng a Hiểu thế nào

là đờng trung trực của một đoạn thẳng

- Học sinh biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc Biết vẽ trung trực của một đoạn thẳng Sử dụng thành thạo êkê, thớc thẳng Rèn kĩ năng tập suy luận

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ 1, 2, thớc thẳng, êkê, thớc đo góc, giấy rời, kéo

2 Học sinh: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới:

Vẽ 2 đờng thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại A sao choãxAy 90 = 0

Tính các góc còn lại

⇒ 1HS lên bảng làm, dới lớp làm ra nháp, nhận xét bài của bạn

GV giới thiệu 2 đờng thẳng vuông góc

2 Bài mới:

? Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc?

? Nếu xx ’ ⊥ yy ta suy ra điều gì?

? xx cắt yy tại O và một góc tại đỉnh’ ’

O bằng 90 0 thì kết luận gì về hai đờng

thẳng đó?

GV giới thiệu cách sử dụng ngôn ngữ

hai đờng thẳng vuông góc

? Lấy VD thực tế về hai đờng thẳng

vuông góc?

HS:Trả lời miệng bài tập 11(SGK)

HS: Làm bài 6(VBT)

HS: Làm ra nháp bài ?3 Một HS lên bảng.

H: Thảo luận nhóm ?4

GV: Cho trớc đờng thẳng a và điểm O

1 Thế nào là hai đ ờng thẳng vuông góc:

* Định nghĩa: SGK - 84

* Kí hiệu: xx’ ⊥ yy’

Bài 11(SGK) Bài 6 (VBT)

2 Vẽ hai đ ờng thẳng vuông góc:

* Cách vẽ: SGK - 85

x

x' y'

'

x x

y

'

y O

Trang 6

+ TH1: Điểm O thuộc đờng thẳng a

+ TH2: Điểm O không thuộc đờng

thẳng a

HS: Nghiên cứu SGK trong cả hai trờng

hợp và lên bảng vẽ (2HS)

? Có mấy đờng thẳng a thoả mãn đề bài?

HS: Đọc tính chất(SGK)

? Quan sát H7 SGK em biét đ ợc

điều gì?

GV giới thiệu đờng thẳng xy là trung

trực của đoạn thẳng AB

? Thế nào là đờng trung trực của đoạn thẳng?

HS đọc định nghĩa SGK.

? Nếu d là trung trực của AB suy ra

điều gì ?

? Để vẽ trung trực của đoạn AB ta làm

nh thế nào?

HS hoạt động nhóm bài tập: Cho CD =

4cm Hãy vẽ đờng trung trực của CD?

GV giới thiệu hai điểm đối xứng A và B

qua xy

? Khi nào thì A và B là hai điểm đối

xứng qua đờng thẳng xy?

* Tính chất: SGK - 85

3 Đ ờng trung trực của đoạn thẳng

* Định nghĩa: ( SGK - 85)

xy là trung trực của AB khi:

xy ⊥ AB tại I và IA = IB

* A và B là hai điểm đối xứng với nhau qua xy

3 Củng cố – Luyện tập:

? Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc?

? Thế nào là trung trực của đoạn thẳng?

4 Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc lí thuyết

- Ôn lại cách vẽ đờng thẳng đi qua điểm O và vuông góc với đờng thẳng a cho trớc

- BTVN: 7(VBT), tiết 2(SBT)

- Tiết sau chuẩn bị giấy rời, êke, thớc thẳng, thớc đo góc

x

y

Trang 7

Bài: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc với nhau, định nghĩa đờng trung trực của một đoạn thẳng Củng cố kĩ năng vẽ đờng thẳng đi qua một điểm và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc, kĩ năng vẽ trung trực của đoạn thẳng

- Rèn kĩ năng sử dụng thành thạo eke, thớc thẳng

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ 1, 2, thớc thẳng, êkê, thớc đo góc, giấy rời, kéo

2 Học sinh: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới:

HS1: - ĐN hai đờng thẳng vuông góc

Vẽ hình minh họa

- Chữa bài tập 17( SGK)

HS2: - ĐN đờng trung trực của một đoạn thẳng

- Cho AB = 5 cm, vẽ đờng trung trực của AB

2 Bài mới:

HS thảo luận nhóm bài 16 (SGK)

Đại diện 1 nhóm lên vẽ

Yêu cầu HS khác dùng êke để kiểm tra

G: Nhận xét thao tác của HS

H: Làm bài 8 (VBT)

• Vẽ góc xOy có số đo là 450

• Lấy A nằm trong góc xOy

• Vẽ d1 ⊥ Ox tại B đi qua A

• Vẽ d2⊥ Oy tại C đi qua A

HS đổi chéo vở để kiểm tra

? Thế nào là trung trực của đoạn thẳng?

Bài 16 (sgk - 87)

Bài 8 (VBT):

Bài 9(VBT)

O

B

C A

1

d

2

d x

y

O

Trang 8

2 HS lên bảng vẽ, ở dới HS quan sát và

nhận xét rồi vẽ vào vở

? Hãy nhắc lại cách vẽ trung trực của

một đoạn thẳng?

* Ba điểm A, B, C thẳng hàng:

* Ba điểm A,B,C không thẳng hàng:

3 Củng cố – Luyện tập:

? Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc?

? Thế nào là trung trực của đoạn thẳng?

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Luyện kĩ năng vẽ hai đờng thẳng vuông góc, đờng trung trực của đoạn thẳng bằng eke, thớc thẳng

- BTVN: 10 → 15/ SBT

1

A

B

C

1

d

2

d

Trang 9

Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

I Mục tiêu:

- HS hiểu đợc tính chất: Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến, nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

+ Hai góc so le trong còn lại bằng nhau

+ Hai góc đồng vị bằng nhau

+ Hai góc trong cùng phía bù nhau

- Rèn luyện kĩ năng nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía

- Rèn t duy: Tập suy luận

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng nhóm, thớc đo góc, thớc thẳng, bảng phụ 1, 2, 3

2 Học sinh: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới:

? Nêu tính chất hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh?

? Cho hình vẽ sau Biết: ả 0

4

A = 45 Tính: A , A , Aả ả ả1 2 3 ?

HS đứng tại chỗ trả lời

2 Bài mới:

GV vẽ hình 12/ sgk lên bảng Cho HS nghiên

cứu mục 1/SGK Sau đó đa bảng phụ 1:

Hãy điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau:

1, Hai góc Aˆ 1và Bˆ 3 là hai góc …………

2, ……… là hai góc so le trong

3, Cặp góc Aˆ 1 và Bˆ1 là hai góc …… Cặp

góc ………… cũng là hai góc đồng vị

? Vậy khi một đờng thẳng cắt hai đờng

thẳng tạo ra những loại góc nào?

GV cho HS hoạt động nhóm bài ?1/ sgk

trong 5 phút Sau đó GV thu bài các nhóm

1 Góc so le trong Góc đồng vị:

* Aˆ 1và Bˆ3; Aˆ 4và Bˆ2 là cặp góc so le trong

* Aˆ 1 và Bˆ1; Aˆ 2 và Bˆ2; Aˆ 3 và

3

Bˆ ; Aˆ 4và Bˆ 4là các cặp góc đồng vị

?1

A

1 2

3 4

a

1

b

c

A

B 1

2 3 4

2

3 4

Trang 10

và chữa bài.

* GV đa bảng phụ 2 ghi nội dung bài 21/

sgk cho HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi và

điền vào chỗ trống (…)

GV chia hai lớp thành 2 nhóm thực hiện

bài tập ?2 trên bảng nhóm và đa bảng phụ 3

ghi nội dung bài ?2 Sau đó GV thu bài các

nhóm và chữa bài

? Từ kết quả bài ?2 cho biết Aˆ 4Bˆ 2

cặp góc gì?

- Đó là các cặp góc so le trong

? Rút ra kết luận gì về các cặp góc còn lại?

? Vậy khi có một cặp góc so le trong bằng nhau

kết luận gì về cặp góc so le trong còn lại?

? Tơng tự kết luận gì đối với các cặp góc

đồng vị?

? Qua VD trên hãy phát biểu tính chất của

một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng? Trong

bài ?2 hãy tính tổng của Aˆ 1+Bˆ2 =?

* GV giới thiệu cặp góc trong cùng phía

? Nhận xét gì về tính chất của hai góc

trong cùng phía?

HS: Hai góc trong cùng phía thì bù nhau

? Chỉ ra trong hình vẽ còn có cặp góc trong

cùng phía nào? Nêu tính chất của chúng?

2 Tính chất:

?2

a, Aˆ 1= 1800 - Aˆ 4= 1350

Bˆ 3= 1800 - Bˆ2 = 1350 Vậy Aˆ 1= Bˆ 3

b, Aˆ 2= Aˆ 4= 450

Bˆ 4= Bˆ 2= 450

c, Các cặp góc đồng vị là:

1

Aˆ = Bˆ1= 1350;

2

Aˆ = Bˆ 2= 450;

3

Aˆ = Bˆ 3= 1350;

4

Aˆ = Bˆ4= 450

3 Củng cố – Luyện tập:

? Nêu tính chất các cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong, trong cùng phía khi có một đờng thẳng cắt hai đờng tạo ra cặp góc so le trong bằng nhau?

Làm bài tập 22/SGK - 89

4 Hớng dẫn về nhà:

- Học theo SGK và vở ghi

- BTVN: 16; 17; 18; 19; 20/ SBT

- Xem lại khái niệm hai đờng thẳng song song, vị trí giữa hai đờng thẳng đã học ở lớp 6

a

b

c

1

1

2

2 3

43

4

A

B 450

Trang 11

Hai đờng thẳng song song

I Mục tiêu:

1 Kiến thức : Ôn lại kiến thức về hai đờng thẳng song song Công nhận cho

HS dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

2 Kỹ năng: Vẽ đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài đờng thẳng cho trớc

và song song với đờng thẳng đó Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng hoặc chỉ riêng êkê để vẽ hai đờng thẳng song song

3 Thái độ: Vẽ hình chính xác, cẩn thận, có ý thức suy luận.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thớc đo góc, êke, thớc thẳng, bảng phụ

2 Học sinh: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)

HS1: Phát biểu định nghĩa hai đờng thẳng song song đã học ở lớp 6?

HS2: - Hai đờng thẳng bất kì trong mặt phẳng có thể có những vị trí nào?

- Hai đờng thẳng phân biệt có thể có những vị trí nào?

2 Bài mới:

Hoạt động 2: Nhắc lại kiến thức lớp 6

G: Yêu cầu HS đọc mục 1 SGK

G: Đa bảng phụ ghi bài tập 21, 22/ SBT

HS thảo luận tìm đáp án đúng

HS Bài tập 21: a, c, d

HS Bài tập 22: b

Hoạt động 3: Nhận biết hai đờng thẳng

song song.

GV đa bảng phụ ghi nội dung ?1

? Có nhận xét gì về vị trí hai đờng thẳng

trong mội hình vẽ?

? Nếu đờng thẳng c cắt đờng thẳng a, b

tạo cặp góc so le trong hoặc đồng vị

bằng nhau ta có dự đoán nào?

⇒ GV thừa nhận tính chất trong SGK, và

nêu kí hiệu

HS: Đọc tính chất trong sgk

? Để chứng minh hai đờng thẳng song

song ta cần chứng minh điều gì?

Học sinh làm bài 24/ SGK(Miệng)

G: Đa bảng phụ có hình vẽ:

1 Nhắc lại kiến thức lớp 6

2 Dấu hiệu nhận biết hai đ ờng thẳng song song.

?1

Hình 17a: đờng thẳng a song song với đờng thẳng b

Hình 17c: đờng thẳng m song song với đờng thẳng n

* Tính chất: (SGK/ 90)

* Kí hiệu: a // b.

Nguyễn Thanh Sơn – THCS Hòa Thạch 11

a

b

1 2

2 3

43 A

0

135

Trang 12

H: Thảo luận: a và b có song song không?

Vì sao?

G: Nhắc lại dấu hiệu nhận biết hai đờng

thẳng song song

Hoạt động 4: Vẽ hai đờng thẳng song song:

HS nghiên cứu SGK

HS lên bảng thực hành ?2

? Để vẽ đợc đờng thẳng a ta cần sử dụng

những dụng cụ nào?

? Có mấy cách để vẽ đợc đờng thẳng b //

a và đi qua điểm A?

? Dựa vào đâu ta vẽ đờng thẳng b?

(DHNB)

HS: Làm bài 16[25]- VBT

Hoạt động 5: Củng cố

G: Yêu cầu HS quan sát lại hình vẽ:

? Có nhận xét gì về cặp góc trong cùng phía?

( Tổng của chúng)

G: Thừa nhận tính chất : Hai đờng thẳng

cắt một đờng thẳng tạo thành một cặp góc

trong cùng phía bù nhau thì chúng song

song với nhau

? Vậy có những dấu hiệu nào để nhận

biết hai đờng thẳng song song?

3 Vẽ hai đ ờng thẳng song song

?2

Cho điểm A ∉ a, vẽ đờng thẳng b đi qua A và song song với a

3 Hớng dẫn tự học:

3.1 Làm bài tập về nhà:

- Học lí thuyết

- Làm bài tập: 17( VBT); 26, 27, 28 (SGK - 91);

- Rèn kĩ năng vẽ hai đờng thẳng song song bằng êkê (sử dụng góc 300, 450,

900 của êkê để vẽ hai đờng thẳng song song)

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

- Êke, thớc thẳng, thớc đo góc

A

a

a

b

c

1

1

2

2 3

43

4

A

0

135

Trang 13

luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức : Ôn lại kiến thức về hai đờng thẳng song song Công nhận cho

HS dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

2 Kỹ năng: Vẽ đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài đờng thẳng cho trớc

và song song với đờng thẳng đó Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng hoặc chỉ riêng êkê để vẽ hai đờng thẳng song song

3 Thái độ: Vẽ hình chính xác, cẩn thận, có ý thức suy luận.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thớc đo góc, êke, thớc thẳng, bảng phụ

2 Học sinh: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)

HS1: ?Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song ?

HS2: Vẽ cặp góc so le trong ãxAB và ãyBAcó số đo bằng 70 0 Hỏi đờng thẳng Ax

và By có song song với nhau không? Vì sao?

2 Bài mới:

Hoạt động 2: Luyện tập

HS lên bảng vẽ hình bài 18(VBT)

? Nêu cách vẽ đoạn thẳng AD?

Qua A vẽ đờng thẳng xy // BC bằng êke

Lấy D thuộc tia Ax sao cho AD = BC

? Để vẽ đợc đờng thẳng xy //BC ta làm

nh thế nào?

HS: Vẽ ãxACở vị trí so le trong với góc

ãACB và ãxAC=ãABC

? Ngoài ra còn có cách nào khác mà vẫn

vẽ đợc AD = BC và đờng thẳng AD song

song với đờng thẳng BC?

HS: Vẽ ãyAB= ãABCở vị trí so le trong nên

Ay // BC hay đờng thẳng xy // BC Lấy D

∈ Ay sao cho AD = BC

? Qua bài tập trên, hãy cho biết hai tia

Bài 18[27] - VBT

- Vẽ ãxACso le trong với ãACBvà

ãxAC= ãACB⇒ Ax // BC

- Trên xy lấy D sao cho AD = BC

⇒ Ta có đờng thẳng AD song song với đờng thẳng BC và AD = BC

A

B C

x

D• y

Ngày đăng: 15/09/2013, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 17a: đờng thẳng a song song với đờng thẳng b. - Hinh 7KHI(Suu tam- Rat hay)
Hình 17a đờng thẳng a song song với đờng thẳng b (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w