1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyen de BD HSG lop 9 ph­uong trinh vo ti HAY

5 383 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 264,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề : Phơng trình vô tỉ --- Phơng trình vô tỉ là phơng trình có chứa ẩn trong dấu căn  Các phơng pháp thờng dùng để giải phơng trình vô tỉ I.

Trang 1

Chuyên đề : Phơng trình vô tỉ

- Phơng trình vô tỉ là phơng trình có chứa ẩn trong dấu căn

Các phơng pháp thờng dùng để giải phơng trình vô tỉ

I Ph ơng pháp biến đổi t ơng đ ơng:

Dạng1: f x( ) = g x( ) ( ) ( ) 0

( ) ( )

x TXD

f x g x

f x g x

Chú ý: Điều kiện (*) đợc lựa chọn tuỳ theo độ phức tạp của f(x)0 và g(x) 0

VD: Tìm m để phơng trình sau có nghiệm: − +x2 3x− = 2 2m x x+ − 2

2

1 1

x

x m

x m

≤ ≤

⇔ − + − = + − ≥ ⇔ = + ⇔  = +

Để phơng trình có nghiệm thì 1≤ + ≤ ⇔ ≤ ≤m 1 2 0 m 1

Dạng2: ( ) ( ) ( ) 2& ( ) 0

( ) ( )

g x conghia g x

f x g x

f x g x

Chú ý: Không cần đặt điều kiện f x( ) 0 ≥

VD: Giải phơng trình: 2 2

1 ( 1)

x

− − = ⇔ − = + ⇔ − = + ⇔  = − ⇔ = − Vậy phơng trình có nghiệm x=-1

Dạng3:

2

( ) & ( ) 0 ( ) ( ) ( ) ( ) & ( ) 0

( ( ) ( )) ( )

f x conghia f x

f x g x h x g x conghia g x

f x g x h x

Chú ý: Không cần đặt điều kiện h x( ) 0 ≥

VD: Giải phơng trình:

1

1

2

x x

 ≤

2 2

1

2

(1 )(1 2 ) (2 1)

2

x x

x

Hoặc có thể trình bày theo cách khác nh sau: - Tìm điều kiện để các bt có nghĩa

- Biến đổi phơng trình

Các bài tập đề nghị:

Bài1: Giải các phơng trình sau:

a/ x− 2x− =3 0 e/ x− −1 x+ =1 2

b/ x2 + x+ = 1 1 g/ 15 − +x 3 − =x 6

c/ x+ −3 x− =4 1 h/ 4x+ −1 3x+ =4 1

d/ 10− +x x+ =3 5 k/ 3x− + − = 2 x2 x 2

Bài2: Giải các phơng trình sau:

Trang 2

Bài3: Cho phơng trình: 2

1

x − − =x m

a/ Giải phơng trình với m=1

b/ Giải và biện luận phơng trình

Bài4: Cho phơng trình: 2x2 +mx− = − 3 x m

a/ Giải phơng trình với m=1

b/ Với giá trị nào của m thì phơng trình có nghiệm

Bài5: Giải và biện luận các phơng trình sau:

/ 2 3 2

II Phơng pháp đặt ẩn phụ - Dạng 1:

Phơng pháp đặt ẩn phụ dạng 1 là sử dụng 1 ẩn phụ để chuyển phơng trình ban đầu thành 1 phơng trình với 1 ẩn phụ

Các phép thởng đặt là:

- Nếu bài toán có chứa f x( ) và f(x) thì đặt t= f x( ) , t≥0 Khi đó f(x)=t2

- Nếu bài toán có chứa f x( ) , g x( )và f x( ). g x( )=k(hằng số) thì đặt t= f x( ) ,

t≥0

- Nếu bài toán chứa f x( ) ± g x( ), f x g x( ) ( ), f x( ) + g x( ) =k thì đặt t=

( ) ( )

f x ± g x

Chú ý: Với các phơng trình căn thức chứa tham số sử dụng phơng pháp đặt ẩn phụ , nhất thiết phải tìm điều kiện đúng của ẩn phụ.

Cách tìm ĐK:

- Sử dụng tam thức bậc hai : VD: t= 2 2

xx+ = x− + ≥

- Sử dụng BĐT: VD: t= 3+ +x 6−x

+ T2=( 3+ +x 6−x)2 ≤(3+x+6-x)(1+1)=18 ⇒t ≤3 2

+ T2=( 3+ +x 6−x)2 =3+x+6-x+2 (3 +x)(6 −x) 9 ≥ ⇒ ≥t 3

VD1: Giải phơng trình:

2 2

1 31

Đặt t= x2 + ⇒ ≥ 11 t 11 Khi đó phong trình có dạng:

t2 +t – 42 =0 6

7

t t

=

⇔  = − Vì t≥ 11 nên t=6 ⇒ x2 + = ⇔ 11 6 x2 + = 11 36 ⇔ x2 = 25 ⇔ = ±x 5

Vậy phơng trình có 2 nghiệm x=-5; x=5

VD2: Giải phơng trình : 4( )2 4 2 4( )2

2 1 +x + 3 1 −x + 1 −x = 0 Giải:

Vì x=1 không là nghiệm của phơng trình nên chia 2 vế của phơng trình cho 4( )2

1 −x ≠ 0,

ta đợc: 4 1 4 1

Trang 3

Đặt t=4 1 4 1 1

0

− f + , Khi đó phơng trình trở thành:

2t+ 2

1 0 1

0 2

t

t t

= − <

 = − <

(không thoả mãn ĐK) Vậy phơng trình vô nghiệm

m x− + x− = x− + xx+ a) Giải phơng trình với m=1

b) Tìm m để PT có nghiệm

Giải:

Điều kiện: 3 2 0 1

1 0

x

x x

− ≥

 − ≥

Phơng trình viết lại dới dạng: ( ) ( )2

m x− + x− = x− + x− −

Đặt t= 3x− +2 x− ⇒ ≥1 t 1

a) x=2

b) m≥5

III Phơng pháp đặt ẩn phụ - Dạng 2:

- Là phơng pháp sử dụng 1 ẩn phụ để chuyển phơng trình ban đầu thành 1 phơng trình với 1 ẩn phụ nhng các hệ số vẫn còn chứa x

- Phơng pháp này đợc sử dụng đối với những phơng trình khi lựa chọn ẩn phụ cho 1 BT thì các BT còn lại không biểu diễn đợc triệt để qua ẩn phụ đó hoặc nếu biểu diễn đợc thì công thức biểu diễn lại quá phức tạp

- Khi đó ta thờng đợc 1 PT bậc 2 theo ẩn phụ hoặc vẫn theo ẩn x có biệt thức là 1 số chính phơng

VD: Giải PT: (4x− 1) x3 + = 1 2x3 + 2x+ 1

Giải:

Đặt t= x3 + 1,t≥ ⇒ = + 0 t2 x3 1 Khi đó PT có dạng:

(4x-1)t=2(x3+1) + 2x – 1

( ) ( ) ( ) ( )

( )

2

2 1

1 4

2

t x

t

t

 =

Thay trở lại ẩn x, ta đợc: 3 ( )2

3 3

3

1

2 0

3 2

1

3 4

4

x x

x x

x

x

 ≥



  − ≥ 

=

 Vậy PT có 2 nghiệm phân biệt

IV Phơng pháp đặt ẩn phụ - Dạng 3:

- Là phơng pháp sử dụng k ẩn phụ chuyển pt ban đầu thành 1 hệ Pt với k ẩn phụ Trong

hệ mới thì k-1 pt nhận đợc từ các mối liên hệ giữa các đại lợng tơng ứng.

Chẳng hạn với PT : m a f x− ( ) +m b f x+ ( ) =c

Trang 4

Đặt ( )

( )

m

m

u a f x

v b f x

u v c

 + =

VD: Giải PT: 3 2 − = −x 1 x− 1

Giải:

Điều kiện : x-1≥0 ⇔ ≥x 1

1

1, 0

u v

1

u v

u v

 + =

 + =

 Giải hệ ta tìm đợc u=0,1,2 , thay trở lại ẩn x ta đợc: x=2,1,10

Vậy pt đã cho có 3 nghiệm 1,2,10

V Phơng pháp đặt ẩn phụ - Dạng 4:

- Là phơng pháp sử dụng 1 ẩn phụ chuyển pt ban đầu thành 1 hệ phơng trình với 1 ẩn

phụ và 1 ẳn x

Dạng1: Phơng trình chứa căn bậc 2 và luỹ thừa bậc 2

ax b c dx e+ = ( + ) 2 + αx+ β ,d =ac+ α ,e bc= + β (*)

Cách giải: Điều kiện ax+b≥ 0

Đặt dy+e= ax b dy e+ , + ≥ 0 Khi đó chuyển phơng trình về hệ 2pt 2ẩn x,y

Nhận xét: Để sử dụng phơng pháp trên cần khéo léo biến đổi phơng trình ban đầu về dạng thoả mãn ĐK(*)

VD: Giải PT: 2

x+ = x + x+

Giải:

Điều kiện: x+1≥ ⇔ ≥ − 0 x 1

PT đợc viết đới dạng: x+ = + 1 (x 1) 2 + 1

ở đậy a=b=c=d=β = 1;e= 2; α = 0 Thoả mãn điều kiện d=ac+α;e bc= + β

Đặt y+2= x+ 1,y+ ≥ ⇔ ≥ − 2 0 y 2 Khi đó phơng trình đợc chuyển thành hệ

Do x≥ − 1;y≥ − 2 nên x+y+5>0⇒ − = ⇔ =x y 0 x y

Thay x=y vào PT(1), ta có x2+3x+3=0: PT vô nghiệm

Vậy PT đã cho vô nghiệm

Dạng2: PT có chứa căn bậc 3 và luỹ thừa bậc 3

3b ay c dy e+ = ( + ) 3 + αy+ β ,d ac= + α ,e bc= + β

Cách giải: Đặt dx+e=3ay b+ Khi đó chuyển PT về hệ 2ẩn 2 PT

VD: Giải PT: x3 + = 2 3 3 3 x− 2

Đặt y=3 3x− 2 Khi đó phơng trình chuyển thành hệ

3

3

2 3

3 2

x y

 + =



Từ đó tìm đợc x=1; x=-2

Bài tập đề nghị:

Bài1: Giải các phơng trình sau:

2

/( 5)(2 ) 3 3

( )

2

Bài2: Cho phơng trình: 1 + +x 8 − +x (1 +x)(8 −x) =m

Trang 5

a/ Giải phơng trình với m=3

b/ Tìm m để pt có nghiệm

c/ Tìm m để pt có nghiệm duy nhất

Bài3: Cho phơng trình: 2(x2 − 2x)+ x2 − 2x− − = 3 m 0 a/ Giải pt vớim=9

b/ Tìm m để phơng trình có nghiệm

Bài4: Cho phơng trình : ( 3) ( 1) (4 3) 1

3

x

x

+

− a/ Giải pt với m=-3

b/ Tìm m để pt có nghiệm

Bài 5: Giải các pt sau:

Ngày đăng: 10/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w