c) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm H sao cho điểm O là trung điểm của đoạn thẳng MH.. Trong bài thi có câu Minh trả lời sai, có câu Minh không trả lời. Hãy tính số câu Minh trả lời đún[r]
Trang 1UBND TỈNH BẮC NINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1 Năm học: 2017 – 2018 Môn thi: Toán 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) 15 61 + 15 39 b) 711 : 79 – 22 2 – 20170
c) 3.52 + 15.22 – 26: 2 d) 620 – 20 [6.5 – (5 – 1)2]
Câu 2 (2,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
a) 3x – 2 = 25 b) (x2 + 15) 52 = 8 53
c) 2x + 1 là ước của 21 d) 45 – 40: (x + 1) = 52
Câu 3 (2,0 điểm)
Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển, 15 quyển, 18 quyển đều vừa đủ bó Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 200 đến 500 quyển
Câu 4 (3,0 điểm)
Trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 3cm, ON = 6cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng MN
b) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng ON không ? Vì sao?
c) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm H sao cho điểm O là trung điểm của đoạn thẳng MH Chứng
tỏ rằng HN = 3OM
Câu 5 (0,5 điểm)
Cho A = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + … + 22017
a) Tìm chữ số tận cùng của A
b) Chứng minh A chia hết cho 3
c) Tìm số dư khi chia A cho 31
UBND TỈNH BÁC NINH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀOTẠO Năm học: 2016 – 2017
Môn thi: Toán 6 (Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1: (2đ)
1) Thực hiện phép tính:
a) 204 – 84 : 12 b) 24.53 + 24 4747 c) 30 – [25: 5 + (4 – 1)2]
2) Cho các tập hợp: A = {1; 3; 5; 7}; B = {3; 7; 9}; C = {1; 5; 7} Tìm mối quan hệ giữa các tập hợp
Câu 2: (2đ) Tìm số tự nhiên x biết:
1) 2x – 3 = 5 2) 3(x + 1) = 54 3) 25 – 9x = 7 4) 603 + x⁞9 với 13≤x≤20
Câu 3: (2đ)
Tính số học sinh của lớp 6C, biết rằng khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ hàng
và số học sinh trong khoảng từ 35 đến 60 em
Câu 4: (3đ)
Trên tia Ox vẽ điểm A và B sao cho OA = 4cm, OB = 8cm
1) Tính độ dài đoạn AB
2) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn OB không?
3) Lấy điểm C trên tia Ox sao cho OC = 10cm Chứng tỏ điểm B nằm giữa hai điểm A và C
Câu 5: (1đ) Cho A = (20152016 – 1)(20152016 + 1) Chứng tỏ rằng:
1) A chia hết cho 4 2) A chia hết cho 12
- Hết
Trang 2-UBND TỈNH BÁC NINH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀOTẠO Năm học: 2015 – 2016
Môn thi: Toán 6 (Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu1 (2đ) Thực hiện các phép tính sau:
a) 42.99 – 21.176 – 35.12 b) 73.25 + 27.25 – 720
c) 1125 : 1123 – 35 : (110 + 23) + 22 30.5 d) 60: (45 – 30) + 503 (32: 2 – 12)
Câu 2 (2,5 đ) Tìm số tự nhiên x biết:
Câu 3 (2đ).
a) Tìm số tự nhiên n biết 1 < n < 1000 và n đều chia hết cho 7 ; 9 ; 11
b) Tìm số tự nhiên n biết 1 < n < 1000 và n chia cho 8 ; 9 ; 11 đều dư 1
c)
Câu 4 (3đ)
Trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 4cm, ON = 8cm
a) Tính độ dài MN
b) Chứng tỏ M là trung điểm của đoạn thẳng ON
c) Lấy thêm hai điểm P và Q nằm trên tia Ox sao cho OP = 2cm, OQ = 6cm Tìm trung điểm các đoạn thẳng OM, PQ, MN
Câu 5 (0,5đ)
Bạn Minh làm một bài thi gồm 20 câu, mỗi câu trả lời đúng được 5 điểm, câu trả lời sai bị trừ 2 điểm, câu bỏ qua không trả lời được 0 điểm Trong bài thi có câu Minh trả lời sai, có câu Minh không trả lời Hãy tính số câu Minh trả lời đúng, số câu trả lời sai, số câu bỏ qua không trả lời Biết rằng Minh được 60 điểm
- Hết
-UBND TỈNH BÁC NINH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀOTẠO Năm học: 2014 – 2015
Môn thi: Toán 6 (Thời gian làm bài: 90 phút)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
1) 27.77 + 24.27 – 27 2) (-12) + (-9) + 12 + |-20|
3) 25 101 – 25 1010 4) 174: {2.[36 - (23 – 42)]}
Bài 2: (2,5 điểm) Tìm x biết:
3) 12x – 33 = 32.33 4) (x+1) + (x+2) + (x+3) + … + (x+100) = 5750
Bài 3: (1,5 điểm).
Hưởng ứng phong trào xây dựng trường học thân thiện học sinh tích cực Lớp 6A tổ chức trò chơi dân gian, số học sinh của lớp được chia thành nhiều đội chơi, số nam và số nữ của lớp được chia đều vào các đội Hỏi chia được nhiều nhất là bao nhiêu đội Biết rằng lớp 6A có 24 nữ và 18 nam
Bài 4: (3 điểm)
Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OB = 4cm, OA = 8cm
1) Tính độ dài AB
2) Điểm B có là trung điểm của đoạn OA không? Vì sao?
3) Vẽ điểm K thuộc tia đối của tia BA sao cho BK = 2
AB
Tính AK
Bài 5: (1 điểm)
Trang 3Cho 20 điểm, trong đó a điểm thẳng hàng Cứ 2 điểm ta vẽ được một đường thẳng Tìm a biết
rằng vẽ được tất cả 170 đường thẳng từ 20 điểm đã cho (HD:
a a
-UBND TỈNH BÁC NINH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀOTẠO Năm học: 2013 – 2014
Môn thi: Toán 6 (Thời gian làm bài: 90 phút)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) 24 5 – 12.8 + 18: 3 b) 23.65 + 23.35 – 360
c) 33 + 32 – (27 : 25 + 78 : 77) d) 52 : (43 – 30) + 144 – 16
Bài 2: (2,5 điểm) Tìm x biết:
c) (2x – 7) – (x + 135) = 0 d) (x + 3) (x – 5) (với x là số tự nhiên, x > 5 )
Bài 3 : (2 điểm)
Tổng số học sinh của một trường trong khoảng từ 700 đến 750 em Biết rằng nếu xếp mỗi hàng
8 em hoặc mỗi hàng 9 em hoặc mỗi hàng 15 em đều dư ra 1 em Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh
Bài 4 : (3 điểm)
Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 10cm, OB = 5cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB
b) Chứng tỏ điểm B là trung điểm của đoạn thẳng OA
c) Lấy 5 điểm phân biệt cùng nằm trên tia Ox (không có điểm nào trùng với các điểm O, A, B) Hỏi trên tia Ox có bao nhiêu đoạn thẳng được tạo ra
Bài : (0,5 điểm)
Tìm tất cả các số tự nhiên n, biết rằng trong ba số 6, 16 và n, bất kì số nào cũng là ược của tích hai số kia
(HD : 16n 6 => 8n 3 => n3 ; 6n16 => 3n8 => n8 Do đó n24, lại có (6.16) n => 96n)
-UBND TỈNH BÁC NINH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀOTẠO Năm học: 2012 – 2013
Môn thi: Toán 6 (Thời gian làm bài: 90 phút)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
c) 23.15 + 23.35 d) 25 – [49 – (23.17 – 23.14)]
Bài 2: (2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
a) 4(x – 2) – 2 = 18 b) 31 + (x + 20) = 121
c) 3.2x – 3 = 45
Bài 3: (1,5 điểm) Cho số tự nhiên 235
a) Viết tập hợp A các chữ số * sao cho 235 chia hết cho 2
b) Tím chữ số * để 235 chia hết cho 2 và 3
Bài 4: (2,5 điểm)
a) Tìm ƯCLN của 144 và 420 rồi tìm tất cả các ƯC của 144 và 420
b) Thư viện của một trường có một số sách Toán 6 nếu xếp thành từng bó 8 quyển, 10 quyển,
12 quyển thì vừa đủ bó Tính số sách đó, biết rằng số sách đó nằm trong khoảng từ 350 đến 400 quyển
Bài 5: (2 điểm) Trên tia Ax lấy điểm B và C sao cho AB=3cm, AC=6cm
a) Tính độ dài đoạn BC
Trang 4b) Điểm B có là trung điểm của đoạn AC hay không? Vì sao?
-UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI ĐỀ THI HỌC KÌ I
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀOTẠO Năm học: 2011 – 2012
Môn thi: Toán 6 (Thời gian làm bài: 90 phút)
Bài 1: (3,0 điểm)
1) Thực hiện phép tính:
c) 23 22 + 76 : 74 d) x3 : x (x 0) 2) Tìm x biết:
a) 2x = 23 – 22 b) (3x-6) : 3 = 32
Bài 2: (2,0 điểm)
a) Trong các số sau, số nào chia hết cho 2; cho 3; cho 5; cho 9:
540; 7143; 386; 5265 b) Điền vào dấu * để được số chia hết cho cả 5 và 9: 328*
Bài 3: (2 điểm)
a) Tìm ƯCLN và BCNN của 18 và 30
b) Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển, 15 quyển đều vừa đủ bó Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150
Bài 4: (2,5 điểm)
Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA=6cm, OB=3cm M là trung điểm của AB
a) Trên hình có những đoạn thẳng nào? Hãy nếu các tia gốc B
b) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng OA không? Vì sao?
c) Hãy tính độ dài AM
Bài 5: (0,5 điểm) Tìm các số tự nhiên a, b sao cho a+b = 25 và ƯCLN(a,b) = 5
UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI ĐỀ THI ĐỊNH KÌ LẦN THỨ NHẤT
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀOTẠO Năm học: 2010 – 2011
Môn thi: Toán 6 (Thời gian làm bài: 90 phút)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý (nếu có thể)
a) 100 – (3.52 – 2.32) b) 27.76 + 24.27 + 260
Bài 2: (2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
a) 3x – 27 = 23.32 17x = 69.17 – 17.67
Bài 3: (3,5 điểm)
1) Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để số *7* đồng thời chia hết cho tất cả các số 2; 3; 5 2) Hai đội công nhân phải trồng một số cây như nhau Tính ra mỗi công nhân của đội I phải trồng
8 cây, mỗi công nhân của đội II phải trồng 9 cây Tính số cây mà mỗi đội phải trồng, biết rằng số cây trong khoảng từ 100 đến 200 cây
Bài 4: (2 điểm)
Cho đoạn thẳng AB = 7cm Lấy điểm M nằm giữa A và B sao cho MB = 3cm Vẽ O là trung điểm của AM
a) Tính MA và OA b) Chứng tỏ rằng O nằm giữa A và B Tính OB
Bài 5: (0,5 điểm)
Chứng tỏ rằng tổng của hai số tự nhiên abcabc + ababab chia hết cho 7
UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI ĐỀ THI ĐỊNH KÌ LẦN THỨ NHẤT
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀOTẠO Năm học: 2009 – 2010
Môn thi: Toán 6 (Thời gian làm bài: 90 phút)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố:
Trang 5a) 26.4 + 169: 132 b) 175 – (3.52 – 5.32)
Bài 2: (2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
a) ( 1750 + 1250) – 5x = 2750
b) (3x – 24).73 = 2.74
Bài 3: (1,5 điểm)
Không thực hiện phép tính hãy xét xem tổng A có chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9 không?
A = 540 + 2001 + 720
Bài 4: (2 điểm)
Số học sinh của một trường THCS là một số tự nhiên có ba chữ số lớn hơn 900 Mỗi lần xếp hàng
3, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ không thừa học sinh nào Hỏi trường THCS đó có bao nhiêu học sinh?
Bài 5: (2 điểm)
Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA=4cm, OB=8cm
a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B hay không?
b) So sánh OA và AB
c) Điểm A có là trung điểm của đoạn OB không? Tại sao?
d) Vì sao đoạn thẳng OB chỉ có một trung điểm là A
Bài 6: (0,5 điểm)
Cho A = 4+22+23+24+ +220 Chứng minh A là một lũy thừa của 2
UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI ĐỀ THI ĐỊNH KÌ LẦN THỨ NHẤT
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀOTẠO Năm học: 2008 – 2009
Môn thi: Toán 6 (Thời gian làm bài: 90 phút)
Bài 1: (2 điểm) Trắc nghiệm:
1)Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30
A 8 B 5 C 4 D 3
2) Kết quả của 55.53 bằng:
A 515 B 58 C 255 D 108
3) Kết quả của phép tính 34:3 + 23:22 là:
A 2 B 8 C 11 D 29
4) Trên tia Ox lấy ba điểm M,N,P sao cho OM=4cm, ON=5cm, MP=5cm Khi đó:
A NP=6cm B MN=2cm C OP=1cm D NP=4cm
Bài 2: (2 điểm) Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố:
a) 29.31 + 144 : 122 b) 333 : 3 + 225 : 152
Bài 3: (2 điểm) Tìm x biết:
a) 123 – 5(x+4) = 38 b) (2x – 33).56 = 3.57
Bài 4: (1,5 điểm)
Số học sinh của lớp 6C khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60 Tính số học sinh của lớp 6C
Bài 5: (2 điểm)
Cho đoạn thẳng AB=4cm Trên tia AB lấy điểm C sao cho AC=1cm
a) Tính CB
b) Lấy điểm D thuộc tia đối của tia BC sao cho BD=2cm Tính CD
c) Trên tia CB lấy điểm E sao cho CE=7cm Hỏi D có là trung điểm của đoạn BE không? Vì sao?
Bài 6: (0,5 điểm) Tìm ƯCLN của ab ba và 55
UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI ĐỀ THI ĐỊNH KÌ LẦN THỨ NHẤT
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀOTẠO Năm học: 2007 – 2008
Môn thi: Toán 6 (Thời gian làm bài: 90 phút)
Bài 1: (2 điểm) Trắc nghiệm:
1) Số nào sau đây là số nguyên tố:
Trang 6A 57 B 67 C 77 D 87
2) Số nào sau đây là hợp số:
A 2003 B 2011 C 2013 D 2017
E Không có số nào trong các số trên
3) Ba đường thẳng cắt nhau tại 3 giao điểm tạo nên:
A 6 tia B 12 tia C 9 tia D 18 tia
4) Gọi M là một điểm bất kì của đoạn thẳng AB, điểm M nằm ở đâu:
A Điểm M phải trùng với điểm A B Điểm M phải trùng với điểm B
C Điểm M phải nằm giữa A và B
D Điểm M hoặc trùng với A, hoặc nằm giữa A và B, hoặc trùng với B
Bài 2: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 26 4 + 169 : 132 b) 175 – (3 52 – 5 32)
c) (-1) + 7 + (-9) + 3 + 2010 d) |-20| + 11 + (-20) + (-21)
Bài 3: (1 điểm) Tìm x biết:
a) 123 – 5(x+4) = 38 b) |x-3| = 2010 c) (2x+1)3 = 27
Bài 4: (2 điểm)
a) Một số sách xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn thì vừa đủ bó Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đế 150
b) Hai ngăn sách có 100 cuốn Sau khi chuyển 6 cuốn sách từ ngăn thứ nhất sang ngăn thứ hai thì số sách ở hai ngăn bằng nhau Tính số sách lúc đầu ở mỗi ngăn
Bài 5: (2 điểm)
Trên tia Ox lấy điểm A và B sao cho OA=1cm, OB=5cm Lấy I là trung điểm của đoạn AB
a) Tính AB và OI
b) Trên tia đối của tia Ox lấy C sao cho OC=3cm Hỏi A có là trung điểm của đoạn BC không? Vì sao?
Bài 6: (1 điểm) Tìm các chữ số a,b để 23 7a b cchia hết cho 15
UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI ĐỀ THI ĐỊNH KÌ LẦN THỨ NHẤT
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀOTẠO Năm học: 2006 – 2007
Môn thi: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1: (2 điểm) Trắc nghiệm:
1) Kết quả phép tính: 28 : 22 là:
A 1 B 26 C 24 D 12 E 8
2) Tổng của 21+45 chia hết cho:
A 3 B 5 C 7 D 9
3) ƯCLN(84,28,126) là:
A 14 B 12 C 7 D 42
4) Trên tia Ox lấy các điểm M,N,P sao cho OM=2cm, ON=5cm, OP=8cm Có thể khẳng định:
A M là trung điểm của đoạn ON B N là trung điểm của đoạn OP
C N là trung điểm của đoạn MP D N là nằm giữa O và M
Bài 2: (2 điểm) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí:’
a) 157.99+157 b) (103.26+103.46) : 72
c) 78.31+78.24+78.17+22.72 d) 53.39+47.39-53.21-47.21
Bài 3: (1 điểm) Tìm x biết:
a) 2x – 138 = 23.22 b) 2x – (21.3.115 – 115.61) = 374
Bài 4: (2 điểm)
Biết số học sinh của một trường trong khoảng từ 700 dến 800 học sinh Khi xếp hàng 30, hàng 36, hàng 40 đều thừa 10 học sinh Tính số học sinh của trường đó
Trang 7Bài 5: (2 điểm)
Cho đoạn thẳng MN=8cm, I là trung điểm của MN Trên tia đối của tia MI lấy điểm P sao cho MP=2cm Trên tia đối của tia NI lấy điểm Q sao cho NQ=2cm
a) Tính độ dài PN
b) Điểm I có là trung điểm của đoạn PQ không? Tại sao?
Bài 6: (1 điểm)
a) Tìm chữ số x thỏa mãn 113 + x chia cho 7 dư 5
b) Tìm số tự nhiên ab thỏa mãn: 1 36 1 ab ab
UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI ĐỀ THI ĐỊNH KÌ LẦN THỨ NHẤT
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀOTẠO Năm học: 2005 – 2006
Môn thi: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1: (2 điểm) Trắc nghiệm:
1)Kết quả nào không chia hết cho 3:
A 696+453 B 1239-621+513 C 4126+504 D 62172-702
2) Số 1080 khi phân tích ra thừa số nguyên tố có kết quả là:
A 23.3.5.9 B 2.33.4.5 C 33.5.8 D 23.33.5 E 5.63
3) Để 7x là số nguyên tố thì x là:
A 1 B 3 C 7 D 9
4) Điểm I là trung điểm của đoạn AB khi:
A IA=IB B AI+IB = AB C AI+IB=AB và IA=IB D IA=IB= 2
AB
Bài 2: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) 80 – (4.52 – 3.23) b) 2006.1995 + 2005.2006 – 24 000
Bài 3: (2 điểm)
a) Tìm số tự nhiên x biết: (1750 + 1250) – 5x = 2750
b) Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 Biết a chia hết cho 126 và 198
Bài 4: (2 điểm)
Trên tia Ox xác định hai điểm A và B sao cho OA = 7 cm; OB = 3 cm
a) Tính AB
b) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 3 cm Điểm O có là trung điểm của CB không?
Vì sao?
Bài 5: (2 điểm)
Cho S = 3 + 32 + 33 + …+ 3+ 3100
a) Chøng minh r»ng S chia hÕt cho 4
b) Chøng minh r»ng 2S + 3 lµ mét luü thõa cña 3
c) T×m ch÷ sè tËn cïng cña S
UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI ĐỀ THI ĐỊNH KÌ LẦN THỨ NHẤT
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀOTẠO Năm học: 2004 – 2005
Môn thi: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1: (2 điểm) Trắc nghiệm:
1) Số nào là bội của 6 trong các số sau:
A 2003 B 2004 C 2005 D 2006
2) Kết quả của A = (22-12).1994 + (22-12).2004 – 60.365 – 15 là:
A 18 064 B 18 065 C 18 066 D 18 067
3) Kết quả của 76.73 bằng:
Trang 8A 718 B 79 C 149 D 4918 E 1418
4) Điểm M là trung điểm của đoạn AB khi:
A AM=MB B AM+MB = AB
C M nằm giữa A và B D AM=MB và M nằm giữa A và B
Bài 2: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 35 : 33 + 2.22 – 42 b) 2009 2010 – 2010 2008
c) {600 : [318 – (25-7)]} : 2 – 1
Bài 3: (2 điểm) Cho các số: 24; 40; 168
a) Tìm ƯCLN của các số đã cho
b) Tìm BCNN của các số đã cho
Bài 4: (2 điểm)
Cho 4 điểm A,B,C,D theo thứ tự đó cùng nằm trên tia Ox và có OA=AB=BC=CD=2cm Hỏi: a) Điểm A nằm giữa hai điểm nào?
b) Điểm B là trung điểm của những đoạn thẳng nào?
Bài 5: (2 điểm) Tìm các chữ số a,b sao cho: a) 1ab36ab1 b) 1 34a b chia hết cho 45
UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI ĐỀ THI ĐỊNH KÌ LẦN THỨ NHẤT
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀOTẠO Năm học: 2003 – 2004
Môn thi: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1: (2 điểm)
1) Với a,n N khi đó an bằng:
A a.n B a + n
C ang a
n so h
a a a
D
aa
n thua so a
a
2) Tổng, hiệu nào sau đây không chia hết cho 6 ?
A 48 + 54 B 80 + 17 + 9 C 54 – 36 D 60 – 14
3) Sô 43* chia hết cho 2 và 3 Khi đó * là:
A 2 hoặc 5 B 5 hoặc 8 C 8 hoặc 2 D 0 hoặc 4
4) Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A Mọi số nguyên tố đề là số lẻ
B Một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
C Hiệu hai số chia hết cho 9 và một trong hai số đó chia hết cho 9 thì số còn lại chia hết cho 9
D Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 9 thì tổng không chia hết cho 9
Bài 2: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 1999 2000 2001 2002 b) [(-8) + (-7)] + 13
c) 75: 73 – 62 2 + 23.22 d) H = |− 37|+|+25|−|−23|
Bài 3: (2 điểm)
Số học sinh của một khối trong trường là bao nhiêu, biết rằng nếu xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều
dư 1 học sinh, nếu xếp hàng 7 thì vừa đủ và số học sinh chưa đến 400
Bài 4: (2 điểm)
Trên đường thẳng xy, lần lượt lấy các điểm A, B, C theo thứ tự đó sao cho AB = 6cm; AC = 8cm a) Tính độ dài đoạn thẳng BC
b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB Hãy so sánh MC và AB
Bài 5: (2 điểm)
a) Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích (n+3).(n+6) chia hết cho 2
Trang 9b) Tỡm số tự nhiờn x thỏa món 2x+1 là ước của 18
UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI ĐỀ THI ĐỊNH Kè LẦN THỨ NHẤT
PHềNG GIÁO DỤC & ĐÀOTẠO Năm học: 2002 – 2003
Mụn thi: Toỏn 6
Thời gian làm bài: 90 phỳt
Bài 1: (2 điểm)
a) 1024 : (17 25 + 15 25) b) [160.(730 - 700) : 24 - 42] 13
b) 75: 73 – 62 2 + 23.22 d) |− 37|+|+25|−|−23|
Bài 2: (2 điểm)
a) [308 - ( x - 6)] 15 = 1545 b) 52x - 3 + 2.53 = 53 3 (x N)
c) 2x - 1 là ớc của 35 ( với x N) d) 138 – 5(x + 1) = 38
Bài 3: (2 điểm)
Một trờng THCS có gần 1000 học sinh Khi xếp số HS của trờng mỗi hàng 20, hàng 25 hoặc hàng
30 em thì đều thừa 15 em, nhng khi xếp hành 41 em thì và đủ Tính số HS của trờng đó ?
Bài 4: (2 điểm)
Cho hai tia đối nhau Hx và Hy Trờn cỏc tia Hx, Hy lần lượt lấy cỏc điểm B, C sao cho HB = 6cm,
HC = 4cm Gọi M, N là trung điểm thứ tự của HB, HC
a) Tớnh độ dài đoạn MN
b) Lấy điểm A khụng thẳng hàng với B, C rồi nối A với H, B, C, M, N Hóy vẽ hỡnh và ghi lại tờn cỏc đoạn thẳng cú trong hỡnh vẽ
Bài 5: (2 điểm)
a) Tìm các số tự nhiên a, b thảo mãn a + b = 120 và (a, b) = 15
b) Chứng minh rằng: (4343 + 1743) 10
UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI ĐỀ THI ĐỊNH Kè LẦN THỨ NHẤT
PHềNG GIÁO DỤC & ĐÀOTẠO Năm học: 2001 – 2002
Mụn thi: Toỏn 6
Thời gian làm bài: 90 phỳt
Bài 1: (2 điểm) Tớnh hợp lý (nếu cú thể)
a) [(346 – 23.2) : 15 + 14].2 +111 b) (-3)+123+(-7)+(-123)
c) |-12| - |-3| + 8 - |-7| d) (13-135+2010) – (13+2010)
Bài 2: (2 điểm) Tỡm số nguyờn x biết:
a) 2-x = 17 – (-15) b) x-12 = (-9) – 15
c) 11 – (15+11) = x – (25-9) d) 2 - |x-3| = -2
Bài 3: (2 điểm)
a) Tỡm tổng cỏc số nguyờn x biết rằng: -10 < x 12
b) Tỡm số tự nhiờn x biết 113 + x chia 7 dư 5
c) Tỡm cỏc chữ số x, y sao cho 12 5x y chia hết cho 2 và 5 cũn chia 9 thỡ dư 3
Bài 5: (2 điểm) Trờn tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 7 cm; OB = 3 cm.
a.Tớnh AB
b.Cũng trờn Ox lấy điểm C sao cho OC = 5 cm Trong ba điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm cũn lại?
c.Tớnh BC; CA
d.Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng nào?
Bài 5: (2 điểm)
a) Tỡm số tự nhiờn a biết rằng khi chia 247 cho a thỡ số dư là 7 cũn chia 445 cho a thỡ số dư là 23
Trang 10b) Tích của hai số là 360 Nếu thêm 4 đơn vị vào một thừa số thì tích mới là 798 Tìm hai số ban đầu
UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI ĐỀ THI ĐỊNH KÌ LẦN THỨ NHẤT
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀOTẠO Năm học: 2000 – 2001
Môn thi: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1: (2 điểm)
1) Tính hợp lý (nếu có thể)
a) 317.32+317.51+317.17 b) (-11) + |-2| + (-9) + |-8|
2) So sánh:
a) 536 và 1124 b) 6255 và 1257 cg) 339 và 1121
Bài 2: (2 điểm)
a) Cho biết bbb a b ab Tìm các chữ số a,b
b) Tìm chữ số tận cùng của số A = 22010 + 72010
c) Tìm hai số có hiệu là 23, biết số lớn chia số nhỏ được thương là 2 và dư 1
Bài 3: (2 điểm)
a) Tìm số tự nhiên x biết: x + 200 chia hết cho 11
b) Tìm các số tự nhiên n sao cho
1
n A n
có giá trị nguyên
Bài 4: (2 điểm)
Cho đoạn thẳng AB=8cm Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B, gọi M và N lần lượt là trung điểm của AC và CB
a) Tính đoạn MN?
b) Chứng tỏ rằng độ dài đoạn MN không phụ thuộc vào vị trí của điểm C
Bài 5: (2 điểm)
a) Tìm số tự nhiên x biết x-17 là bội của x+2
b) Tìm các cặp số tự nhiên (x;y) thỏa mãn: x.(2y-1) = 15
c) Tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp có phải là số nguyên tố hay không?
UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI ĐỀ THI ĐỊNH KÌ LẦN THỨ NHẤT
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀOTẠO Năm học: 1999 – 2000
Môn thi: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 2+4+6+8+ +100 b) (45+102) – (45+2010+102)
c) – (120+34 - 47 ) – (47-120+6) d)
168.168 168.58 110
Bài 2: (2 điểm)
a) Chứng minh rằng tổng của 3 số chẵn liên tiếp là bội của 6
b) Tổng của 3 số lẻ liên tiếp thì chia hết cho số nào?
c)Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 vào giữa hai chữ số thì được số mới gấp 7 lần số ban đầu
Bài 3: (2 điểm)
a) Tìm các số tự nhiên x,y thỏa mãn: x-y = 4 và x.y = 12
b) Tìm ƯCLN và BCNN của: 724; 816; 1124
c) Cho tập hợp A = {1;3} và B = {1;2;3;5;7} Liệt kê các tập hợp X thỏa mãn A x B