- Bết vẽ hình thang, hình thang vuông, Hình thang cân - Biết sử dụng 4 định lí về ĐTB của tam giác, của hình thang để CM bài toán Phát biểu định nghĩa tứ giác lồi , Hình thang ,Hình than
Trang 1soạn: /09/2011
Ngày soạn: /09/2011
Buổi 1 : PHÉP NHÂN ĐA THỨC
7 Hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
* Hoạt động 1: Ôn tập phép nhân đơn thức.
HS: Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ
số với nhau và nhân các phần biến với
Ví dụ 1: Tính 2x4.3xyGiải:
4
1
x3yz và -2x2y4Giải:
− x6y5
Trang 2GV: Cho hai đa thức
3 Cộng, trừ đa thức
Ví dụ: Cho hai đa thức
M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1
N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + yTính M + N; M – N
Giải:
M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x - 2x) + x2y2+1+ y+ 3x3
= x4y - 3x + x2y2+ 1+ y+ 3x3
M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1
GV: Để nhân đơn thức với đa thức ta làm
như thế nào?
HS: Để nhân đơn thức với đa thức ta
nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi cộng các tích lại với nhau
GV: Viết dạng tổng quát?
1 Nhân đơn thức với đa thức
A(B + C) = AB + AC
Ví dụ 1: Tính 2x3(2xy + 6x5y)Giải:
2x3(2xy + 6x5y)
Trang 3HS: Để nhân đa thức với đa thức ta nhân
mỗi hạng tử của đa thức này với từng
hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích
lại với nhau
Trang 4GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng
thức bình phương của một hiệu ?
GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng
thức bình phương của một hiệu ?
HS: (A + B)(A – B) = A2 – B2
GV: Tính (2x - 5y)(2x + 5y)
Có cần thực hiện phép nhân đa thức với
đa thức ở phép tính này không?
Ví dụ: Tính (2x + 3y)2Giải:
(2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2 = 4x2 + 12xy + 9y2
2 Bình phương của một hiệu
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
Ví dụ: Tính (2x - y)2Giải:
(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2 = 4x2 - 4xy + y2
3 Hiệu hai bình phương
(A + B)(A – B) = A2 – B2
Ví dụ: Tính (2x - 5y)(2x + 5y)Giải:
(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2 = 4x2 - 4xy + y2
4 Lập phương của một tổng
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
Ví dụ: Tính (x + 3y)3Giải:
(x + 3y)2 = x3 + 3x2.3y + 3x(3y)2 + y3 = x3 + 9x2y + 27xy2 + y3
5 Lập phương của một hiệu
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
Trang 5thức lập phương của một hiệu
GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng
thức hiệu hai lập phương ?
(x - 2y)2 = x3 - 3x2y + 3x(2y)2 - y3 = x3 - 3x2y + 12xy2 - y3
6 Tổng hai lập phương
A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
Ví dụ: Tính (x + 3)(x2 - 3x + 9)Giải:
Giải:
c) (x + y)2 + (x - y)2
= x2 + 2xy + y2 + x2 - 2xy + y2
= 2x2 + 2y2d) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2
= (x + y)2 + 2(x – y)(x + y) + (x - y)2
= (x + y + x - y)2
= (2x)2
= 4x2c)(x - y + z)2 + (z - y)2 + 2(x - y + z)(y - z)
= (x - y + z)2 + 2(x - y + z)(y - z) + (z - y)2
= (x - y + z + z - y)2
= (x + 2z)2
= x2 + 4xz + 4z2
Trang 6HS: Ta biến đổi một vế để đưa về vế kia.
GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày các
b) a3 + b3 = (a + b)[(a – b)2 + ab]
c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad –bc)2
Giải:
a) (a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab+ b2) = 2a3
Biến đổi vế trái:
(a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2)
= a3 + b3 + a3 - b3
= 2a3 (đpcm)b) a3 + b3 = (a + b)[(a – b)2 + ab]
Biến đổi vế phải:
(a + b)[(a – b)2 + ab]
= (a + b)[a2 -2ab + b2 + ab]
= (a + b)(a2 -ab + b2)
= a3 + b3 (đpcm)c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad –bc)2
Biến đổi vế phải(ac + bd)2 + (ad – bc)2
- Cách nhân đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức
- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức : A(B + C) = AB + AC
- Quy tắc nhân đa thức với đa thức : (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD
-Nắm chắc những hằng đẳng thức đáng nhớ Ngày…….tháng… năm2011 -Bài tập: Viết các biểu thức sau dưới dạng Kí giáo án
binh phương của một tổng:
a) x2 + 6x + 9
b) x2 + x +
4 1
Trang 7
- Bết vẽ hình thang, hình thang vuông, Hình thang cân
- Biết sử dụng 4 định lí về ĐTB của tam giác, của hình thang để CM bài toán
Phát biểu định nghĩa tứ giác lồi , Hình thang ,Hình thang vuông, Hình thang cân
Phát biểu 4 định lí về ĐTB của tam giác, của hình thang
3 Nội dung
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Giới thiệu khái niệm hình thang
Hình thang ABCD có 1 góc vuông , hình
thang này đợc gọi là hình thang vuông
- Muốn chứng minh một tứ giác là hình
thang ta phải chứng minh điều gì?
- Thế nào là hình thang cân?
- Đa ra bài toán cho hình thang cân
ABCD có đáy AB và CD Chứng minh
Trang 8Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Đa ra bài toán Cho hình thang cân
ABCD(AB // CD)Chứng minh rằngAC
5) H ớng dẫn về nhà
Bài tập 8;9trang 10- học b i, l m BT sgkà à
- xem trước b i hà ọc kế tiếp
O
A B
D C
A B
D C
Trang 9- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập trò chơi "Thi giải toán nhanh".
- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà
C Tiến trình dạy học:
Trang 10= 2xy(x2 - y2 - 2y - 1) = 2xy[x2 − (y2 + 2y+ 1 )] = 2xy(x - y - 1)( x+y+1)
Bµi 54a) x3 + 2x2y +xy2 - 9x = x(x2 +2xy +y2 - y) = x[(x+y) 2 − ( 3 ) 2]
= x(x+y+3)(x+y-3)
c)x4 - 2x2 = x2(x2-2) = x2(x+ 2)(x- 2)
b) (2x - 1)2 - (x +3)2 = 0 [( 2x− 1 ) − (x+ 3 )] [( 2x− 1 ) + (x+ 3 )] = 0 (2x-1-x-3)(2x-1+x+3) = 0
(x-4)(3x+2) = 0
Bµi 65
P = [3 (x−y) 4 + 2 (x−y) 3 − 5 (x− y) 2] : (x - y)2
§Æt x - y = t
Ta cã: P = (3t4 + 2t3 - 5t2) : t2
Trang 116/ Chøng minh r»ng biÓu thøc:
A = x(x - 6) + 10 lu«n lu«n d¬ng víi mäi x
B = x2 - 2x + 9y2 - 6y + 3
7/ T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc A,
B, C vµ gi¸ trÞ lín nhÊt cña biÓu thøc D, E:
Trang 12- Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
- Quy tắc chia đa thức cho đơn thức
• HS biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh 1 tứ giác là hình bình hành
• Rèn kỹ năng suy luận , vận dụng tính chất của hình bình hành để chứng minh các
đoạn thẳng bằng nhau , góc bằng nhau , chứng minh 3 điểm thẳng hàng , hai đờngthẳng song song
II/ Chuẩn bịThớc thẳng com pa
? Hãy quan sát tứ giác ABCD trên hình vẽ 66
SGK cho biết tứ giác đó có gì đặc biệt
H( )
G: tứ giác ABCD có các cạnh đối song song
đợc gọi là hình bình hành Vậy em hiểu thế
song song của hình bình hành
? tứ giác ABCD là hình bình hành khi nào ?
có 2 cạnh bên song song)2/Tính chất
A B
C D
A 1 1 B
O
D 1 1 C
Trang 13Phơng pháp Nội dunghành ?
cạnh bên song Hãy thử phát hiện thêm các
tính chất về cạnh, về góc , về đờng chéo của
?Còn dựa vào dấu hiệu nào không H( )
Nếu còn thời gian cho HS chứng minh một
trong bốn dấu hiệu nếu không thì giao về nhà
G : Trong 5 dấu hiệu này có 3 dấu hiệu về
cạnh , một dấu hiệu về góc , một dấu hiệu về
a) b)c)3/Dấu hiệu nhận biết 1.Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
2.Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
3.Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình bình hành
4.Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hìnhbình hành
5.Tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng là hình bình hành
?3 SGK bài tập44 tr92
Trang 14Phơng pháp Nội dung
?quan sát hình vẽ và cho biết tứ giác AHCK
có đặc điểm gì ?
H( )
Cần chỉ thêm yếu tố nào để khẳng định tứ giác AHCK là hình bình hành Bài 2 ( Bài 48 tr 92SGK) H( ) đọc đầu bài vẽ hình ghi GT KL ? HEF G là hình gì ? Vì sao/ ? Có kết luận gì về đoạn thẳng HE? ? Tơng tự đối với đoạn thẳng GF Gọi H;E;F;G lần lợt là trung điểm của AD;AB;CB:CD ⇒ đoạn thẳng HE là đờng trung bình của ADB Đoạn thẳng FG là đờng trung bình của DBC nên HE // DB và HE = 1/2 DB GF //DB và GF = 1/2 DB ⇒ HE // GF (// DB) và hE = GF ⇒ tứ giác EFGH là hình bình hành Bài 3 : Cho hình bình hành ABCD qua B vẽ đoạn thẳng EF sao cho EF // AC và EB = BF = AC a)Các tứ giác AEBC;ABFC là hình gì? Hình bình hành ABCD có thêm điều kiẹn gì thì E đối xứng với F qua đờng thẳng BD ? G : yêu cầu ghi vẽ hình rồi ghi GT,KL HS1 thực hiện câu a HS2 thực hiện câu b Xét AHD và CKB có ∠H = ∠ K= 900 AD = CB(t/c hình bh) ∠D1 = ∠B1(so le trong của AD //BC) ⇒ AHD = CKB(cạnh huyền và góc nhọn) ⇒ AH = CK vậy AHCK là hình bình hành là trung điểm của HK mà AHCK là hình bình hành(cmt) ⇒ O cũng là trung điểm của đờng chéo AC ⇒ A; O ;C thẳng hàng Chứng minh Gọi H;E;F;G lần lợt là trung điểm của AD;AB;CB:CD ⇒ đoạn thẳng HE là đ-ờng trung bình của ADB Đoạn thẳng FG là đờng trung bình của DBC nên HE // DB và HE = 1/2 DB GF //DB và GF = 1/2 DB ⇒ HE // GF (// DB) và hE = GF ⇒ tứ giác EFGH là hình bình hành Bài 3 Chứng minh a) tứ giác AEBC là bh AEBC là hình bình hànhvì EB // AC và EB = AC(GT) A E
H B
F
D G C
E B A
F
D C
Trang 15Phơng pháp Nội dung
tơng tự tứ giác ABFC là hình bình hànhvì BF // AC và BF = AC
Hai điểm đối xứng nhau qua đờng thẳng
là đờng trung trực của đoạn thẳng nối 2
điểm đób) E và F đối xứng với nhau qua đờng thẳng BD là trung trực của đoạn thẳng
a)Gọi trung điểm của4 cạnh huyền AB là M
⇒ CM là trung tuyến ứng với cạnh huyền
của vuông ACB ⇒ CM=AB/2
đối xứng.Hình chữ nhật là một hình bìnhhành nên giao điểm hai đờng chéo củahình chữ nhật là tâm đối xứng của nó b)Hình thang cân nhận đờng thẳng quatrung điểm hai đáy làm trục đốixứng.Hình chữ nhật là một hình thangcân ,có đáy là hai cặp cạnh đối của nó.Do
đó hai đờng thẳng đi qua trung điểm 2cặp cạnh đối của hình chữ nhật là hai trục
đối xứng của hình chữ nhật đó
C
A O B
A E B 1
H 1 F 2
1 1 G 1 2
D C
Trang 16H( ) suy nghĩ và thảo luận nhóm ít phút
G: Gọi đại diện từng nhóm trình bày cách
∠E1 = 900Chứng minh tơng tự
⇒∠G1 = ∠F1 = 900vậy tứ giác EFGH là hình chữ nhật vì có
3 góc vuông Bài tập 65 tr 100
Bài tập về nhà 114;115;117;121;123 tr 72,73 SBT
Ôn lai định nghĩa đờng tròn
Trang 17- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập trò chơi "Thi giải toán nhanh".
- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà
Trang 18Bài 11: Tìm a để (3x3 – 2x2 + x + a) chia hết cho (x - 1)
(3x3 – 2x2 + x + a) chia (x - 1) được số dư là a + 2
Vậy để phép chia hết thì a + 2 = 0 a = -2
Bài 12: Phân tích thành nhân tử.
a 4x2 + 8x = 4x(x + 2) b x2 + 6x + 5 = x2 + x + 5x + 5 = (x + 1)(x + 5)
Bài 13: Tìm x, biết: 2x(x -5) + x - 5 = 0
Trang 20- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập.
- Học sinh : Ôn lại định nghĩa hai phân số bằng nhau
C Tiến trình dạy học:
1 T/C:
2 kiểm tra
a Thế nào là 1 phân số ? nêu các t/c của phân số?
b Thế nào là 1 phân thức ? nêu các t/c của phân thức?
; 1
0 = ; mà 0; 1 là những đơnthức, đơn thức lại là đa thức
Một số thực a bất kỳ cũng là một phânthức vì a =
- Yêu cầu HS nêu định nghĩa SGK, GV
ghi lên bảng, đa ra các ví dụ
* Đ/N: =
B
A D
2 )
2 (
3
) 2
+
+
= +
+
x
x x x
x x
Có
6 3
2 3
2 +
+
=
x
x x x
Vì x.(3x+6) = 3 (x2 +2x) = 3x2 + 6x
Trang 212 ) 1 ( : ) 1 )(
1 (
) 1 ( : ) 1 ( 2 ) 1 )(
x x
x x
x x
.(
) 1
.(
2 3 : 6
3 : 3
y
x xy xy
xy y
Có 23 2
2 6
3
y
x xy
y x
=Vì 3x2y 2y2 = 6xy3 x = 6x2y3
* Tính chất: SGK
* Tổng quát:
M B
M A B
A
.
.
= (M là một đa thức khác đa thức 0)
N B
N A B
A
:
:
= (N là một nhân tử chung)
IV Quy tắc đổi dấu
- Hãy phát biểu quy tắc đổi dấu
11
5 11
5
4 4
y x x
x y
- Thế nào là phân thức đại số? Cho ví dụ
- Thế nào là hai phân thức bằng nhau?
- Cho HS hoạt động nhóm bài 2 tr 36 SGK
x x x
x x x
x x
−
−
2
2 2
x x
−
+
− 2
2 4 3
- Đại diện hai nhóm lên trình bày
- Từ kết quả tìm đợc của hai nhóm, ta có kết luận gì về ba phân thức?
Bài 4 SGK
a)
x x
x x
x
x
5 2
3 5
(
2
2 = + +
+c) Giang làm đúng vì áp dụng đúng quy tắc đổi dấu
Trang 22d) Huy làm sai, sửa lại là:
2
) 9 ( ) 9 ( 2
) 9 ( ) 9 ( 2
) 9
x
x x
1 )(
1
(
2 2
3
−
= +
−
+
x
x x
5 5
y x
y
x
−
− +
Nhân cả tử và mẫu của vế trái với x - y ta đợc vế phải
5 Hớng dẫn về nhà (3 ph)
- Học thuộc định nghĩa phân thức, hai phân thức bằng nhau
- Ôn lại Học thuộc tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu Biết vận dụng để giải bài tập
*GV : - Nghiên cứu soạn giảng, thớc kẻ , compa, êke, phấn màu
* HS : -Học bài , thớc kẻ , compa, êke.
III/ Tiến trình lên lớp.
A.ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
• HS 1: -?Nêu định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận biết Hình thoi, hình vuông ?
- Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC,
CD, DA trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũngkhông cùng nằm trên một đờng thẳng
- Hình thang ABCD là một tứ giác có AB// CD
- Hình thang cân ABCD là hình thang có A = B
- Hình bình hành ABCD là tứ giác có AB // CD;
Trang 23Hoạt động của thày Hoạt động của trò
Sau đó yêu cầu HS
a) Ôn tập định nghĩa các hình bằng
cách trả lời các câu hỏi
Nêu định nghĩa các hình đã học?
b) Ôn tập về tính chất các hình
* Nêu tính chất về góc của -Tứ
giác ; hình thang; hình thang cân;
- Hình bình hành ( hình thoi) ABCD=> A=C; B=D
- Hình chữ nhật ( Hình vuông) ABCD=> A=B=C=D
= 900
*Tính chất về cạnh
- Hình thang cân ABCD (AB//CD)=> AD =BC
- Hình bình hành (Chữ nhật) ABCD=>AB =CD;BC=DA
- Hình thoi( hình vuông)ABCD => AB =BC =CD
=DA
*Tính chất về đờng chéo
- Hình thang cân ABCD (AB//CD)=>AC =BD.-Hình bình hành ABCD =>ACBD={O};OA=OC ;OB= OD
-Hình chữ nhật ABCD => ACBD={O}; OA=OC
Trang 24Hoạt động của thày Hoạt động của trò
-?Điểm D ở vị trí nào trên cạnh BC
thì Tứ giác AEDF là Hình thoi
-?Nếu ∆ABC vuông tại A thì Tứ
giác AEDF là hình gì ? vì sao ?
-?Điểm D ở vị trí nào trên cạnh BC
thì Tứ giác AEDF là Hình vuông
-?Vẽ hình , ghi giả thiết , kết luận
của bài toán
b/ Nếu AD là phân giác của ∠A thì Hình bình hànhAEDF là Hình thoi ( Theo dấu hiệu nhận biết )
c/ Nếu ∆ABC vuông tại A thì Tứ giác AEDF là Hìnhchữ nhật ( Vì Hình bình hành có 1 góc vuông làHình chữ nhật )
-Nếu ∆ABC vuông tại A và D là giao điểm của tiaphân giác góc A với cạnh BC thì AEDF là Hìnhvuông
-∆ABC vuông tại A ⇒∠B = ∠C = 450
⇒ ∆HEB và ∆GFC vuông cân tại H và G ⇒ HB =
HE ; GC = GF
mà HB = HG = GC ( gt )
⇒ EH = HG = GF -Tứ giác EFHG có EH // GF ( cùng ⊥ BC ); EH =
Trang 25Hoạt động của thày Hoạt động của trò
-Lại có ∠H = 900⇒ EHGF là Hình chữ nhật -Hình chữ nhật EHGF có EH = HG
1 Hình bình hành có 2 đờng chéo bằng nhau ( )
2 Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân ( )
3 Hình chữ nhật có 2 đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng ( )
4 Hình thoi có 2 đờng chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đờng ( )
5 Hình vuông có 2 đờng chéo bằng nhau , vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đờng( )
Trang 26- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập.
- Học sinh : Ôn lại định nghĩa hai phân số bằng nhau
C Tiến trình dạy học:
1 T/C:
2 kiểm tra
a Thế nào là 1 phân số ? nêu các t/c của phân số?
b Thế nào là 1 phân thức ? nêu các t/c của phân thức?
; 1
0 = ; mà 0; 1 là những đơnthức, đơn thức lại là đa thức
Một số thực a bất kỳ cũng là một phânthức vì a =
- Yêu cầu HS nêu định nghĩa SGK, GV
ghi lên bảng, đa ra các ví dụ
* Đ/N: =
B
A D
2 (
3
) 2
+
+
= +
+
x
x x x
x x
Trang 27- Qua bài tập trên, hãy nêu tính chất cơ
2 ) 1 ( : ) 1 )(
1 (
) 1 ( : ) 1 ( 2 ) 1 )(
x x
x x
x x
.(
) 1
.(
Có
6 3
2 3
2 +
+
=
x
x x x
Vì x.(3x+6) = 3 (x2 +2x) = 3x2 + 6x
b 23 2
2 3 : 6
3 : 3
y
x xy xy
xy y
Có 23 2
2 6
3
y
x xy
M A B
A
.
.
= (M là một đa thức khác đa thức 0)
N B
N A B
A
:
:
= (N là một nhân tử chung)
IV Quy tắc đổi dấu
- Hãy phát biểu quy tắc đổi dấu
- Yêu cầu HS làm ?5 ?5
11
5 11
5
4 4
y x x
x y
4 Luyện tập củng cố
- Thế nào là phân thức đại số? Cho ví dụ
- Thế nào là hai phân thức bằng nhau?
- Cho HS hoạt động nhóm bài 2 tr 36 SGK
x x x
x x x
x x
−
−
2
2 2
x x
−
+
− 2
2 4 3
- Đại diện hai nhóm lên trình bày
- Từ kết quả tìm đợc của hai nhóm, ta có kết luận gì về ba phân thức?
Bài 4 SGK
a)
x x
x x
x
x
5 2
3 5
Trang 28Phải sửa là:
x
x x x
(
2
2 = + +
+
c) Giang làm đúng vì áp dụng đúng quy tắc đổi dấu
d) Huy làm sai, sửa lại là:
2
) 9 ( ) 9 ( 2
) 9 ( ) 9 ( 2
) 9
x
x x
1 )(
1
(
2 2
3
−
= +
−
+
x
x x
5 5
y x
y
x
−
− +
Nhân cả tử và mẫu của vế trái với x - y ta đợc vế phải
5 Hớng dẫn về nhà (3 ph)
- Học thuộc định nghĩa phân thức, hai phân thức bằng nhau
- Ôn lại Học thuộc tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu Biết vận dụng để giải bài tập
- Kiến thức: Củng cố cho HS các bớc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Kĩ năng : HS biết cách tìm mẫu thức chung, nhân tử phụ và quy đồng mẫu thứccác phân thức thành thạo
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động IKiểm tra (7 ph)
HS1: Muốn quy đồng mẫu thức
nhiều phân thức ta làm thế nào?
Chữa bài 14b SGK
HS2: Chữa bài 16b SGK
Bài 14b) 3 5 4 2
12
11
; 15
4
y x y
x MTC: 60x4y5
(4x) (5y3)