Kiến thức: • Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng.. • Tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song song.. • Phương pháp chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng.. Kỹ năng:
Trang 1Giáo án HH 11 GV Nguyễn Văn Hiền
LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu: Thông qua nội dung làm bài tập, giúp học sinh củng cố:
1 Kiến thức:
• Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
• Tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song song
• Phương pháp chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng
2 Kỹ năng:
• Xét vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
• Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng
• Xác định thiết diện của một hình không gian
3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, tính thẩm mỹ
B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề.
C/ Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, Sgk, thước thẳng
2 HS: Sgk, thước kẻ, làm bài tập về nhà
D/ Thiết kế bài dạy:
I/ Ổn định lớp:
II/ Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng Phương pháp chứng minh
một đường thẳng song song với một mặt phẳng.
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 1: Bài tập 1
Gv: Hãy đọc và vẽ hình bài tập 1 trang 63 Sgk
Gv: Hãy chứng minh rằng OO’//(BCD)?
Gv: Hãy C/m CDEF là hình bình hành Từ đó hãy
C/m OO’//(ADF)?
Gv: Gọi P là trung điểm của AB ⇒ PM PN
PD = PE Vì sao? Từ đó cho ta kết luận gì?
Làm bài tập Bài 1:
a) Ta có: OO CE'// ⊂(BCE) ⇒OO'//(BCE)
Mặt khác:
CD = AB EF = AB⇒CD =EF ⇒CDEF
là hình bình hành Suy ra:
CE DF ⇒OO DF ⊂ ADF ⇒OO ADF
b) Gọi P là trung điểm của AB ⇒ 1
3
PM PN
PD = PE =
MN DE CEF MN CEF
Hoạt động 2: Bài tập 2
P N M
O' O
B A
Trang 2Giáo án HH 11 GV Nguyễn Văn Hiền
Gv: Ghi tóm tắt bài tập 2 lên bảng
GV: Hãy xác định giao tuyến của hai mặt phẳng
(ABC) và ( )α ? (Sử dụng định lí 2)
HS: MN// ( )α
Gv: Tương tự, hãy xác định giao tuyến của ( )α với
các mặt phẳng còn lại?
HS: trả lời
Gv: Thiết diện trên là hình gì? Vì sao?
Yêu cầu HS lên trình bày lời giải
HS: lên bảng trình bày
GV: Chữa, bổ sung
Bài 2:
a) M ∈(ABC) ( )I α
( ); //( )
AC⊂ ABC AC α
(ABC) ( ) MN AC// ,
N BC
α
∈ I
Tương tự:
(BCD) ( )I α =NP P CD, ∈
(ABD) ( )I α =MQ Q, ∈AD
(ACD) ( )I α =PQ
b) Ta có: MQ//BC, NP//BC ⇒MQ NP//
Ta lại có: MN AC PQ AC// ; // ⇒MN PQ//
Vậy, thiết diện là hình bình hành
Hoạt động 3: Bài tập 3
Gv: Đọc và vẽ hình bài tập 3 trang 63 Sgk
Tương tự bài tập 2, Gv cho học sinh lên bảng thực
hiện
HS: lên bảng làm bài
GV: Nhận xét, bổ sung
Bài 3:
Ta có: O∈( ) (α I ABCD)
AB⊂ ABCD AB α
ABCD MN AB
M BC N AD
α
I
Tương tự:
( ) ( )α I SBC =MQ SC Q SB// , ∈
( ) ( )α I SAB QP AB P SA= // , ∈
( ) ( )α I SAD =PN Ta lại có: PQ//MN nên thiết diện phải tìm là hình thang MNPQ
Củng cố:
• Các tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song song
• Phương pháp chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng
• Phương pháp xác định giao tuyến của đường thẳng và mặt phẳng Suy ra phương pháp xác định thiệt diện của một hình không gian
Dặn dò: Tự ôn lại nội dung lí thuyết và xem lại các bài tập được giải.Đọc trước bài mới
RÚT KINH NGHIỆM:
………
Q
P N
M
D
C B
A