Về kỹ năng: • Giải được phương trình thuộc dạng nêu trên.. Về tư duy, thái độ: • Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học.. • Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động.. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: • P
Trang 1Giáo án ĐS và GT 11 GV Nguyễn Văn Hiền
Ngày dạy: 25.9.2015(11A3) Tiết PPCT: 15
LUYỆN TẬP (tt)
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
1 Về kiến thức :
• Biết dạng và cách giải các pt dạng: asinx + bcosx = c
2 Về kỹ năng:
• Giải được phương trình thuộc dạng nêu trên
3 Về tư duy, thái độ:
• Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học
• Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
II CHUẨN BỊ:
• GV: Hệ thống các BT
• HS: Bài tập làm ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
• Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
• Đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
1 Oån định lớp
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình chiếu
GV: Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức về
PT bậc nhất đối với sinx, cosx ?
HS: Trả lời nội dung mà GV yêu cầu
GV: Bổ sung
I- Lý thuyết
PT : asinx + bcosx = c (a và b khơng đồng thời bằng 0)
asinx + bcosx = c a2+b2 sin(x+α)=c
sin(x ) 2c 2
α
+ Với: cos 2a 2 ,sin 2b 2
Hoạt động 2: Bài tập
1
Trang 2Giáo án ĐS và GT 11 GV Nguyễn Văn Hiền
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình chiếu
GV: Ghi bài tập 5
Hướng dẫn:
Câu c, d: chuyển vế đưa về dạng bậc nhất đối
với sin và cosin
* Gọi 4 HS lên bảng sửa 4 bài tập tương ứng:
Hs1: Nêu pp giải ptb1 đ/v sinx và cosx, làm bt
5a)
Hs2: làm bt 5b)
Hs3: làm bt 5c)
Hs4: lam bt 5d)
* Học sinh xem lời giải của các bạn và đưa ra
nhận xét của mình
* Gv nhận xét và sửa chữa các sai sót nếu có
II-Bài tập
Giải các pt:
a cosx− 3 sinx= 2
b 3sin 3x−4 cos3x=5
c 2sinx 2cos+ x− 2 0=
d 5cos 2x+12sin 2x− =13 0 ĐS:
x= −π +k π x= − π +k π
x= + +α π k π k∈
¢ (với cosα =3 5,sinα =4 5)
x= π +k π x= −π +k π
d)
x= − +π α kπ
(với sinα =5 13,cosα =12 13)
Củng cố : Cách giải dạng pt: asinx + bcosx = c
Lưu ý HS vận dụng đối với cung khác
Dặn dò - bài tập về nhà:
o Làm thêm bt trong sách bài tập cĩ dạng tương tự
o Xem lại các Bt đã giải
RÚT KINH NGHIỆM:
……… ………
2