1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tIET 33 luyen tap

3 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 111 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: • Định nghĩa cổ điển của xác suất và các tính chất của xác suất.. • Biến cố độc lập và công thức nhân xác suất.. Kĩ năng: • Tính xác suất của biến cố trong các bài toán cụ th

Trang 1

Ngày soạn: 3.11.2015 Tuần: 11

LUYỆN TẬP

A/ Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học sinh ôn lại:

1 Kiến thức:

• Định nghĩa cổ điển của xác suất và các tính chất của xác suất

• Biến cố độc lập và công thức nhân xác suất

2 Kĩ năng:

• Tính xác suất của biến cố trong các bài toán cụ thể và hiểu được ý nghĩa của nó

3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó, liên hệ với thực tiễn.

B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề

C/ Chuẩn bị:

1. GV: Giáo án, máy tính Casio FX 570MS,…

2 HS: Sgk, máy tính cầm tay

D/ Tiến trình lên lớp:

I/ Ổn định lớp:

II/ Kiểm tra bài cũ:

Nêu công thức tính xác suất của biến cố A Ap dụng: Cho một túi đựng 10 thẻ được đánh số từ 1 đến 10 Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ Tính xác suất của biến cố A:” Thẻ có ghi số là một số nguyên tố lẻ”.

III/ Nội dung bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: Bài tập 1, 2

Hoạt dộng của GV và HS Ghi bảng – trình chiếu

Gv: Yêu cầu học sinh lên bảng thực hiện bài tập 3

trang 64 Sgk

HS lên bảng làm bài tập

Gv cho học sinh nhận xét và kết luận bài toán

HS bổ sung và ghi nhớ

Gv: Làm bài tập 4 trang 64 Sgk

Gv: Mô tả không gian mẫu Ω ⇒ Ω =n( ) ?

HS: Ω ={1, 2,3, 4,5,6} ⇒ Ω =n( ) 6

Gv: Gọi A: “Phương trình có nghiệm” Hãy xác

định biến cố A?

HS: trả lời

Gv: Vậy, P(A) = ?

Gv: Gọi B: “Phương trình vô nghiệm” Hãy xác

định biến cố B và số phần tử của B?

Gv: Vậy P(B) = ?

Gv: Gọi C: “Phương trình có nghiệm nguyên” Hãy

Bài 1:

Vì có 4 đôi giày cở khác nhau nên có 8 chiếc giày khác nhau Lấy hai chiếc trong 8 chiếc nên

số phần tử của không gian mẫu là:

( ) 2

n Ω =C = Gọi A là biến cố:”Hai chiếc chọn được tạo thành một đôi” ⇒n A( ) 4= Vậy, xác suất xảy ra biến

cố A là: ( ) ( ) 4 1

( ) 28 7

n A

P A

n

Bài 2:

Ta có: Ω ={1, 2,3, 4,5,6} ⇒ Ω =n( ) 6 2

8

b

∆ = −

a) Gọi A: “Phương trình có nghiệm” Suy ra:

{ | 2 8 0} {3, 4,5, 6} ( ) 4

Vậy, ( ) ( ) 4 2

n A

P A

n

b) Gọi B: “Phương trình vô nghiệm” Suy ra:

{ | 2 8 0} { }1, 2 ( ) 2

B= ∈ Ωb b − < = ⇒n B =

Trang 2

HS: làm bài theo sự hướng dẫn củ GV

n B

P B

n

c) Gọi C: “Phương trình có nghiệm nguyên”

{ }3 ( ) 1 ( ) 1

6

Hoạt động 2: Bài tập 3, 4

Hoạt dộng của GV và HS Ghi bảng – trình chiếu

Gv: Làm bài tập 5 trang 64 Sgk

Gv: Hãy tìm số phần tử của không gian mẫu?

Giải thích tại sao?

Gv: Gọi A là biến cố “Cả bốn con đều At” Suy ra

n(A) ⇒P A( )

Gv: Gọi B: “Được ít nhất một con At” thì ?B Từ

đó suy ra: n B( ) = ⇒? P B( ) = ⇒? P B( ) ?=

Gv: Gọi C là biến cố: “Được 2 con At và 2 con K”

HS: làm bài theo sự hướng dẫn củ GV

GV: nhận xét, bổ sung

Gv: Làm bài tập 7 trang 65 Sgk

Gv: Muốn chứng minh biến cố A và B độc lập ta

cần chứng minh điều gì?

HS: Ta chứng minh: (P AB)=P A P B( ) ( )

Gv: Số phần tử của không gian mẫu? Vì sao?

Gv: Tính xác suất xảy ra biến cố A, biến cố B?

Gv: Tính xác suất xảy ra biến cố A.B?

Gv: Hãy so sánh P(A).P(B) và P(A.B) rồi kết luận

Gv: Gọi A1: “Hai quả lấy ra màu trắng” và A2: “Hai

quả lấy ra màu đen” thì C = A1UA2 là biến cố gì?

Tại sao?

Gv: Ngoài ra A1 va A2 có quan hệ gì? Vì sao?

Gv: Vậy, P(C) = ?

Gv: Xác suất lấy ra hai quả khác màu là biến cố đối

của biến cố C ⇒P C( ) ?=

HS: làm bài theo sự hướng dẫn củ GV

GV: nhận xét, bổ sung

Bài 3:

Không gian mẫu gồm các tổ hợp chập 4 của 52 con Vậy, ( ) 4

52 270725

a) Gọi A: “Cả bốn con đều At” ⇒n A( ) 4=

( )

270725

n A

P A

n

b) Gọi B: “Được ít nhất một con At” Suy ra: :

B ”Trong 4 con rút ra không có con At nào”.

Ta có: ( ) 4

48 194580

n B =C =

( ) ( ) ( ) 194580

0,7187 270725

n B

P B

n

( )

c) Gọi C: “Được 2 con At và 2 con K”

36

270725

Bài 4:

Số phần tử của không gian mẫu: ( ) 10.10 100

a) Ta có: A={ ( )i j, |1≤ ≤i 6,1≤ ≤j 10}

( )

{ , |1 10,1 4}

B= i j ≤ ≤i ≤ ≤j

( )

( ) ( ( ). ) 6.4 6

100 25

n A B

P A B

n

Ta thấy: (P AB)=P A P B( ) ( ) Vậy, A và B độc lập

b) Gọi A1: “Hai quả lấy ra màu trắng” và A2:

“Hai quả lấy ra màu đen” Suy ra: C= A1UA2 là biến cố lấy ra hai quả cùng màu

Ta có: P C( )=P A( 1 UA2) =P A( )1 +P A( )2 =

Trang 3

24 24 48 12

100 100+ =100 = 25

IV/ Củng cố:

• Công thức tính xác suất và các tính chất của xác suất

• Khái niệm biến cố độc lập và công thức nhân xác suất

V/ Dặn dò

• Nắm vững các công thức và các khái niệm về xác suất

• Làm bài tập ôn tập chương II để tiết sau ôn tập

• Tiết sau mang MTBT

RÚT KINH NGHIỆM:

………

Ngày đăng: 23/08/2016, 15:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w