Về kiến thức : Biết dạng và cách giải các pt bậc nhất, bậc hai đối với 1 hslg.. Về kỹ năng: Giải được phương trình thuộc các dạng nêu trên.. Về tư duy, thái độ: • Rèn luyện tính nghiêm t
Trang 1Ngày soạn: 20.9.2015 Tuần 5
Ngày dạy: 23.9.2015(11A3) Tiết PPCT: 14
LUYỆN TẬP (T1)
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
1 Về kiến thức : Biết dạng và cách giải các pt bậc nhất, bậc hai đối với 1 hslg.
2 Về kỹ năng: Giải được phương trình thuộc các dạng nêu trên
3 Về tư duy, thái độ:
• Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học
• Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
II CHUẨN BỊ:
• GV: Hệ thống các BT
• HS: Bài tập làm ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
• Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
• Đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
1 Oån định lớp
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình chiếu
GV: Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức về
PT bậc nhất, pt bậc 2, bậc nhất đối với sinx,
cosx ?
HS: Trả lời các nội dung mà GV yêu cầu
GV: Bổ sung
I- Lý thuyết
1 PT bậc nhất đối với 1 HSLG
* Dạng: at+b = 0 ,a ≠0
* Cách giải: at+b = 0 t = -b/a
2 PT bậc 2 đối với 1 HSLG
* Dạng: at 2+bt+c = 0 , a ≠0 Với t là 1 trong các hàm số lượng giác
* Cách giải:
Trang 2Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình chiếu
GV: Ghi bài tập 1, 2 a,b
* Gọi 3 HS lên bảng sửa 3 bài tập tương ứng:
Hs1: Nêu pp giải ptb1 đ/v 1 hslg, làm bt 1)
Hs2: Nêu pp giải ptb2 đ/v 1 hslg và làm bt 2a)
Hs3: làm bt 2b)
* Học sinh xem lời giải của các bạn và đưa ra
nhận xét của mình
* Gv nhận xét và sửa chữa các sai sót nếu có
1 Giải pt: sin2 x – sinx = 0
Đs:
2 2
x k
π
=
= +
2 Giải pt:
a 2cos2 x-3cosx+1 = 0
b 2sin2x+ 2 sin4x = 0 ĐS:
a)
2 2 3
x k
π
=
= ± +
3 8
x k
π
π π
=
= ± +
GV: Ghi bài tập 3, hướng dẫn HS:
sin α = −1 cos α; cot 1
tan
α
α
=
* Gọi 4 HS lên bảng sửa 4 bài tập tương ứng:
Hs1: làm bt 3a)
Hs2: làm bt 3b)
Hs3: làm bt 3c)
Hs4: lam bt 3d)
* Học sinh xem lời giải của các bạn và đưa ra
nhận xét của mình
* Gv nhận xét và sửa chữa các sai sót nếu có
3 Giải các pt:
a sin2 2cos 2 0
b 8cos2x+2sinx− =7 0
c 2 tan2x+3tanx+ =1 0
d tanx−2cotx+ =1 0 ĐS:
a) x k= 4π
x= +π k π x= π +k π
x= − ÷+k π x= −π − ÷+k π
arctan
2
π π
π
= − +
= − ÷+
Trang 3Củng cố : Dạng và cách giải các pt bậc nhất, bậc hai đối với 1 hslg
Dặn dò - bài tập về nhà:
o Làm thêm bt trong sách bài tập cĩ dạng tương tự
o Xem lại các Bt đã giải và các bài tập về pt bậc nhất đối với sin và cosin
RÚT KINH NGHIỆM:
……… ………