1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 6 luyen tap

2 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: • Khái niệm phép dời hình và biết được phép tịnh tiến, phép quay là phép dời hình.. • Các tính chất cơ bản của phép dời hình và định nghĩa hai hình bằng nhau.. Kĩ năng: • Bước

Trang 1

Giáo án HH 11 GV Nguyễn Văn Hiền Ngày soạn: 25.9.2015 Tuần 6

LUYỆN TẬP

A/ Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học sinh nắm được:

1 Kiến thức:

• Khái niệm phép dời hình và biết được phép tịnh tiến, phép quay là phép dời hình

• Nếu thực hiện liên tiếp hai phép dời hình là một phép dời hình

• Các tính chất cơ bản của phép dời hình và định nghĩa hai hình bằng nhau

2 Kĩ năng:

• Bước đầu vận dụng được phép dời hình để giải toán

3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, vận dụng bài học vào thực tế cuộc sống

B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở , nêu và giải quyết vấn đề.

C/ Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án, thước thẳng, …

2 HS: Sgk, kiến thức về phép dời hình

D/ Thiết kế bài dạy:

I/ Ổn định lớp:

II/ Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa phép biến dời hình và các tính chất của phép dời hình.

III/ Bài mới

Hoạt động 1: Tìm ảnh qua phép dời hình

GV ghi bài tập 1 trên bảng, hướng dẫn HS cách

làm

Yêu cầu HS tự làm độc lập

GV gọi HS lên bảng giải

HS lên bảng giải bài tập

GV tiến hành kiểm tra việc làm bài tập của HS

GV cùng HS khác sửa, bổ sung

HS bổ sung và ghi nhớ

Gv ghi bài tập 2 lên bảng:

Trong Oxy, cho A(-3; 2) và A’(2; 3) Chứng

minh rằng A’ là ảnh của A qua phép quay tâm O

góc quay -900

Hdẫn: Chứng minh: OA OB OA OBuuur uuur⊥ & =

Gv: Chứng minh tương tự cho các trường hợp

còn lại

Gv: Q(O; 90− 0)(∆ABC) = ∆A B C' ' ', sau đó lấy phép

đối xứng trục Ox ta được tam giác A1B1C1 Hãy

tìm toạ độ các đỉnh của tam giác A1B1C1

GV yều cầu 1 HS lên bảng làm bài

Bài 1:

Cho hình bình hành ABCD Tìm ảnh của các điểm A,B,C,D qua phép tt theo vecto AB

ĐS:

B, B’,C’, C

Bài 2:

Trong Oxy, cho A(-3; 2) và A’(2; 3) Chứng minh rằng A’ là ảnh của A qua phép quay tâm O góc quay -900

a) Ta có:

Mặt khác: OA OA= '= 13 Vậy, Q(O, 90− 0)( )A = A' b) Gọi A1B1C1 là ảnh của tam giác A’B’C’ qua trục

Ox Khi đó: A1(2; 3 ,− ) (B1 5; 4 ,− ) (C 3; 1− )

1

Trang 2

Giáo án HH 11 GV Nguyễn Văn Hiền

HS lên bảng làm bài

GV chữa, bổ sung

HS bổ sung và ghi nhớ

Hoạt động 2: Chứng minh 2 hình bằng nhau

Gv: ghi bài tập 3 lên bảng:

GV cho học sinh thảo luận theo nhóm và đại diện

lên bảng trình bày

GV yêu cầu các nhóm khác nhận xét và nêu cách

làm của nhóm mình

HS nhận xét

GV bổ sung và lưu ý cách giải

HS theo dõi

Bài 3:

Cho hình vẽ

Chứng minh 2 hình Thang ICFO và IKAE bằng nhau

Gọi G là trung điểm của FO

ĐEO(AKJE)=EBFG

Sau đó, tịnh tiến hình thang EBFG theo vectơ EOuuur ta được hình thang OFCI Vậy, hai hình thang đã cho bằng nhau

Củng cố:

• Khái niệm phép dời hình và các phép biến hình là phép dời hình, phép tịnh tiến, phép quay

• Phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp nhiều phép biến hình cũng là một phép dời hình

• Khái niệm hai hình bằng nhau và cách chứng minh hai hình bằng nhau

Dặn dò:

• Tự hệ thống lại nội dung kiến thức được học

• Xem trước nội dung bài mới: Phép vị tự

RÚT KINH NGHIỆM:

………

2

G

J

H

K

I F

D A

Ngày đăng: 23/08/2016, 15:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w