§Ò thi m«n HYDRO-CAC TIAC©u 1 : Các bức xạ trong dãy Lyman thuộc dãy nào của thang sóng điện từ?. Bước sóng dài nhất của dãy Banme có giá trị nào C©u 4 : Bốn vạch trong dãy Banme của qua
Trang 1§Ò thi m«n HYDRO-CAC TIA
C©u 1 : Các bức xạ trong dãy Lyman thuộc dãy nào của thang sóng điện từ ?
C Ánh sáng nhìn thấy D Một phần ở vùng tử ngoại vừa ở vùng nhìn
thấy
C©u 2 : Trong các nguồn sáng sau đây, nguồn nào cho quang phổ vạch phát xạ ?
A Dây tóc của bóng đèn làm vonfram nóng sáng B Mặt trời.
C Bóng đèn nêon trong bút thử điện D Thỏi thép cácbon nóng sáng trong lò nung C©u 3 : Trong quang phổ vạch H2 hai bước sóng đầu tiên của dãy Laiman là 0,1216 µm và 0,1026µ m Bước
sóng dài nhất của dãy Banme có giá trị nào
C©u 4 : Bốn vạch trong dãy Banme của quang phổ hyđrô là
C©u 5 : Các bức xạ trong dãy Paschen thuộc dãy nào của thang sóng điện từ ?
nhìn thấy
C©u 6 : Mẫu hành tinh nguyên tử Rơdơfo còn hạn chế
A Không giải thích được tính bền của nguyên tử B Không giải thích được sự tạo thành quang
quamh phổ liên tục
C Không giải thích được tính chất lượng tử của
C©u 7 : Chọn câu đúng
A Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và
bản chất vật nóng sáng
B Quang phổ liên tục phụ thuộc vào bản chất vật
nóng sáng
C ở 5000C quang phổ liên tục chỉ cho màu cam D Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
vật nóng sáng
C©u 8 : Biết lực tương tác giữa e và hạt nhân là lực Culông Tính tần số vòng quay trên quỹ đạo K
A 6,0.1015Hz B 6,6.1014Hz C 6,6.1015Hz D 6,4.1014Hz
C©u 9 : Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng …
A quang phổ kế B mắt người C màn huỳnh quang D pin nhiệt điện
C©u 10 : Chọn câu sai Tính chất và tác dụng của tia hồng ngoại là:
A Gây ra hiện tượng quang điện ở một số chất
bán dẫn
B Tác dụng lên một loại kính ảnh đặc biệt gọi là
kính ảnh hồng ngoại
C Tác dụng nổi bậc là tác dụng nhiệt D Gây ra các phản ứng quang hoá, quang hợp
C©u 11 : Chọn phát biểu đúng Dãy Lyman trong quang phổ vạch của hiđrô ứng với sự dịch chuyển của các
electron từ các quỹ đạo dừng có năng lượng cao về quỹ đạo :
C©u 12 :
Các mức năng lượng của H2 ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức 13,62
n
n
là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N, O, P Năng lượng iôn hoá của H2 là
A E < 21,76 10-13J B E > 21,76 10-16J
C E > 21,76 10-19J D E > 21,76 10-18J
C©u 13 : Tìm phát biểu sai về tác dụng và công dụng của tia tử ngoại:
A có tác dụng sinh học, huỷ diết tế bào, khử
trùng
B trong công nghiệp được dùng để sấy khô các
sản phẩm nông – công nghiệp
C có thể gây ra các hiệu ứng quang hoá, quang
hợp
D có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.
C©u 14 : Tìm kết luận sai Để phát hiện ra tia X, người ta dùng
C©u 15 : Một ống Rơnghen phát ra bứt xạ có bước sóng nhỏ nhất là 5 o
A Cho điện tích electron e = 1,6.1019C;
hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Tính hiệu
điện thế giữa anốt và catốt
Trang 2C©u 16 : Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại.
A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ B Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia
hồng ngoại Nhiệt độ của vật trên 500oC mới bắt đầu phát ra ánh sáng trông thấy
C Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả
kiến, bước sóng của tia hồng ngoại dài hơn
bước sóng của ánh đỏ
D Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta
nhìn thấy màu hồng
C©u 17 : Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống Rơnghen là 3.104V Cho điện tích electron e = 1,6.10-19C;
hằng số plank h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Bước sóng
nhỏ nhất của chùm tia Rơnghen phát ra:
A 2,25.10-11m B 3,14.10-11m C 4,14.10-11m D 1,6.10-11m
C©u 18 : Chọn phát biểu sai về tia X
A có bản chất là sóng điện từ B có năng lượng lớn vì bước sóng lớn.
C không bị lệch phương trong điện trường và từ
trường
D có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử
ngoại
C©u 19 :
Các mức năng lượng của H2 ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức 13,62
n
n
là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N, O, P Khi ở trạng thái cơ bản kích thích cho khối khí H2 chùm sáng với các phôtôn có năng lượng 11,54eV và 12,75eV thì H2 hấp thụ phôtôn
chuyển lên trạng thái kích vạch nào trong quang phổ của dãy Banme
C©u 20 : Mẫu hành tinh nguyên tử Rơdơfo còn hạn chế
A Không giải thích được sự tạo thành quang phổ
quamh phổ liên tục
C Không giải thích được tính chất lượng tử của
C©u 21 : Nói về đặc điểm của tia tử ngoại, chọn câu phát biểu sai:
A trong suốt đối với thuỷ tinh, nước B làm ion hoá không khí.
C làm phát quang một số chất D bị hấp thụ bởi tầng ôzôn của khí quyển Trái
Đất
C©u 22 : Cho ba vạch có bước sóng dài nhất ở 3 dãy của quang phổ vạch H2 là : 0,1216µm, 0,6563µm,
1,8751µm Có thể tìm được bức xạ thuộc dãy Laiman có bước sóng nào
C©u 23 : Cho ba vạch đầu tiên trong dãy Laiman có bước sóng lần lượt là ; 1216Å; 1026Å; 973Å Khi nguyên tử
H2 được kích thích lên quỹ đạo N Xác định các bước sóng nó có thể phát ra ở dãy Banme
A 4470Å và 6860Å B 4869Å và 6566Å C 4220Å và 6240Å D 4400Å và 6600Å
C©u 24 : Chọn câu sai.
A Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát
C Tác dụng nổi bậc nhất của tia hồng ngoại là tác
dụng nhiệt
D Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất C©u 25 : Tìm phát biểu sai về sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrô.
A Các vạch trong dãy Balmer được hình thành
khi electron chuyển về quỹ đạo N
B Các vạch trong dãy Paschen được hình thành
khi electron chuyển về quỹ đạo M
C Các vạch trong dãy Lyman được hình thành
khi electron chuyển về quỹ đạo K D Trong dãy Balmer có bốn vạch Hα , Hβ, Hγ, Hδ
thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy
C©u 26 : Biết lực tương tác giữa e và hạt nhân là lực Culông Tính vận tốc của e trên quỹ đạo K
A 2,00.106m/s B 2,53.106m/s C 2,19.106m/s D 0,219.106m/s
C©u 27 : Bước sóng của bốn vạch trong dãy Banme là Hα = 0,656µm, Hβ = 0,486µm, Hγ = 0,434µm, Hδ =
0,410µm Năng lượng của phôtôn do H2 phát ra khi e di chuyển từ quỹ đạo O về M
A 15,486.10-20J B 14,486.10-20J C 14,240.10-20J D 16,486.10-20J
C©u 28 : Chọn câu sai Tia Rơnghen có những tính chất:
A Tia Rơnghen làm phát quang một số chất B Tia Rơnghen gây ra hiệu ứng quang điện.
C Xuyên qua được tấm chì dầy vài centimét D Tia Rơnghen làm ion hoá môi trường.
C©u 29 : Tìm phát biểu sai về tia tử ngoại
A Tia tử ngoại rất nguy hiểm, nên cần có các biện
pháp để phòng tránh B Bức xạ tử ngoại nằm giữa dải tím của ánh sáng
nhìn thấy và tia X của thang sóng điện từ
C Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ với D Các vật nung nóng trên 3000oC phát ra tia tử
Trang 3bước súng ngắn hơn bước súng ỏnh sỏng tớm ngoại rất mạnh.
Câu 30 : Tỡm phỏt biểu sai: Hai nguyờn tố khỏc nhau cú đặc điểm quang phổ vạch phỏt xạ khỏc nhau về…
A độ sỏng tỉ đối giữa cỏc vạch quang phổ; B màu sắc cỏc vạch và vị trớ cỏc vạch màu.
C số lượng cỏc vạch quang phổ; D bề rộng cỏc vạch quang phổ;
Câu 31 : Tia cú khả năng chữa ung thư ở gần da người là :
A tia hồng ngoại B tia tử ngoại C tia Rơnghen (tia X) D tia õm cực
Câu 32 : Cho ba vạch cú bước súng dài nhất ở 3 dóy của quang phổ vạch H2 là : 0,1216àm, 0,6563àm,
1,8751àm Khi nguyờn tử bị kớch thớch lờn quỹ đạo N thỡ cú thể phỏt ra mấy bức xạ ở dóy Pasen
Câu 33 : Cho ba vạch cú bước súng dài nhất ở 3 dóy của quang phổ vạch H2 là : 0,1216àm, 0,6563àm,
1,8751àm Khi nguyờn tử bị kớch thớch lờn quỹ đạo N thỡ cú thể phỏt ra mấy bức xạ ở dóy Laiman
Câu 34 : Bức xạ điện từ cú bước súng 638nm, mắt ta nhỡn thấy cú màu gỡ ?
Câu 35 : Khi chiếu chựm tia tử ngoại vào tấm kẽm tớch điện õm thỡ thấy:
A tấm kẽm vẫn tớch điện õm B tấm kẽm mất dần điện tớch dương
C tấm kẽm mất dần ờlectrụn và trở thành mang
điện dương
D tấm kẽm mất dần điện tớch õm và trở nờn trung
hũa điện
Câu 36 : Cho ba vạch cú bước súng dài nhất ở 3 dóy của quang phổ vạch H2 là : 0,1216àm, 0,6563àm,
1,8751àm Khi nguyờn tử bị kớch thớch lờn quỹ đạo N thỡ cú thể phỏt ra mấy bức xạ ở dóy Banme
Câu 37 : Một đốn Na chiếu sỏng cú cụng suất phỏt xạ P = 100W Bước súng của ỏnh sỏng vàng do đốn phỏt ra
là 0,589àm Hỏi trong 30s, đốn phỏt ra bao nhiờu phụtụn ? Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc của ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.108m/s
Câu 38 : Tỡm phỏt biểu sai Quang phổ liờn tục…
A do cỏc vật rắn bị nung núng phỏt ra B do cỏc chất lỏng và khớ cú tỉ khối lớn khi bị
nung núng phỏt ra
C là một dải sỏng cú màu sắc biờn thiờn liờn tục
từ đỏ đến tớm
D được hỡnh thành do cỏc đỏm hơi nung núng Câu 39 : E trong nguyờn tử H2 chuyển từ mỳc năng lượng E2 = -3,4eV sang quỹ đạo K cú mức năng lượng
EK = -13,6eV phỏt ra phụtụn Chiếu bức xạ này lờn mặt kim loại cú giới hạn quang điệnλ0 = 0,3 m à thỡ động năng ban đầu cực đại của cỏc quang e là
A 1,632.10-18J B 6,625.10-19J C 9,695.10-19J D 6,98.10-19J
Câu 40 :
Cỏc mức năng lượng của H2 ở trạng thỏi dừng được xỏc định bằng cụng thức 13,62
n
n
là ứng với cỏc mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N, O, P Khi ở trạng thỏi cơ bản kớch thớch cho khối khớ H2 chựm sỏng với cỏc phụtụn cú năng lượng 3,4eV và 12,75eV thỡ H2 hấp thụ phụtụn chuyển lờn trạng thỏi kớch cho mấy vạch trong quang phổ
Câu 41 : Một ống Rơn ghen có UAK= 10kv với dòng điện trong ống là I = 1mA Coi rằng chỉ có 1% số e đập vào
đối catốt tạo ra tia X Tính công suất chùm tia X có bớc sóng nhỏ nhất
Câu 42 : Núi về đặc điểm và tớnh chất của tia Rơnghen, chọn cõu phỏt biểu sai:
A Tớnh chất nổi bật nhất của tia Rơnghen là khả
năng đõm xuyờn B Dựa vào khả năng đõm xuyờn mạnh, người ta
ứng dụng tớnh chất này để chế tạo cỏc mỏy đo liều lượng tia Rơnghen
C Tia Rơnghen tỏc dụng lờn kớnh ảnh D Nhờ khả năng đõm xuyờn mạnh, mà tia
Rơnghen được được dựng trong y học để chiếu điện, chụp điện
Câu 43 : Trong cỏc nguồn sỏng sau đõy, nguồn nào cho quang phổ vạch hấp thụ ?
A Ngọn lửa đốn cồn cú vài hạt muối rắc vào bấc B Đốn ống huỳnh quang
C Hợp kim đồng núng sỏng trong lũ luyện kim D Mặt trời.
Câu 44 : Tia Rơnghen và tia tử ngoại cú những tớnh chất giống nhau là:
A tỏc dụng mạnh lờn kớnh ảnh B hủy hoại tế bào giết vi khuẩn
C cả 3 tớnh chất a, b, c D làm phỏt quang một số chất
Câu 45 : Núi về đặc điểm và ứng dụng của tia Rơnghen, chọn cõu phỏt biểu đỳng:
A cú tỏc dụng nhiệt mạnh, cú thể dựng để sỏy
khụ hoặc sưởi ấm
B Người ta dựng chỡ để làm màn chắn bảo vệ
trong kĩ thuật dựng tia Rơnghen
Trang 4C không tác dụng lên kính ảnh, không làm hỏng
cuộn phim ảnh khi chúng chiếu vào
D chỉ gây ra hiện tượng quang điện cho các tế
bào quang điện có catốt làm bằng kim loại kiềm
C©u 46 : Tìm phát biểu sai về tia tử ngoại
A Mặt Trời chỉ phát ra ánh sáng nhìn thấy và tia
hồng ngoại nên ta trông thấy sáng và cảm giác
ấm áp
B Các hồ quang điện với nhiệt độ trên 4000oC thường được dùng làm nguồn tia tử ngoại
C Thuỷ tinh và nước là trong suốt đối với tia tử
ngoại
D Đèn dây tóc nóng sáng đến 2000oC là nguồn phát ra tia tử ngoại
C©u 47 : Cho ba vạch có bước sóng dài nhất ở 3 dãy của quang phổ vạch H2 là : 0,1216µm, 0,6563µm,
1,8751µm Có thể tìm được bức xạ thuộc dãy Banme có bước sóng nào
C©u 48 : Nói về máy quang phổ, chọn câu sai
A Ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm sáng
C Lăng kính có tác dụng phân tích chùm sáng
thành các chùm đơn sắc D Quang phổ của chùm sáng là dải sáng như ở
cầu vồng
C©u 49 : Các bức xạ trong dãy Balmer thuộc dãy nào của thang sóng điện từ ?
A Một phần ở vùng tử ngoại, bốn vạch đầu ở
C©u 50 : Bước sóng của bốn vạch trong dãy Banme là Hα = 0,6563µm, Hβ = 0,4861µm, Hγ = 0,434µm, Hδ =
0,4102µm Các bước sóng của dãy Pasen là
A 1,0939µm, 1,2811µm, 1,8744µm B 1,1939µm, 1,2811µm, 1,8844µm.
C 1,0949µm, 1,2871µm, 1,8744µm D 1,0939µm, 1,2811µm, 1,8644µm.
C©u 51 : Phát biểu nào sau đây sai ?
A Có hai loại quang phổ vạch: quang phổ vạch
hấp thụ và quang phổ vạch phát xạ B Quang phổ vạch phát xạ do các khí hay hơi ở
áp suất thấp bị kích thích phát ra
C Quang phổ vạch phát xạ có những vạch màu
riêng lẻ nằm trên nền tối D Quang phổ vạch hấp thụ có những vạch sáng
nằm trên nền quang phổ liên tục
C©u 52 : Bước sóng của bốn vạch trong dãy Banme là Hα = 0,656µm, Hβ = 0,486µm, Hγ = 0,434µm, Hδ =
0,410µm Hãy xác định bước sóng ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo N về M
C©u 53 : Mẫu nguyên tử Bohr có thể áp dụng cho
A hiđrô và các ion
C©u 54 : Đặc điểm của quang phổ liên tục là …
A nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng
mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ
liên tục
B phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn
sáng
C không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng D không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của
nguồn sáng
C©u 55 : Chọn câu sai
A Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố
khác nhau thì khác nhau về số vạch, màu sắc
vạch, vị trí và độ sáng tỷ đối
B Mỗi nguyên tố ở trạng thái khí hay hơi ở áp
suất thấp được kích thích phát sáng có quang phổ vạch phát xạ đặc trưng
C Quang phổ vạch phát xạ là các vạch màu riêng
rẽ trên nền tối
D Quang phổ vạch phát xạ là các vạch màu liên
tục trên nền tối
C©u 56 : Chọn câu sai Dùng phương pháp ion hoá có thể phát hiện ra bức xạ …
C©u 57 : Phát biểu nào sau đây không phải là các đặc điểm của tia X ?
A Tác dụng mạnh lên kính ảnh B Có thể đi qua được lớp chì dày vài cm.
C Gây ra hiện tượng quang điện D Khả năng đâm xuyên mạnh.
C©u 58 : Bước sóng của bốn vạch trong dãy Banme là Hα = 0,656µm, Hβ = 0,486µm, Hγ = 0,434µm, Hδ =
0,410µm Xác định tần số của bức xạ phát ra ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo P về M
A 2,744.1012Hz B 27,44.1012Hz C 27,44.106Hz D 2,744.1014Hz
C©u 59 :
Các mức năng lượng của H2 ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức 13,62
n
n
là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N, O, P Tính năng lượng cần thiết để nguyên tử
Trang 5H2 hấp thụ và cho 3 vạch quang phổ khi đang ở mức K
A 2,089.10-18J B 2,04.10-18J C 1,934.10-18J D 1,632.10-18J
C©u 60 : Cho ba vạch đầu tiên trong dãy Laiman có bước sóng lần lượt là ; 1216Å; 1026Å; 973Å Khi nguyên tử
H2 được kích thích lên quỹ đạo N thì có thể phát ra mấy vạch ở dãy Banme
A Một vạch lam B Hai vạch đỏ, lam C Một vạch đỏ D Hai vạch lam, chàm C©u 61 : Bốn vạch Hα , Hβ, Hγ, Hδ của nguyên tử hiđrô thuộc dãy nào ?
C©u 62 : Năng lượng tối thiểu để bứt e ra khỏi nguyên tử H2 từ trạng thái cơ bản là 13,6eV Tính bước sóng ngắn
nhất của quang phổ vạch H2
C©u 63 : Cho ba vạch có bước sóng dài nhất ở 3 dãy của quang phổ vạch H2 là : 0,1216µm, 0,6563µm,
1,8751µm Có thể tìm được mấy mấy bước sóng, thuộc dãy nào
A 3 bước sóng, thuộc Banme và Pasen B 3 bước sóng, thuộc Banme và Laiman
C 2 bước sóng, thuộc Banme và Laiman D 2 bước sóng, thuộc Banme và Pasen
C©u 64 :
Các mức năng lượng của H2 ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức 13,62
n
n
là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N, O, P Các bước sóng giới hạn của dãy Banme là
A 0,657µ m và 0,4010µ m B 0,658µ m và 0,4000µ m
C 0,657µ m và 0,4110µ m D 0,656µ m và 0,4110µ m
C©u 65 : Tìm phát biểu sai về lưỡng tính sóng hạt.
A Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tích
chất sóng
B Hiện tượng quang điện, ánh sáng thể hiện tính
chất hạt
C Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì
tính chất sóng thể hiện rõ hơn tính chất hạt
D Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể
hiện rõ tính chất sóng
C©u 66 : Tìm phát biểu đúng về tia hồng ngoại.
A Các vật có nhiệt độ <500oC chỉ phát ra tia hồng
ngoại; Các vật có nhiệt độ ≥500oC chỉ phát ra
ánh sáng nhìn thấy
B Nguồn phát ra tia hồng ngoại thường là các
bóng đèn dây tóc có công suất lớn hơn 1000W, nhưng nhiệt độ ≤500oC
C Mọi vật có nhiệt độ lớn hơn độ không tuyệt đối
đều phát ra tia hồng ngoại D Tất cả các vật bị nung nóng phát ra tia hồng
ngoại Các vật có nhiệt độ <0oC thì không thể phát ra tia hồng ngoại
C©u 67 :
Các mức năng lượng của H2 ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức 13,62
n
n
là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N, O, P Khi ở trạng thái cơ bản kích thích cho khối khí H2 chùm sáng với các phôtôn có năng lượng 11,54eV và 12,75eV thì H2 hấp thụ phôtôn
chuyển lên trạng thái kích nào ?
A Trạng thái kích thích thứ nhất B Trạng thái kích thích thứ hai
C Trạng thái kích thích thứ ba D Trạng thái kích thích thứ tư
Trang 6Môn HYDRO-CAC TIA (Đề số 1)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai: ⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô
đúng :
Trang 722 49
Trang 8phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : HYDRO-CAC TIA
Đề số : 1
Trang 10Dap an mon: HYDRO-CAC TIA
De so : 1 Cau Dap an dung