1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ ĐH HAY CÓ ĐÁP ÁN.

2 393 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số với m =1.. Gọi M là trung điểm của cạnh B’C’.. Hãy tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng A’BM và góc giữa hai mặt phẳng A’BM và ABC.. PHẦN TỰ

Trang 1

ÔN THI ĐẠI HỌC 2010 -2011 GV: Trịnh Quốc Phượng-THPT Triệu Sơn 3, ĐT: 0906.121.353

ĐỀ ÔN TẬP THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN CHO LỚP 13 - Đề số 06

Thời gian: 180 phút

Ngày tháng 04 năm 2011

-I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)

Câu I (2 điểm) Cho hàm số y x= −3 3mx2+4m C ( )m

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số với m =1

2 Tìm m để đồ thị ( )C có các điểm cực trị A và B cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam m

giác có diện tích bằng 8

Câu II (2 điểm)

2 Giải bất phương trình x+ x2− −9 xx2− ≤ −9 x 3

Câu III (1 điểm)

Tính tích phân

3

2 0

4 ln 4

x

x

+

Câu IV (1 điểm)

Cho hình hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông đỉnh A, góc ABC =

600, AB=2 , AA ' 3a = a Gọi M là trung điểm của cạnh B’C’ Hãy tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (A’BM) và góc giữa hai mặt phẳng (A’BM) và (ABC)

Câu V (1 điểm)

II PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2 điểm)

1 Cho tam giác ABC có trung điểm của cạnh AB là M(-1;1) Gọi N là trung điểm của cạnh AC Biết phương trình đường trung tuyến BN là x-6y-3=0 và đường cao AH là 4x-y-1=0 Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC

x y z

:

x yz+

2 = 0 Tìm tọa độ điểm M trên ∆1và điểm N trên ∆2sao cho MN song song với (P) và khoảng cách giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (P) bằng 2

Câu VII.a (1 điểm)

Tìm số phức z thỏa mãn: z2+ = =z z 2

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2 điểm)

C x + +y = ( ) ( )2 2

thẳng ∆, biết ∆ tiếp xúc với (C1) và ∆ cắt (C2) tại hai điểm phân biệt E, F sao cho EF=2

x y z

song song với ∆ đồng thời khoảng cách giữa (P) và ∆ bằng 3

Câu VII.b (1 điểm)

2

2

x +  =x

 ÷

……….Hết……….

Hướng dẫn chấm chi tiết sẽ cho vào buổi sau.

Trang 2

ÔN THI ĐẠI HỌC 2010 -2011 GV: Trịnh Quốc Phượng-THPT Triệu Sơn 3, ĐT: 0906.121.353

I 2 + Tìm m để hàm số có cực trị

+ Tọa độ các điểm cực trị là: A 0; 4m , B 2m;4m 4m( ) ( − 3)

1

2

II

Do đó nghiệm của pt là: x k= π

2 + Đặt ĐKXĐ

+ Nhận xét hai vế của BPT đều không âm ( Nếu thiếu sẽ bị trừ 0,25 đ)

+ Bình phương hai vế ta được tập nghiệm T={ }3 ∪ +∞[5; )

III

Đặt

2

4 2

3

16x

4 x

=

( chú ý cách chọn v ) I 15ln3 2

IV

A 'BM

3V

S

+ Dùng tỉ số lượng giác trong tam giác vuông suy ra ϕ =600

2

+ Gọi tọa độ M, N theo các tham số t1, t2

+ Giải hệ:

M 0;0;1 , N 2; 2;0

uuuur uur r

VIIa Gọi z = a+ bi Lập hệ ẩn a, b Giải hệ bằng PP thế ta được: z= −2; z 1= ± 3i

VIb 1

+ Giả sử phương trình đường thẳng có dạng∆: ax by c 0 a+ + = ( 2+b2 ≠0)

+ Tính được d I ,( 2 ∆ =) 1

( )

2

∆ =



a 0

ab 0

b 0

=

= ⇔  =

+ Với a =0 chọn b=1⇒ ∆: y 1 0− =

+ Với b =0 chọn a=1⇒ ∆: x 2 0− =

2

+ Điểm A(0;0;1) thuộc ∆

+ PT mp (P) : a x 0( − +) (b y 3− +) (c z 2+ =) 0 a( 2+ + ≠b2 c2 0)

+ Lập hệ

( )

P

=



uur uur r

Khử tham số c ở hệ trên ta được a / b 1

=

+ Chọn a, b phù hợp được:(P) : 2x 2y z 8 0; P : 4x 8y z 26 0+ − − = ( ) − + + =

VIIb + Đặt t log x= 2 Ta được PT: t 2 1 2 2t

2 + + + =t 1 2 +2t(1)

f x = +x là hàm số đồng biến trên R Do đó:

( ) 2

1 ⇔ + =t 1 2t⇔ = ⇔ =t 1 x 2

Ngày đăng: 25/05/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w