1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu co dap an

4 279 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H là trực tâm của tam giác.. D là một điểm trên cung BC không chứa điểm A.. a, Xác định vị trí của điẻm D để tứ giác BHCD là hình bình hành.. b, Gọi P và Q lần lợt là các điểm đối xứng

Trang 1

Đề 5





+





+

+

1

1 2 2 : 1 1

x

x x x

x

x x x x

x x

a,Rút gọn P

b,Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên

Bài 2: Cho phơng trình: x2-( 2m + 1)x + m2 + m - 6= 0 (*)

a.Tìm m để phơng trình (*) có 2 nghiệm âm

b.Tìm m để phơng trình (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn 23

3

1 x

Bài 3: Cho phơng trình: ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm dơng phân biệt x1,

x2Chứng minh:

a,Phơng trình ct2 + bt + a =0 cũng có hai nghiệm dơng phân biệt t1 và t2 b,Chứng minh: x1 + x2 + t1 + t2 ≥4

Bài 4: Cho tam giác có các góc nhọn ABC nội tiếp đờng tròn tâm O H là trực

tâm của tam giác D là một điểm trên cung BC không chứa điểm A

a, Xác định vị trí của điẻm D để tứ giác BHCD là hình bình hành

b, Gọi P và Q lần lợt là các điểm đối xứng của điểm D qua các đờng thẳng

AB và AC Chứng minh rằng 3 điểm P; H; Q thẳng hàng

c, Tìm vị trí của điểm D để PQ có độ dài lớn nhất

Bài 5: Cho hai số dơng x; y thoả mãn: x + y ≤ 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của: A = x2 1y2 +501xy

+

Đáp án Bài 1: (2 điểm) ĐK: x ≥ 0 ;x≠ 1

a, Rút gọn: P = ( )

1

1 2

: 1

1

x

x x

x

x

x z <=> P =

1

1 )

1 (

1

+

=

x

x x

x

b P =

1

2 1 1

1

− +

=

+

x x

x

Để P nguyên thì

Trang 2

) ( 1 2

1

9 3

2

1

0 0

1

1

4 2

1

1

Loai x

x

x x

x

x x

x

x x

x

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

VËy víi x= {0 ; 4 ; 9} th× P cã gi¸ trÞ nguyªn

Bµi 2: §Ó ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ©m th×:



<

+

=

+

>

− +

=

− +

− +

=

0 1 2

0 6

0 6 4

1

2

2

1

2

2

1

2 2

m

x

x

m m

x

x

m m m

2 1

0 ) 3 )(

2 (

0 25

<

<

>

+

>

=

m

m m

b Gi¶i ph¬ng tr×nh: (m− 2)3 − (m+ 3 ) 3 = 50



=

+

=

=

− +

= + +

2

5 1 2

5 1

0 1 50

) 7 3 3 ( 5

2 1

2 2

m m

m m m

m

Bµi 3: a V× x1 lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh: ax2 + bx + c = 0 nªn ax12 + bx1 + c

=0

V× x1> 0 => c 1 . 1 0

1

2

1  + + =

x

b

1

1

x lµ mét nghiÖm d¬ng cña

ph-¬ng tr×nh: ct2 + bt + a = 0; t1 =

1

1

x V× x2 lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh:

ax2 + bx + c = 0 => ax2 + bx2 + c =0

v× x2> 0 nªn c 1 . 1 0

2

2

2

= +





 +





a x

b

2

1

x lµ mét nghiÖm d¬ng

cña ph¬ng tr×nh ct2 + bt + a = 0 ; t2 =

2 1

x

Trang 3

Vậy nếu phơng trình: ax2 + bx + c =0 có hai nghiẹm dơng phân biệt x1; x2 thì

ph-ơng trình : ct2 + bt + a =0 cũng có hai nghiệm dơng phân biệt t1 ; t2 t1 =

1

1

x ; t2

=

2

1

x

b Do x1; x1; t1; t2 đều là những nghiệm dơng nên

t1+ x1 =

1

1

x + x1 ≥2 t2 + x2 =

2

1

x + x2 ≥2

Do đó x1 + x2 + t1 + t2 ≥4

Bài 4

a Giả sử đã tìm đợc điểm D trên cung BC sao cho tứ giác BHCD là hình bình hành Khi đó: BD//HC; CD//HB vì H là trực tâm tam giác ABC nên

CH ⊥ AB và BH⊥ AC => BD⊥ AB và CD⊥ AC

Do đó: ∠ABD = 900 và ∠ACD = 900

Vậy AD là đờng kính của đờng tròn tâm O

Ngợc lại nếu D là đầu đờng kính AD

của đờng tròn tâm O thì

tứ giác BHCD là hình bình hành

b) Vì P đối xứng với D qua AB nên ∠APB = ∠ADB

nhng ∠ADB =∠ACB nhng ∠ADB = ∠ACB

Do đó: ∠APB = ∠ACB Mặt khác:

∠AHB + ∠ACB = 1800 => ∠APB + ∠AHB = 1800

Tứ giác APBH nội tiếp đợc đờng tròn nên ∠PAB = ∠PHB

Mà ∠PAB = ∠DAB do đó: ∠PHB = ∠DAB

Chứng minh tơng tự ta có: ∠CHQ = ∠DAC

Vậy ∠PHQ = ∠PHB + ∠BHC +∠ CHQ = ∠BAC + ∠BHC = 1800

Ba điểm P; H; Q thẳng hàng

c) Ta thấy ∆ APQ là tam giác cân đỉnh A

Có AP = AQ = AD và ∠PAQ = ∠2BAC không đổi nên cạnh đáy PQ

đạt giá trị lớn nhất  AP và AQ là lớn nhất hay  AD là lớn nhất

 D là đầu đờng kính kẻ từ A của đờng tròn tâm O

H

O P

Q

D

C B

A

Ngày đăng: 11/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w