1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn đề thi thu co dap an chuan

9 488 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề khảo sát Lớp 12 - Năm học 2010 - 2011 Môn: Vật lý
Trường học Trường THPT Thanh Hà
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề khảo sát
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 573 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dõy lệch pha với hiệu điện thế giữa hai bản tụ 1350 và cường độ dũng điện qua mạch cựng pha với điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch.. Câu 9 : Cho đoạn mạ

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo hải dơng Đề khảo sát Lớp 12 - năm học 2010 - 2011

Trờng THPT Thanh Hà Môn : Vật lí

(Đề thi có 6 trang) Thời gian làm bài : 90 phút

Họ và tên :

Lớp :…… Trờng

Số báo danh :………

Câu 1 :

Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng gồm cú độ cứng K = 50N/m, chiều dài tự nhiờn 40cm và vật nặng khối lượng 200g Trong một chu kỡ khoảng thời gian vật nặng cỏch điểm treo khụng quỏ 48cm là 4/15s Lấy  2 10 Biờn độ dao động của vật là

Câu 2 :

Chọn cõu sai khi núi về tần số dao động điều hoà của con lắc đơn?

A Tần số khụng đổi khi khối lượng con lắc thay đổi B Tần số giảm khi biờn độ tăng.

C Tần số giảm khi đưa con lắc lờn cao D. Tần số tăng khi nhiệt độ giảm

Câu 3 :

Nguyờn tắc tạo ra dũng điện xoay chiều dựa vào hiện tượng nào?

Câu 4 :

Một dõy AB dài 100cm cú đầu B cố định Tại đầu A thực hiện một dao động điều hoà cú tần số f = 40Hz Vận tốc truyền súng trờn dõy là v = 20m/s Số điểm nỳt, số điểm bụng trờn dõy là bao nhiờu? (đầu A coi là một nỳt)

A 5 nỳt, 5 bụng B. 4 nỳt, 5 bụng C. 5 nỳt, 4 bụng D. 4 nỳt, 4 bụng

Câu 5 :

Cho mạch điện gồm cuộn dõy, điện trở thuần R và tụ điện cú điện dung 4

10 / (F)

 mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện ỏp xoay chiều ổn định tần số f = 50Hz Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dõy lệch pha với hiệu điện thế giữa hai bản tụ 1350 và cường độ dũng điện qua mạch cựng pha với điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch Điện trở thuần R của mạch là

Câu 6 :

Chu kỳ dao động của vật dao động điều hũa là

A khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thỏi đầu.

B khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trớ đầu.

C số dao động vật thực hiện được trong 1s.

D khoảng thời gian để vật đi từ vị trớ biờn này đến vị trớ biờn kia của quỹ đạo chuyển động.

Câu 7 :

Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn dõy và tụ điện mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện ỏp xoay chiều ổn định Biết điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha /3 so với điện ỏp giữa hai đầu tụ Chọn kết luận đỳng?

C Mạch cú tớnh dung khỏng D. Mạch cú tớnh trở khỏng

Câu 8 :

Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dõy cú độ tự cảm L 1/ H  và điện trở thuần r 30 , tụ điện cú điện dung C 10 / 6 3

  F và một biến trở R mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện ỏp xoay chiều ổn định Xỏc định giỏ trị của biến trở để cụng suất tiờu thụ trờn mạch đạt cực đại?

Câu 9 :

Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R tụ điện cú điện dung C và cuộn dõy cú độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp Tổng trở của mạch được tớnh theo cụng thức nào?

Z R  r (Z  Z ) B. Z (R r) 2(ZL Z ) C 2

Z (R r) (Z  Z ) D. Z R2r2(ZL  Z ) C 2

Mã đề thi : 111

Trang 2

Câu 10 :

Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng về dao động tắt dần?

A Dao động tắt dần cú biờn độ giảm dần theo thời gian.

B Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tỏc dụng của nội lực.

C Cơ năng của dao động tắt dần khụng đổi theo thời gian.

D Lực cản của mụi trường tỏc dụng lờn vật luụn sinh cụng dương.

Câu 11 :

Một con lắc lũ xo dao động điều hũa với biờn độ A Biết khi con lắc cú động năng bằng một phần tư

cơ năng thỡ li độ của vật

2

3

2

2



Câu 12 :

Một con lắc cú chiều dài 0,3m được treo vào trần của một toa xe lửa Con lắc bị kớch động mỗi khi bỏnh xe của toa gặp chỗ nối của cỏc đoạn ray Biết khoảng cỏch giữa hai mối nối ray là 12,5 m và gia tốc trọng trường 9,8 m/s2 Biờn độ của con lắc đơn này lớn nhất khi đoàn tàu chuyển động thẳng đều với tốc độ xấp xỉ

Câu 13 :

Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn dõy thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện ỏp xoay chiều cú tần số thay đổi được Biết rằng khi tần số là f1 thỡ cảm khỏng

và dung khỏng cú giỏ trị lần lượt là 40Ω và 80Ω Khi trong mạch xảy ra cộng hưởng thỡ tần số khi đú

C bằng tần số f1 D. cú thể lớn hơn hay nhỏ hơn f1 tuỳ thuộc vào giỏ trị của R

Câu 14 :

Đặt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn dõy thuần cảm cú cú độ tự cảm L = 1/10πH, tụH, tụ điện cú điện dung C = 3

10 / 4

 F và một điện trở R một điện ỏp xoay chiều u = 100.cos100t(V) Biết tổng trở của đoạn mạch Z = 50 Tớnh R và cụng suất tiờu thụ trờn đoạn mạch?

Câu 15 :

Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp một điện ỏp xoay chiều ổn định tần số 50Hz Biết điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và tụ điện lần lượt là 30V và 40V, cường độ hiệu dụng qua mạch là 0,5A Kết luận nào khụng đỳng?

A Tổng trở của mạch là 100 B. Điện dung của tụ là 125/ F

C Điện ỏp giữa hai đầu tụ trễ pha 530 so với điện

ỏp giữa hai đầu điện trở

D. Cụng suất tiờu thụ của mạch là 15W

Câu 16 : Cho mạch điện gồm cuộn dõy thuần cảm L = 1/(H), tụ điện C =10 / 5 3

 F và điện trở R mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện ỏp u U cos100 t(V) 0  Biết dũng điện qua mạch lệch pha 450 so với hiệu điện thế hai đầu mạch Điện trở R cú giỏ trị

Câu 17 :

Từ nguồn S phát ra một âm có công suất không đổi và truyền đẳng hớng về mọi phơng Tại điểm A cách S một đoạn bằng 1m mức cờng độ âm là L1 = 70dB Mức cờng độ âm tại B cách S một đoạn 10m là

Câu 18 :

Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng gồm lũ xo cú chiều dài tự nhiờn 30cm và vật nhỏ m = 200g dao động điều hũa theo phương thẳng đứng Biết trong quỏ trỡnh dao động chiều dài lũ xo biến thiờn từ 31cm đến 39cm Lấy g = 10m/s2 Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lũ xo trong quỏ trỡnh dao động là

Trang 3

C©u 19 :

Cho đoạn mạch gồm hai trong ba phần tử điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện mắc nối tiêp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 200sin(100t+/ 3)(V) thì cường độ dòng điện qua mạch là i=2.cos100t(A) Hai phần tử trong mạch là

A R = 50, L = 3

4

2.10 F

3



C R = 50 3 , L = 1

4

2.10 F



C©u 20 :

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu một đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Khi biến trở có giá trị R = Ro và R = 2Ro thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng nhau Công suất tiêu thị của đoạn mạch cực đại khi biến trở

có giá trị là:

o

2.R

C©u 21 :

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm 1 lò xo có độ cứng K = 50N/m và vật nhỏ khối lượng 200g

Từ vị trí cân bằng đưa vật dọc theo trục lò xo đến vị trí lò xo dãn 2cm rồi truyền cho vật 1 vận tốc 10cm/s theo chiều hướng về vị trí cân bằng Lấy g =  2 10 Các thời điểm vật chuyển động nhanh dần qua vị trí có thế năng 15mJ kể từ lúc truyền vận tốc cho vật là

A t 1/ 60 0, 4.K(s)  với KN B. t 7 / 60 0, 2.K(s)  với KN

C t 7 / 60 0, 4.K(s)  với KN D. t 11/ 60 0, 2.K(s)  với KN

C©u 22 :

Khi 1 vật dao động điều hòa thì

A véc tơ vận tốc và gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động.

B véc tơ vận tốc và gia tốc luôn đổi hướng khi đi qua vị trí cân bằng.

C véc tơ vận tốc và gia tốc luôn là véc tơ hằng số.

D véc tơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động, véc tơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng C©u 23 :

Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện

áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể

A trễ pha / 4 B. sớm pha / 2 C. sớm pha / 4 D. trễ pha / 2

C©u 24 :

Quá trình lan truyền dao động trong hiện tượng sóng cơ là

A do các phần tử của môi trường có thể tự dao động khi được kích thích.

B do lực liên kết đàn hồi giữa các phần tử của môi trường truyền dao động đi.

C do các phần tử của môi trường sát nhau.

D do lực bên ngoài truyền dao động cho các phần tử của môi trường.

C©u 25 :

Khi mắc lần lượt điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, tụ điện vào cùng một điện áp xoay chiều ổn định thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua chúng lần lượt là 2A, 1A, 3A Khi mắc mạch gồm ba phần tử trên mắc nối tiếp vào điện áp trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch bằng

C©u 26 :

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của của ngoại lực cưỡng bức.

C Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

C©u 27 :

Đặt vào hai đầu tụ điện một điện áp xoay chiều ổn định Đồ thị biểu diễn quan hệ giữa cường độ tức thời qua tụ và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ là

Trang 4

A đường elip B. đường cong hypebol.

C©u 28 :

Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30Hz Vận tốc truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng từ 1,6m/s đến 2,9m/s Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng

C©u 29 :

Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 2cos(2t - /12) cm Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 = 17/24 (s) đến thời điểm t2 = 25/8 (s) là:

C©u 30 :

Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s Phương trình sóng tại điểm M trên phương truyền sóng: uM = 5cos(50t –  )cm Viết phương trình sóng tại điểm N nằm trước O một đoạn 0,5cm theo chiều truyền sóng

A uN = 5cos(50 t –3 / 2 )cm B. uN = 5cos(50t +  )cm

C uN = 5cos(50 t - 3 / 4 )cm D. uN = 5cos( t - / 2)cm

C©u 31 :

Một đoạn mạch gồm một tụ điện có điện dung C 10 / (F) 4

  và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L 2 / (H)  mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định Biết điện áp giữa hai đầu cuộn dây là uL = 100cos(100t + /6) (V) Điện áp giữa hai đầu tụ là

A uC = 100cos(100t - /2)V B. uC = 50cos(100t - /3)V

C uC = 50cos(100t - 5/6)V D. uC = 100cos(100t + /6)V

C©u 32 :

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:

1

x 4.cos(10t+ / 3)cm ; x2 2 3.cos(10t-5 / 6)cm Phương trình dao động tổng hợp của vật là

A x 2.cos(10t+5 / 6)cm  B. x 2.cos(10t+2 / 3)cm 

C x 3.cos(10t+2 / 3)cm  D. x 3.cos(10t+5 / 6)cm 

C©u 33 :

Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cộn dây thuần cảm và tụ điện một điện áp xoay chiều Gọi UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở , hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện Biết UR = UL = Uc/2 Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

A chậm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc /4.

B nhanh pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc /3.

C chậm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc /3.

D nhanh pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc /4.

C©u 34 :

Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ bằng 0,5s Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 200g Lấy 2

 = 10 Độ cứng lò xo của con lắc là

C©u 35 :

Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng K = 20N/m và viên bi có khối lượng 0,2Kg dao động điều hoà Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là

C©u 36 :

Vật dao động điều hoà với tần số 2,5 Hz Tại một thời điểm vật có động năng bằng một nửa cơ năng thì sau thời điểm đó 0,05 (s ) động năng của vật

Trang 5

Câu 37 :

Một con lắc đơn gồm một sợi dõy mảnh khối lượng khụng đỏng kể, đầu dưới treo hũn bi kim loại nhỏ

cú khối lượng 10g dao động điều hoà tại nơi cú gia tốc trọng trường g = 10(m/s2) với chu kỡ T = 2s Sau đú truyền cho hũn bi điện tớch q = 2.10–7C rồi cho con lắc dao động điều hoà trong một điện trường đều E cú phương thẳng đứng hướng xuống dưới, E = 104(V/m) Chu kỡ dao động con lắc lỳc này là

Câu 38 :

Khi cú súng dừng trờn dõy AB với đầu A dao động với biờn độ nhỏ(coi là một nỳt) thỡ

A số nỳt súng bằng số bụng súng nếu B cố định.

B số bụng súng hơn số nỳt súng một đơn vị nếu đầu B cố định.

C số bụng súng hơn số nỳt súng một đơn vị nếu đầu B tự do.

D số nỳt súng bằng số bụng súng nếu đầu B tự do.

Câu 39 :

Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần, tụ điện và cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm biến thiờn Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện ỏp xoay chiều ổn định cú giỏ trị hiệu dụng 200V và tần số khụng đổi Thay đổi độ tự cảm cuộn dõy để điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dõy đạt cực đại thỡ khi đú điện

ỏp hiệu dụng giữa hai đầu tụ 100 2 V Điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dõy khi đú cú giỏ trị là

Câu 40 :

Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng gồm 1 lũ xo cú độ cứng K = 10N/m và vật nặng m = 100g Từ vị trớ cõn bằng đưa vật dọc theo trục lũ xo đến vị trớ lũ xo dón 5cm rồi truyền cho vật một vận tốc 50

3 cm/s theo phương thẳng đứng hướng xuống Chọn trục OX thẳng đứng hướng lờn, gốc O trựng VTCB, gốc thời gian là lỳc truyền vận tốc cho vật Lấy g = 10m/s2 Viết phương trỡnh dao động của vật?

A x 10.cos(10.t 2 / 3)cm   B. x 10.cos(10.t 2 / 3)cm  

C x 10.cos(10.t  / 3)cm D. x 10.cos(10.t  / 3)cm

Câu 41 :

Cho mạch gồm cuộn cảm thuần L = 1/ H, điện trở R = 100 và tụ điện cú điện dung biến thiờn mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện ỏp xoay chiều ổn định tần số f = 50Hz Điều chỉnh điện dung của tụ để điện ỏp hiệu dụng giữa hai bản tụ cực đại Điện dung của tụ khi đú là

A.



4

10  4

F

4

10 

5

8.10

 F.

D. 2

10  4

F

Câu 42 :

Cỏc đặc trưng sinh lớ của õm gồm

A độ cao của õm và õm sắc B. độ cao của õm, õm sắc và độ to của õm

C độ to của õm và cường độ õm D. độ cao của õm và cường độ õm

Câu 43 : Một vật dao động điều hũa với phương trỡnh x 2.Cos(2 t   / 3)cm Thời gian để vật đi được

quóng đường 5cm kể từ thời điểm ban đầu là

Câu 44 :

Một sóng dừng trên dây có phơng trình u =2cos(x/3).cos40t(u,x:cm; t:s) Xác định vận tốc truyền sóng trên dây

Câu 45 :

Một súng cơ học lan truyền trờn một phương truyền súng với vận tốc v = 50cm/s Phương trỡnh súng tại nguồn O là: u0 = acos(2 t

T



)cm Một điểm M cỏch O một phần ba bước súng thỡ ở thời điểm một phần sỏu chu kỡ cú độ dịch chuyển uM = 2 cm Biờn độ súng a là

Trang 6

C©u 46 :

Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước với cùng tần số 50 Hz, cùng biên độ và ngược pha nhau Điểm M trên mặt nước cách hai nguồn là 30cm

và 25,5cm dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB còn có hai dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

C©u 47 :

Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V và tần số thay đổi được Khi tần số dòng điện xoay chiều là 50Hz thì cường độ hiệu dụng của dòng điện có giá trị cực đại là 2,5A Khi tần số dòng điện xoay chiều là 100Hz thì cường độ hiệu dụng trong mạch là 2A Điện dung của tụ

và độ tự cảm của cuộn dây là

A. C 10 3 F; L 0,1H.

2

3

C. C 10 3 F; L 1 H.

5

3

C©u 48 :

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một lò xo có độ cứng k và vật nhỏ m Gọi l0 là độ dãn của

lò xo ở vị trí cân bằng, g là gia tốc rơi tự do Tần số dao động của con lắc được tính theo công thức nào?

A.

0

m



C©u 49 :

Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100, tụ điện có điện dung C = 10-4/F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều uAB = 200cos100t(V) Độ tự cảm của cuộn dây bằng bao nhiêu để công suất tiêu thụ trong mạch là 100W

A L =



2



1



4



2

1 H

C©u 50 :

Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 300C Hỏi khi đưa đồng hồ lên độ cao 640m ở nhiệt độ 400C thì mỗi ngày đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu? Biết dây treo con lắc

có hệ số nở dài 2.10 K 5  1

  , bán kính Trái Đất R = 6400Km

-

Trang 7

HẾT -phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : thi thu lan 1

M đề : 111 ã đề : 111

01 { | } ) 28 { | } )

02 { ) } ~ 29 ) | } ~

03 { ) } ~ 30 { | } )

04 { | ) ~ 31 { | ) ~

05 { | ) ~ 32 { ) } ~

06 ) | } ~ 33 ) | } ~

07 { | ) ~ 34 ) | } ~

08 { ) } ~ 35 { | ) ~

09 { ) } ~ 36 { ) } ~

10 ) | } ~ 37 ) | } ~

11 { | ) ~ 38 { | } )

12 { | ) ~ 39 { ) } ~

13 ) | } ~ 40 { | ) ~

14 { | } ) 41 { | } )

15 { | ) ~ 42 { ) } ~

16 { | } ) 43 { ) } ~

17 { | ) ~ 44 { | ) ~

18 ) | } ~ 45 { | } )

19 { | } ) 46 { | ) ~

20 { ) } ~ 47 { ) } ~

21 { | } ) 48 ) | } ~

22 { | } ) 49 ) | } ~

23 ) | } ~ 50 { ) } ~

24 { ) } ~

25 { | } )

26 ) | } ~

27 ) | } ~

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : thi thu lan 1

M đề : 112 ã đề : 111

01 ) | } ~ 28 ) | } ~

02 { ) } ~ 29 { | ) ~

03 ) | } ~ 30 { | } )

04 { ) } ~ 31 ) | } ~

05 { | ) ~ 32 { ) } ~

06 { ) } ~ 33 ) | } ~

07 { ) } ~ 34 { | ) ~

08 ) | } ~ 35 { | ) ~

09 { ) } ~ 36 { | ) ~

10 ) | } ~ 37 { | } )

11 { | ) ~ 38 ) | } ~

12 { ) } ~ 39 { | } )

13 { | ) ~ 40 ) | } ~

14 { | ) ~ 41 ) | } ~

15 ) | } ~ 42 { | } )

16 { | ) ~ 43 { | } )

Trang 8

17 { ) } ~ 44 { | } )

18 ) | } ~ 45 { ) } ~

19 { ) } ~ 46 { | } )

20 { ) } ~ 47 { ) } ~

21 { | ) ~ 48 { | } )

22 { | } ) 49 { | ) ~

23 { | } ) 50 { | } )

24 { ) } ~

25 { | ) ~

26 { | } )

27 ) | } ~

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : thi thu lan 1

M đề : 113 ã đề : 111

01 { | ) ~ 28 ) | } ~

02 { | } ) 29 ) | } ~

03 { | } ) 30 ) | } ~

04 ) | } ~ 31 { ) } ~

05 { | ) ~ 32 { | } )

06 { | } ) 33 { ) } ~

07 ) | } ~ 34 { | ) ~

08 { ) } ~ 35 { | } )

09 { | ) ~ 36 ) | } ~

10 ) | } ~ 37 { | ) ~

11 { | ) ~ 38 ) | } ~

12 ) | } ~ 39 { ) } ~

13 { | } ) 40 { ) } ~

14 ) | } ~ 41 { | } )

15 { | ) ~ 42 ) | } ~

16 { ) } ~ 43 { ) } ~

17 { ) } ~ 44 { | ) ~

18 { | } ) 45 { | } )

19 { ) } ~ 46 { ) } ~

20 { | ) ~ 47 { | ) ~

21 { | } ) 48 { | ) ~

22 { ) } ~ 49 { | } )

23 ) | } ~ 50 { ) } ~

24 { ) } ~

25 { | } )

26 ) | } ~

27 { | ) ~

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : thi thu lan 1

M đề : 110 ã đề : 111

01 ) | } ~ 28 { | } )

02 { ) } ~ 29 { | } )

03 ) | } ~ 30 ) | } ~

Trang 9

04 ) | } ~ 31 ) | } ~

05 { ) } ~ 32 { ) } ~

06 { | ) ~ 33 { | ) ~

07 ) | } ~ 34 ) | } ~

08 { ) } ~ 35 { | ) ~

09 ) | } ~ 36 { | } )

10 { ) } ~ 37 { | } )

11 ) | } ~ 38 { | ) ~

12 { | ) ~ 39 { | } )

13 { | ) ~ 40 ) | } ~

14 { | } ) 41 { | ) ~

15 { | } ) 42 ) | } ~

16 { | ) ~ 43 { ) } ~

17 { ) } ~ 44 { | ) ~

18 { ) } ~ 45 { | } )

19 { ) } ~ 46 { | } )

20 ) | } ~ 47 { | } )

21 { ) } ~ 48 { | } )

22 { | } ) 49 { | ) ~

23 { ) } ~ 50 ) | } ~

24 { | ) ~

25 { ) } ~

26 { | ) ~

27 { ) } ~

Ngày đăng: 26/11/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w