1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI THU TNTH PT NAM 2011 - CO DAP AN

6 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 188 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.. Tớnh thể tớch của khối lăng trụ đú.. a Viết phơng trình mặt phẳng ABC.. b Viết phơng trình mặt cầu tâm I3;4;5 và tiếp xúc với mặt

Trang 1

Sở GD & ĐT GIA LAI đề thi thử tốt nghiệp thpt MÔN TOáN TRƯờNG THPT PHạM VĂN ĐồNG năm học 2010 - 2011

I.Phần chung cho tất cả thí sinh (6,5 điểm)

Câu 1 (2,5 đ iểm )

a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số:

y = x3 + 3x2 - 4

b) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị ( C ) tại giao điểm của nó với trục tung

Câu 2(3 điểm)

a) Giải phơng trình sau: 9x -10.3x + 9 = 0

b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

y = x -2lnx trên đoạn [1;3]

c) Tính tích phân I = 1( )

0

1 x

Câu 3 (1điểm) Cho khối lăng trụ tam giỏc ABC.A’B’C’ cú đỏy là tam giỏc đều cạnh a, điểm A’ cỏch đều ba điểm A, B, C, cạnh bờn AA’ tạo với mặt phẳng đỏy một gúc 600 Tớnh thể tớch của khối lăng trụ đú

II.Phần riêng - Phần tự chọn ( 3,5 điểm )

Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần( phần 1 hoặc phần 2.)

Phần 1.Theo chơng trình chuẩn

Câu 4.a( 2 điểm )

Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;-3), D(-1;2;3)

a) Viết phơng trình mặt phẳng (ABC) Chứng minh A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện

b) Viết phơng trình mặt cầu tâm I(3;4;5) và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC)

Câu 5.a(1,5 điểm).

a) Tìm mô đun của số phức z = 2

3

i i

− +

b) Trên tập hợp số phức, giải phơng trình z2 + z + 4 = 0

Phần 2.Theo chơng trình nâng cao

Câu 4.b(2 điểm).

Trong không gian Oxyz cho điểm M(2; 5; 6) và đờng thẳng

1

3 2

= +

 = +

a) Tính khoảng cách từ điểm M đến đờng thẳng ∆

b) Viết phơng trình mặt phẳng (P) đi qua điểm N(-2;3;4) và vuông góc với đờng thẳng ∆

Câu 5.b( 1,5 điểm).

a) Trên tập hợp số phức, giải phơng trình z2 + 2z + 5 = 0

b) Viết số phức sau dới dạng lơng giác: z = 1 + i 3

Hết.

ĐáP áN

Trang 2

Câu 1

(2,5 đ)

I.PHầN CHUNG ( 6,5 điểm )

a)

* Tập xỏc định : D = R

…………

* Sự biến thiờn

• Chiều biến thiờn

y’ = 3x2 + 6x = 3x(x +2)

y’ = 0 ⇔  =x x= −02 Hàm số đồng biến trờn cỏc khoảng (-∞ − ; 2)và (0; +∞ )

………

Hàm số nghịch biến trờn khoảng (-2;0)

• Cực trị Hàm số đạt cực đại tại x = -2; yCĐ = y(-2) = 0

………

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0; yCT = y(0) = -4

• Giới hạn và tiệm cận limx (x3 3x2 4)

→−∞

………

( 3 2 )

lim

x

→+∞

Đồ thị hàm số khụng cú tiệm cận

• Bảng biến thiờn

x -∞ -2 0 +∞

y’ + 0 - 0 +

y 0 +∞

-∞ -4

* Đồ thị

Điểm đặc biệt A( -2;0), B(1;0), C(1; 25)

2 − 8 , D(0;-4), E( -1; -2)

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,5đ

0,25đ

Trang 3

-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7

-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1

1 2 3 4 5 6 7

x y

Nhận xột: Đồ thị nhận I( -1;-2) làm tõm đối xứng

b)Tìm đợc giao toạ độ giao điểm A(0; -4) ………

Ta có: y’(0) = 0 ………

Vậy tiếp tuyến cần tìm là: y = - 4 ………

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Câu 2 (3 đ) a) Đặt 3x = t, t > 0

Phơng trình trở thành: t2 -10t + 9 = 0 1

9

t t

=

2

x x

x x

 ………

Vậy phơng trình có hai nghiệm x = 0 và x = 2 ………

b) Xét hàm số trên [1;3], ta có:

y’ =

x

2

1 −

y’ = 0 ⇔ x= 2

y(1) = 1, y(2) = 2 - ln4, y(3) = 3 - ln9

Vậy:

[ ]

Maxy

3

;

1 = 1 tại x = 1,

[ ]

Miny

3

;

1 = 2 - ln4 tại x = 2

c) Đặt

=

=

=

+

=

x

dx du dx

e dv

x u

.

1

0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,5đ 0,5đ

Trang 4

Câu 3

(1điểm) Ta cú A’ cỏch đều ba điểm A, B, C, nờn chõn đường cao của khối lăng trụ

trựng với tõm của đỏy.Gọi O là tõm của mặt đỏy (ABC) thỡ A’O là đường cao

của khối lăng trụ

theo gt ta cú: (AA’, (ABC)) = ( '

AA , OA) = A’AO= 600 ………

Xột tam giỏc AA’O, ta cú: A’O = OA.tan600 = 2. 3 3

a

a

Diờn tớch đỏy 2 3

4

ABC

a

S∆ = (đvdt) ………

Vậy thể tớch của khối lăng trụ là: ' ' '

3 '

3 A

4

ABC ABC A B C

a

• Hình vẽ thể hiện đúng góc mới cho điểm

II.PHầN RIÊNG – PHầN Tự CHọN ( 3, 5 điểm )

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

C

O

A B

B'

A'

C'

Trang 5

Câu 4.a

Câu 5.a

a) Phơng trình mặt phẳng ( ABC) là:

1 6 3 2 6 0

3 2

− +

x

Thay tọa độ điểm D vào pt mặt phẳng (ABC) ta có: -12 = 0 ( Vô lí) Vậy A, B, C, D không đồng phẳng hay A, B, C, D là 4 đỉnh của tứ diện

b) Bán kính mặt cầu R = d(I, (ABC)) = 2 4 9 36 6 10 12 18 = + + − − +

Vậy phơng trình mặt cầu là: (x− 3) (2 + y− 4) (2 + z− 5)2 = 4

a) Ta có: ( )( )

( i)( i) i i i i i i 2 1 2 1 10 5 5 3 3 3 2 3 2 = − = − − + − − = + −

b) Ta có : ∆ = − 15

Vậy phơng trình có hai nghiệm phức là:

2 15 1 i z =− + ;

2 15 1 i z=− − ………

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,75đ 0,25đ 0,5đ Câu 4.b a) Lấy A(1;2;3) ∈∆ Ta có: Đờng thẳng ∆ có một vectơ chỉ phơng là: u=(1 ; − 1 ; 2) AM =(1 ; 3 ; 3)

Khoảng cách từ điểm M đến đờng thẳng ∆ là: ( ) [ ] ( ) ( ) 3 7 4 1 1 4 1 9 , , 2 2 2 = + + + − + − = = ∆ u AM u M d

b) Mặt phẳng ( P ) đi qua điểm N nhận u=(1 ; − 1 ; 2) làm VTPT có PTTQ là:

1( x + 2) - 1( y -3 ) + 2 ( z - 4 ) = 0

⇔ x - y + 2z - 3 = 0

0,5đ

0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ

Trang 6

Câu 5.b a) Ta có: ∆'=- 4

Vậy phơng trình có hai nghiệm phức là:

z= − 1 + 2i, z= − 1 − 2i

b) Ta có: r = 1+3=2

z = = 1 + i 3 = 2 1 3

2 i 2

+

0,25đ

0,5đ

0,25đ 0,5đ

* Chú ý: Học sinh làm theo cách giải khác nhng đúng cho điểm tối đa.

Ia Sao, ngày 16 tháng 3 năm 2011 Giáo viên ra đề

Võ THế HữU

Ngày đăng: 27/06/2015, 11:00

w