1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu co dap an thang 3-2010

4 372 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 122 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ảnh hởng của gốc C6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với dd NaOH.. Cõu 12: Trộn dung dịch NaOH với dung dịch H3PO4, sau khi phản ứng kết thúc nếu lo

Trang 1

Trờng DHSP Đề thi thử đại học năm học 2009-2010

MôN hóa

Thời gian làm bài: 90 phỳt

Họ, tờn thớ sinh Số bỏo danh: Mó đề thi 357 Cho biết khối lượng nguyờn tử (theo đvC) của cỏc nguyờn tố:

H = 1; He = 4; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn

= 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Au = 197 ; Ni = 59

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (44 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)

Cõu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp electron ngòai cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp electron

lớp ngòai cùng là 3s Tổng số electron ở hai phân lớp ngòai cùng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y dễ phản ứng với nhau Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lợt là:

A 13 và 16 B 17 và 12 C 12 và 17 D 18 và 11.

Cõu 2: Cho 18,5 gam hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lít H2(đktc) Mặt khác cho 0,3 mol hỗn hợp X trên phản ứng vừa đủ với 7,84 lít khí Cl2 (đktc) Số mol Fe có trong 18,5 gam hỗn hợp X là:

A 0,08 mol B 0,12 mol C 0,15 mol D 0,1 mol.

Cõu 3: Cho một luồng khí H2 d lần lợt đi qua các ống mắc nối tiếp, đựng các oxit nung nóng nh sau:

MgO (1) → CuO (2) → Al2O3 (3)→ Fe2O3 (4) → Na2O (5) ở những ống nào có phản ứng xẩy ra:

A Các ống (2), (3), (4) B Các ống (2), (4) C Các ống (2), (4), (5) D Các ống (1), (2), (3).

Cõu 4: Cho 11,6 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thu đợc hỗn hợp khí (CO2, NO) và dd X Khi thêm HCl d vào dd

X đợc dd Z Dung dịch Z hòa tan tối đa đợc bao nhiêu gam bột Cu (biết chỉ có khí NO bay ra)

Cõu 5: Nung 4,28 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 thu đợc hỗn hợp Y Cho Y tác dụng đợc với dd HCl d đợc dung dịch Z Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH d đợc kết tủa T Nung T ngoài không khí đến khối lợng không đổi thu đợc 3,2 gam chất rắn Khối lợng Al và Fe2O3 trong hỗn hợp A lần lợt là:

A 1,28 g và 3 g B 1,08 g và 3,2 g C 1,48 g và 2,8 g D 0,88 g và 3,4 g.

Cõu 6: Chọn phơng án đúng trong các phơng án sau:

A ảnh hởng của gốc C6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với dd NaOH

B Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh.

C Oxi hóa ancol no đơn chức thu đợc anđehit.

D Đun các ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C đều thu đợc anken

Cõu 7: Khi cho rất từ từ và khuấy đều 100ml dd chứa đồng thời KHCO3 0,1M và Na2CO3 0,1M vào 150ml dd HCl 0,1M thì thể tích CO2 (đktc) thu đợc là:

A 0,224 lít B 0,168 lit C 0,336 lít D 2,24 lít.

Cõu 8: Để nhận biết các ion trong dung dịch C6H5-NH3Cl ngời ta tiến hành các thí nghiệm lần lợt với các chất nào sau đây

là chính xác nhất ?

A Dung dịch Br2, dung dịch AgNO3 B dd NaOH, dung dịch dd AgNO3, dung dịch Br2

C Dung dịch AgNO3, dung dịch dd NaOH, dd Br2 D Dung dịch HCl , dung dịch NaOH, dung dịch Br2

Cõu 9: Cho 13,5 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl d, sau phản ứng xẩy ra hoàn toàn, thấy còn 2,4 gam Cu không tan Lợng Fe3O4 trong hỗn hợp là:

A 3,48 g B 8,7g C 5,22 g D 11,1 g.

Cõu 10: Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa NH4 ; Al3+ ; 0,15 mol Cl - và 0,1 mol SO42- sau phản ứng hoàn toàn thu đợc 1,12 lít khí mùi khai ở đktc (không còn khí tan trong dung dịch) và m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 2,6 g B 7,8 g C 5,2 g D 3,9 g.

Cõu 11: Cho 2 axit cacboxilic A và B Lấy 1 mol A trộn với 2 mol B rồi cho hỗn hợp thu đợc tác dụng với Na d, thu đợc 2

mol H2 Còn lấy 2 mol A trộn với 1 mol B rồi cho hỗn hợp thu đợc tác dụng với Na d, đợc 2,5 mol H2 Số nhóm chức trong hai axit A và B sẽ là:

A A đơn chức và B đơn chức B A hai chức và B hai chức.

C A hai chức và B đơn chức D A đơn chức và B hai chức.

Cõu 12: Trộn dung dịch NaOH với dung dịch H3PO4, sau khi phản ứng kết thúc nếu loại bỏ sự thủy phân của các chất thì thu

đợc dung dịch X gồm 2 chất tan, hai chất tan đó là:

A H3PO4 và Na2HPO4 B Na3PO4 và NaH2PO4 C Na2HPO4 và NaH2PO4 D NaOH và NaH2PO4

Cõu 13: Một hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa (C,H,O) có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 30 X tác dụng với Na giải phóng

H2 Số các chất thỏa mãn gĩa thiết trên là

Trang 2

Cõu 14: Biết rằng khi nhiệt độ tăng lên 100C thì tốc độ của một phản ứng tăng lên 2 lần Hỏi tốc độ của phản ứng tăng bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 200C đến 800C

A 64 lần B 128 lần C 16 lần D 32 lần.

Cõu 15: Trộn 300ml dd KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,025M vào 200ml dd H2SO4 xM, thu đợc a mol kết tủa và 500ml dd có pH

= 2 Giá trị a, x lần lợt là: (coi H2SO4 phân li hoàn toàn cả 2 nấc)

A 0,015 và 0,25 B 0,0075 và 0,125 C 0,0075 và 0,25 D 0,015 và 0,125.

Cõu 16: Chỉ dùng dd Br2/ H2O nhận ra đợc những chất nào trong số các chất sau: C2H4, SO2, NH3,H2S

A NH3, H2S, SO2 B C2H4, SO2, H2S C H2S, C2H4 D C2H4, SO2, NH3,H2S

Cõu 17: Cho các thí nghiệm sau: (1) Sục từ từ đến d khí CO2 vào dd NaAlO2 ; (2) Sục từ từ đến d khí NH3 vào dd AlCl3 ; (3) Nhỏ từ từ đến d dd HCl vào dd NaAlO2 ; (4) Nhỏ từ từ đến d dd NaOH vào dd AlCl3 ; (5) Nhỏ rất từ từ đến d dd Al(SO4)3 vào dd NaOH Sau các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thì có bao nhiêu thí nghiệm thu đợc kết tủa AlOH)3

Cõu 18: Hòa tan hoàn toàn 7,4 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loảng d sinh ra 17,8 gam muối sunfat Nếu cũng cho 7,4 gam hỗn hợp X trên phản ứng với lợng d khí CO ở nhiệt độ cao và dẫn sản phẩm khí qua dung dịch nớc vôi trong d thì khối lợng kết tủa tạo thành là: (các phản ứng xẩy ra hoàn toàn)

Cõu 19: Tính chất sát trùng, tẩy màu của nớc Gia-ven là do nguyên nhân nào sau đây ?

A Do chất NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh.

B Do chất NaClO phân hủy ra clo là chất oxi hóa mạnh.

C Do trong chất NaClO chứa Clo có số oxi +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh

D Do chất NaCl trong nớc Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng.

Cõu 20: Khi cho caosu thiên nhiên tác dụng với HCl đợc một polime chứa 20,57% clo về khối lợng Số mắt xích caosu tham

gia phân tử với một phân tử HCl là:

Cõu 21: Cho dd Ca(OH)2 d vào 100 ml dd Mg(HCO3)2 0,15M sau phản ứng xong thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là:

Cõu 22: Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2 (4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4 Hãy cho biết những cặp nào có phản ứng xẩy ra khi trộn các chất trong từng cặp với nhau ?

A (1), (4), (5) B (2), (3), (4), (5) C (1), (3), (5) D (1), (5).

Cõu 23: Kết luận nào sau đây không đúng:

A Thủy phân protein bằng axit đun nóng sẽ cho một hỗn hợp các amino axit.

B Các anino axit đều tan trong nớc

C Dung dich amino axit không làm quỳ tím đổi màu.

D Phân tử khối của một amino axit chứa một chức NH2 vàmột chức COOH luôn luôn là số lẻ

Cõu 24: Nguyên tố X gồm hai đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử tơng ứng là 27/ 23 Hạt nhân nguyên tử X có 35 proton Trong

nguyên tử của đồng vị thứ nhất có 44 notron Số notron trong nguyên tử của đồng vị thứ hai nhiều hơn trong đồng vị thứ nhất

là 2 notron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là:

Cõu 25: Cho xiclopropan tác dụng với nớc brom thu đợc hợp chất hữu cơ X Cho X tác dụng với dd NaOH d, đun nóng tạo

ra sản phẩm hữu cơ Y Cho Y tác dụng với CuO đun nóng đợc hợp chất hữu cơ đa chức Z Cho 0,1 mol Z tham gia phản ứng tráng gơng thì khối lợng Ag tối đa thu đợc là:

A 21,6 g B 10,8 g C 3,24 g D 43,2 g.

Cõu 26: Thực hiện thí nghiệm theo các sơ đồ phản ứng: Mg + HNO3 đặc, d → Khí A ;

CaOCl2 + HCl → Khí ; NaHSO3 + H2SO4 → Khí C ; Ca(HCO3)2 + HNO3 → Khí D Cho các khí A, B, C,

D lần lợt tác dụng với dd NaOH thì số phản ứng oxi hóa - khử đã xẩy ra trong tất cả các thí nghiệm trên là:

Cõu 27: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với:

A quỳ tím ẩm B nớc Br2 C dung dịch NaOH D dung dịch HCl.

Cõu 28: Lấy 6 gam hỗn hợp X gồm MgO và Ca tác dụng với dd HCl d đợc dd Y Cho dd Na2CO3 d vào dd Y đợc kết tủa Z Rữa sạch, làm khan Z rồi nung ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thì thể tích khí thọát ra ở đktc là:

A 3,36 lit B 6,72 lit C 5,04 lit D 1,68 lit.

Cõu 29: Có hai bình kín dung tích không đổi chứa đầy các hỗn hợp khí ở toC nh sau: Bình (1) chứa H2 và Cl2 ; Bình (2) chứa

CO và O2 Sau khi đun nóng các hỗn hợp để phản ứng xẩy ra rồi đa nhệt độ về toC Sự thay đổi áp suất trong các bình là: (biết sau phản ứng các chất đều ở thể khí)

A Bình (1) không đổi, bình (2) tăng B Bình (1) giảm, bình (2) tăng.

C Bình (1) tăng, bình (2) gỉam D Bình (1) không đổi, bình (2) giảm.

Trang 3

Cõu 30: Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O2 X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 Mặt khác cho X tác dụng với Na thì số mol H2 thu đợc đúng bằng số mol của X đã phản ứng Nếu tách một phân tử H2O từ X thì tạo ra sản phẩm

có khả năng trùng hợp tạo polime Số CTCT phù hợp của X là:

Cõu 31: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức đồng phân của nhau ở cùng nhiệt độ và áp suất 0,2 lit hơi X nặng gấp 2,75 lần

0,2 lít hơi ancol metylic Xà phòng hóa hoàn toàn 2,64 gam X bằng 300ml KOH 0,125M thu đợc dd Y Cô cạn Y thu đợc 3,57

gam chất rắn khan, cho lợng chất rắn này tác dụng với axit HCl d đợc hỗn hợp hai axit đồng đẳng kế tiếp CTCT các este là:

A HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOCH2CH3 B CH3COOCH2CH2CH3 và CH3CH2COOCH2CH3

C CH3COOCH2CH3 và CH3CH2COOCH3 D HCOOCH(CH2)CH3 và CH3COOCH2CH3

Cõu 32: X là một hợp chất có CTPT C6H10O5 thỏa mãn: X + 2NaOH  →t0C

2Y + H2O ; Y + HCl(loảng) → Z + NaCl Hãy cho biết khi cho 0,15mol Z tác dụng với Na d thu đợc bao nhiêu mol H2 ?

A 0,15 mol B 0,05 mol C 0,1 mol D 0,2 mol.

Cõu 33: Nhỏ từ từ dd HCl 1M vào 200ml NaOH 0,5M, NaAlO2 0,75M Sau một thời gian đợc 7,8g kết tủa Thể tích dd HCl 1M tối thiểu đã dùng là:

A 400ml B 200ml hoặc 400ml C 100ml D 200ml.

Cõu 34: Cho các chất sau: Anđehitaxetic, axitfomic, metylfomiat, anđehitoxalic, mantozơ, glucozơ, saccarozơ, axetilen,

fructozơ Số chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng là:

Cõu 35: Chia một hỗn hợp gồm tinh bột và glucozơ thành hai phần bằng nhau Hòa tan phần thứ nhất trong nớc rồi cho phản

ứng hoàn toàn với dd AgNO3 trong NH3 d thì đợc 2,16 gam Ag Đun phần thứ hai với H2SO4 loảng, sau đó trung hòa axit d rồi cũng cho tác dụng với AgNO3 trong NH3 d thì đợc 6,48 gam Ag Khối lợng tinh bột trong hỗn hợp đầu bằng:

A 9,72 g B 6,48 g C 4,68 g D 3,24 g.

Cõu 36: Hợp chất X có công thức phân tử là C2H7NO2 X có khả năng phản ứng đợc với dd NaOH và dd HCl Vậy X là:

A X là muối amoni của amino axit B X là muối amoni của axit no đơn chức.

C X là este của amino axit với ancol D X là amino axit.

Cõu 37: Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C4H8O2 đều tác dụng đợc với NaOH ?

Cõu 38: Cho 10,2 gam hỗn hợp A gồm CH4 và 2 anken đồng đẳng kế tiếp qua dd Br2 d, sau phản ứng hoàn toàn thấy khối lợng bình chứa Br2 tăng 7gam và thể tích hỗn hợp A giảm đi một nửa Công thức phân tử các anken lần lợt là:

A C3H6 và C4H8 B C2H4 và C3H6 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12

Cõu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liên tiếp thu đợc 3,3 gam CO2 và 2,25 gam H2O Nếu tíên hành oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol trên bằng CuO đun nóng rồi cho sản phẩm sinh ra thực hiện phản ứng tráng gơng thì khối lợng Ag tạo ra nhiều nhất là:

A 10,8 g B 16,2 g C 5,4 g D 8,1 g.

Cõu 40: Cho lần lợt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH và C6H5NH3Cl vào dd NaOH đun nóng Hỏi có mấy chất phản ứng ?

A Ba chất B Hai chất C Cả bốn chất D Một chất.

II PHẦN RIấNG [10 cõu]

Thớ sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trỡnh nâng cao (10 cõu, từ cõu 41a đến cõu 50a)

Cõu 41a: Phát biểu không đúng là:

A Cho dung dịch kiềm vào muối Kaliđicromat thì dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng.

B Nung nóng Cr(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao thu đợc sản phẩm rắn Cr2O3

C Crom là kim loại nên chỉ tạo ra đợc oxit bazơ

D Có thể phân biệt FeS và FeS2 bằng dung dịch HCl

Cõu 42a: Cho V ml dung dịch NH3 1 M vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,3 M thu đợc 1,96 gam kết tủa Giá trị của V là:

A 40ml B 20ml hoặc 50ml C 40ml hoặc 100ml D 100ml.

Cõu 43a: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp MgCl2, FeCl3 và CuCl2 thì thứ tự bị khử ở catot lần lợt là:

A Fe3+ , Cu2+,Fe2+, Mg2+ B Fe3+ , Cu2+, Mg2+ , H2O

C Cu2+, Fe3+ , Mg2+ , H2O D Fe3+ , Cu2+, Fe2+ , H2O

Cõu 44a: Thủy phân hòan tòan 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thủy phân cho tác dụng với l ợng

d AgNO3/NH3 thu đợc a gam kết tủa Còn nếu cho tòan bộ sản phẩm X tác dụng với dd n ớc brom d thì có b gam brom phản ứng Gía trị của a, b lần lợt là:

A 43,2 và 32 B 43,2 và 16 C 21,6 và 16 D 21,6 và 32.

Cõu 45a: Phơng án nào sau đây không đúng ?

A.

Axit acrylic CH2-CH-COOH phản ứng cộng với HBr thu đợc sản phẩm chính là CH3-CH(Br)COOH

Trang 4

A Axeton có tính khử yếu hơn anđehit.

B Có thể làm sạch sơn màu trên móng tay bằng axeton.

D Anđehit no không tham gia phản ứng cộng

Cõu 46a: Trong quà trình hoạt động của pin điện hóa Cu - Ag, nồng độ mol các ion trong dung dịch biến đổi nh thế nào ?

A [Ag+] tăng dần, [Cu2+] tăng dần B [Ag+] giảm dần, [Cu2+] giảm dần

C [Ag+] tăng dần, [Cu2+] giảm dần D [Ag+] giảm dần, [Cu2+] tăng dần

Cõu 47a: Hỗn hợp khí A gồm O2 và O3, tỉ khối của A so với H2 bằng 20 Hỗn hợp khí B gồm H2 và CO Số mol hỗn hợp A cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp khí B là:

Cõu 48a: Để tách các chất: C6H6 ; C6H5OH ; C6H5NH2 ra khỏi hổn hợp, ta có thể dùng hóa chất nào trong số các chất sau:

A Br2 ; NaOH B HCl ; NaOH C NaOH ; CO2 D Na ; HCl.

Cõu 49a: Cho mỗi chất CH3I (X), HCl (Y), nớc brom (Z), NaNO2/ HCl (T) tác dụng với anilin Các chất phản ứng đợc với anilin là:

A Y, Z và T B Y và Z C Z D X,Y, Z và T.

Cõu 50a: Cho sơ đồ phản ứng: C4H7ClO2 + NaOH  → muối X + Y + NaCl Biết cả X, Y sinh ra đều tác dụng với Cu(OH)2 Vậy công thức cấu tạo của C4H7ClO2 trong sơ đồ trên là:

A CH3COO-CHCl-CH3 B HCOOCH2-CH2-CH2Cl C HCOO-CH2CHCl-CH3 D Cl-CH2-COOCH=CH2

B Theo chương trỡnh cơ bản (10 cõu, từ cõu 41b đến cõu 50b)

Cõu 41b: Thủy phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 34,2% trong môi trờng axit vừa đủ thu đợc dd X Cho

AgNO3(d)/NH3 vào dd X và đun nhẹ thì khối lợng Ag thu đợc là:

A 2,7 g B 13,50 g C 27,0 g D 1,35 g.

Cõu 42b: Cho chất HO- - CH2-OH lần lợt tác dụng với Na ; dd NaOH ; dd HBr ; CuO đun nóng Thì có mấy trờng hợp xẩy ra phản ứng ?

Cõu 43b: Dung dịch axit một nấc X nồng độ 0,01mol/lit có pH = 2 và dung dịch bazơ một nấc Y nồng độ 0,01mol/lit có

pH = 11 Vậy kết luận nào sau đây là đúng ?

A X, Y là các chất điện li yếu

B X, Y là các chất điện li mạnh.

C X là các chất điện li yếu, Y là các chất điện li mạnh.

D X là các chất điện li mạnh, Y là các chất điện li yếu

Cõu 44b: Cho sơ đồ phản ứng sau: NaCrO2 + Br2 + NaOH → X + NaBr + H2O Chất X trong phản ứng trên là:

A H2Cr2O7 B Na2CrO4 C CrBr3 D Na2Cr2O7

Cõu 45b: Trộn đều 0,81 gam bột Al với bột Fe2O3 và CuO rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu đợc hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng hết với dd HNO3 d đợc hỗn hợp khí NO2 và NO có tỉ lệ mol tơng ứng 3 : 1 Thể tích khí NO2 và NO (đktc) trong hỗn hợp lần lợt là:

A 1,008 lit và 0,336 lit B 10,08 lit và 3,36 lit D 0,336 lit và 1,008 lit D 3,36 lit và 10,08 lit

Cõu 46b: Chất nào sau đây: C6H5-OH ; HO-C6H4-OH ; C6H5-COOH, H-COO-C6H5 có bao nhiêu chất phản ứng đợc với cả

Na, NaOH và NaHCO3

Cõu 47b: Cho các chất sau: anđehit axetic (1), đimetyl ete (2), axit fomic (3), ancol etylic (4) Nhiệt độ sôi của chúng đ ợc

sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

A (1) < (2) < (4) < (3) B (1) < (2) < (3) < (4) C (2) < (1) < (4) < (3) D (2) < (1) < (3) < (4).

Cõu 48b: Cho a gam hỗn hợp bột các kim loại Ni và Cu vào dd AgNO3 d, sau kết thúc phản ứng thu đợc 27 gam kim loại Mặt khác cũng cho a gam hỗn hợp các kim loại trên vào dd CuSO4 d, sau phản ứng kết thúc thu đợc kim loại có khối lợng (a + 0,25)gam Tỉ lệ số nguyên tử Ni / số nguyên tử Cu trong hỗn hợp trên là:

A 1

2

3

1

2 .

Cõu 49b: Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quỳ tím là:

A CH3NH2, C2H5NH2, HCOOH B CH3NH2, C2H5NH2, H2N-CH2-COOH

C CH3NH2, C6H5OH, HCOOH D C6H5NH2, C2H5NH2, HCOOH

Cõu 50b: Cho biết thứ tự các cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa lần lợt là: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Cho các dd muối và kim loại sau: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Fe, Cu, Ag thì dd AgNO3 có thể tác dụng với:

A Fe, Cu, dung dịch CuSO4 B Fe, Cu.

C Fe, Cu, dung dịch Fe(NO3)2 D Fe, dung dịch Fe(NO3)2

Ngày đăng: 01/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w