1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử Toán ĐHQGHN

6 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 142,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khóa học LUYỆN ĐỀ ĐHQGHN – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95 Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, 2 ; 6 AB a BC a = = . Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của BC, biết 2 . SC a = Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a ? Tự tin hướng đến kì thi vào ĐH Quốc gia HN năm 2015 với khóa LUYỆN ĐỀ ĐHQGHN tại MOON.VN C

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB=2 ;a BC=a 6 Hình chiếu vuông góc

của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của BC, biết SC=2 a Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a ?

A 3 3( )

4

a

5

a dvtt

C 3 15( )

2

a

3

a

dvtt

Câu 2: Tính giới hạn :

2

4

16 lim

2 1 3

x

x L

x

=

+ −

Điền kết quảvào ô trống:

Câu 3: Phương trình 3x+3x+1+3x+2 =117 có nghiệm là:

Câu 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi tâm O , cạnh a, BAC=600.Biết rằng các cạnh bên bằng nhau và hợp với đáy góc 30 Độ dài 0 SO là:

A 3( )

2

a

2

a dvdd

C 3( )

6

a

3

a dvdd

Câu 5: Phương trình mặt cầu tâm I(2; 0; 3− ) tiếp xúc với mặt phẳng ( )P : 3x− + − =y 5z 1 0là:

A ( )2 2 ( )2 20

7

x− +y + +z = B ( )2 2 ( )2 20

7

x+ +y + −z =

C ( )2 2 ( )2 20

7

7

Câu 6: Nghiệm của phương trình log 2 log3 x 2(x− =1) 3log 23 x là:

A 1; 7

2

2

x= x=

C 1; 9

2

2

x= x=

Câu 7: Cho hàm số y= −x3 5x2+9, có đồ thị ( )C Đường thẳng d đi qua M( )1;5 và tiếp xúc với ( )C

phương trình là:

A y= − +8x 13;y= − +7x 12 B y=8x−3;y= − +7x 12

C y=8x−3;y=7x−2 D y= − +8x 13;y= − +7x 12

Câu 8: Nghiệm của bất phương trình 1

x x

+

A x∈ −∞ − ∪ +∞( ; 2] [5; ) B x∈ −[ 2;5]

ĐỀ THI MẪU ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐH QUỐC GIA HÀ NỘI – ĐỀ 1

Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]

Trang 2

C x∈ −∞ +∞( ; ) D x∈ −∞ − ∪ −( ; 2] [ 1;5]

Câu 9: Cho hàm số 3 2

1

x y

x

= + , có đồ thị ( )C Tiếp tuyến của ( )C tại A( )0;3 có hệ số góc là:

Câu 10: Cho 2 điểm A(1; 3; 2 ,− ) (B −2;5; 4) và ( )P : x 2 y z 1− + − =0 Phương trình mặt phẳng ( )Q chứa ,

A B và vuông góc với mặt ( )P có phương trình là:

A 14x−4y− − =5z 16 0 B 4x−14y+ −5z 56=0

C 4x+5y−14z+39=0 D 4x+14y− +5z 48=0

Câu 11: Lăng trụ tam giác đều ABC A B C có góc giữa hai đường thẳng ' ' ' A C và ' BB' bằng 0

30 Chu

vi của tam giác A AC bằng 3' a+a 3 Thể tích của lăng trụ ABC A B C bằng: ' ' '

A 3 ( )

3

a

3

a dvtt

C 3 ( )

3a dvtt D 3 ( )

Câu 12: Hàm số 3 2

y= +x xmx− đồng biến trên miền (−∞; 0) khi giá trị của m là:

C 3− ≤ ≤m 0 D 3− ≤ <m 0

Câu 13: Tích phân

1

2 0

5

x I

x x

+

= + +

∫ có giá trị bằng:

C 4 ln 2 ln 3+ D 4 ln 2 ln 3

Câu 14: Cho số phức z thỏa mãn đẳng thức z+ +(2 i z) = +10 2 i Môđun của z là:

Câu 15: Phương trình tiếp tuyến của đường cong ( ) 3

: 4 1

C y= −x x+ tại điểm có hoành độ x=1 là:

C y= − +x 1 D y= +x 1

Câu 16: Hàm số ( ) 4 ( 2 ) 2 2

y= mxm − −m x +m + có ba điểm cực trị khi giá trị của m là:

A 2

1

m

m

>

 < −

2 1

m m

>

 < −

C 2

m

m

>

− < <

1

m m

< <

 > −

Câu 17: Cho số phức z= +(3 i)(2− + +i) 4 2 i Môđun của z là:

Câu 18: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton

12 28

3 15

+

Điền kết quả vào ô trống :

Trang 3

Câu 19: Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= −x3 2x2+mx−1 tại điểm có hoành độ bằng 1 song song với đường thẳng ( 2 )

y= mx+m

Điền kết quả vào ô trống :

Câu 20: Khoảng cách từ điểm M(1; 2; 2− ) đến mặt phẳng ( )P :x+2y− −3z 3 bằng:

Câu 21: Cho phương trình x+log3(4−3x)=1 có hai nghiệm x và 1 x Tính tổng 2 S = +x1 x2

Điền kết quả vào chỗ trống :

Câu 22: Cấp số cộng { }u n thỏa mãn điều kiện 1 2 3

3 5

12 16

Số hạng u có giá trị là 35

Câu 23: Cho ABC∆ có A(−2;1 ,) ( ) (B 2; 4 ,C 1; 3− ) có tâm đường tròn ngoại tiếp I Bán kính đường tròn

ngoại tiếp ∆ABC

A 3 2

2

2

R=

Câu 24: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là vuông ABCD cạnh a Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy, góc giữa SB với mặt phẳng bằng 600 Tính thể tích khối chóp S ABC

A

3

3

3

a

3

3 3

a

C

3

6 3

a

3 3 6

a

Câu 25: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số có phương trình

2

3

y =x − +x ; y=2x+1

Điền kết quả vào chỗ trống :

Câu 26: Mặt phẳng ( )P đi qua điểm A(1; 0;3) và vuông góc với đường thẳng : 5 1 2

d − = + = +

có phương trình là

A 2x+ +y 3z− =3 0 B x+2y+3z+ =1 0

C 2x+ +y 3z− =11 0 D 2x+ +y 3z− =4 0

Câu 27: Cho bốn điểm A(1;1; 0 ,) (B 2;5; 1 ,− ) (C 4;1; 2 ,− ) (D 3;1; 0) Tính thể tích tứ diện ABCD

Điều kết quả vào chỗ trống :

Trang 4

Câu 28: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a , góc giữa đường thẳng SC với

mặt phẳng bằng 60 Tính thể tích của hình chóp 0 S ABCD

A

3

6

18

a

3 6 2

a

C

3

6

6

a

3 2 6

a

Câu 29: Góc giữa hai đường thẳng 1: 1 3 2

d − = − = −

d + = + = −

− bằng

Câu 30: Tập hợp của số phức z thỏa mãn đẳng thức 2iz+ =1 2 z+ −1 i có phương trình là

A 8x−4y+ =7 0 B 2x− + =y 1 0

C 3x+4y+ =5 0 D x+ + =y 1 0

Câu 31: Bất phương trình 2x2+2 >8có nghiệm là

A 1

1

x

x

>

 < −

C x<3 D 1< <x 2

Câu 32: Hàm số y=4x3−6x2+1đạt cực trị khi khi

A x∈{ }0;1 B x∈{ }2;1

C 1;1

2

x  

∈ − 

1 2

;

3 3

x  

∈ 

 

Câu 33: Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(0;1; 2 ,) (B 2; 2;1 ,− ) (C −2; 0;1) là

A x+7y−4z+ =2 0 B x+2y− + =5z 6 0

C x+3y−4z+ =7 0 D x+2y−4z+ =6 0

Câu 34: Tính giá trị của tích phân

2

3 1

lnx

I dx x

=∫

A 3 3ln 2

14

16

C 4 2 ln 3

17

15

Câu 35: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông, AB=BC=avà cạnh bên

2

AA′ =a Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a

A

3

2

a

3

2 3

a

C

3

4

2

a

3

6

a

Câu 36: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức ( )( )

( ) (2 )2

x xy P

= + + với các biến không âm là […]

Điều kết quả vào chỗ trống :

Câu 37: Tìm tọa độ điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn ( )2

1 2+ i z+ = −z 4i 20

Trang 5

A M( )4;3 B M( )2;3

C M( )4;5 D M( )2; 6

Câu 38: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau Tính số phần tử của S để từ S chọn ra ngẫu nhiên một số Tìm xác suất để trong 5 chữ số của nó có đúng 2 chữ số lẻ

A 220

221

527

C 231

225

537

Câu 39: Tìm m để phương trình sau có nghiệm x+ + − =3 2 x m

Câu 40: Tìm số nghiệm của phương trình ( ) ( 2 )

log x− =2 log x −4x+3

Câu 41: Hình chiếu vuông góc của điểm A(1;3; 5− ) trên mặt phẳng ( )P 2x+ − + =y z 2 0 là:

a) H(3; 4; 6− ) b) H(−3;3; 2− )

c) H(−3;1; 3− ) d) H(0; 2; 4)

Câu 42: Tính giới hạn sau :

3

1

1 lim

3 1 2

x

x I

x

=

+ −

Điền kết quảvào ô trống:

Câu 43: Cho mặt cầu ( ) 2 2 2

: 2 4 10 0

S x +y + −z xy− = và mặt phẳng ( )P :x+2y− + =3z 9 0 Tìm bán kính đường tròn giao tuyến của mặt cầu ( )S với mặt phẳng ( )P

Điền kết quảvào ô trống:

Câu 44: Phương trình sinx+sin 2x+sin 3x=0 có nghiệm là:

k

x= x= ± +k kZ B 2 ( )

3

x=k x= ± π +k π kZ

k

k

x= + x= ± +k kZ

Câu 45: Đường tròn tâm I( )1; 2 cắt đường thẳng d x: +3y+ =3 0 theo dây cung AB=6 có phương trình là:

A ( ) (2 )2

x− + y− = B 2 2

x +y + x+ y− =

C ( ) (2 )2

x− + −y = D x2+y2−2x−4y− =14 0

Câu 46: Phương trình x3−3x2+ =4 m2−3m có 3 nghiệm phân biệt khi:

A. m>0 B m∈ −( 1; 0) ( )∪ 3; 4

C m∈ −( 1;3) D m∈( )0; 4

Câu 47: Cho số phức z thoã mãn: z( ) (1− +i 2z−1 1)( )+ = −i 1 i Tìm phần ảo của số phức z

Điền kết quảvào ô trống:

Trang 6

Câu 48: Cho hàm số 3 2 ( ) ( )

3 3 3 2 3

y= −x mx + mx+ C Hàm số có 2 điểm cực trị khi

A 2

1

m

m

>

 <

C 3

1

m

m

>

 <

Câu 49: Tìm giá trị lớn nhất của tham số m sao cho hàm số 1 3 ( ) 2 ( )

3

y= − x + m+ xm+ x+ nghịch biến

Điền kết quảvào ô trống:

Câu 50: Nguyên hàm của hàm số: (x+1 sin) x là:

A xcosx−sinx+cosx C+ B xcosx+sinx−cosx C+

C sinx x+cosx−sinx C+ D xcosx+sin 2x C+

CHÚC CÁC EM LÀM BÀI TỐT!

Ngày đăng: 17/08/2016, 21:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 41: Hình chiếu vuông góc của điểm  A ( 1;3; 5 − )  trên mặt phẳng  ( ) P 2 x + − + = y z 2 0  là: - Đề thi thử Toán ĐHQGHN
u 41: Hình chiếu vuông góc của điểm A ( 1;3; 5 − ) trên mặt phẳng ( ) P 2 x + − + = y z 2 0 là: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w