1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI THU TOAN(KHOI D)CO BAI GIAI

13 506 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Toán Khối D Có Bài Giải
Tác giả Nguyễn Diễm My
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 268,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ ĐH- CĐ NĂM 2009Môn thi toán, khối D CÓ BÀI GIẢI Người thực hiện: NGUYỄN DIỄM MY... Gọi M là trung điểm của cạnh CC1.. Chứng mih MB ⊥ MA1và tính khoảng cách d từ điểm A tới mặt

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐH- CĐ NĂM 2009

Môn thi toán, khối D (CÓ BÀI GIẢI)

Người thực hiện: NGUYỄN DIỄM MY

Trang 2

3 3 2 3 3 2

y x = − mx − + x m +

1 3

1, ,2 3

x x x x12 + x22 + x32 ≥ 15

4

log (log (2x x − 4)) 1 ≤

cos 2 x + cos x 2 tan x − = 1 2

A.PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH (7điểm):

Câu I : Cho hàm số (Cm)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m =

b) Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ là

thỏa mãn

Câu II: a) Giải bất phương trình:

b) Giải phương trình:

Câu III: Tính tích phân :

2

2 0

I cos x cos 2 xdx

π

= ∫

Trang 3

2a 5

=

o

120 BAC ∧ =

2

2 x − 2( m + 4) x + 5 m + − + = 10 x 3 0

Câu IV: Cho lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 có AB = a, AC = 2a, AA1

Gọi M là trung điểm của cạnh CC1 Chứng mih MB ⊥ MA1và tính khoảng cách d từ điểm A tới mặt phẳng (A1BM)

C âu V : Tìm m để phương trình sau có một nghiệm thực:

B PHẦN RIÊNG (3điểm): Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần

Theo chương trình chuẩn:

7 17 0

xy + =

5 0

x y + − =

Câu VI.a:

1)Trong mp toạ độ (Oxy) cho 2 đường thẳng: (d 1 ):

(d 2 ):

Viết phương trình đường thẳng (d) qua điểm M(0;1) tạo với (d 1 ),(d 2 ) một tam giác cân tại giao điểm của (d 1 ),(d 2 ).

2) Trong không gian Oxyz cho hình hộp chữ nhật ABCDA’B’C’D’ có A

, B(3;0;0), D(0;2;0), A’(0;0;1) Viết phương trình mặt cầu tâm C tiếp xúc với AB’.

O

Trang 4

Câu VII.a : Một kệ sách có 15 quyển sách (4 quyển toán khác nhau, 5 quyển

lý khác nhau, 6 quyển văn khác nhau) Người ta lấy ngẫu nhiên 4 quyển sách từkệ Tính xác suất để số sách lấy ra không đủ 3 môn

Theo chương trình nâng cao:

Câu VI.b : Trong không gian Oxyz cho điểm M(0;1;1) và 2 đường thẳng:

8

1

P = + xx

(d 1 ): ; (d 2 ) là giao tuyến của 2 mp có PT:

1) Chứng tỏ 2 đường thẳng d 1 , d 2 chéo nhau và tính khoảng cách giữa chúng 2) Viết PT đường thẳng (d) qua M vuông góc (d 1 ) và cắt (d 2 ).

Câu VII.b: Tìm hệ số của khai triển Newtơn của biểu thức

Trang 5

BÀI GIẢI VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 6

A PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH (7điểm):

Ia)

1đ (Cm). Khi (c )

TXĐ: D=R,

HS đồng biến trên và ; nghịch biến /

HS đạt cực đại tại , đạt cực tiểu tại

Giới hạn:

Bảng biến thiên:

Đồ thị:(C) Ox tại A(1;0) và B(x3;0), D(x4;0), :(C) Oy tại E(0;3)

0.25

0.25

0.25 0.25

3 3 2 3 3 2

y x= − mx − +x m+ m = 1/ 30 ⇒ = − − + y x3 x2 3 x 3

' 3 2 3, ' 0

3

y = xxy = ⇔ =x ±

1 10

; 3

 − 

−∞

 ÷

 ÷

 

1 10

; 3

+∞

1; CD

x x y = = x x y = 2; CD =

lim , lim

x→+∞ = +∞ x→−∞ = −∞

f(t)

-+

1

CD

y

CT y

Trang 7

Ib) 1đ

Phương trình hoành độ giao điểm:

(Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ là

với thì là nghiệm khác 1 của PT (2) Theo đlý viet ta có:

Để thoả mãn đk thì:

0.5

0.5

xmxx + m + =

(x 1)[x (3m 1)x 3m 2]=0 x 1 x (3m 1)x 3m 2 0 (2)

⇔ − − − − − ⇔ = ∨ − − − − =

1, ,2 3

x x x

3 1

x = x x 1 , 2

1 2

1 2

x x m

x x m

 = − −

2 2

2

1 2 3

∆ >

 − − − − ≠ ⇔  ≠

( ; 1] [1; )

m

⇔ ∈ −∞ − ∪ +∞

Trang 8

IIa)

Đk:

Do PT đúng với mọi x

Do vậy BPT có nghiệm:

0.5

0.5

IIb)

, Đk:

PT

0.5

0.5

4

log (log (2x x − 4)) 1 ≤

log (2 4) 0 log 5

2 4 0

x

x

x

x

< ≠

− > ⇔ >

 − >

1

x > ⇒ ⇔ log (24 x − ≤ ⇔ 4) x 2x − ≤ 4 4x ⇔ 4x − 2x + ≥ 4 0

2 log 5

x >

( 2 )

cos 2 x + cos x 2 tan x − = 1 2 cos x ≠ ⇔ ≠ 0 x π / 2 + k π

2

2

1 (2cos 1) cos [2( 1) 1] 2

cos

x

2

(cos x 1)(2cos x 5cos x 2) 0

cos 1/ 2

2 cos 2( ) 3

x

x VN

π π

π π

=

 = ± +

III)

0.5 0.5

2

I cos cos 2 (1 cos 2 ) cos 2 (1 2 cos 2 cos 4 )

/2 0

( sin 2 sin 4 ) |

Trang 9

Theo đlý cosin ta có: BC =

Theo Pitago ta được: MB = ;MA1=

Vậy

- Ta

lại có:

0.5

0.5

A1

M

C1

B1

B

A

C

7

a

2 3a 3a

1 1 21

MB +MA =BA = aMA1 ⊥ MB

( ,( )) ( ,( )) 3

d M ABA = d C ABA = a

1

2 1

1

2

ABA

S = AB AA = a

1

2 1

1

2

MBA

3

a d

⇒ =

2

2x −2(m+4)x+5m+ − + =10 x 3 0 ⇔ 2x2 −2(m+4)x+5m+10 = −x 3

3 0

2 2( 4) 5 10 ( 3)

x

− ≥



⇔ 

3

2 1

2 5

x

m

x

=

 Xét hàm số, lập BBT với

Khi đó ta có: Bảng biến thiên:

0.25 0.25

( )

2 5

x x

f x

x

− +

=

2 2

2( 5 ) '( )

(2 5)

x x

f x

x

⇒ =

Trang 10

x - 0 5/2 3 5 +

24/5

+

(8; ) 5

m ∈   ∪ +∞

 

 

B Phần riêng : 1.Theo chương trình chuẩn

VIa.1

Phương trình đường phân giác góc tạo bởi d1, d2 là:

PT đường cần tìm đi qua M(0;1) và song song với

KL: và

0.5

0.5

VIa.2

Kẻ CH AB’, CK DC’ Ta chứng minh được CK (ADC’B’) nên tam giác

1

3 13 0 ( )

3 4 0 ( )

x y

1, 2

∆ ∆

10

Trang 11

Vậy PT mặt cầu là: 0.5

VII

Số phần tử của không gian mẫu là:Gọi A là biến cố lấy ra 4 quyển sách đủ cả 3 môn ( có các trường hợp: (2

toán, 1 lý, 1 văn); (1 toán, 2 lý, 1 văn);(1 toán, 1lý, 2 văn)) có số phần tử là:

Xác suất để xảy ra A là:

Vậy xác suất cần tìm là:

0.25 0.25

0.25 0.25

C

C’

D’

D A

B’

B

A’

( 3) ( 2)

10

x − + − y + z =

4

15 1365

C

2 1 1 1 2 1 1 1 2

4. 5 6 4. 5 6 4. 5 6 720

A = C C C + C C C + C C C =

720 48

1365 91

P A = = ≈

( ) 43

P 1 P A

91

2 Theo chương trình nâng cao:

Trang 12

Ta tìm được đi qua M2 = (-1;-1;0), có vectơ chỉ phương Ta có: đi qua M1 = (1;-2;0), có vectơ chỉ phương

, chéo nhau

0.5

0.5

VIb.2

Mp(P) đi qua M(0;1;1) vuông góc với d1 có PT:

Giao điểm A của d2 và (P) là nghiệm của hệ

ĐT cần tìm là AM có PT:

0.25 0.25

0.5

1

2

1, 2 (1; 3;3); 1, 2 1 2 1 0

⇒ uur uur = − uur uur uuuuuur = ≠ ⇒ ∆1 ∆2

1 2

, 1 , 19 ( , )

19 ,

u u M M

u u

 

 

 

 

 

uur uur uuuuuur uur uur

uur uur

3 x + 2 y z + − = 3 0

2 0 8 / 3

+ + − = = −

 + − + =  =

x = y − = z

VII

Ta có: Mà

Để ứng với ta có:

0.5

8 0

1 (1 ) k k(1 )k

k

=

0

(1 )k k k i ( 1)i i

i

=

− = ∑ −

2k i+ =8;0≤ ≤ ≤ ⇒ ≤ ≤i k 8 0 k 4

8

x

Trang 13

k 0 1 2 3 4

Ta có:

Do vậy hệ số của là:x 8 3 2 2 4 0 0 0.5

8 3 ( 1) 8 4( 1) 238

a C C = − + C C − =

Chú ý: - Hướng dẫn chỉ trình bầy 1 cách giải, cách giải khác đúng cho

điểm không vượt quá số điểm từng câu hỏi.

- Học sinh chỉ được làm 1 phần riêng, nếu làm cả 2 phần không

chấm phần riêng

Ngày đăng: 25/08/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - DE THI THU TOAN(KHOI  D)CO BAI GIAI
Bảng bi ến thiên: (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w