ĐỀ THI THỬ ĐH- CĐ NĂM 2009Môn thi toán, khối D CÓ BÀI GIẢI Người thực hiện: NGUYỄN DIỄM MY... Gọi M là trung điểm của cạnh CC1.. Chứng mih MB ⊥ MA1và tính khoảng cách d từ điểm A tới mặt
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐH- CĐ NĂM 2009
Môn thi toán, khối D (CÓ BÀI GIẢI)
Người thực hiện: NGUYỄN DIỄM MY
Trang 23 3 2 3 3 2
y x = − mx − + x m +
1 3
1, ,2 3
x x x x12 + x22 + x32 ≥ 15
4
log (log (2x x − 4)) 1 ≤
cos 2 x + cos x 2 tan x − = 1 2
A.PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH (7điểm):
Câu I : Cho hàm số (Cm)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m =
b) Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ là
thỏa mãn
Câu II: a) Giải bất phương trình:
b) Giải phương trình:
Câu III: Tính tích phân :
2
2 0
I cos x cos 2 xdx
π
= ∫
Trang 32a 5
=
o
120 BAC ∧ =
2
2 x − 2( m + 4) x + 5 m + − + = 10 x 3 0
Câu IV: Cho lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 có AB = a, AC = 2a, AA1
và
Gọi M là trung điểm của cạnh CC1 Chứng mih MB ⊥ MA1và tính khoảng cách d từ điểm A tới mặt phẳng (A1BM)
C âu V : Tìm m để phương trình sau có một nghiệm thực:
B PHẦN RIÊNG (3điểm): Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần
Theo chương trình chuẩn:
7 17 0
x − y + =
5 0
x y + − =
≡
Câu VI.a:
1)Trong mp toạ độ (Oxy) cho 2 đường thẳng: (d 1 ):
(d 2 ):
Viết phương trình đường thẳng (d) qua điểm M(0;1) tạo với (d 1 ),(d 2 ) một tam giác cân tại giao điểm của (d 1 ),(d 2 ).
2) Trong không gian Oxyz cho hình hộp chữ nhật ABCDA’B’C’D’ có A
, B(3;0;0), D(0;2;0), A’(0;0;1) Viết phương trình mặt cầu tâm C tiếp xúc với AB’.
O
Trang 4Câu VII.a : Một kệ sách có 15 quyển sách (4 quyển toán khác nhau, 5 quyển
lý khác nhau, 6 quyển văn khác nhau) Người ta lấy ngẫu nhiên 4 quyển sách từkệ Tính xác suất để số sách lấy ra không đủ 3 môn
Theo chương trình nâng cao:
Câu VI.b : Trong không gian Oxyz cho điểm M(0;1;1) và 2 đường thẳng:
8
1
P = + x −x
(d 1 ): ; (d 2 ) là giao tuyến của 2 mp có PT:
1) Chứng tỏ 2 đường thẳng d 1 , d 2 chéo nhau và tính khoảng cách giữa chúng 2) Viết PT đường thẳng (d) qua M vuông góc (d 1 ) và cắt (d 2 ).
Câu VII.b: Tìm hệ số của khai triển Newtơn của biểu thức
và
Trang 5BÀI GIẢI VÀ BIỂU ĐIỂM
Trang 6A PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH (7điểm):
Ia)
1đ (Cm). Khi (c )
TXĐ: D=R,
HS đồng biến trên và ; nghịch biến /
HS đạt cực đại tại , đạt cực tiểu tại
Giới hạn:
Bảng biến thiên:
Đồ thị:(C) Ox tại A(1;0) và B(x3;0), D(x4;0), :(C) Oy tại E(0;3)
0.25
0.25
0.25 0.25
3 3 2 3 3 2
y x= − mx − +x m+ m = 1/ 30 ⇒ = − − + y x3 x2 3 x 3
' 3 2 3, ' 0
3
y = x − x− y = ⇔ =x ±
1 10
; 3
−
−∞
÷
÷
1 10
; 3
+∞
1; CD
x x y = = x x y = 2; CD =
lim , lim
x→+∞ = +∞ x→−∞ = −∞
f(t)
-+
1
∞
CD
y
CT y
∞
∞
∩
∩
Trang 7Ib) 1đ
Phương trình hoành độ giao điểm:
(Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ là
với thì là nghiệm khác 1 của PT (2) Theo đlý viet ta có:
Để thoả mãn đk thì:
0.5
0.5
x − mx − x + m + =
(x 1)[x (3m 1)x 3m 2]=0 x 1 x (3m 1)x 3m 2 0 (2)
⇔ − − − − − ⇔ = ∨ − − − − =
1, ,2 3
x x x
3 1
x = x x 1 , 2
1 2
1 2
x x m
x x m
= − −
2 2
2
1 2 3
∆ >
− − − − ≠ ⇔ ≠
( ; 1] [1; )
m
⇔ ∈ −∞ − ∪ +∞
Trang 8IIa)
1đ
Đk:
Do PT đúng với mọi x
Do vậy BPT có nghiệm:
0.5
0.5
IIb)
1đ
, Đk:
PT
0.5
0.5
4
log (log (2x x − 4)) 1 ≤
log (2 4) 0 log 5
2 4 0
x
x
x
x
< ≠
− > ⇔ >
− >
1
x > ⇒ ⇔ log (24 x − ≤ ⇔ 4) x 2x − ≤ 4 4x ⇔ 4x − 2x + ≥ 4 0
2 log 5
x >
( 2 )
cos 2 x + cos x 2 tan x − = 1 2 cos x ≠ ⇔ ≠ 0 x π / 2 + k π
2
2
1 (2cos 1) cos [2( 1) 1] 2
cos
x
2
(cos x 1)(2cos x 5cos x 2) 0
cos 1/ 2
2 cos 2( ) 3
x
x VN
π π
π π
=
= ± +
III)
1đ
0.5 0.5
2
I cos cos 2 (1 cos 2 ) cos 2 (1 2 cos 2 cos 4 )
/2 0
( sin 2 sin 4 ) |
Trang 91đ
Theo đlý cosin ta có: BC =
Theo Pitago ta được: MB = ;MA1=
Vậy
- Ta
lại có:
0.5
0.5
A1
M
C1
B1
B
A
C
7
a
2 3a 3a
1 1 21
MB +MA =BA = a ⇒MA1 ⊥ MB
( ,( )) ( ,( )) 3
d M ABA = d C ABA = a
1
2 1
1
2
ABA
S = AB AA = a
1
2 1
1
2
MBA
3
a d
⇒ =
2
2x −2(m+4)x+5m+ − + =10 x 3 0 ⇔ 2x2 −2(m+4)x+5m+10 = −x 3
3 0
2 2( 4) 5 10 ( 3)
x
− ≥
⇔
3
2 1
2 5
x
m
x
≥
=
Xét hàm số, lập BBT với
Khi đó ta có: Bảng biến thiên:
0.25 0.25
( )
2 5
x x
f x
x
− +
=
−
2 2
2( 5 ) '( )
(2 5)
x x
f x
x
−
⇒ =
−
Trang 10x - 0 5/2 3 5 +
24/5
+
∞
(8; ) 5
m ∈ ∪ +∞
B Phần riêng : 1.Theo chương trình chuẩn
VIa.1
1đ
Phương trình đường phân giác góc tạo bởi d1, d2 là:
PT đường cần tìm đi qua M(0;1) và song song với
KL: và
0.5
0.5
VIa.2
1đ
Kẻ CH AB’, CK DC’ Ta chứng minh được CK (ADC’B’) nên tam giác
1
3 13 0 ( )
3 4 0 ( )
x y
1, 2
∆ ∆
⊥
⊥
⊥
10
Trang 11Vậy PT mặt cầu là: 0.5
VII
1đ Số phần tử của không gian mẫu là:Gọi A là biến cố lấy ra 4 quyển sách đủ cả 3 môn ( có các trường hợp: (2
toán, 1 lý, 1 văn); (1 toán, 2 lý, 1 văn);(1 toán, 1lý, 2 văn)) có số phần tử là:
Xác suất để xảy ra A là:
Vậy xác suất cần tìm là:
0.25 0.25
0.25 0.25
C
C’
D’
D A
B’
B
A’
( 3) ( 2)
10
x − + − y + z =
4
15 1365
C
2 1 1 1 2 1 1 1 2
4. 5 6 4. 5 6 4. 5 6 720
A = C C C + C C C + C C C =
720 48
1365 91
P A = = ≈
( ) 43
P 1 P A
91
2 Theo chương trình nâng cao:
Trang 121đ Ta tìm được đi qua M2 = (-1;-1;0), có vectơ chỉ phương Ta có: đi qua M1 = (1;-2;0), có vectơ chỉ phương
, chéo nhau
0.5
0.5
VIb.2
1đ
Mp(P) đi qua M(0;1;1) vuông góc với d1 có PT:
Giao điểm A của d2 và (P) là nghiệm của hệ
ĐT cần tìm là AM có PT:
0.25 0.25
0.5
1
2
1, 2 (1; 3;3); 1, 2 1 2 1 0
⇒ uur uur = − uur uur uuuuuur = ≠ ⇒ ∆1 ∆2
1 2
, 1 , 19 ( , )
19 ,
u u M M
u u
uur uur uuuuuur uur uur
uur uur
3 x + 2 y z + − = 3 0
2 0 8 / 3
+ + − = = −
+ − + = =
x = y − = z −
VII
1đ Ta có: Mà
Để ứng với ta có:
0.5
8 0
1 (1 ) k k(1 )k
k
=
0
(1 )k k k i ( 1)i i
i
=
− = ∑ −
2k i+ =8;0≤ ≤ ≤ ⇒ ≤ ≤i k 8 0 k 4
8
x
Trang 13k 0 1 2 3 4
Ta có:
Do vậy hệ số của là:x 8 3 2 2 4 0 0 0.5
8 3 ( 1) 8 4( 1) 238
a C C = − + C C − =
Chú ý: - Hướng dẫn chỉ trình bầy 1 cách giải, cách giải khác đúng cho
điểm không vượt quá số điểm từng câu hỏi.
- Học sinh chỉ được làm 1 phần riêng, nếu làm cả 2 phần không
chấm phần riêng