phương trình lượng giác THPT
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC I) KIẾN THỨC CƠ BẢN
1) Bảng giá trị lượng giác
x
rad - -
2
-
3
-
4
-
6 0
6
4
3
2
2
3
3
4
5
6
độ -180o -90o -60o -45o -30o 0 30o 45o 60o 90o 120o 135o 150o 180o
sin 0 -1
-3
2
-2
2
-1
2 0
1
2 2
2
3
2 1
3
2
2
2
1
2 0
1
2
2
2
3
2 1
3
2
2
2
1
2 0 -
1
2
-2
2
-3
2 -1
-1
3 0
1
3 1 3 || - 3 -1
-1
3 0
cot || 0 - 1
3 -1 - 3 || 3 1
1
3 0
-1
3 -1 - 3 ||
2) Giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt
Góc đối nhau Góc bù nhau Góc phụ nhau Góc hơn kém
Góc hơn kém
2
cos() cos sin( )sin sin cos
2
sin( ) sin sin cos
2
sin() sin cos( ) cos cos sin
2
cos( ) cos cos sin
2
tan() tan tan( ) tan tan cot
2
tan( ) tan tan cot
2
cot() cot cot( ) cot cot tan
2
cot( )cot cot 2 tan
Trang 23) Công thức lượng giác
1) Công thức cộng:
cos(a + b) = cosa.cosb – sina.sinb
cos(a - b) = cosa.cosb + sina.sinb
tan(a - b) = 1 + tana.tanb tana - tanb
sin(a - b) = sina.cosb - cosa.sinb
tan(a + b) = 1 - tana.tanb tana + tanb
sin(a + b) = sina.cosb + cosa.sinb
2) Công thức nhân đôi :
sin2x = 2sinxcosx = (sinx+cox)2 - 1
cos2x = cos2x – sin2x = 2cos2x - 1 = 1 – 2sin2x
tan2x = 2 2
1
tanx tan x
cot2x = 2 1
2
cot x cotx
3) Công thức nhân 3:
cos3 x = 4cos x - 3cos x
sin3 x = 3sin x - 4sin x
tan 3 3tan tan2 3
1 3tan
x
x
-=
- cot 3 3cot cot2 3
1 3cot
x
x
-=
-4) Công thức hạ bậc:
os
2
cos x
c x
sin
2
x
2 1 cos2
tan
1 cos2
cot
1 cos2
sin (3sin sin 3 )
4
cos (cos 3 3cos )
4
5) Công thức tích thành tổng
2 cos xy cos xy
sinxcosy= ( ) ( )
2
1
y x Sin y x
2 cos x y cos x y
cos sin 1[sin( ) sin( )]
2
6) Công thức tổng(hiệu) thành tích:
sinx + siny = 2 sin
cos
sinx – siny = 2 os
c sin
cosx + cosy = 2 cos
cos
cosx–cosy = 2 sin
sin
tanx + tany = ( )
cos
sin x y xcosy
tanx – tany = ( )
cos
sin x y xcosy
cotx + coty = ( )
sin
sin x y xsiny
cotx – coty = ( )
sin
sin y x xsiny
Trang 3 tanx= sinx , (x k )
cotx= cosx , (x k )
sin x2 cos x2 1
2 2
1
2 cos x
2 2
1
1 cot x, (x k )
tanx.cotx=1,(x k )
2
sin3x c os3x (sinx cos )(1 sinx.cos ) x x
sin3x c os3x (sinx cos )(1 sinx.cos ) x x
x
8
4
1 sin 2 x sin x cos x
sinx cosx 2sin x 4 2cos x 4
sinx cosx 2sin x 4 2cos x 4
4) Phương trình lượng giác
a) Phương trình lượng giác cơ bản
Dạng: = a Û ê é = a + ê = p - a + p p
êë
sin x sin
sin x 0 x k
2
2
ïï
íï
ïïî
Dạng: = a Û ê é = a + ê = - a + p p
êë
cos x cos
ïï
íï
ïï ïïî
2 cos x 1 x k2
Dạng:
= a Û = a + p
p
a ¹ + p
2
t an x 0 x k
4
ïïï
ïïïî
a ¹ p
Ðk : x, k Đặc biệt:
2
4
ïïï
ïïïî
+)
arcsin + 2
sin + 2
+) tan x a x arc tan + a k , k
os + 2
Trang 4Bài 1: Giải các phương trình sau:
s n(x-60 )
2
i = - i) sin(3x 1) sin(x- 2) n) sin x 2 cot x = 0
b) 3 tan 3x - 3= 0 f) 0 3
(2x+50 )
2
cos = k)cos3x sin 2x o)sin 3x + sin 5x = 0
c) s nx+ 3 0
2
i = g) tan(2 x - 1) = 3 l) (1 2 - cox )(4 - cos ) x = 0 p) tanxtan2x= -1
d) s n2x i = 1 h) cot(2 ) 1
3
x - p = m) (cot 1)(cot 1) 0
r) cos(x2- 2 )x = 0
b) Phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác
Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác: để giải các phương trình này ta dùng các công
thức lượng giác để đưa phương trình về phương trình lượng giác cơ bản
Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác: là những phương trình có dạng a.sin2x+b.sinx+c=0
(hoặc a.cos2x+b.cosx+c=0, a.tan2x+b.tanx+c=0, a.cot2x+b.cotx+c=0) để giải các phương trình này ta đặt t
bằng hàm số lượng giác.(Chú ý điều kiện của t khi đặt t=sinx hoặc t=cosx)
2
2
2
a t an x + b t an x + c = 0 t = t an x
2
p
2
Nếu đặt 2
t = sin x hoặc t = sin x thì điều kiện là 0 £ t £ 1
Một số hằng đẳng thức lượng giác và mối liên hệ
1 + sin 2x = sin x + cos x + 2 sin x cos x = sin x + cos x
1 - sin 2x = sin x + cos x - 2 sin x cos x = sin x - cos x
sin 2x sin x cos x
2
=
sin x + cos x = sin x + cos x 1 - sin x cos x
sin x 3 - cos x 3 = (sin x - cos x 1)( + sin x cosx)
Trang 5
t an x cot x
+
sin x cos x 1 sin 2x cos 2x
+
cos x - sin x = sin x + cos x cos x - sin x = cos 2x
sin x cos x sin x cos x sin x cos x 1 sin 2x
+
cos x - sin x = cos 2x sin x + cos x + sin x cos x
1 t an x t an
2 cos x
sin x cos x 2 sin x 2 cos x
æ p ö ÷ æ p ö ÷
1 sin x cos x 1 sin x cos x 1 sin x cos x
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a) 2cos2x - 3cos x + = 1 0 k) æ ç ç ç ç + p ö ÷ ÷ ÷ ÷ + æ ç ç ç ç - p ö ÷ ÷ ÷ ÷ + = + ( - )
cos 2x cos 2x 4 sin x 2 2 1 sin x
2cos 2 x + 3sin x = 2 l) 4 sin x cos x 5 - 4 cos x sin x 5 = sin 4x 2
3cos x - 2sin x + 2 = 0 m) cos 3cos 2 0
2
x
5sin x + 3cos x + 3 = 0 n) cot 2x+3cot2x+2=02
2cos 2x 2 3 1 cos2x 3 0
3cot x2 2 sin x 2 3 2 cosx g) 3sin 2x2 4cos 2x 4 0 q) 2
tan x 3 1 tan x 3 0 h) sin x2 2sin 2x2 1 r) 2cos 2x2 2 3 1 cos2x 3 0
i) 42 t anx 7
-=
2 cos x sin x sin x cos x
0
2 2 sin x
(tanx+cotx) -(tanx+cotx)=2 s)
( + + ) æ ç ç ç + p ÷ ö ÷ ÷ ÷
= +
1 sin x cos 2x sin x
cos x
Trang 6c) Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx:
Dạng: asinx+bcosx=c Điều kiện để phương trình có nghiệm là 2 2 2
a b c
Cách 1: asinx+bcosx=c
Đặt:
2 2
a b
; sin 2b 2
a b
2 2
sin( )
Cách 2: a sinx bcosx c
a
Đặt: b tan asinx cos tanx c
a
Cách 3: Đặt: tan
2
x
t ta có:
2
2
(b c t) 2at b c 0
Bài 3: Giải các phương trình sau:
a) 3 s inx- cosx = 1 h) sin 2x cos 2x 1
b) 2sin 3x + 5 cos 3x = - 3 i) sin8x cos6x 3 sin 6x cos8x
c) sin 3x cos3x 3
2
e) 4sin x cos x 4 l) 4sin 3cos 4(1 tan ) 1
cos
x
÷
2
sin cos 3 cos x 2
g) sin x 1 sin x cos x cos x 1 n) æ ç p p ÷ ö
÷
- = - " Î ç ç ÷ ÷
2 6 cos 7x 3 sin 7x 2 , x ;
5 7
d) Phương trình lượng giác đẳng cấp
Cách 1:
Bước 1 Kiểm tra xem = p + p ( Î )Û ìï ïï = ( x = p)
ïïî
¢ cos x 2 0
sin x 1
phương trình ( )1 hay không ? Nếu phải thì nhận nghiệm này
¹ + p Î ¢ Û íï ïïî 2 ¹ ¹ p
cos x 0
sin x 1
cos x (hay 2
sin x), ta được:
Trang 7( )1 Û a sin x 2 + b sin x cos x 2 + c cos x 2 = d 2
cos x cos x cos x cos x
a t an x b t an x c d 1 t an x
Bước 3: Đặt t = t an x để đưa về phương trình bậc hai đã biết cách giải
Cách 2: Sử dụng công thức hạ bậc và nhân đôi
Bước 1: Thế sin x 2 = 1 - cos 2x ; cos x 2 = 1 + cos 2x
sin 2x sin x cos x
2 vào ( )1 và rút gọn lại,
ta được: b sin 2x + (c - a cos 2x) = 2d - a - c ( )*
Bước 2: Giải phương trình ( )* , tìm nghiệm Đây là phương trình bậc nhất đối với sin 2xvà
cos 2x mà đã biết cách giải
( )
ê
êë
a sin x b sin x cos x c sin x cos x d sin x cos x e cos x 0 3
Cách giải: Chia hai vế của ( )2 cho cos X (hay 3 sin X ) hoặc chia hai vế của 3 ( )3 cho
4
cos X (hay 4
sin X) và giải tương tự như trên
Bài 4: Giải phương trình lượng giác:
a) cos x 2 - 3 sin 2x = 1 + sin x 2
b) 2 sin x 2 + (1 - 3) sin x cos x + (1 - 3) cos x 2 = 1
c) 4 sin x 2 - 5 sin x cos x - 6 cos x 2 = 0
d) sin x 2 - 3 sin x cos x + 2 cos x 2 = 1
e) 2 sin x 2 + 3 3 sin x cos x - cos x 2 = 4
f) 3 sin x 2 + 4 sin 2x + (8 3 - 9) cos x 2 = 0
g) sin x 2 + 2 sin x cos x - 2 cos x 2 = 1
2
h) - sin x 2 + 3 sin x cos x + 4 cos x 2 = 3
i) 2 sin x2 - cos x2 - sin x cos x = 2
j) 4 sin x 2 + 3 cos x 2 - 4 sin x cos x = 1
k) 3 sin x 2 + 4 cos x 2 - 3 sin x cos x = 1
l) 5 sin x 2 + cos x 2 + sin 2x = 2
Trang 8e) Phương trình lượng giác đối xứng
Dạng 1 a sin x( + cos x)+ b sin x cos x + c = 0
2
2
Dạng 2 a sin x( - cos x)+ b sin x cos x + c = 0
2
2
a t an x + cot x + b t an x + cot x + c = 0
íï ¹
P P : t t an x cot x , t 2 t an x cot x t 2
a t an x + cot x + b t an x - cot x + c = 0
íï ¹
P P : t t an x cot x , t 2 t an x cot x t 2
a sin x + cos x + b sin 2x + c = 0
P P : t sin 2x, t 1 sin x cos x 1 sin 2x 1 t
a sin x + cos x + b cos 2x + c = 0
P P : t cos 2x, t 1 sin x cos x 1 sin 2x cos 2x t
a sin x + cos x + b sin 2x + c = 0
P P : t sin 2x, t 1 sin x cos x 1 sin 2x 1 t
a sin x + cos x + b cos 2x + c = 0
P P : t cos 2x, t 1 sin x cos x 1 sin 2x cos 2x t
Dạng 9
a sin x + b cos x + c cos 2x + d = 0
2
2 2
4
1 t
1 cos 2x 1 t
P P : t cos 2x, t 1
cos x
cos x
4
ìï
Trang 9Bài 5: Giải các phương trình sau:
a) 2 sin x cos x 6sin x cos x 2 0 k) sin x cos x 4sin x cos x 1 0
b) sin x cos x 2 sin x cos x 1 0 l) 6 sin x cos x 1 sin x cos x
c) sin x cos x 2 6 sin x cos x m) 2 2 sin x cos x 3sin 2x
d) 2sin 2x 3 3 sin x cos x 8 0 n) sin x 2sin 2x 1 cos x
2
e) sin x 3 + cos x 3 - 1 = 3 sin 2x
f) 2 sin x( + cos x)= t an x + cot x
p) cos x3 - sin x3 = 1
g) 1 + cos x3 - sin x3 = sin x
q) sin 2x - 12 sin x( - cos x)+ 12 = 0
h) cot x - tan x = sin x + cos x
r)
+
= +
1
i) 1 + tan x = sin x + cos x
s) sin x cos x + 2sin x + 2cos x = 2
÷ + ç ç - ÷ ÷ =
çè ø
sin 2x 2 sin x 1
4
sin x cos x sin 2x
Trang 10f) Một số dạng phương trình khác
Phương pháp:
Phương trình chứa căn thức: Áp dụng công thức
●
2
ìï ³ ïï
= Û í ï
= ïïî
Lưu ý: Khi giải B ³ 0, ta áp dụng phương pháp thử lại
Phương trình chứa giá trị tuyệt đối
Cách 1 Mở giá trị tuyệt đối dựa vào định nghĩa
Cách 2 Áp dụng công thức
●
é = ê
= Û ê =
éìï ³ ïê
= Û í ê Û ê ì
ï ê = - ï
ï ë
-ïîë
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÔNG MẪU MỰC
Loại 1 Tổng hai số không âm:
ìï ³
ïïî
Loại 2 Phương pháp đối lập dạng 1:
ìï £
ïïî
Loại 3 Phương pháp đối lập dạng 2:
ì ì £
ïî
Đặc biệt ● sin u sin v 2 sin u 1
sin v 1
ìï = ï
sin u 1 sin u sin v 2
sin v 1
ìï = -ï
+ = - Û í ï
= -ïî
● cos u cos v 2 cos u 1
cos v 1
ï
cos u 1 cos u cos v 2
cos v 1
ìï = -ï
+ = - Û í ï
= -ïî
Trang 11●
sin u 1 sin v 1 sin u sin v 1
sin u 1 sin v 1
éìï = ïêíê
êïî
= Û êìï êï êí =
-ïê = -ïîë
●
sin u 1 sin v 1 sin u sin v 1
sin u 1 sin v 1
éìï = -ïêíê
êïî
= - Û êìï êï êí =
ïê = -ïîë
cos u 1 cos v 1 cos u cos v 1
cos u 1 cos v 1
éìï = ïêíê
êïî
= Û êìï êï =
-êí ïê
= -ïîë
●
cos u 1 cos v 1 cos u cos v 1
cos u 1 cos v 1
éìï = -ïêíê
êïî
= - Û êìï êï =
êí ïê
= -ïîë