1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

200 phương trình lượng giác THPT

4 265 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 251 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

dạng 1 Phương trình bậc nhất và bậc hai , bậc cao với 1 hàm số lượng giác

Đặt HSLG theo t với sinx , cosx có điều kiện t ≤1

Giải phương trình:

1/ 2cos2x- 4cosx=1

sinx 0

 2/ 4sin

3x+3 2 sin2x=8sinx

3/ 4cosx.cos2x +1=0 4/ 1-5sinx+2cosx=0

cosx 0

 5/ Cho 3sin3x-3cos2x+4sinx-cos2x+2=0 (1) và cos2x+3cosx(sin2x-8sinx)=0 (2)

Tìm n0 của (1) đồng thời là n0 của (2) ( nghiệm chung sinx=1

3) 6/ sin3x+2cos2x-2=0 7/ a/ tanx+ 3

cot x -2 = 0 b / 42

cos x+tanx=7 c* /sin6x+cos4x=cos2x 8/sin(2 5

2

)-3cos( 7

2

x− π

)=1+2sinx 9/ sin2x−2sinx+ =2 2sinx−1 10/ cos2x+5sinx+2=0 11/ tanx+cotx=4 12/

0 2sin cos

13/ sinx+ +1 cosx=0 14/ cos2x+3cosx+2=0

15/

4sin 2 6sin 9 3cos 2

0 cos

x

16/ 2cosx- sin x =1

dạng 2 : Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx : asinx+bcosx=c

1 sin 3 cos 2sin( ) 2 cos( )

2 sin cos 2 sin( ) 2 cos( )

3 sin 3 cos 2sin( ) 2cos( )

Điều kiện Pt có nghiệm : a2 +b2 ≥c2

giải phương trình :

1/ 2sin15x+ 3 cos5x+sin5x=k với k=0 và k=4 với k=0 2/ a : 3 sin cos 1

cos

x

c: 3 sin cos 3 1

3 sin cos 1

+ + 3/ cos 7x− 3 sin 7x+ 2 = 0 *tìm nghiệm (2 ;6 )

x∈ π π

4/( cos2x- 3 sin2x)- 3 sinx-cosx+4=0 5/ 1 cos 2 cos 2 cos 3 2(3 3 sin )

x

6/ cos 22sin cos

3

Dạng 3 Phương trình đẳng cấp đối với sin x và cosx

Giải phương trình

1/a/ 3sin2x- 3 sinxcosx+2cos2x cosx=2 b/ 4 sin2x+3 3 sinxcosx-2cos2x=4

c/3 sin2x+5 cos2x-2cos2x-4sin2x=0 d/ 2 sin2x+6sinxcosx+2(1+ 3 )cos2x-5- 3 =0

Ph ươ ng trình l ượ ng giác

Đẳng cấp bậc 2: asin2x+bsinx.cosx+c cos2x=0

Cách 1: Thử với cosx=0 Với cosx≠0 Chia 2 vế cho cos2x ta được:

atan2x+btanx +c=d(tan2x+1)

Cách2: áp dụng công thức hạ bậc

Đẳng cấp bậc 3: asin3x+b.cos3x+c(sinx+ cosx)=0 hoặc

asin3x+b.cos3x+csin2xcosx+dsinxcos2x=0

Xét cos3x=0 và cosx≠0 Chia 2 vế cho cos2x ta được Pt bậc 3 đối với tanx

1

Trang 2

2/ sinx- 4sin3x+cosx=0 2 cách +/ (tanx -1)(3tan2x+2tanx+1)=0

x= +π4 kπ

+ sin3x- sinx+ cosx- sinx=0 ⇔(cosx- sinx)(2sinxcosx+2sin2x+1)=0 3/ tanx sin2x-2sin2x=3(cos2x+sinxcosx)

4/ 3cos4x-4sin2xcos2x+sin4x=0 5/ 4cos3x+2sin3x-3sinx=0 6/ 2 cos3x= sin3x 7/ cos3x- sin3x= cosx+ sinx 8/ sinx sin2x+ sin3x=6 cos3x 9/sin3(x-π/4)= 2 sinx

Dang 4 Phương trình vế trái đối xứng đối với sinx và cosx

Giải phương trình

1/

a/1+tanx=2sinx + 1

cos x b/ sin x+cosx=

1

tan x

-1

cot x

2/ sin3x+cos3x=2sinxcosx+sin x+cosx 3/ 1- sin3x+cos3x= sin2x

4/ 2sinx+cotx=2 sin2x+1 5/ 2 sin2x(sin x+cosx)=2

6/ (1+sin x)(1+cosx)=2 7/ 2 (sin x+cosx)=tanx+cotx

8/1+sin3 2x+cos32x=3

2sin 4x 9/

* a* 3(cotx-cosx)-5(tanx-sin x)=2 9/b*: cos4x+sin4x-2(1-sin2xcos2x) sinxcosx-(sinx+cosx)=0

10/ sinx−cosx +4sin 2x=1 11/ cosx+ 1

cos x+sinx+ 1

sin x=10

3 12/ sinxcosx+ sinx+cosx =1

dang 5 Giải phương trình bằng phương pháp hạ bậc

Công thức hạ bậc 2

cos2x= 1 cos 2

2

x

+

; sin2x= 1 cos 2

2

x

− Công thức hạ bậc 3

cos3x= 3cos cos 3

4

; sin3x= 3sin sin 3

4

Giải phương trình

1/ sin2 x+sin23x=cos22x+cos24x 2/ cos2x+cos22x+cos23x+cos24x=3/2

3/sin2x+ sin23x-3 cos22x=0

4/ cos3x+ sin7x=2sin2( 5

x

π + )-2cos29

2

x

5/ sin24x+ sin23x= cos22x+ cos2x vớix∈(0; )π

6/sin24x-cos26x=sin(10,5π +10x) với (0; )

2

x∈ π 7/ cos4x-5sin4x=1 8/4sin3x-1=3- 3 cos3x 9/ sin22x+ sin24x= sin26x

10/ sin2x= cos22x+ cos23x 11/ (sin22x+cos42x-1): sin cosx x=0

12/ 4sin3xcos3x+4cos3x sin3x+3 3 cos4x=3 ;

24 2 8 2

x=π + π π+ π 

  13/ 2cos22x+ cos2x=4 sin22xcos2x 14/ cos4xsinx- sin22x=4sin2(

4 2

x

π − )-7/2 với x−1<3 15/ 2 cos32x-4cos3xcos3x+cos6x-4sin3xsin3x=0

16/ sin3xcos3x +cos3xsin3x=sin34x 17/ * 8cos3(x+

3

π )=cos3x 18/cos10x+2cos24x+6cos3xcosx=cosx+8cosxcos23x

19/ sin 5

5sin

x

x =1

20 / cos7x+ sin22x= cos22x- cosx 21/ sin2x+ sin22x+ sin23x=3/2

Ph ươ ng trình l ượ ng giác

* a(sin x+cosx)+bsinxcosx=c đặt t= sin x+cosx t ≤ 2

⇒ at + b 2 1

2

t − =c ⇔bt2+2at-2c-b=0

* a(sin x- cosx)+bsinxcosx=c đặt t= sin x- cosx t ≤ 2

⇒ at + b

2

1 2

t

=c ⇔bt2 -2at+2c-b=0

2

Trang 3

22/ 3cos4x-2 cos23x=1

Dang 6 : Phư ơng trình LG giải bằng các hằng đẳng thức

* a3±b3=(a±b)(a2mab+b2) * a8+ b8=( a4+ b4)2-2 a4b4

* a4- b4=( a2+ b2) ( a2- b2) * a6±b6=( a2±b2)( a4ma 2b2+b4)

Giải ph ương trình

1/ sin4

2

x

+cos4

2

x

=1-2sinx 2/ cos3x-sin3x=cos2x-sin2x 3/ cos3x+ sin3x= cos2x 4/

(tan cot )

x

5/cos6x-sin6x=13

8 cos

22x 6/sin4x+cos4x=7

7/ cos6x+sin6x=2(cos8x+sin8x) 8/cos3x+sin3x=cosx-sinx

9/ cos6x+sin6x=cos4x 10/ sinx+sin2x+sin3x+sin4x= cosx+cos2x+cos3x+cos4x

11/ cos8x+sin8x= 1

8 12/ (sinx+3)sin

4

2

x

-(sinx+3) sin2

2

x

+1=0

Dang 7 : Ph ương trình LG biến đổi về tích bằng 0

1/ cos2x- cos8x+ cos4x=1 2/sinx+2cosx+cos2x-2sinxcosx=0

3/sin2x-cos2x=3sinx+cosx-2 4/sin3 x+2cosx-2+sin2 x=0

5/ 3sinx+2cosx=2+3tanx 6/ 3

2 sin2x+ 2 cos2x+ 6 cosx=0 7/ 2sin2x-cos2x=7sinx+2cosx-4 8/ sin 3 sin 5

9/ 2cos2x-8cosx+7= 1

cos x 10/ cos8x+sin8x=2(cos10x+sin10x)+5

4cos2x 11/ 1+ sinx+ cos3x= cosx+ sin2x+ cos2x

12/ 1+sinx+cosx+sin2x+cos2x=0 13/ sin2 x(tanx+1)=3sinx(cosx-sinx)+3

14/ 2sin3x- 1

sin x=2cos3x+ 1

16/cos2x-2cos3x+sinx=0 17/ tanx–sin2x-cos2x+2(2cosx- 1

cos x)=0

18/sin2x=1+ 2 cosx+cos2x 19/1+cot2x=1 cos 22

sin 2

x x

20/ 2tanx+cot2x=2sin2x+ 1

sin 2x 21/cosx(cos4x+2)+ cos2x-cos3x=0 22/ 1+tanx=sinx+cosx 23/ (1-tanx)(1+sin2x)=1+tanx

24/ 2 2 sin( )

4

x

sinx+cosx 25/ 2tanx+cotx= 2

3

sin 2x

+ 26/ cotx-tanx=cosx+sinx 27/ 9sinx+6cosx-3sin2x+cos2x=8

Dang 8 : Phư ơng trình LG phải thực hiện công thúc nhân đôi, hạ bậc

cos2x= cos2x- sin2x =2cos2x-1=1-2sin2x

sin2x=2sinxcosx

tan2x= 2 tan2

1 tan

x x

sinx = 2 2 1

t t

+ ; cosx=

2 2

1 1

t t

− + tanx= 2

2 1

t t

Giải ph ương trình

1/ sin3xcosx=1

4+ cos

3xsinx 2/ cosxcos2xcos4xcos8x=1/16 3/tanx+2cot2x=sin2x 4/sin2x(cotx+tan2x)=4cos2x 5/ sin4x=tanx 6/ sin2x+2tanx=3 7/ sin2x+cos2x+tanx=2

Trang 4

8/tanx+2cot2x=sin2x 9/ cotx=tanx+2cot2x 10/a* tan2x+sin2x=3

2cotx b* (1+sinx)

2= cosx

Dang 9 : Ph ương trình LG phải thực hiện phép biến đổi tổng_tích và tích_tổng

Giải phư ơng trình

1/ sin8x+ cos4x=1+2sin2xcos6x 2/cosx+cos2x+cos3x+cos4x=0

3/sin 3 sin sin 2 cos 2

1 cos 2

x

− tìm x∈(0; 2π) 4/ sinx+sin2x+sin3x+sin4x=0

5/ sin5x+ sinx+2sin2x=1 6/ 3 cos 2( cot 2 )

7/ tanx+ tan2x= tan3x 8/ 3cosx+cos2x- cos3x+1=2sinxsin2x

Dang 10 : Ph ương trình LG phải đặt ẩn phụ góc A hoặc đặt hàm B

Giải ph ương trình

1/ sin(3

10 2

x

π −

)=1

2sin(

3

10 2

x

π +

) 3 2 ;4 2 ;14 2

5 15 15

x=π+k π π+k π π+k π

4

x−π )=sin2x sin(

4

x+π ) x= +π4 kπ2 3/(cos4x/3 – cos2x): 1 tan x− 2 =0 x k= 3 π 4/ cosx-2sin(3

x

π − )=3 x k= 4 π

5/ cos(2 7

2

)=sin(4x+3π) ;

6 2

k

x= ± + π kπ π 

  6/3cot2x+2 2 sin2x=(2+3 2 )cosx 2 ; 2

x= ± + π kπ± +π k π

7/2cot2x+ 22

cos x+5tanx+5cotx+4=0 x 4 k

= − + 8/ cos2x+ 12

cos x x k= π

9/sinx- cos2x+ 1

sin x +2 12

sin x =5 2 ; 2 ;7 2

x= π+k π− +π k π π+k π

1 sin 2

x x

+

1 tan

1 tan

x x

+

− =3 x={kπ α; +kπ}, tanα=2

Dang 11 : Ph ương trình LG phải thực hiện các phép biến đổi phức tạp

Giải ph ương trình

1/ 3 4 6 (16 3 8 2)cos+ − − x =4cosx− 3 2

4

x= ± +π k π 2/cos (3 9 2 16 80)

π

 =1 tìm n0 x∈Zx= − { 21; 3 − }

6

x= − +π k π

4/3cotx- tanx(3-8cos2x)=0 x π3 kπ

= ± + 5/2 sin( tan )

2cos 2 tan sin

x

+

2 2 3

x= ± π+k π

6/sin3x+cos3x+ sin3xcotx+cos3xtanx= 2sin 2x 2

4

x= +π k π

7/tan2xtan23xtan24x= tan2x-tan23x+tan4x x=k4π 8/tanx+tan2x=-sin3xcos2x 2

3

k

x=π π +k π

9/sin3x=cosxcos2x(tan2x+tan2x) x k= π 10/ sinx+sinx= −1 sin2x−cosx 5 1

;sin 2

x k= π x= −

11/cos2 (sin 2 cos 2 )

π

2 tan 4

  x 4 k2

π π

= − +

12/ 2 cos 6 sin 2sin 2 2sin 3

 − −  − =  − −  + 

5 5 ; 5 5 ;5 5

x= − π+kπ− π+kπ π+kπ

Dang 12 : Ph ương trình LG không mẫu mực, đánh giá 2 vế ,tổng 2 lượng không âm,vẽ 2 đồ thị bằng đạo hàm

Giải ph ương trình

1/ cos3x+ 2 cos 3x− 2 =2(1+sin22x) x k= π 2/ 2cosx+ 2 sin10x=3 2 +2sinxcos28x x= +π4 kπ

3/ cos24x+cos26x=sin212x+sin216x+2 với x∈(0;π) 4/ 8cos4xcos22x+ 1 cos3x− +1=0 2 2

3

x= ± π+k π

5/πsin x = cosx x= 0 6/ 5-4sin2x-8cos2x/2 =3k tìm k ∈Z* để hệ có nghiệm 7/ 1- 2

2

x

=cosx 8/( cos2x-cos4x)2=6+2sin3x x= +π2 kπ

1 cos 1 cos cos 2 sin 4

2

4

x= ± +π k π

Ngày đăng: 03/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w