phương pháp,bài tập lượng giác có giải chi tiết
Trang 11 Phương trình lượng giác đưa về bậc hai và bậc cao cùng 1 hàm lượng giác
Quan sát và dùng các cơng thức biến đổi để đưa phương trình về cùng một hàm lượng giác (cùng sin hoặc cùng cos hoặc cùng tan hoặc cùng cot) với cung gĩc giống nhau, chẳng hạn:
4
x x
2cos
32
x k x
Trang 2 2 2
pt3 1 2sin x 7sinx 2 0 6sin x7sinx 5 0
5sin
31sin
2
x x
26
sin 1
1sin
4
x x
Với cos2x2 thì phương trình vô nghiệm
Ví dụ 6 Giải phương trình: 1tan2 2 5 0
Trang 3ÀI T V N ỤN
BT 1 [1D1-2]Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 2sin2xsinx 1 0 b) 4sin2x12sinx 7 0
c) 2 2 sin2x (2 2)sinx 1 0 d) 2sin3xsin2x2sinx 1 0
e) 2
2cos x3cosx 1 0 f) 2
2cos x3cosx 2 0
g) 2cos2x( 22) cosx 2 h) 4cos2x2( 3 2) cosx 6
i) tan2x2 3 tanx 3 0 j) 2 tan2x2 3 tanx 3 0
k) tan2x (1 3) tanx 30 l) 3cot2x2 3 cotx 1 0
m) 3 cot2x (1 3) cotx 1 0 n) 3 cot2x (1 3) cotx 1 0
Lời giải
22
s in 1
2 ,1
6sin
2
726
2
22
Trang 42cos 1
,1
2cos
32
x k x
3cos
2
2cos
42
2cos
62
,3
cos
42
Trang 5
cot 1
4
, ,3
g) 3sin2x2cos4 x 2 0 h) 4sin4x12cos2 x7
i) 4cos4x4sin2x1 j) 4sin4x5cos2x 4 0
2
4sin
Trang 6cos2 0cos
2cos 1 02
x x
x
x x
Trang 7cos2 0cos
x x
BT 3 [1D1-3] Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 2cos 2x8cosx 5 0 b) 1 cos 2 x2cos x
c) 9sinxcos 2x8 d) 2 cos 2 x5sinx0
e) 3sinxcos 2x2 f) 2cos 2x8sinx 5 0
g) 2cos 2x3sinx 1 0 h) 5cos 2sin 7 0
Trang 8
2
3cos
2
4 cos 8cos 3 0
1cos
26
Trang 92
1sin
26
Trang 10j) [1D1-3] cos 2xcos2xsinx 2 0.
Ta có: cos 2xcos2xsinx 2 0 1 2sin2x 1 sin2xsinx 2 0
BT 4 [1D1-3] Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 3cos2x2cos 2x3sinx1 b) cos 4x12sin2x 1 0
c) cos 4x2cos2 x 1 0 d) 16sin2 cos 2 15
6sin 3xcos12x4 j) 5(1 cos ) x 2 sin4xcos4x
k) cos4xsin4xcos 4x0 l) 4(sin4xcos4x) cos 4 xsin 2x0
Trang 12
223
Trang 13 f) cos 2x 3 sin 2x 3 sinx 4 cos x
g) 3 sin 2x 3 sinxcos 2xcosx2 h) 2 cos2 42 9 2 cos 1
Trang 16sin 0
2 ,1
6sin sin
sin
62
526
x k
x k x
x x
Xét phương trình cos 2x 3 sin 2x 3 sinx 4 cos x
Xét phương trình 3 sin 2x 3 sinxcos 2xcosx2 biến đổi tương tự như câu f ta được:
Trang 17t t
2
x
hoặc cosx4 (loại)
Trang 18Với sin 1 sin
,7
26
Trang 19Vậy tập nghiệm của phương trình: Sk2 , k
BT 6 [1D1-2] Giải các phương trình lượng giác sau:
Trang 202 4
cos 1
x
x k x
Trang 21k x
BT 7 [1D1-3] Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 8sin cosx xcos 4x 3 0 b) 2sin 82 x6sin 4 cos 4x x5
h) 3cos 4x2cos2x 3 8cos6x k) 3cosx 2 3(1 cos ).cot x 2x
l) sin 3xcos 2x 1 2sin cos 2 x x m) 2cos5 cos3x xsinxcos8 x
n) 4(sin6xcos6x)4sin 2 x o) sin 4x 2 cos3x4sinxcos x
Lời giải
Trang 22a) 8sin cosx xcos 4x 3 0.
Trang 23x x
23
2sin 3 2 sin sin 2 1
1 2sin 3 2 sin sin 2 1 1 sin 2(sin cos )
Trang 24 2
2cos 1
2cos
32
x k x
Trang 253 2
2cos
3
1cos
23
21
6sin
2
726
Trang 262sin 2 cos 2x x 2 2cos 2 cosx x 4sinx 2sin cos cos 2x x x 1 cos 2 cosx x 2sinx
2 cos 1 cos 1 0cos 2 cos 1 0
x x
c) (2 tan2x1) cosx 2 cos 2 x d) 2cos2x3cosx2cos3x4sin sin 2 x x
e) 4sinx 3 2(1 sin ) tan x 2 x f) 2sin3x 3 (3sin2 x2sinx3) tan x
g) 5sin 3(1 cos ) cot2 2
x x
Trang 272 3 2
Vậy phương trình (1) vô nghiệm
c) (2 tan2x1) cosx 2 cos 2 x
Trang 28(2 tan x 1) cosx 3 2cos x
Trang 29x x x
x x
1cos
2
x x
x x
x x
2
x x x
Trang 303 3
cos 3 sin 3 4 cos 3cos 3sin 4sin
(thỏa mãn điều kiện)
k) 32 tan 2 3 sin 1 tan tan
3
x x
2 Phương trình lượng giác bậc nhất đối với sin và cosin (phương trình cổ điển)
Dạng tổng quát: asinx b cosxc ( ) , a b, \ 0
Điều kiện cĩ nghiệm của phương trình: 2 2 2
Trang 31 Giả sử: cos 2a 2 , sin 2b 2 , 0; 2
Lưu ý Hai công thức sử dụng nhiều nhất là: sin cos cos sin sin( )
1 3 3 nên phương trình luôn có nghiệm
23
Trang 32,2
Phương trình tương đương với: 1sin 3cos 1
Trang 33k k x
Trang 34Phương trình tương đương với: cos 2x 3 sin 2x1 1cos 2 3sin 2 1
1cos cos 2 sin sin 2
,23
,2
Trang 35cos12 cos 2 3 sin 2 1 cos12 cos 2
Trang 36sin 4 sin 2 3 cos 2 3 sin 4 sin 2
3sin 2 3 cos 2 3 sin 2
Phương trình tương đương với: 2 2 2 2
2 cos xsin x cos xsin x 1 3 cosxsinx
3cos x sin x 3 cosx sinx
3 cosxsinx 3 cosxsinx 1 0
2 ,2
26
2 3 sin cosx x2cos x 1 2cosx1
Trang 371sin
Phương trình tương đương với: 2
2sin x3sinx 2 2sin cosx xcosx0
sinx 2 2sin x 1 cosx2sinx 1 0
2sinx1 sin xcosx20
Trang 38Phương trình tương đương với: cos 2 cos 2 2sin 3cos 2 1sin 2
BT 10 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 3 sin cos 2sin
b) cosx 2 sin 2xsin x
Phương trình tương đương với: sinxcosx 2 sin 2x 2 sin 2 sin 2
.2
c) sin 3x 3 cos 3x2sin 2 x
Phương trình tương đương với: 1sin 3 3cos 3 sin 2
Trang 39d) sinxcosx2 2 sin cos x x
Phương trình tương đương với: 2 sin 2 sin 2 sin sin 2
.2
e) 2cos 3x 3 sinxcosx0
f) (sinxcos )x 2 3 cos 2x 1 2cos x
Phương trình tương đương với: 1 sin 2 x 3 cos 2x 1 2cosx
g) 2 cos 2xsinxcosx0
Phương trình đã cho tương đương với: 2 cos 2 cos sin 2 cos 2 x 2 cos
,2
g) sin 3x 3 cos 3x2sinx0
Phương trình đã cho tương đương với:sin 3 3 cos 3 2sin 1sin 3 3cos 3 sin
Trang 40l) sinx 3 cosx 2 4cos2x
sinx 3 cosx4cos x2
sinx 3 cosx 2 2cos x 1
,5
26
m) 4sin2xsinx 2 3 cosx
sinx 3 cosx 2 4sin x
sinx 3 cosx 2 1 2sin x
Trang 41n) 2 cosx 3 sinxcosx 1 1
2 3 sin cosx x2cos x2cosx1
3 sin 2x cos 2x 1 2cosx 1
3 sin 2xcos 2x2cosx cos 2 cos
,2
k k x
o) 3 sin 2x2sin2 x 4sin 3 cosx x 2
3 sin 2x 2 1 sin x 4sin 3 cosx x
Xét TH 2: 3 sinxcosx2sin 3x0
3 sinx cosx 2sin 3x
k k x
24 2
k x
Trang 42Phương trình tương đương với : 3 cos5xsin 5xsinxsinx 3 cos 5xsin 5x2sinx
k k x
4cos5 cosx x2 3 cos x2sin cosx x
k k x
Phương trình tương đương với: 3 sin 7xcos 7xcosxcosx
3 sin 7 cos 7 2 cos cos 7 cos
Trang 43Lời giải
Phương trình tương đương với: 2
2sin (1 2sinx x)sinx 3 cos 3 x
Phương trình tương đương với: 2 sin 2
26
k x
Trang 44Phương trình tương đương với: 2
sin 2x 3 cos 2x2 2cos 3x1
x) 3 sin 2x2cos2 x2 2 2cos 2 x
2 3 sin cosx x2cos x2 2(1 cos 2 ) x
* cos 2 3 sin 2 cos 4 0
BT 11 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sin 2xcosxcos 2xsin x
Lời giải
Trang 45k x
sin 2xcosxcos 2xsinx 2
2sin cosx x cosx 2cos x 1 sinx
2
2sin
cos 2x 3 sin 2x 3 sinxcosx 1cos 2 3sin 2 3sin 1cos
Trang 46k x
cos3x 3 sin 3x 3 cos 2x sin 2x
10 5
k x
Trang 47cos 7x 3 sin 7x 3 cos5x sin 5x
sin 2x2cos xsinxcosx1 2
sin 2x 2cos x 1 cosx sinx
.2
2
k x
f) 4sin2xtanx 2(1 tan )sin 3 x x1
Điều kiện cosx0
(thoả điều kiện)
2 sin 2xcos 2x 2 sin 3x
Trang 48k x
3 cosx 3 sin 2x 1 sinx 2sin x
sinx 3 cosx 3 sin 2xcos 2x
k x
Trang 49Điều kiện 2 2
1sin
Điều kiện cosxcos 3x 0 sin 2 sinx x 0 sin 2x 0
Với điều kiện trên phương trình trở thành
cosx 2sin cosx x 3 2sin x sinx 1
Trang 501 3cos 2
Trang 51k x
cos2
2
x
Trang 52cos 2x sin 2x cosx sinx
BT 12 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sin 2x2 3 cos2x2cos x
26
Trang 532 ,3
c) sin 2xcosxsinx1
1 sin 2x sinx cosx
Trang 54e) 3 sin 2xcos 2x4sinx1.
Phương trình tương đương với : 2
3sin2x 1 2sin x 4sinx1
x x
phương trình tương đương với : tan sin 1 cos 2 tan sin cos 1
Trang 55sin sin cos cos cos
2cos 2 cosx x 1 sinxcos 2x 2
2cos 2 cosx x2sin cosx x2cos x
cos (cos 2x xsinxcos )x 0 2 2
cosxcos xsin x sinxcosx 0
cosxsinxcosxcosxsinx 1 0
x x
8sin xcosx 3 sinxcosx
4 1 cos 2 xcosx 3 sinxcosx
4cosx4cos 2 cosx x 3 sinxcosx
4cosx2 cos 3 xcosx 3 sinxcosx
Trang 56 cosx 3 sinx2cos 3x
(thỏa điều kiện)
Cách 2: Nhân 2 vế (h) cho sin x ta được:
8 tan2 2 3 t anx 1
1 tan
x
( đưa về phương trình bậc 3 theo ttanx)
k) 3 cos 2 sin 2 2sin(2 ) 2 2
Trang 573 Phương trình lượng giác đẳng cấp (bậc 2, bậc 3, bậc 4)
Dạng tổng quát: a.sin2 X b.sinXcosX c.cos2 X d (1) a b c d, , ,
Dấu hiệu nhận dạng: Đ ng bậc hoặc lệch nhau hai bậc của hàm sin hoặc cosin (tan
và cotan được xem là bậc 0)
cĩ phải là nghiệm hay khơng ?
Bước 2 Khi , ( ) cos2 0
atan2 XbtanX c d(1 tan 2 X)
Bước 3 Đặt ttanX để đưa về phương trình bậc hai theo ẩn tx
Lưu ý Giải tương tự đối với phương trình đẳng cấp bậc ba và bậc bốn
Ví dụ 1 Giải phương trình: 2cos2x2sin 2x4sin2x1
1tan
arctan5
5
x
k x
pt4sin xsin xcosx3sinx3cos x0
Xét cosx0 thì sin2x 1 sinx 1, phương trình trở thành
4.1 3.1 0 (vơ lí); hoặc 4.( 1) 3 3.( 1) 0(vơ lí)
Suy ra cosx0
Trang 58 Xét cosx0, chia hai vế phương trình cho 3
cos x ta được
4 tan xtan x3tanx 1 tan x 3 0 3 2
tan x tan x 3tanx 3 0
Điều kiện cosx0
Dễ thấy sinx0 không là nghiệm của phương trình
Chia hai vế phương trình cho 2
sin x ta được
1 tan x3 cotx 1 3 1 cot x 0 2
3cotx cotx 1 3cotx 1 cot x cotx 1
BT 13 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 2sin2x3 3 sin cosx xcos2x2
b) sin2xsin cosx x2cos2x0
c) cos2 x 3 sin 2x 1 sin2 x
d) 2cos2x3 3 sin 2x 4 4sin2 x
e) 3 sin2 x (1 3)sin cosx xcos2x 1 3
f) 2sin2x (3 3)sin cosx x( 3 1) cos 2 x 1 0
g) 4sin2x5sin cosx x6cos2x0
h) cos (32 2 ) 3 cos 4 9 1 sin 2 2
2
BT 14 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sinx2cos3x b) cos3xsin3xsinxcos x
c) sinx4sin3xcosx0 d) 4(sin3xcos3x)cosx3sin x
e) 6sinx2cos3x5sin 2 cos x x f) cos3x4sin3xsinx3cos sinx 2x
Trang 59g) 3cos4xsin4x4sin2xcos2x h) 4sin3x3(cos3xsin )x sin2 xcos x
i) 2 2 cos3 3cos sin
cos xtan 4x 1 sin 2x0 l) tan sinx 2x2sin2x3(cos 2xsin cos ).x x
m) sin3x 3 cos3xsin cosx 2 x 3 sin2 xcos x
n) 4sin4x4cos4x5sin 2 cos 2x xcos 22 x6 o)
3cot x2 2 sin x (2 3 2) cos x
GIẢI BÀI T P V N DỤNG 3
BT 13
a) 2sin2x3 3 sin cosx xcos2x2
Xét cosx0 thì sin2x1, phương trình trở thành 22 (đúng)
b) sin2xsin cosx x2cos2x0
Xét cosx0 thì sin2x1, phương trình trở thành 1 0 (vô lí)
ptcos x2 3 sin cosx xsin x1
Xét cosx0 thì sin2x 1 sinx 1, phương trình trở thành
1 1 (vô lí); Suy ra cosx0
Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x2 ta được
Trang 60d) 2cos2x3 3 sin 2x 4 4sin2x 2 2
cos x 3 3 sin cosx x 2sin x 2
f) 2sin2x (3 3)sin cosx x( 3 1) cos 2x 1
Xét cosx0 thì sin2x1, phương trình trở thành 2 1 (vô lý)
Trang 61tan 1
4
,3
3
arctantan
44
cos 2x 2 3 sin 2 cos 2x x sin 2x 1
Xét cos 2x0 thì sin 22 x 1 sin 2x 1, phương trình trở thành
1 1
(vô lí); Suy ra cos 2x0
Xét cos 2x0, chia hai vế phương trình chocos 2x2 ta được
k x
Trang 62 2 2 cosx sin cosx x sin x 2cos x 0
(vô lí); Suy ra cosx0
Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x3 ta được
(vô lí); Suy ra cosx0
Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x3 ta được
Trang 63 (vô lí); Suy ra cosx0
Xét cosx0, chia hai vế phương trình cho 3
(vô lí); Suy ra cosx0
Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x3 ta được
g) 3cos4xsin4x4sin2xcos2x
Xét cosx0 thì sin2x 1 sinx 1, phương trình trở thành
1 0 (vô lí); Suy ra cosx0
Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x4 ta được
Trang 64 Xét cosx0 thì 2
sin x 1 sinx 1, phương trình trở thành
1 0
(vô lí); Suy ra cosx0
Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x3 ta được
pt cosxsinx 3cosxsinx0 2 3
2sin cosx x 2cos x 0
(Lưu ý: bài này cũng có thể đặt 2
cos x làm nhân tử chung) j)
(vô lí); Suy ra cosx0
Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x3 ta được
Trang 65k) 2 2
cos xtan 4x 1 sin 2x0
Đk: cos 4x0
Xét cosx0 thì phương trình trở thành
1 0 (vô lí); Suy ra cosx0
Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x2 ta được
2 2
pttan 4x tanx1 0 tan 1
tan 4 0
x x
k k
(vô lí); Suy ra cosx0
Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x3 ta được
m) sin3x 3 cos3xsin cosx 2x 3 sin2xcos x
Xét cosx0 thì sin2x 1 sinx 1, phương trình trở thành
1 0
(vô lí); Suy ra cosx0
Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x3 ta được
Trang 662 2
pt 2sin 2x5sin 2 cos 2x xcos 2x2
Xét cos 2x0 thì sin 22 x 1 sin 2x 1, phương trình trở thành
2 2
(vô lí); Suy ra cos 2x0
Xét cos 2x0, chia hai vế phương trình chocos 2x2 ta được
1tan
arctan4
4
k x
cos 2 2 cos 03cos 2 2 cos 0
21cos
2
x x
,23
Trang 674 Phương trình lượng giác đối xứng
Dạng 1 a(sinxcos )x b sin cosx x c 0 (dạng tổng/hiệu – tích)
PP
Đặt tsinxcos , x t 2 t2 và viết sin cosx x theo t
Lưu ý, khi đặt t sinxcosx thì điều kiện là: 0 t 2
a x x b x x c
PP
Đặt ttanxcot , x t 2 t2 và biểu diễn tan2 xcot2x theo t và
lúc này thường sử dụng: tan cot 1, tan cot 2
ÀI T V N ỤN
BT 15 Giải các phương trình lượng giác:
a) sin 2x2 2 sin xcosx5
Trang 69d) 1 2 sinxcosx2sin cosx x 1 2.
Trang 70Với t 1
22
3 2(L)2
Trang 71sinxcosx Điều kiện: sin 2x0
Ta có: sin cos 2 2 sin cos 2 2 sin cos
Điều kiện: sin 2x0.
sin cos 2 2 cos
Trang 72Đặt sin cos 2 cos , 2
Trang 73BT 16 Giải các phương trình lượng giác:
a) 3tan2x4 tanx4cotx3cot2x 2 0 Điều kiện sin 2x0
Trang 74b) 22 2 tan2 5 tan 5cot 4 0.
sin x x x x Điều kiện sin 2x0
2 1 cot 2 tan 5 tan 5cot 4 0
2 sin sin 2 cos cos 1 0
2 sin 1 cos 2 cos cos 1 0
2.sin 1 cos 1 cos 1 cos 2 cos 1 0
1 cos 2 sin 1 cos 2 cos 1 0
1 cos 2 sin cos 2 sin cos 1 0
Trang 75 Với cosx 1 x k2
Với 2sin cosx x2 sin xcosx 1 0
Đặt sin cos 2 cos , 2
2 cos cos 1 2 sin sin 0
2 cos 1 sin 2 sin sin 1 0
2.cos 1 sin 1 sin 1 sin 2 sin 1 0
1 sin 2 cos 1 sin 2 sin 1 0
1 sin 2 sin cos 2 sin cos 1 0
Với 2sin cosx x2 sin xcosx 1 0
Đặt sin cos 2 cos , 2
2sin sin sin 2 cos cos cos
2 sin cos sin cos 1 0
2 sin cos 1 sin cos sin cos 1 0(*)
Trang 76sin cos 1 sin cos sin cos
sin cos 1 sin cos sin cos 0
2 cos 1 5 2.(2 cos )(sin cos )
cos 2 2sin 2 cos cos sin cos
2 sin cos cos sin 2 0
Trang 773 2 cos 2 1 sin cos 2
2 2
Trang 78Với : sinxcosxsin cosx x0.
Đặt sin cos 2 sin , 2
arcsin 24
3arcsin 24
Trang 795 Một số phương trình lượng giác dạng khác
Dạng 1 m.sin 2x n cos 2xp.sinx q cosx r 0
Ta luơn viết sin 2x2sin cos ,x x cịn:
2 2
cos sincos 2 2 cos 1
( ), ( )i ii thành nhân tử dựa vào: at2 bt c a t t( 1)(t t 2) với t1, t là hai 2
nghiệm của at2 bt c 0 để xác định lượng nhân tử chung
Ví dụ 1 Giải phương trình: cos 2xcosx3sinx 2 0
phương trình vơ nghiệm
Trang 80 Với sinx2cos x3 thì phương trình vô nghiệm vì 1222 32
26
BT 17 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) cos 2x3cosx 2 sin x b) 5 cos 2 2 cos
3 2 tan
x
x x
g) cosxsinxsin 2xcos 2x1 h) sin 2xcosx2sinxcos 2x3sin2x
i) sin 2x2cos2x3sinxcos x j) 2 2 sin 2xcos 2x7sinx 4 2 2 cos x
k) sin 2xcos 2x3sinxcosx1 l) sin 2xcos 2x3cosx 2 sin x
m) sin 2x2cos 2x 1 sinx4cos x n) 2sin 2xcos 2x7sinx2cosx4
cos sin cos sin 2 cos sin cos sin 2 0
cos sin cos sin 2 cos sin 2 0
cos sin 1 cos sin 2 0
Trang 81cos 3 sin 2 sin cos 1 sin
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: xk2k
c) 3sinxcosx 2 cos 2xsin 2 x
2
2sin 3sin 1 2sin cos cos
sin 1 2sin 1 cos 2sin 1
5 cos sin 3 sin 2 cos 2
5 cos sin 3 2 sin cos 2 cos 1
2 cos 5 cos 2 2 sin cos sin 0
cos 2 2 cos 1 sin 2 cos 1 0
2 cos 1 sin cos 2 0
sinxcosx 2 0 sinxcosx2 (PTVN)
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là 2