1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phương pháp,bài tập lượng giác có giải

137 431 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 4,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phương pháp,bài tập lượng giác có giải chi tiết

Trang 1

1 Phương trình lượng giác đưa về bậc hai và bậc cao cùng 1 hàm lượng giác

Quan sát và dùng các cơng thức biến đổi để đưa phương trình về cùng một hàm lượng giác (cùng sin hoặc cùng cos hoặc cùng tan hoặc cùng cot) với cung gĩc giống nhau, chẳng hạn:

4

x x

2cos

32

x k x

Trang 2

 2  2

pt3 1 2sin x 7sinx   2 0 6sin x7sinx 5 0

5sin

31sin

2

x x

26

sin 1

1sin

4

x x

 Với cos2x2 thì phương trình vô nghiệm

Ví dụ 6 Giải phương trình: 1tan2 2 5 0

Trang 3

ÀI T V N ỤN

BT 1 [1D1-2]Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 2sin2xsinx 1 0 b) 4sin2x12sinx 7 0

c) 2 2 sin2x (2 2)sinx 1 0 d) 2sin3xsin2x2sinx 1 0

e) 2

2cos x3cosx 1 0 f) 2

2cos x3cosx 2 0

g) 2cos2x( 22) cosx 2 h) 4cos2x2( 3 2) cosx 6

i) tan2x2 3 tanx 3 0 j) 2 tan2x2 3 tanx 3 0

k) tan2x (1 3) tanx 30 l) 3cot2x2 3 cotx 1 0

m) 3 cot2x (1 3) cotx 1 0 n) 3 cot2x (1 3) cotx 1 0

Lời giải

22

s in 1

2 ,1

6sin

2

726

2

22

Trang 4

2cos 1

,1

2cos

32

x k x

3cos

2

2cos

42

2cos

62

,3

cos

42

Trang 5

 

cot 1

4

, ,3

g) 3sin2x2cos4 x 2 0 h) 4sin4x12cos2 x7

i) 4cos4x4sin2x1 j) 4sin4x5cos2x 4 0

2

4sin

Trang 6

cos2 0cos

2cos 1 02

x x

x

x x

Trang 7

cos2 0cos

x x

BT 3 [1D1-3] Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 2cos 2x8cosx 5 0 b) 1 cos 2 x2cos x

c) 9sinxcos 2x8 d) 2 cos 2 x5sinx0

e) 3sinxcos 2x2 f) 2cos 2x8sinx 5 0

g) 2cos 2x3sinx 1 0 h) 5cos 2sin 7 0

Trang 8

 

2

3cos

2

4 cos 8cos 3 0

1cos

26

Trang 9

2

1sin

26

Trang 10

j) [1D1-3] cos 2xcos2xsinx 2 0.

Ta có: cos 2xcos2xsinx   2 0 1 2sin2x 1 sin2xsinx 2 0

BT 4 [1D1-3] Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 3cos2x2cos 2x3sinx1 b) cos 4x12sin2x 1 0

c) cos 4x2cos2 x 1 0 d) 16sin2 cos 2 15

6sin 3xcos12x4 j) 5(1 cos ) x  2 sin4xcos4x

k) cos4xsin4xcos 4x0 l) 4(sin4xcos4x) cos 4 xsin 2x0

Trang 12

 

223

Trang 13

    f) cos 2x 3 sin 2x 3 sinx 4 cos x

g) 3 sin 2x 3 sinxcos 2xcosx2 h) 2 cos2 42 9 2 cos 1

Trang 16

sin 0

2 ,1

6sin sin

sin

62

526

x k

x k x

x x

Xét phương trình cos 2x 3 sin 2x 3 sinx 4 cos x

Xét phương trình 3 sin 2x 3 sinxcos 2xcosx2 biến đổi tương tự như câu f ta được:

Trang 17

t t

2

x

   hoặc cosx4 (loại)

Trang 18

Với sin 1 sin

,7

26

Trang 19

Vậy tập nghiệm của phương trình: Sk2 , k 

BT 6 [1D1-2] Giải các phương trình lượng giác sau:

Trang 20

2 4

cos 1

x

x k x

Trang 21

k x

BT 7 [1D1-3] Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 8sin cosx xcos 4x 3 0 b) 2sin 82 x6sin 4 cos 4x x5

h) 3cos 4x2cos2x 3 8cos6x k) 3cosx  2 3(1 cos ).cot x 2x

l) sin 3xcos 2x 1 2sin cos 2 x x m) 2cos5 cos3x xsinxcos8 x

n) 4(sin6xcos6x)4sin 2 x o) sin 4x 2 cos3x4sinxcos x

Lời giải

Trang 22

a) 8sin cosx xcos 4x 3 0.

Trang 23

x x

23

2sin 3 2 sin sin 2 1

1 2sin 3 2 sin sin 2 1 1 sin 2(sin cos )

Trang 24

   2   

2cos 1

2cos

32

x k x

Trang 25

3 2

2cos

3

1cos

23

21

6sin

2

726

Trang 26

2sin 2 cos 2x x 2 2cos 2 cosx x 4sinx 2sin cos cos 2x x x 1 cos 2 cosx x 2sinx

2 cos 1 cos 1 0cos 2 cos 1 0

x x

c) (2 tan2x1) cosx 2 cos 2 x d) 2cos2x3cosx2cos3x4sin sin 2 x x

e) 4sinx 3 2(1 sin ) tan x 2 x f) 2sin3x 3 (3sin2 x2sinx3) tan x

g) 5sin 3(1 cos ) cot2 2

x x

Trang 27

2 3 2

Vậy phương trình (1) vô nghiệm

c) (2 tan2x1) cosx 2 cos 2 x

Trang 28

(2 tan x 1) cosx 3 2cos x

Trang 29

x x x

x x

1cos

2

x x

x x

x x

2

x x x

Trang 30

3 3

cos 3 sin 3 4 cos 3cos 3sin 4sin

(thỏa mãn điều kiện)

k) 32 tan 2 3 sin 1 tan tan

3

x x

2 Phương trình lượng giác bậc nhất đối với sin và cosin (phương trình cổ điển)

Dạng tổng quát: asinx b cosxc ( ) ,  a b,  \ 0  

Điều kiện cĩ nghiệm của phương trình: 2 2 2

Trang 31

 Giả sử: cos 2a 2 , sin 2b 2 ,  0; 2  

Lưu ý Hai công thức sử dụng nhiều nhất là: sin cos cos sin sin( )

1  3   3 nên phương trình luôn có nghiệm

23

Trang 32

,2

Phương trình tương đương với: 1sin 3cos 1

Trang 33

k k x

Trang 34

Phương trình tương đương với: cos 2x 3 sin 2x1 1cos 2 3sin 2 1

1cos cos 2 sin sin 2

,23

,2

Trang 35

cos12 cos 2 3 sin 2 1 cos12 cos 2

Trang 36

sin 4 sin 2 3 cos 2 3 sin 4 sin 2

3sin 2 3 cos 2 3 sin 2

Phương trình tương đương với:  2 2  2 2 

2 cos xsin x cos xsin x  1 3 cosxsinx

3cos x sin x 3 cosx sinx

     3 cosxsinx 3 cosxsinx 1 0

2 ,2

26

2 3 sin cosx x2cos x 1 2cosx1

Trang 37

1sin

Phương trình tương đương với: 2

2sin x3sinx 2 2sin cosx xcosx0

sinx 2 2sin x 1 cosx2sinx 1 0

      2sinx1 sin xcosx20

Trang 38

Phương trình tương đương với: cos 2 cos 2 2sin 3cos 2 1sin 2

BT 10 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 3 sin cos 2sin

b) cosx 2 sin 2xsin x

Phương trình tương đương với: sinxcosx 2 sin 2x 2 sin 2 sin 2

.2

c) sin 3x 3 cos 3x2sin 2 x

Phương trình tương đương với: 1sin 3 3cos 3 sin 2

Trang 39

d) sinxcosx2 2 sin cos x x

Phương trình tương đương với: 2 sin 2 sin 2 sin sin 2

.2

e) 2cos 3x 3 sinxcosx0

f) (sinxcos )x 2 3 cos 2x 1 2cos x

Phương trình tương đương với: 1 sin 2 x 3 cos 2x 1 2cosx

g) 2 cos 2xsinxcosx0

Phương trình đã cho tương đương với: 2 cos 2 cos sin 2 cos 2 x 2 cos

,2

g) sin 3x 3 cos 3x2sinx0

Phương trình đã cho tương đương với:sin 3 3 cos 3 2sin 1sin 3 3cos 3 sin

Trang 40

l) sinx 3 cosx 2 4cos2x

sinx 3 cosx4cos x2

sinx 3 cosx 2 2cos x 1

,5

26

m) 4sin2xsinx 2 3 cosx

sinx 3 cosx 2 4sin x

sinx 3 cosx 2 1 2sin x

Trang 41

n) 2 cosx 3 sinxcosx 1 1

2 3 sin cosx x2cos x2cosx1

3 sin 2x cos 2x 1 2cosx 1

      3 sin 2xcos 2x2cosx cos 2 cos

,2

k k x

o) 3 sin 2x2sin2 x 4sin 3 cosx x 2

3 sin 2x 2 1 sin x 4sin 3 cosx x

Xét TH 2: 3 sinxcosx2sin 3x0

3 sinx cosx 2sin 3x

k k x

24 2

k x

Trang 42

Phương trình tương đương với : 3 cos5xsin 5xsinxsinx  3 cos 5xsin 5x2sinx

k k x

4cos5 cosx x2 3 cos x2sin cosx x

k k x

Phương trình tương đương với: 3 sin 7xcos 7xcosxcosx

3 sin 7 cos 7 2 cos cos 7 cos

Trang 43

Lời giải

Phương trình tương đương với: 2

2sin (1 2sinxx)sinx 3 cos 3 x

Phương trình tương đương với: 2 sin 2

26

k x

Trang 44

Phương trình tương đương với:  2 

sin 2x 3 cos 2x2 2cos 3x1

x) 3 sin 2x2cos2 x2 2 2cos 2  x

2 3 sin cosx x2cos x2 2(1 cos 2 ) x

 * cos 2 3 sin 2 cos 4 0

BT 11 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) sin 2xcosxcos 2xsin x

Lời giải

Trang 45

k x

sin 2xcosxcos 2xsinx 2

2sin cosx x cosx 2cos x 1 sinx

2

2sin

cos 2x 3 sin 2x 3 sinxcosx 1cos 2 3sin 2 3sin 1cos

Trang 46

k x

cos3x 3 sin 3x 3 cos 2x sin 2x

10 5

k x

Trang 47

cos 7x 3 sin 7x 3 cos5x sin 5x

sin 2x2cos xsinxcosx1 2

sin 2x 2cos x 1 cosx sinx

.2

2

k x

f) 4sin2xtanx 2(1 tan )sin 3 x x1

Điều kiện cosx0

(thoả điều kiện)

 2 sin 2xcos 2x  2 sin 3x

Trang 48

k x

3 cosx 3 sin 2x 1 sinx 2sin x

      sinx 3 cosx 3 sin 2xcos 2x

k x

Trang 49

Điều kiện 2 2

1sin

Điều kiện cosxcos 3x 0 sin 2 sinx x 0 sin 2x 0

Với điều kiện trên phương trình trở thành

cosx 2sin cosx x 3 2sin x sinx 1

Trang 50

1 3cos 2

Trang 51

k x

cos2

2

x

Trang 52

cos 2x sin 2x cosx sinx

BT 12 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) sin 2x2 3 cos2x2cos x

26

Trang 53

2 ,3

c) sin 2xcosxsinx1

1 sin 2x sinx cosx

Trang 54

e) 3 sin 2xcos 2x4sinx1.

Phương trình tương đương với :  2 

3sin2x 1 2sin x 4sinx1

x x

phương trình tương đương với : tan sin 1 cos 2 tan sin cos 1

Trang 55

sin sin cos cos cos

 2cos 2 cosx x 1 sinxcos 2x 2

2cos 2 cosx x2sin cosx x2cos x

 cos (cos 2x xsinxcos )x 0 2 2  

cosxcos xsin x sinxcosx 0

 cosxsinxcosxcosxsinx 1 0

x x

8sin xcosx 3 sinxcosx

 4 1 cos 2  xcosx 3 sinxcosx

 4cosx4cos 2 cosx x 3 sinxcosx

 4cosx2 cos 3 xcosx 3 sinxcosx

Trang 56

 cosx 3 sinx2cos 3x

(thỏa điều kiện)

Cách 2: Nhân 2 vế (h) cho sin x ta được:

 8 tan2 2 3 t anx 1

1 tan

x

 ( đưa về phương trình bậc 3 theo ttanx)

k) 3 cos 2 sin 2 2sin(2 ) 2 2

Trang 57

3 Phương trình lượng giác đẳng cấp (bậc 2, bậc 3, bậc 4)

Dạng tổng quát: a.sin2 Xb.sinXcosXc.cos2 Xd (1) a b c d, , , 

Dấu hiệu nhận dạng: Đ ng bậc hoặc lệch nhau hai bậc của hàm sin hoặc cosin (tan

và cotan được xem là bậc 0)

 cĩ phải là nghiệm hay khơng ?

 Bước 2 Khi , ( ) cos2 0

atan2 XbtanX c d(1 tan 2 X)

 Bước 3 Đặt ttanX để đưa về phương trình bậc hai theo ẩn tx

 Lưu ý Giải tương tự đối với phương trình đẳng cấp bậc ba và bậc bốn

Ví dụ 1 Giải phương trình: 2cos2x2sin 2x4sin2x1

1tan

arctan5

5

x

k x

pt4sin xsin xcosx3sinx3cos x0

 Xét cosx0 thì sin2x 1 sinx 1, phương trình trở thành

4.1 3.1 0  (vơ lí); hoặc 4.( 1) 3  3.( 1) 0(vơ lí)

Suy ra cosx0

Trang 58

 Xét cosx0, chia hai vế phương trình cho 3

cos x ta được

4 tan xtan x3tanx 1 tan x  3 0 3 2

tan x tan x 3tanx 3 0

Điều kiện cosx0

 Dễ thấy sinx0 không là nghiệm của phương trình

 Chia hai vế phương trình cho 2

sin x ta được

1 tan x3 cotx 1 3 1 cot x 0    2 

3cotx cotx 1 3cotx 1 cot x cotx 1

BT 13 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 2sin2x3 3 sin cosx xcos2x2

b) sin2xsin cosx x2cos2x0

c) cos2 x 3 sin 2x 1 sin2 x

d) 2cos2x3 3 sin 2x 4 4sin2 x

e) 3 sin2 x (1 3)sin cosx xcos2x 1 3

f) 2sin2x (3 3)sin cosx x( 3 1) cos 2 x 1 0

g) 4sin2x5sin cosx x6cos2x0

h) cos (32 2 ) 3 cos 4 9 1 sin 2 2

2

     

BT 14 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) sinx2cos3x b) cos3xsin3xsinxcos x

c) sinx4sin3xcosx0 d) 4(sin3xcos3x)cosx3sin x

e) 6sinx2cos3x5sin 2 cos x x f) cos3x4sin3xsinx3cos sinx 2x

Trang 59

g) 3cos4xsin4x4sin2xcos2x h) 4sin3x3(cos3xsin )x sin2 xcos x

i) 2 2 cos3 3cos sin

cos xtan 4x 1 sin 2x0 l) tan sinx 2x2sin2x3(cos 2xsin cos ).x x

m) sin3x 3 cos3xsin cosx 2 x 3 sin2 xcos x

n) 4sin4x4cos4x5sin 2 cos 2x xcos 22 x6 o)

3cot x2 2 sin x (2 3 2) cos x

GIẢI BÀI T P V N DỤNG 3

BT 13

a) 2sin2x3 3 sin cosx xcos2x2

 Xét cosx0 thì sin2x1, phương trình trở thành 22 (đúng)

b) sin2xsin cosx x2cos2x0

 Xét cosx0 thì sin2x1, phương trình trở thành 1 0 (vô lí)

ptcos x2 3 sin cosx xsin x1

 Xét cosx0 thì sin2x 1 sinx 1, phương trình trở thành

1 1  (vô lí); Suy ra cosx0

 Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x2 ta được

Trang 60

d) 2cos2x3 3 sin 2x 4 4sin2x 2 2

cos x 3 3 sin cosx x 2sin x 2

f) 2sin2x (3 3)sin cosx x( 3 1) cos 2x 1

 Xét cosx0 thì sin2x1, phương trình trở thành 2 1 (vô lý)

Trang 61

tan 1

4

,3

3

arctantan

44

cos 2x 2 3 sin 2 cos 2x x sin 2x 1

 Xét cos 2x0 thì sin 22 x 1 sin 2x 1, phương trình trở thành

1 1

  (vô lí); Suy ra cos 2x0

 Xét cos 2x0, chia hai vế phương trình chocos 2x2 ta được

k x

Trang 62

 2 2 cosx sin cosx x sin x 2cos x 0

  (vô lí); Suy ra cosx0

 Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x3 ta được

  (vô lí); Suy ra cosx0

 Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x3 ta được

Trang 63

  (vô lí); Suy ra cosx0

 Xét cosx0, chia hai vế phương trình cho 3

  (vô lí); Suy ra cosx0

 Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x3 ta được

g) 3cos4xsin4x4sin2xcos2x

 Xét cosx0 thì sin2x 1 sinx 1, phương trình trở thành

1 0 (vô lí); Suy ra cosx0

 Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x4 ta được

Trang 64

 Xét cosx0 thì 2

sin x 1 sinx 1, phương trình trở thành

1 0

  (vô lí); Suy ra cosx0

 Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x3 ta được

pt cosxsinx 3cosxsinx0 2 3

2sin cosx x 2cos x 0

(Lưu ý: bài này cũng có thể đặt 2

cos x làm nhân tử chung) j)

  (vô lí); Suy ra cosx0

 Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x3 ta được

Trang 65

k) 2 2

cos xtan 4x 1 sin 2x0

Đk: cos 4x0

 Xét cosx0 thì phương trình trở thành

1 0 (vô lí); Suy ra cosx0

 Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x2 ta được

 2 2

pttan 4x tanx1 0 tan 1

tan 4 0

x x

k k

  (vô lí); Suy ra cosx0

 Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x3 ta được

m) sin3x 3 cos3xsin cosx 2x 3 sin2xcos x

 Xét cosx0 thì sin2x 1 sinx 1, phương trình trở thành

1 0

  (vô lí); Suy ra cosx0

 Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x3 ta được

Trang 66

2 2

pt 2sin 2x5sin 2 cos 2x xcos 2x2

 Xét cos 2x0 thì sin 22 x 1 sin 2x 1, phương trình trở thành

2 2

  (vô lí); Suy ra cos 2x0

 Xét cos 2x0, chia hai vế phương trình chocos 2x2 ta được

1tan

arctan4

4

k x

cos 2 2 cos 03cos 2 2 cos 0

21cos

2

x x

,23

Trang 67

4 Phương trình lượng giác đối xứng

 Dạng 1 a(sinxcos )x  b sin cosx x c 0 (dạng tổng/hiệu – tích)

PP

 Đặt tsinxcos , x t  2  t2 và viết sin cosx x theo t

Lưu ý, khi đặt t sinxcosx thì điều kiện là: 0 t 2

axx  b xx  c

PP

 Đặt ttanxcot , x t    2 t2 và biểu diễn tan2 xcot2x theo t và

lúc này thường sử dụng: tan cot 1, tan cot 2

ÀI T V N ỤN

BT 15 Giải các phương trình lượng giác:

a) sin 2x2 2 sin xcosx5

Trang 69

d) 1 2 sinxcosx2sin cosx x 1 2.

Trang 70

Với t 1

22

3 2(L)2

Trang 71

sinxcosx  Điều kiện: sin 2x0

Ta có: sin cos 2 2 sin cos 2 2 sin cos

  Điều kiện: sin 2x0.

 sin cos 2 2 cos

Trang 72

Đặt sin cos 2 cos , 2

Trang 73

BT 16 Giải các phương trình lượng giác:

a) 3tan2x4 tanx4cotx3cot2x 2 0 Điều kiện sin 2x0

Trang 74

b) 22 2 tan2 5 tan 5cot 4 0.

sin xxxx  Điều kiện sin 2x0

2 1 cot 2 tan 5 tan 5cot 4 0

2 sin sin 2 cos cos 1 0

2 sin 1 cos 2 cos cos 1 0

2.sin 1 cos 1 cos 1 cos 2 cos 1 0

1 cos 2 sin 1 cos 2 cos 1 0

1 cos 2 sin cos 2 sin cos 1 0

Trang 75

 Với cosx  1 x k2

 Với 2sin cosx x2 sin xcosx 1 0

Đặt sin cos 2 cos , 2

2 cos cos 1 2 sin sin 0

2 cos 1 sin 2 sin sin 1 0

2.cos 1 sin 1 sin 1 sin 2 sin 1 0

1 sin 2 cos 1 sin 2 sin 1 0

1 sin 2 sin cos 2 sin cos 1 0

 Với 2sin cosx x2 sin xcosx 1 0

Đặt sin cos 2 cos , 2

2sin sin sin 2 cos cos cos

2 sin cos sin cos 1 0

2 sin cos 1 sin cos sin cos 1 0(*)

Trang 76

sin cos 1 sin cos sin cos

sin cos 1 sin cos sin cos 0

2 cos 1 5 2.(2 cos )(sin cos )

cos 2 2sin 2 cos cos sin cos

2 sin cos cos sin 2 0

Trang 77

3 2 cos 2 1 sin cos 2

2 2

Trang 78

Với : sinxcosxsin cosx x0.

Đặt sin cos 2 sin , 2

arcsin 24

3arcsin 24

Trang 79

5 Một số phương trình lượng giác dạng khác

Dạng 1 m.sin 2x n cos 2xp.sinx q cosx r 0

Ta luơn viết sin 2x2sin cos ,x x cịn:

2 2

cos sincos 2 2 cos 1

( ), ( )i ii thành nhân tử dựa vào: at2  bt c a t t(  1)(t t 2) với t1, t là hai 2

nghiệm của at2  bt c 0 để xác định lượng nhân tử chung

Ví dụ 1 Giải phương trình: cos 2xcosx3sinx 2 0

  phương trình vơ nghiệm

Trang 80

 Với sinx2cos x3 thì phương trình vô nghiệm vì 1222 32

26

BT 17 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) cos 2x3cosx 2 sin x b) 5 cos 2 2 cos

3 2 tan

x

x x

g) cosxsinxsin 2xcos 2x1 h) sin 2xcosx2sinxcos 2x3sin2x

i) sin 2x2cos2x3sinxcos x j) 2 2 sin 2xcos 2x7sinx 4 2 2 cos x

k) sin 2xcos 2x3sinxcosx1 l) sin 2xcos 2x3cosx 2 sin x

m) sin 2x2cos 2x 1 sinx4cos x n) 2sin 2xcos 2x7sinx2cosx4

cos sin cos sin 2 cos sin cos sin 2 0

cos sin cos sin 2 cos sin 2 0

cos sin 1 cos sin 2 0

Trang 81

cos 3 sin 2 sin cos 1 sin

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: xk2k 

c) 3sinxcosx 2 cos 2xsin 2 x

2

2sin 3sin 1 2sin cos cos

sin 1 2sin 1 cos 2sin 1

5 cos sin 3 sin 2 cos 2

5 cos sin 3 2 sin cos 2 cos 1

2 cos 5 cos 2 2 sin cos sin 0

cos 2 2 cos 1 sin 2 cos 1 0

2 cos 1 sin cos 2 0

 sinxcosx  2 0 sinxcosx2 (PTVN)

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là 2

Ngày đăng: 22/06/2017, 05:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w