1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

skkn các PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

48 560 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề: CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂNPHẦN 1:CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN 1.. TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH.. TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ.. TÍNH TÍCH PHÂ

Trang 1

Chuyên đề: CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

PHẦN 1:CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

1. TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH.

2. TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ.

3. TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI PHÂN.

4. TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN.

5. TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHUƠNG PHÁP SỬ DỤNG TÍNH CHẤT LIÊN TỤC VÀ TÍNH CHẴN LẺ CỦA HÀM SỐ.

PHẦN 2: PHÂN LOẠI MỘT SỐ DẠNG TÍCH PHÂN

B Ví dụ:

VD1: Tính tích phân

1

2x x 0

dxI

Trang 2

2 2 3 1

4 0

J(3x e )dx.

Giải:

a/ Ta có:

2 2

2

1 1

2

0 0

Trang 3

a u t

b u t a x

b x

) (

)()

('.)

a u

b a

dt t f dx x u x u f I

(tiếp tục tính tích phân mới)

Trang 4

+, Khi f(x) có mẫu số thì thường đặt t = mẫu.

Nhìn chung là ta phải nắm vững công thức và vận dụng hợp lý.

VD2 : Tính tích phân

4

3 0

Trang 5

1 dxcos x

Trang 6

dx x x

x

; 15)    

5 ln

)ln(

dx x tgx

; 18)  

4

0

8 )1

(

dx x tg

x

x

sin

dx x

x x

; 21)  

2

0 1 cos

cos2sin

dx x

x x

; 22)  

2

0 sin cos )cos(

xdx x

x x

1

lnln31

sin21

dx x

b x

+) Chuyển tích phân đã cho sang tích phân theo biến t ta được

Trang 7

)(')()

2 0

VD2: Tính tích phân

2

2 0

Trang 8

VD4:Tính tích phân

3 1

2 0

dxI

Trang 9

Đặt x = sint, khi đó: dx = costdt Đổi cận: với

x= 0 t = 0 2

0 0

dxI

33

Trang 10

Đặt x a.cos2t, khi đó: dx 2a.sin2tdt.

cosdxI

Trang 11

Suy ra: 2

t 3 t 2sin x 5sinx 6

2 0

9 3x dxx

1(1 x dx)

x x

Trang 12

sin x.cosxdx;

3)

e x

2x 1

2

x x

21

x x

sincos

x x

b a

b

a v x u x dx x

v x u dx x v x

Hay:     

b a

b a

b

a vdu v

('

)(

x v v

dx x u du dx x v dv

x u u

b a

b

a vdu v

u

Chú ý:

Trang 13

+)Đặt u=f(x), dv=g(x)dx(hoặc ngược lại) sao cho dễ tìm nguyên hàm v(x) và vi phân

e sinaxdxaò

,

b x a

e cosaxdxaò

v2

Trang 15

2 1

Trang 18

I e cos2xdx

Đặt:

2x 2x

I e sin2xdx

Đặt:

2x 2x

Trang 19

ln(1 x)dxx

IV PHUƠNG PHÁP SỬ DỤNG TÍNH CHẤT LIÊN TỤC VÀ TÍNH CHẴN LẺ CỦA HÀM SỐ

Trang 20

3 2

PHẦN 2: PHÂN LOẠI MỘT SỐ DẠNG TÍCH PHÂN

I.TÍCH PHÂN LƯỢNG GIÁC

Trang 21

=

3 Dạng bậc chẵn với hàm sin và cos.

Phương pháp chung: Sử dụng công thức hạ bậc

Trang 22

4 Dạng liên kết

Ví dụ 1 Tính tích phân 0

xdxI

Trang 26

p -

Vậy

2I3

=

Vậy I

2

p

=

Trang 27

( )

2

2 0

p

p

-.Vậy I = p - 2.

Caâu 8 : : Tính tích phaân :

1 2008 1

Trang 29

Caâu1 1 : : Tính tích phaân:

1 4 x 1

x dxI

x dxJ

Trang 30

Ix.cos xdx

Giải:

Trang 32

Caâu1 6 : : Tính tích phaân:

/ 4 0

II TÍCH PHÂN CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Phương pháp giải toán

1 Dạng 1 tính tích phân

b

a

I = ò f(x) dx+) lập bảng xét dấu f(x) : giả sử bxd f(x) là

Trang 33

Ví dụ 1 Tính tích phân

2 2 3

=

Ví dụ 2 Tính tích phân

2

2 0

x

0 6

p 2

Trang 34

Cách 2.

Bước 1 Lập bảng xét dấu chung của hàm số f(x) và g(x) trên đoạn [a; b].

Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu ta bỏ giá trị tuyệt đối của f(x) và g(x).

Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số h(x)=f(x)- g(x) trên đoạn [a; b].

Bước 2

+ Nếu h(x)> thì 0 max f(x), g(x){ } =f(x) và min f(x), g(x){ } =g(x).

+ Nếu h(x)< thì 0 max f(x), g(x){ } =g(x) và min f(x), g(x){ } =f(x).

Ví dụ 1 Tính tích phân

4

2 0

Trang 35

Đặt h(x)=( x2+1) - (4x- 2) = x2- 4x+ 3

Bảng xét dấu

x 0 1 3 4h(x) + 0 – 0 +

=

Ví dụ 2 Tính tích phân

2

x 0

Giải

Đặt h(x)=3x - (4- x) =3x + -x 4.Bảng xét dấu

x 0 1 2h(x) – 0 +

Biến đổi ax2 bxc về một trong các dạng ,sau đó thực hiện phép đổi biến tương ứng ta

sẽ đưa về việc tính tích phân của hàm hữu tỉ

a) a 2 t2 Đặt t = a.tgu (hoặc a.cotgu) với u

æp p÷öç

Trang 36

a x

Đặt t = x + x 2 a

dx a x

(ĐPCM)

C a u u a u

1 2x x2dx

6

sin1

cos

t dt t

tdt

=

p6

Trang 37

x

x d

=

3

2

2 4 34

12ln2

457ln2

2 1

2 4 34

12ln2

12

1

)21(2

12

x d x

dx

= -2ln51

dx B Ax

2

)(

Với a.A 0

Cách làm:

Tách tích phân đã cho thành hai tích phân có chung mẫu là ax2 bxc,một tích phân có tử

là đạo hàm của tam thức bậc hai,một tích phân có tử là hằng số

dx B Ax

2

)(

b ax

2

Trang 38

2 x x

dx x

x

32

6)22(

x

dx x

=

2 2

x x

dx x

x x

dx x

dx x x

x x

dx x

2 1

lntt

)21(2ln

Trang 39

111

t

t t

t dt

1

t

t d

=

1

2 1 2 1 2

2

1ln2

103ln21

0 (1 x) 1 x 2x

x

e e e

dx e

Đặt t = ex  dt = exdx.Khi : x = 0  t = 1

Trang 40

12

121213

1

u

u d

=

2 1

3 1

2

12

12

12

1ln3

1

u du

322ln21

4.Tích phân dạng:

bx c ax

dx x f

2

)(

Với a0 bậc f(x)2,f(x) là đa thức

Cách làm:Tách 

bx c ax

dx x f

2

)(

= g(x) ax2 bxc + 

bx c ax

2 2

x x

dx x

)1(

2 2

x x

dx x

= (AxB) x2 2x3 + 

2 x x

1

2

2

x x

x

)1)(

x B Ax

+ x2 2x3

Trang 41

Đồng nhất hệ số ta có : 2; 1

3

;2

x x

22

1

2 3

x x

22

1

2 3

= (Ax2 BxC) x2 2x2 + 

2 x x

dx x x

x x x

Để áp dụng được ví dụ 2 ta làm như sau:Tách tích phân cần tính thành hiệu của hai tích phân:

dx x x

x x x

=

Trang 42

dx x x

x x

2

3221

526

426

Cách làm:Đặt

n

m

d cx

b ax

13

13

2

)45(

7.45

13.32

x tdt

3 2

21

2)45

dt x

1345

x

x x

dx

=

27 8

8

1 21.3

2

t t dt

8 1

8 1 3

Trang 43

6.Tích phân dạng:   dx

d cx

b ax

Với ac 0

b ax t

Cách 2: Đặt tcxdVới cách đặt trên ta sẽ đưa tích phân cần tính thành tích phân đơn giản hơn

dx dt

dt x

82

Trang 44

dx x x

dx x

2 3 4 6

1

61

666666

t t

t t

t t t t

Tích phân này dễ dàng tính được

Ví dụ2 :Tính J =      

3

21

dx x

x x x

dx x

x x

x

2

1 4

)2(2

t t

tdt t

dt t

dt t t

2

1211

)1(

3

2ln

2

t t

t d t

t

t t d

= 3lntt1L

2ln

32

b)Nếu p

r 1 nguyên đặt abx pt s với s là mẫu của phân số q

Trang 45

c) Nếu p

r 1 +q nguyên đặt axpbt s với s là mẫu số của phân số q

x

3 4

1 2

4

t t

dt t

1)1(

1)

1(

1(2

5( )

32

151

xdx t

t

tdt t a

a at t

2 2

4 2

a at

2

3 23

1 2 3

1

)( 

1

;2

nguyên nên ta đặt ax2  1 t 3 hay

Trang 46

2 3

2 2

3 2 3

31

t

a x

t x

a

2 12

1

dx x

32

1

3

)1(2

3

t

dt t a

B=

2 2 -2

C=

2 3 2

J=

4 2 6

1 - 9

dx x

C=

2

2 2 0

sin 2(1 cos )

x dx x

e

dx e

E=

3 2 2

ln x dx

x

Trang 47

dx x

11

D=  

 12 1 2x x2x

1(

)12(

2 x x x

dx x

x x

dx x

23

dx x x x

x x x

L = 

2 7

3 x2 3x 4

dx

Ngày đăng: 14/08/2016, 14:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu - skkn các PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
Bảng x ét dấu (Trang 33)
Bảng xét dấu - skkn các PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
Bảng x ét dấu (Trang 34)
Bảng xét dấu - skkn các PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
Bảng x ét dấu (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w