1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

các phương pháp tính tích phân p2

4 329 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 178,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PP ĐẶT ẨN PHỤ Trong biểu thức của fxdx có chứa căn thì đặt căn đó bằng t.. Trong biểu thức của fxdx có chứa biểu thức lũy thừa bậc cao thì đặt biểu thức đó bằng t.. Trong biểu thức của

Trang 1

DẠNG 2 PP ĐẶT ẨN PHỤ

 Trong biểu thức của f(x)dx có chứa căn thì đặt căn đó bằng t

 Trong biểu thức của f(x)dx có chứa biểu thức lũy thừa bậc cao thì đặt biểu thức đó bằng t

 Trong biểu thức của f(x)dx có chứa hàm mũ với biểu thức trên mũ là một hàm số thì đặt biểu thức trên mũ bằng t

Ví dụ 1: Tính các tích phân sau:

1

7 3

0 1

x dx

I

x

=

+

2.

5

20 2

4 ( 4)

I =∫x xdx 3

1

3 0

1 3

I =∫x + x dx

4 4

1

1 3ln ln

e

x x

x

+

=∫ 5

3 2 5

1

ln

ln 1

e

x

=

+

6

2 2

2

1 1

x

x x

+

=

+

Hướng dẫn giải:

1 Đặt

2

2 3

1

xdx t dt

x t

= −



Đổi cận :

2

4

t

4

dx dt

x t

=

− = ⇒ 

= +

Đổi cận :

1

2

3 Đặt

2 8

12

1 3

tdt

x dx tdt x dx

t x



 =



Đổi cận : 0 1

2

3

4 4

1 3ln ln

1 3ln ln (ln )

x x

x

+

3 (ln ) 2

ln

3

x

=

Đổi cận :

2

4 2 4

e

5

5

(ln )

Đặt 1 ln 1 ln 2 (ln )2 2

x t

=

= −

Tài liệu bài giảng:

12 CÁC PP TÍNH TÍCH PHÂN – P2

Thầy Đặng Việt Hùng

Trang 2

Đổi cận :

4 2 5

3

e

t

1

xdx tdt

x t

=

= −

Đổi cận :

1

5

Ví dụ 2: Tính các tích phân sau:

3 1

xdx

2

2

1 ( 1) 6

( )3 3

2

1

= − − = − với

3 2 1

( 1) 7

x dx I

x

′ =

Để tính

3

2

1

( 1) 7

x dx I

x

′ =

x− =tx= +t

2

Do đó: 2 48ln(2 3) 32 2

3

3

6

3

2

1

=

Đổi biến t= 4x+1⇒t2=4x+1⇒tdt=2dx

tdtd td t

4 4 10

=

I

x x (đổi biến t= x−1)

5

1

5

0

1

t= −xt = −xtdt= − x dx

2

5

6

1

6

0

2 1 1

+

=

+ +

x (đổi biến t= 2x+ +1 1)

7

2

1

( )3 ( )1 ( ) 1 2

1

Trang 3

8 2 2 2 3 ( ) 3

8

2

9

1

1

0

10

ln 3

=

+

x

e

e

Đặt t= e x+1⇒t2= +e x 1⇒2tdt=e dx x

2

2

2 1

I = ∫ tdt= ∫ dt = − = −

11 11

1

3 2 ln

1 2 ln

=

+

Đặt t 2 lnx 1 t2 2 lnx 1 tdt 1dx

x

2 11

t

12

4

12

0

+

=

x

( )

4

12

2

4

4 1

3

8

x

t

Ví dụ 3: Tính các tích phân sau:

a)

2

1

2

3

0

3 4 4

x dx x

3

3 4

3 4 4

x dx x

Ví dụ 4: Tính các tích phân sau:

a)

3 2

0

1

1

x

dx

x

+

+

7 3

3 2

0 1

x dx x

+

3

0 1

Ví dụ 5: Tính các tích phân sau:

a)

7

3

3

0

1

3 1

+

+

2 3

0

8 4xdx

1 2

0

1

Ví dụ 6: Tính các tích phân sau:

Trang 4

a)

1

0

1

3 2− x dx

5

1 2

2 −1

2

2

0 4

Ví dụ 7: Tính các tích phân sau:

a)

2

3 3

0

8

2 2

3 3

0 1

x dx x

+

4 2

0

9

Ví dụ 8: Tính các tích phân sau:

a)

4

0

1

1+x dx

1

0

1

1+ x dx

0

1 1

x dx x

− +

Ví dụ 9: Tính các tích phân sau:

a)

+

3

2

5

2

4

x

x

dx

b)

− 2

3

2 x x2 1

dx

c)

2 1

2

1( 2 x 3 ) 4 x2 12 x 5

dx

Ví dụ 10: Tính các tích phân sau:

a)

+

2

1 x x3 1

dx

2 2

1 2013

+

2

2

1 +2013

dx

x

Ví dụ 11: Tính các tích phân sau:

a) ∫1 +

0

2 2

0

3 2

) 1

+

+ 3

1

2 2 2

1

1

dx x

x x

Ví dụ 12: Tính các tích phân sau:

a) ∫2 −+

2

0 1

1

dx

x

x

b)

+ 1

0 (1 x2)3

dx

c)

2 2

0 (1 x2)3

dx

Ví dụ 13: Tính các tích phân sau:

a)

1

11 x x2 1

dx

+

3 ln

0 ex 1

dx

x

x x

1

ln ln 3 1

Ví dụ 14: Tính các tích phân sau:

a)

+

+

3

0

2

3

5

1

dx

x

x

x

b)

+ + 0

1

3 2

) 1 (e x dx

2 0

cos 2

2 3 tan cos

cos

π

+

x

x

x

Ví dụ 15: Tính các tích phân sau:

a)

+

2

ln

0 ( x 1)3

x

e

dx

e

b)

+

2 ln

0

2

1

x x

e

dx e

0 1 3 cos

sin 2 sin

π

dx x x x

Ngày đăng: 22/11/2014, 18:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w