Ngoài ra, một dề thi môn toán dược chấm hoàn toàn dựa trên kết Ịiui trắc nghiệm chắc chắn sè chưa phù hợp với hiện trạng giáo due cùa nước ta hài nhiêu lí lo, từ dó dan tới việc không dd
Trang 1Toán nông cao
Tự LUẬN & TRẮC NGHIỆM
ĐẠI ỉó «GIẢI TÍCH i l
Trang 3MỞ Đ Ẩ U
từ những nước cỏ nên giáo (hu tiên tiến trớn thê giới hời những ưu (liếm như tính khái lì (/nan, tính han (/nút và tính kinh tể.
Trong thời gian không xa, theo (hu trương (ủa BGD&DT các trường (lọi
lì ọc, cao (lăng và trung học (huyên nghiệp sè (huyên sang hình thức tuyên sinh hằng plĩỉrơng pháp trắc nghiệm Va (lê ( ỏ (lược thời gian (huân bị tốt nhất, các hùi kiêm tra kiến thức trong chương trình THCS ve) TỊỊPT cùng sè
có phân trắc nghiệm (lê các em học sinh làm quen.
Tuy nhiên, việc biên soạn các câu hỏi trắc nghiệm cần tuân thủ một sô
thống kê Ngoài ra, một dề thi môn toán dược chấm hoàn toàn dựa trên kết (Ịiui trắc nghiệm chắc chắn sè chưa phù hợp với hiện trạng giáo due cùa nước ta hài nhiêu lí (lo, từ dó dan tới việc không ddm hảo dược tính khách quan trong việc (tánh giá kết quả học tập của học sinh Để khắc phục nhược diêm này Nhỏm Cự Môn chúng tỏi dề xuất lurớỉìg thực hiện như sau:
1 Với mồi dề thi hoặc dề kiểm tra vần tuân tliít dúng cấu trúc chung và
diem trắc nghiệm không quá 3.5 (Item.
2 Trong những câu hỏi cỏ phần trác nghiệm sè dược hiểu là ' trắc
nghiệm và tự luận" Ở dây, thông thường các em học sinh sè phai
lựa chọn một trong hôn dúp số vù cần biết rằng sổ điểm a của câu hỏi này dược chìa lủm dôi:
diểm cồn lại.
Dây chính là yếu tô dê dâm háo tính khách quan bởi:
1 Với những học sinh chi mồ mẫm dap án hoậc nhận dược nỏ thông
qua những yếu to xung quanh sè chì nhận dược tôi da — dient với xúc suất 25%.
2 Với những học sinh hiến dược nội dung cáu hỏi từ dỏ dinh hướng dược các phép thử bằng tay hoặc hằng máy tính f.x - 570MS chắc chắn sẽ nhún dược — điểm.
2
3 Với nhữììg học sinh khá hơn biển hiện hằng việc hiểu dược nội dung
câu hói và cỏ thể thực hiện dược một phẩn câu hỏi này dưới dạng tự luân sè nhân dươc khoảng a + - = — diêm.
4 Cuối ( ùng với nlìtTng học sinh biết cách thực hiện cáu hỏi dưới dạng
tự luận sè nhận dược a diểm.
3
Trang 4Dựa trên tư tưởng này, Nhỏm Cự Môn dưới sự phụ trách của Lê Hồng
Đức xin trân trọng giới thiệu tới hạn dọc hộ sách:
TOÁN NÂNG CAO T ự LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM THPT
Bộ sách này sể cung cấp cho hạn đọc một ngán hàng hài tập tự luận và
trắc nghiệm môn toán THPT có chất lượng theo đúng thứ tự của chương trình
Toán PTTH hởi vé hình thức hạn đọc sẽ nhận thấy rằng hộ sách này chỉnh là
những cuốn sách giải hài tập của hộ sách Học và Ôn tập Toán (được viết
theo lớp 10,11,12) do NXB Đại học Quốc gia Hù Nội ấn hành.
Địa chỉ: Nhóm tác giả Cự Môn do Lê Hồng Đức phụ trách
Số nhà 20 - Ngõ 86 - Đường Tô Ngọc Vân - Quận Tây Hồ - Hà NộiĐiện thoại: (04) 7196671 hoậc 0893046689
E-mail: cumon(5)hn.vnn.vn hoặc lehongduc39(a)yalioo.coin
N H Ó M C ự M Ô N - LÊ HỔ NG ĐỨC
4
Trang 5Một dãy số thường dược xác dinh bàng một trong các cách:
Cách 2: Dây số xác dinh hỏi một công thức truy hồi, tức lủ:
■ Trước tiên, cho số hạng đầu (hoặc vài số hạng đầu)
■ Cho cồng thức biểu thị số hạng thứ n qua số hạng (hay vài số hạng) đứng trước nó
Cách 3: Dãy sô xúc dinh hởi một mệnh dề mô tư các số họng liên tiếp của nó.
3 DÃY SỐ ĐƠN DIỆU
Định nghĩa I (Dãy sô túng): Dãy số (u j dược gọi lủ tưng nếu Vn e N*, un < Un+|
Định nghía 2 (Dây số giam): Dây số ịu j dược gọi là giảm nếu Vn 6 N*,un> Un, ị.
Trang 6II PHƯƠNG PHẤP GIẢI CÁC DẠNG TOÁN LIÊN QUAN VẢ BẢI TẬP
BÀI TẬP T ự LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM
Bàl táp 1 Cho dãy số (u„) với u„ = — —
b Tìm xem — là số hạng thứ mấy của dãy sổ ?
1-Bài tập 2 Cho dãy 5ÌỐ (u„) với u„ n -1
1 1' ——
n +112; 2n; 2n + 1
6
Trang 7□ U,.
2n-b Tim xem 0 là số hạng thứ mấy của dãy số ?
c Tim xem 1 là số hạng thứ mấy của dãy số ?
Bài tập 4 Cho dãy sò (un) xác định như sau:
a Tim u4, ux
PHI ONG PHÁP CHUNG
Ta thực hiện theo các bước sau:
Bướr 2: (Bước íỊỉty nạp): Gia sử số hạng uk thoả mãn tính chất K Ta di
chửng minh sò hạng ukt| củng thoá mãn tính chất K
BÀI TẬP T ự LUẬNBài tập 6 Cho dãy sô (un) với un = 13" ~ 1 Chứng minh ràng mọi số hạng
của dãy sỏ này đểu chia hết cho 12
Bài tập 7 Cho dãy số (un) xác dịnh như sau:
Uị = u2 = 1u = 2 u (1_2 + un_t, n > 3Chứng minh rằng mọi sỏ hạng của dãy số này đều là sỏ le
Bài tập 8 Cho dãy số(u„) với u„ = 7 "'.Chứng minh rằng u,, > 2n + 5 Vnc N
7
Trang 8inưtTm: i: uav so - l a p so com: - l a p so nnan
Bài tập 9 Cho dãy sô (un) xác dinh như sau:
u, = 1, u2 = 2,u„ = u„-2+ 2un_1, n > 3 '
Chứng minh rằng un < , Vn e N \
v> /Bài tập 10 * Cho dãy số (un) xác định như sau:
Hướng dần: Vì r là nghiệm kép của phương trình X2 - cx ” d = 0 nên c = 2r và
d = - r \ do đó un có dạng un = 2ru„ _ ị - ru„ - 2
Bàỉ tập 11 * Cho dãy số (u„) xác định như sau:
Uị = a, u2 = b
“ n = c.un_,+d.un 2, n > 3Chứng minh rằng u„ = e,^" + e2r2n với e,, e2 là các hằng số phụ thuộc a, b
và r,, r2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình X2 - cx - d = 0
Ta có thể lựa chọn một trong các cách sau:
Cách I : Sử dụng biến đổi dại số đế thu gọn và đơn giản biểu thức của un Cúch 2: Sử dụng phương pháp quy nạp bằng việc thực hiện theo các bước:
công thức cho un
8
Trang 9|u n = 2un_ị, n > 2
Xác định công thức tính un theo n
□ u„ = 2'w l □ un = 22n~' □ u b= 4"*' □ u„ = 4'" 1.Bài tập 13 Cho dãy số (un) xác định như sau:
h ~ ị -
[ u „ = V 2 + U n - l - n S 2Xác định công thức tính un theo n
u, =5
Xác định công thức tính u„ theo n
a u« = p r • a u n = p r • □ u„ = - - □ u„ =
Bài tập 16 Cho dãy số (u„) xác định như sau:
u, = 1
3
n >2' n - l
Xác định công thức tính u„ theo n
Trang 10Bài toán 4: Xét tính đơn điệu của một dãy số (u„).
PHƯONt; PIIẢPCHtỉNCỈ
Ta có thê lựa chọn một trong các cách sau:
Củcìì I : Thực hiện theo các hước:
Bước I : " Lập hiệu I ỉ = u„ +1 - UIP từ dó xác dinh dấu của H
■ Nếu H > 0 với Vn c N thì dãy số (u„) tăng
■ Nếu H < 0 với Vn e N thì dày sô (u„) giam
Cách 2: Nếu u„ > 0 với Vn e N" ta có thể thực hiện theo các bước:
Uu
■ Nếu p > 1 với V n e N thì dày sổ (u„) tảng
■ Nếu p < 1 với Vn € N thì dãy sỏ (un) giảm
BÀI TẬP T ự LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM
Bài tập 17 Xét tính đơn điệu cùa các dãy số (u„), biết u„ =
4"
Bài tập 18 Xét tính đơn diệu cúa các dãy sổ (u„), biết u„ = n + sin n
Bài tập 19 Xct tính dơn diệu của các dãy số (u„), biết u„ =
Bài tập 20 Xét tính dơn điệu cùa các dãy sỏ (u„), biết u„
\n3
□ Không tăng, không giám
1 - n
Bài tâp 21 Xét tính dơn điêu cúa các dãy số (u„), biết u„ =
Bài tập 23 Xét tính đơn diệu của dãy số (u„), biết:
|u , = 2u„ = 2u„ I - 1, n > 2
10
Trang 11Bài tập 24 Xét tính dơn điệu cùa dãy số ( u j , biết:
Bài táp 25 Xét tính đơn diệu của dãy số (un), biết:
a Xét tính đơn điệu của các dày số (un)
b Xét tính dơn diệu của các dày số (S„)
Xét tính đơn diệu của dãy số (un)
Xét tính dơn diệu của dãy số (P„)
■ Nếu 3M e R : un < M, Vn G N* thì (un) bị chặn trên
■ Nêu 3m € R : un > m, Vn e N* thì (un) bị chặn dưới
■ Nếu 3m, M G R : m < un < M, Vn G N thì (u„) bị chặn
Chú ý: Dựa trẽn kết quá:
■ Mọi dãy số ( u n) giảm luôn bị chận trên bởi Uị.
■ Mọi dãy số (un) tâng luôn bị chận dưới bới U|
11
Trang 12BÀI TẬP T ự LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM
Bài tập 28 Dãy sô' (u„), biết u„ =
□ Không bị chặn trên và dưới
Bài tâp 30.- Dãy sô (u„), biết u„ = n là:
Bài tập 33 Cho dãy sô' (u„) xác định như sau:
u, = 2
u ,,+ 8
un = 111 n >2
2
a Chứng minh rằng (u„) bị chận trên bởi 8
b Chứng minh rằng (u„) tăng Suy ra (u„) bị chặn
Bài tập 34 Cho dãy sô' (u„) xác dịnh như sau:
k = V 2,un =V 2 + Un - |.n ^ 2
a Tìm công thức biểu diễn u„ theo n
Trang 13a Chứng minh rằng (un) bị chặn trên bới 1.5.
b Chứng minh rằng (un) bị chận dưới bới 1
III HƯỚNG DẪN - GIẢI - ĐÁP s ố
Bài táp 35 Cho dãy số (u„) xác định như sau:
Bài tập 4 6 sò hạng dáu của dãy là 1; 3; 7; 15: 31: 63 Và u., = 511.
Bài tập 5 Ta có u , = 9; u„ = 549 và không tồn tại số hạng có giá trị hàng 11 Bài tập 6 Ta có:
u,= 1 3 - 1 = 12 => u, : 12
Giả sứ uk : 12, tức là (13k - 1) : 12
Ta di chứng minh Uu i : 12, thật vậy:
uk ) l = 13k t' - 1 = 13k t l - 13k + 13k- 1 = 12 13k + (13k - 1)
suy ra uk, I : 12 bời 12 13k : 12 và (13k - 1) : 12
Vậy, mọi sỏ hạng cùa dãy số (u„) đều chia hốt cho 12
Bài tập 7 Ta có u, = 3 là sô lẻ.
Giả sử công thức đúng với uk lẻ, suy ra uk I lé
Ta di chứng minh uk, I lẻ, thật vậy:
uk 1 1 = 2uk _, + uk là tổng của một số chẩn và một sô lè, nèn uk, I lé Vậy, mọi sô hạng của dãy số này dểu là sô lé
13
Trang 14Bài tập 10 Bạn đọc làm theo hướng dẫn.
Bài tập 11 Tương tự bài 10.
Trang 151 1 I 1 5n2 fl3 ns„ = U| + Ui 4- + u„ = 4- = — -'
Bai táp 18 Ta cổ(un) tang bàng cách lập hiệu:
II = u„ t I u„ = |(n + 1 ) 4 - sin (n 4- 1)] - (n 4- sin n)
= (1 siivn) 4- siiT(n 4 1) > 0.
Bài tâp 19 Không tang, khổng giám
Bài tập 20 l a có(u„) giam bàng cách lập tí sổ hoặc lập hiệu
Bài lập 21 Ta có (u j giâm bầng cách lập tí sỏ lập ti số
Bài tâp 22 Khôn« tang, khỏng giảm
Bài tâp 23 Ta cồ (u„) tăng và có thể trình bày theo hai cách sau:
0/(7/ /: Xét hiệu:
H = u„ I - II, = (2u„ - D - u„ = u„ - l
Ta sẽ đi chứng minh u„ > 1, Vn G N bang quy nạp -
Do dó 11 > 0, lừ dó suv ra dãy (u„) lăng
Xét ti sỏ:
Vậy, dãy (u„) tàng
Bùi tập 24 'Ta có(u„) tàng bằng cách lập hiệu H = u„,, - u„.
Bài tập 25 'l a có (II„) tăng bàng cách lập hiệu H = u„ t I - u„ rồi sứ dụng phương pháp chứng minh quy nạp.
Bài tãp 26 Ta có (u„) giám, (S„) tàng và s„ =
n + 1
15
Trang 16Ch ươn ti I: IXtv sỏ - Cấp sỏ cónn Cân só nhãn
Bài tạp 27 Ta có (u„) tăng (Pn) giảm và p„ = n + 2
2(n + 1)
Bài tập 28 Viết lại u„ dưới dạng:
u„ = 1 n - — 1
n
> 0 => (u„) bị chặn dtrới bới 0.
Ta thây ngay giá trị của u„ có thế lớn bao nhiêu tuỳ ý, do dó (u„) không bị chặn trên
Vậy, dãy (u„) chi bị chặn dưới
Bài tập 29 Ta có 0 < u„ < — suy ra dãy (u„) bị chặn.
Bài táp 30 Ta có -Ị- < u„ < 1 suv ra dãy (u„) bi chân
Trang 17C H Ư D E 2
GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Đ ỊN H NGHĨA
ỉuỳ ỷ, tồn tại sỏ tự nhiên N sao cho với mọi n > N thì I un - u I < 8
Như vậy:
lim un = u <=> Ve > O, 3N e N : ị un — u I < e với n > N
n -* r
Định lí 1 (Diều kiệĩì cần dê dày sổ cỏ giới hạn): Nếu một dãy sô có giới hạn
thì nó bị chạn.
Định l í 2: (Định lí Vuiơstrat - Điêu kiện dù dê dãy sỏ cố giới hạn):
Định lí 3 : (Tinh duy nhất cua giới hạn )\ Nêu một dãy số có giới hạn thì giới
Định lí 6: (Nguyên lí kẹp giữa): Cho ha dây sdy^x (bn) và (cn) sao cho a,, < bn < cn
Vn > N,h Nug N 'và lim an = limc.n = A thì lim bM = A
3 limq" = 0, với Iq 1 < 1
17
Trang 18um m ii LỊ ưav so - l a p Sõ yoniLr u»p M> HMn
tại số tự nhiên N sưo cho với mọi n > N thì un > M.
II PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG TOÁN LIÊN QUAN VÀ BÀI rẬP
Ta thực hiện theo các bước sau:
Trang 19Bài toán 2: Chứng minh một dãy số có giới hạn.
PHƯƠNG PHÁP CIIƯNG
■ ]
sứ dụng dinh lí Vaiơstrat, cụ thể:
■ Một dãy sỏ tâng và bị cnặn trên thì có giới hạn
■ Một dãy sô giảm và bị chặn dưới thì có giới hạn
PHƯƠNG PHÁP CHƯNG
Ta lựa chọn một trong hai cách:
những dãy số mà ta dã biết giới hạn
Trang 20BÀI TẬP T ự LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆMBài tập 7 Tính các giới hạn sau:
Trang 22Chưưrni 1: Dàv so - Cap số côm: - Ciíp số nhân
Bài tập 4 Bằng việc chứng minh (un) đơn điệu tăng và bị chặn trên bới 2 (cụ
thể un < 2 — - ) chúng taỶếi luận được dãy số có gi* ri hạn
Theo bất đảng thức Bernoulli ( 1 + a)n > 1 + na, do dó:
Vậy, dãy (u„) có giới hạn
Bài tập 6 Với các kết quả dã biét trong những bài tập trước la có (un) đơn
điệu tăng và bị chặn trên bởi 2 do dó nó có giới hạn
Trang 232 * " 2 4—2
2n -1n2 y = lim 1 = 1.n /
Trang 24CHU ĐE 3CẤP SỐ CỘNG
Câu hỏi thường dirợc đặt ra là:
" Cho ha sô'li' h, < lập thành (úp sỏ CỘỈÌỈỊ, chĩhìg minh tính chất K "
khi dó, ta thực hiện theo các bước sau:
a + c = 2bhoặc biểu thức tương dương a - b ~ b - c = - (a ~ c)
24
Trang 25BÀI TẬP TỤ LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆMBài láp I Cho ba số a b, c lập thành một cấp sô cộng Chứng minh rằng:
a2 + 8bc = (2b + c)-\
Bài táp 2 Cho (a„) là môt cấp số cộng Chứng minh rằng:
a a, + a„ = ak + a„ k, I, với k = 1.2 n.
b (q r)a,, + (r - p)a„ + (p - q)a, = 0
a /a _ I + / a 7*1 4 7*7với a, > 0 , 1 = l ,n
Bài tập 3 Cho (an) là một cáp sò cộng Hỏi các dãy sỏ sau có phải là cấp sỏ cộng không ?
— , với p là sô thưc tuỳ ý
Ị Bài toán 2: Chứng minh ha sỏ lập thành một cấp số cộng
PHƯƠNG PHÁP CIIUNG
Đè chứng minh ba sô a, b, c lập thành cấp sỏ cộng, ta di chứng minh:
a + c = 2b hoặc a b = b ~ c
BÀI TẬP T ự LUẬNBài tập 5 Cho ba số a \ b2, c2 lập thành một cấp sô cộng có công sai khác 0.Chứng minh ràng ba số —-— , —— , —— cũng lập thành một cấp sỏ cộng
'b + c c + a a + bBài tập 6 Cho ba số dương a, b, c lập thành một cấp số cộng Chứng ininh
ráng ba sỏ ~J= Ỵ=r, — J= , -~ỴZ - Y= cũng lập thanh m M câp số cộng
vb + VC V c + v a v a + v b
25
Trang 26I Bài toán 3: Tìm điều kiện của tham số để ba số lập thành một cấp số cộng.
PHƯƠNG PHÁP CHUNG
Đế ba số a, b, c lập thành cáp số cộng, điều kiện là:
a + c = 2b, bài toán được chuyển về việc giải phương trình.
Chú ý: Với bài toán "Tìm điều kiện cùa tham số (tể phưcmg trình cổ ( úc
có 3 nghiệm phân biệt x„ x2, X , Chứng minh rằng 3 nghiệm đó lập thành cấp
số cộng khi và chỉ khi 2a’ - 9ab + 27c = 0.
Bài tập 10 Xác định m đê các phương trình sau có các nghiệm lập thành một cấp sỏ cộng:
Trang 27Bài toán 4: Tìm các phần từ của một cấp số cộng (u„).
PHƯƠNG PHÁP CHƯNG
Thông thường bài toán được chuyên về xác định U| và công sai d.
BẢI TẬP T ự LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM Bài tap 11 Cho cấp sô' cộng (un) thoả mãn u, - u, + u< = 10 và u4 + uf, = 26 Tìm sỏ hạng đâu tiên và công sai
□ u, = 1 và d = 3 □ u, = -1 và d = -3.
□ u, = -1 và d = 3 □ U| = l v à d = -3
hạng đáu tiên và công sai
Thông thường bài toán được chuyển về tính tổng của một cấp số cộng
BÀI TẬP T ự LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM Bài tập 15 Tính tổng sau;
Trang 28III HƯỚNG DẪN - GIẢI - ĐÁP s ố
Bài tập 1 Sử dụng điều kiện 2b = a + c
Trang 29Bài tập 9 Sử dụng phương pháp điều kiện cần và đủ ta thực hiện như sau:
Điều kiện cần: Giả sử phương trình có ba nghiệm nhân biệt thành cấp sô
Trang 30v i m w i i i I ịVCTT >%» - VUI* > 1 * VIUIU - Viiu M> nnan
Bài tập 10.
a Sử dụng phương pháp diều kiện cần và đủ ta thực hiện như sau:
Trang 31■ u là số hạng đầu tiên.
■ q là còng bội
Dậc biệt khi q = 1 thì (u„) là dãy sỏ trong đó tất cả các sô hạng đểu bàng nhau
2 C Á C T ÍN H C H Ấ T
■ Sô’ hạng thứ n được cho bới cóng thức u„ = U|.q"
* u„, u„ +1, u„ 1 2 là ba số hạng liên tiếp của cấp sô nhân (u„) ncu:
khi đó, ta thực hiên theo các bước sau:
Trang 32X mn.jp ■ L/HT >\> - v.rtM MI UHIU - c,ap so nnan
Bài tập 2 Cho cấp số nhân (an) Có thể (a„) cũng lập thành một cấp sỏ cộng
□ Không là cấp sô nhân
Bàỉ tập 4 Cho (an) là một cấp số nhân với cóng bội q * 1 và a, * 0 Hỏi các
dãy số sau có phải là cấp số nhân không ?
a (an + p), với p là số thực tuỳ ý
Để ba sô' a, b, c lập thành cấp sô' nhân, điều kiện là:
ac = b2, bài toán dược chuyên về việc giải phương trình
32
Trang 33BÀI TẬ p T ự LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM
Thông thường bài toán được chuyển về xác định u, và công bội q
BÀI TẬP T ự LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM Bài tập 11 Tim số hạng dáu tiên và công bội cùa cắp sô nhân (un) thoà mãn
Bài tập 12 Cho cấp số nhân (un) thoả mãn u4 - u2 = 12 và u4 - u, = 24
a Tim sô hạng dáu tiên .à c ô n g bội.
Trang 34m ư ợ n lĩ I: UIV s» - l ỊỊfi NO coni; - c a o so nnan
b Tính tổng sô' của 10 số hạng đầu tiên
Bài tập 15 Cho ba sỏ' khác nhau lập thành một cấp sô cộng, bình phương của
các sô' ấy lập thành một cấp số nhân Ttm ba số' đó
Bài toán 5: Tính tổng.
PHƯƠNG PHÁP CHUN«
Thông thường bài toán được chuyển vể tính tổn;, cùa một cấp sô' nhân
BÀI TẬP TỤ LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM Bài tập 16 Tính tổng sau:
Trang 35+ 100.3W
1
□ ^ (199.3"" + 1)( 199.3""+ 1)
III HƯỚNG DẪN - GIẢI - ĐÁP s ố
Bài tập 1 Với ba số a, b, c lập thành một cấp sô nhân ta được b’ = ac.
Trang 36Bài tập 5 Với ba sô' a, b, c lập thành một cấp sỏ' nhân ta dược b2 = ac.
Khi đó:
( -v/ab + bc + ca )2 = ạb + bc + ca = ab + bc + b2 = b(a + b + c)
- V b '( a + b + c)= Vb2.b (a + b + c )= Vãbc(a + b + c)
co ba số Vabc , Vab + bc + ca , a + b + c lập thành một cấp sò nhân
Bài tập 6 Biến đổi biêu thức:
(a2 + b2)(b2 + c2) = (ab + bc)2 co a2c2 + b4 = 2ab2c co (ac - b2)2 = 0
co b2 = ac co ba sô a, b, c lập thành một cấp số nhân
Bài tập 7 X = 2, X = -8.
Bài tập 8 Ta |ần lượt sử dụng các giả thiết:
a Các số 5x - y, 2x + 3y, X + 2y lập thành một cấp số cộng, suy ra:
b Các số (y + 1 )2, xy + 1, (x - l)2 lập thành một cấp số nhân, suy ra:
(y + l)2(x - l)2 = (xy + l)2 co (y + i)(x - i) = ±(xy + 1)
■ Với (y + l)(x - 1) = (xy + 1), ta dược:
(y + l)(2x - 2) = (2xy + 2) co (y + 1 )(5y - 2) = (5y2 + 2)
<=>3y-4 = 0<=>y = — =o X = —
Với (y + 1 )(x - 1 ) = - (xy + 1 ), ta dược:
(y + 1 )(2x - 2) = - (2xy + 2) co (y + l)(5y - 2) = - (5y2 + 2)
3
Bài tập 9 Để ba số X + a, X + b, X + c lập thành một cấp số nhân điều kiện là:
a - 2b + c * 0(x + a)(x + c) = (x + b)2 co (a - 2b + c)x = b2 - ac co •
Trang 37Bài tâp 12 u, = 2 và q = 2; s = 2046; S’ = 4680
Bài táp 13 Uị = 1 và q = 3 hoặc Uị = 243 và q = —
Bài táp 14 Gọi q * 0 là công bội của cấp số nhân (un), ta có:
I u 2 + u 4 =10
Ị U ! + u,' + us =-21 <=>
u,.q(l + q2) = 10 u,.(l + q 2 + q4 ) = -21
Trang 39CHƯƠNG II
G l d l HẠN CỦA HẰM s ố
CHỦ ĐỂ 1ĐỊNH NGHĨA VÀ CÁC ĐỊNH LÍ VỀ GIỚI HẠN
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 ĐINH NGHĨA
Định nghĩa 1 Cho hàm số y = f(x) xúc dinh trên một khoảng K, có thê trừ ở
một diểm Xịị € K.
Sô I dược gọi lủ giới hạn của hàm số f(x) khi X tiến tới X(, khi với mọi sô
dưctng e tu V V tồn tai một sô dương ssao cho Ix - X0I < ô thì lf(x) - /I < z h
lim f(x) = / <=> Ve > 0, 3Ỏ > 0 : I X — xf, I < ỗ ta có I f(x) - / 1 <6
Định nghĩa 2: (Định nghĩa giới hạn của hàm sô hằng giới hạn của dãy số) :
lim f(x) = / <=> Với mọi dãy {xn} —> x<) ta có f(xn) ——■ —► /
lim —— = - , với lim g(x) * 0.
« -«« g(x) lim g(x)
fix) <g(x) <h(x) và lim f(x) = lim h(x) = L thì lim g(x) = L.
2 Nếu hàm số f(x) xác định tại điểm x0 thì lim f(x) = f(x,i)
Trang 40lim f(x) = a o V e> 0 ,38 > 0 :0<X - x,,<5 thì |f(x )-a | <8.
Đ ịn h l í 4 :Điểu kiện cần và đủ để lim f(x)= alà lim f(x)= lim f(x)=a.
Đ ịn h l í 6: ( N guyên lí kẹp giữa): C h o ha liàm g(x) h(x) sa o
f lx ) < g (x ) < h(x)và lim f(x) = lim h(x) = L thì lim g(x) = L.
6 GIỚI HẠN VÔ c ự c
Đ ịn h n g h ĩa 6 : T a c ó :
• lim f(x) = co <=> Vc > 0, 3Ỗ > 0: IX - x j < ồ ta có I f(x) I > c.
II.PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG TOÁN LIÊN QUAN VÀ BÀI TẬP
Ta thực hiện theo các bước sau: