CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN... Đạo hàm Bảng đạo hàm các hàm cơ bản... Đạo hàm Đạo hàm của các hàm hợp cơ bản... Đạo hàm Đạo hàm của các hàm hợp cơ bản... Tương tự như trên nếu x là biến
Trang 1CHƯƠNG 2:
ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN
Trang 2Đạo hàm Bảng đạo hàm các hàm cơ bản
Trang 3Đạo hàm
Đạo hàm hàm hợp h f g h f g .
Tức là y g x h x ( ), ( ) f y( ) h x( ) f y g x( ) ( )
Ví dụ: Tính đạo hàm các hàm : a) f(x) = tan (x 3 +x) b) g(x) = e sinx
2 3
Trang 4Đạo hàm Đạo hàm của các hàm hợp cơ bản
Trang 5Đạo hàm Đạo hàm của các hàm hợp cơ bản
Trang 7e e
Trang 8Đạo hàm Đạo hàm hàm số dạng y=u(x)v(x):
Cách 1:Ta viết lại dạng uv thành u x ( )v x( ) ev x( )ln ( )u x
Trang 9Đạo hàm Đạo hàm hàm số dạng y=u(x)v(x):
Trang 12x x x
12
Trang 13Đạo hàm cấp cao
Cho hàm y = f(x) có đạo hàm z = f ’(x) Lấy đạo
hàm của hàm z, ta được đạo hàm cấp 2 của hàm
x y
Trang 14Vi phân
Từ công thức df x ( ) f x dx ( ) ta suy ra cách tính
vi phân cũng như bảng vi phân các hàm cơ bản
giống như đạo hàm
Trang 15Vi phân
*Vi phân cấp 2 của hàm f(x) là vi phân (nếu có) của
vi phân cấp 1: d 2 f = d(df)
*Vi phân cấp n của hàm f(x) là vi phân (nếu có) của
vi phân cấp (n-1) Tương tự như trên nếu x là biến độc lập thì
Trang 162( )
2( )
Trang 18Quy tắc L’Hospital
Chú ý: Ta thường trình bày như sau (nếu giới hạn cuối cùng tồn tại ):
( ) ( )
n n
Trang 193 0
tan1.lim
2 0
2 0
= lim
3
x
x x
3
-
0
ln cos 22.lim
sin2
x
x x
2sin2cos 2
= lim
2cos2
x
x x x
Trang 20lim
x x
4
x
x x
x
x x
e e
ln(1 )li
ln(1 )lim 2
t x
t t
20
Trang 21x
x x
1 2 ln 2 lim
2
x x
1
x
x x
1
x
x x
Trang 22( 2 )ln(tan ) 2
lim
x x x
Trang 231
1lim
ln ln
x
x L
ln(1 ( 1)) 1
x
x x
lim
x
x e x
2 0
ln( ) lim
x x
x e x
e
2 2 0
1 2 lim
x x x
1
x x
Trang 24Quy tắc L’Hospital
Các trường hợp không dùng được quy tắc L’Hospital
coslim
x
x x
( )lim
0
sinlim
Trang 25Khảo sát hàm y=f(x)
Các bước khảo sát và dựng đồ thị hàm y=f(x)
1 Tìm MXĐ, tính chẵn, lẻ, chu kỳ tuần hoàn (nếu có)
2 Tìm tiệm cận
3 Tìm cực trị, khoảng tăng giảm, tiệm cận đặc biệt
4 Tìm khỏang lồi, lõm và điểm uốn (nếu cần)
5 Lập bảng biến thiên
6 Dựng đồ thị
Trang 26Hàm tuần hoàn nếu tồn tại hằng số T sao cho
f(x) = f(x+T) Hằng số T>0 được gọi là chu kỳ tuần hoàn của hàm f(x) nếu T là số dương nhỏ nhất thỏa f(x)=f(x+T) và khi đó ta chỉ phải khảo sát hàm trong
1 chu kỳ
26
Trang 27f x
f x
a x
Trang 28Khảo sát hàm y=f(x)
Ví dụ: Tìm tiệm cận của hàm 2 2
5 6
x y
Trang 292
x y
Trang 30e x
2 2
e x x
Trang 31Khảo sát hàm y=f(x)
2lim
lim
x
x x
e x
Trang 33Khảo sát hàm y=f(x)
3 Tìm khỏang tăng giảm, cực trị :
Tính đạo hàm cấp 1 và giải phương trình y’ = 0
Nếu y’>0 trong (a,b) thì hàm tăng trong (a,b)
Nếu y’<0 trong (a,b) thì hàm giảm trong (a,b)
Nếu y’=0 hoặc không tồn tại y’ tại x=x0 và y’ đổi dấu
khi đi qua x=x0 thì hàm đạt cực trị tại x=x0
Trang 34x u
Trang 35Khảo sát hàm y=f(x)
4 Tìm khỏang lồi lõm, điểm uốn
Tính đạo hàm cấp 2 và giải phương trình y” = 0
Nếu y”>0 trong (a,b) thì hàm lõm trong (a,b)
Nếu y”<0 trong (a,b) thì hàm lồi trong (a,b)
Nếu y”=0 hoặc không tồn tại y” tại x=x0 và y” đổi dấu
khi đi qua x=x0 thì hàm có điểm uốn là (x0,f(x0))
Hàm lồi trong (a,b) khi y”<0
Trang 39-6 -4 -2 0 2 4 6 -6
Trang 41Khảo sát hàm y=f(x)
Ví dụ: Khảo sát và dựng đồ thị hàm y 3 x x( 1)2MXĐ: R
Tiệm cận: lim lim 3 ( 1)2
x
x x
1/ 7
x y
Trang 46Khảo sát hàm y=f(x)
Đồ thị
46
Trang 47y x
y=0
x=0, y=0
Trang 48Khảo sát hàm y=f(x) – Phụ lục
Tìm cực trị của các hàm
21
y x x
ln
x y
Trang 49x x y
2 2
89
x y