2.Bài toán CauchyBài toán Cauchy là bài toán tìm nghiệm của phương trình vi phân cấp 1 y’=fx,y thỏa điều kiện ban đầu yxo = yo... Nghiệm bất kỳ nhận được từ nghiệm tổng quát khi c
Trang 1Đại học Quốc gia TP.HCM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Khoa: Khoa Học Ứng Dụng
Bộ môn: Toán Ứng Dụng
Trang 2Chương 5:PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP 1
1.Định nghĩa:
Phương trình vi phân cấp 1 tổng quát có dạng
F(x, y, y’) = 0 hay y’ = f(x,y)
Ở đây: x là biến độc lập, y(x) là hàm chưa biết và y’(x) là đạo hàm của nó
Nghiệm của phương trình vi phân cấp 1 là hàm y=y(x) xác định và thỏa phương trình ít
Trang 32.Bài toán Cauchy
Bài toán Cauchy là bài toán tìm nghiệm của
phương trình vi phân cấp 1 y’=f(x,y) thỏa
điều kiện ban đầu y(xo) = yo
Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân cấp 1 là họ các hàm y=φ(x,c) ) sao cho mọi bài toán Cauchy đều có duy nhất 1 nghiệm được rút ra từ họ này.
Trang 4 Nghiệm bất kỳ nhận được từ nghiệm tổng
quát khi cho hằng số c) một giá trị cụ thể
được gọi là nghiệm riêng.
Nghiệm của phương trình vi phân cấp 1 nhưng nghiệm này không nhận được từ
nghiệm tổng quát cho dù c lấy bất kỳ giá trị
nào được gọi là nghiệm kỳ dị
MATLAP : y=dsolve('Dy = -a*y’)
Trang 5y
21
(
y dy
(*)
c) x
y c)
x y
Trang 6Đây là nghiệm tổng quát
Trường hợp: y=±1 thỏa phương trình
(*) nên cũng là nghiệm của phương
trình vi phân này nhưng chúng không
nhận được từ nghiệm tổng quát nên là
nghiệm kỳ dị
) sin( x c)
Trang 7Từ điều kiện đầu y(1)=2 ta giải được c) =2
Vậy nghiệm của bài toán thỏa điều kiện đầu y(1)=2
là y=2.x
Trang 83 Các loại phương trình vi phân cấp 1
3.1 Phương trình tách biến
a Dạng: g(y)dy = f(x)dx
b Cách giải: Bằng cách lấy tích phân ta được nghiệm tổng quát của phương trình là:
Trang 92 2
Trang 10c Một số phương trình vi phân cấp 1 có thể đưa về dạng tách biến
Phương trình dạng: y’=f(y)
dx y
f dy ( )
• Nếu f(y) = 0 có nghiệm y=b thì y=b là
• Nếu f(y) ≠ 0 thì phương trình trên đưa về dạng
tách biến:
Trang 11y y
21
'
2
1 )
2
1
y
VD: Tìm nghiệm của phương trình
thỏa điều kiện
y
y dx
dy y
1 2Từ điều kiện đầu y( 12) 12 ta giải được c) = 0
Vậy nghiệm của bài toán là
x
y
1
Trang 120 )
(
) ( )
(
(
(
)
( )
(
) (
1
2 2
y g
y
g dx
x f
x f
Trang 13của phương trình.
0 )
(
2 x
f
0 )
(
1 y
g
Nếu
riêng của phương trình
tại x=a thì x=a là 1 nghiệm
Nếu tại y=b thì y=b là 1 nghiệm
0 )
1 ( )
1 ( y2 dx y x2 dy
x
0 )
1 ).(
1 ( x2 y2
VD1: Tìm nghiệm của phương trình
Vì
Trang 14) 1
).(
1 ( x2 y2
0 1
1 2 2 dy
y
y dx
x x
ta được phương trình tách biến:
chia 2 vế phương trình cho
c) y
1 2 ln( 1 2) 1 2 ln( 1 2)
* 2
Trang 15dx y
dy
xy2 ( 1 )
0 )
1 ( y
x
) 1 ( y
dy x dx
y y
c) x
y y
VD2: Tìm nghiệm của phương trình:
(*) , chia 2 vế phương trình cho
12
Ta thấy x 0 và y 1 thỏa phương trình (*)nên đều là nghiệm của phương trình này
Trang 16) (
' f ax by c)
c) by
Trang 17y x
Trang 18) (
' f x y
y
' '
u
y x
f
xu ' ( )
Thay y’ vào phương trình đầu ta sẽ được:
Trang 19'
x
y e
y y x
' '
x y u xu u
y x
Trang 202 ( x y dx xdy
Trang 21(2
dx dy x y ĐK x
' '
x y u xu u
y x
y
u
Đặt
u xu
u ' 1 2
) 0 1
x c) x y
Trang 22) (
) (
được gọi là phương trình tuyến tính cấp 1
thuần nhất tương ứng của phương trình tuyến tính cấp 1 không thuần nhất (1)
( )
Trang 24) ( )
Trang 25P x dx v e v
Trang 26) ( )
Trang 27' cos sin cos (1)
Trang 28t x x
sin x
Trang 29C2.Phương pháp biểu diễn thành tích:
B1.Ta đặt: y = u.v (*) y ' u v u v ' '
(1) u v u v ' ' cos x u v sin cos x x
' .( ' cos ) sin cos (3)
Trang 30Thay vào (*) ta có nghiệm tổng quát của phương trình tuyến tính cấp 1 (1) có dạng:
sin sin
(1),(3 5) '( ) sin cos
'( ) sin cos
x x
Trang 311 (sin
[ sin
sin e x c) e
x
e c) x
Trang 32VD2: Tìm nghiệm của phương trình
x
y x
y
cos 1
tg
Áp dụng công thức nghiệm
] ).
(
) (
Trang 33nó là các hàm liên tục trên miền D và thỏa mãn điều kiện
0 )
, ( )
,
P
) , ( ),
, ( x y Q x y P
D y
x x
Q y
( y x U
dU P ( x , y ) dx Q ( x , y ) dy
3.5 Phương trình vi phân tòan phần
Ở đây: cùng các đạo hàm riêng của
Khi đó: thỏa
a) Dạng:
b) Cách giải:
0 )
, ( )
, ( )
Trang 34(' )
) , (
( P x y dx c) y Q x y y
Q y
x Q dx
y x P y
x
dU ( , ) ( , ) ( , )
Q y
U P
Trang 35• Chọn tùy ý trên miền liên tục của các hàm
P,Q và các đạo hàm riêng cấp 1 của chúng.Khi ấy:0 0
Trang 360 )
3 (
) 1
P
VD1: Giải phương trình vi phân:
Vì nên đây là phương trình vi
phân tòan phần
dy y
x Q dx
y x P dU
y x
1
y x
Q U
y x
P x
U
Do đó:
Trang 37( ' 2
Trang 38( )
1
( x y dx ey x dy
Q
VD2: Giải phương trình vi phân
Nghiệm của bài toán là:
Trang 39dy y
x Q dx
y x P dU
y x
x e
Q y
U
y x
P x
Trang 41không là phương trình vi phân toàn phần nhưng
có hàm
( , ) ( , ) 0 (1)
P x y dx Q x y dy
) ,
( y x H
) ,
( y x H
( , ) ( , ) ( , ) ( , ) 0 (2)
) ,
( y x H
c) Thừa số tích phân
sao cho
là nghiệm phương trình:
Lúc này: Hàm
Xét phương trình
là phương trình vi phân toàn phần
được gọi là thừa số tích phân
Trang 42Nói chung không có phương pháp tổng quát để
tìm thừa số tích phân Ta chỉ xét 2 trường hợp đơn giản nhất:
Trang 430 2
sin )
sin
( x2 2 y dx x ydy
y x
Trang 440 2
sin
1 )
sin (
x x
là phương trình vi phân toàn phần
Giải phương trình này ta được nghiệm tổng quát là:
0 )
sin (
) 1 cos
( y2 x dx y x x y dy
VD2: Giải phương trình vi phân
1 Q
Trang 45Vậy đây không phải là phương trình vi phân toàn phần.
Do đó thừa số tích phân là
Nhận xét:
0 )
sin (
1 )
1 cos
y y
dx x
y y
là phương trình vi phân toàn phần
c) y
x x
y sin
Giải phương trình này ta được nghiệm tổng quát là:
Trang 47biết có thừa số tích phân dạng