Đề ICâu I: thuốc thử duy nhất dùng để nhân biết các chất rắn: BaO, Al2O3, Fe2O3, Al riêng biệt là.. Câu 2: có bao nhiêu CTCT có thể có của các chất hữu cơ ứng với CTTQ CxHyOz khi x ≤ 2..
Trang 1Đề I
Câu I: thuốc thử duy nhất dùng để nhân biết các chất rắn: BaO, Al2O3, Fe2O3, Al riêng biệt là
Câu 2: có bao nhiêu CTCT có thể có của các chất hữu cơ ứng với CTTQ CxHyOz khi x ≤ 2 Biết các chất đó
đều tác dụng với K và không phải là hợp chất đa chức, tạp chức
Câu 3: X,Y là 2 halogen kế tiếp trong nhóm Trong X tổng electon nằm trên các phân lớp p là 11 Thỏa mãn
X2 + 2NaY → Y2 + 2NaX X,Y làn lợt là
A F2,Cl2 B.Cl2,Br2 C Br2,I2 D F2,I2
Câu 4: Tên của axit hữu cơ mạch không nhánh có CT nguyên (C3H5O2)n là
A Axit lactic B Axit oxalic C Axit stearic D Axit ađipic
Câu 5: Trộn 200 ml d2 HNO3 0,1M , HCl 0,1M với 300 ml d2 Ba(OH)2 aM đợc d2 mới có pH=13 Giá trị a là
Câu 6: Dãy các ion nào sau đây đều mang tính lỡng tính theo Brosted?
A.Al3+,CO32-,HSO4- B HSO4-,HCO3-,HSO3- C,HS-, HCO3-,HSO3- D Zn2+,Al3+,HS
-Câu 7: Một hỗn hợp gồm hai oxit Fe có số mol bằng nhau Khử hoàn toàn hỗn hợp bằng H2 thấy khối lơngl giảm 16 gam, chát rắn còn lại sau khi khử nặng 42 gam CT của 2 oxit là
A.FeO,Fe3O4 B Fe3O4, Fe2O3 C.FeO,Fe2O3 D Cả A,B đúng
Câu 8 Cho chuỗi phản ứng: C3H6 Cl → 2 , 500 A →B NaOH → C HNO3dac→D Tên của D là
A.Nitrobenzen B TNT C Gryxerol trinitrat D, Axit picric
Câu 9: Điện phân 2 lit d2 CuSO4 với điện cực trơ dòng điện một chiều I = 10A đến khi catôt bắt đầu có khí thì ngừng điện phân thì mất 32 phút 10 giây pH của d2 sau điện phân là
Câu 10: Cho các cặp oxihoa khử Fe2+/ Fe, Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu, Ag+/Ag, Mg2+/Mg Số kim loại tan trong d2 Fe3+
Câu 11: Có 3 chất hữu cơ X,Y,Z có CT dạng (CH2O)n với n ≤ 3 X có khả năng tráng gơng, Y vừa tác dụng với
Na vừa tráng gơng Z tác dụng với NaHCO3 d sau tiếp tục phản ứng với Na Oxihóa Z trong điều kiện thích hợp tạo ra chất chỉ chứa 1 loại chức, Đốt cháy X,Y.Z với số mol bằng nhau thì nH2O(X) < nH2O(Y)<
nH2O(Z) CT của X,Y,Z lần lợt
A HCHO, HO-C2H4-COOH, HO-CH2-CHO B HO-CH2-CHO, HCHO, HO-C2H4-COOH
C HCHO, HO-CH2-CHO, HO-C2H4-COOH D HO-CH2-CHO, , HO-C2H4-COOH, HCHO
Câu 12: Hỗn hợp khí A gồm 1 hidrrocacbon X và 1 lợng oxi vừa đủ để đốt cháy hết X ở o0c , 1 atm Đốt cháy hoàn toàn A rồi đa về 2180c, 1atm thấy thể tích của các chất sau phản ứng= 2 lần thẻ tích A ban đầu X là
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 1 axit no mạch không nhánh có khối lợng 4,38 gam thu đợc 4,032 lit CO2 ở đkc
và 2,7 gam nớc Tên của axit là
A Axit acrylic B axit oxalic C.axit xalixilic D axit ađipic
Câu 14: 4 chất A,B,C,D có cùng công thứcC3H4O2 Biết A đa chức chỉ TG phản ứng tráng gơng, B làm tan đá vôi, C vừa TGơng vừa tác dụng với NaOH, D TGơng tạo Ag với nAg = 2nD A,B.C.D lần lợt là
A OHC-CH2-CHO,C2H3COOH, HCOOC2H3, CH3-CO-CHO
B HCOOCH3, CH3-CO-CHO , OHC-CH2-CHO,C2H3COOH
C OHC-CH2-CHO,C2H3COOH, CH3-CO-CHO, HCOOCH3,
D OHC-CH2-CHO, CH3-CO-CHO, HCOOCH3, C2H3COOH
Câu 15: Hợp chất M(XOm) có tổng số prôton là 42, trong đó ion XOm- có 32 electron X là phi kim ở chu kỳ
2 CT của hợp chất đó là
Câu 16: Cho các mô nô me: HO-C2H4-OH, CH2=CH-COOH, NH2-CH2-COOH, HOOC-C4H8-COOH Số lợng
các chất có khả năng trùng ngng là
Câu 17: Cho các hợp chất: MnO2, KMnO4, KClO3, KNO3 Số lợng các chất dùng để điều chế Cl2 trong phòng
Trang 2Câu 18a: Cho 77,04 gam kim loại M có hóa trị không đổi vào V lit d2 HNO3 2M đủ thu đợc 13,44 lit hỗn hợp
khí X (N2,N2O) có dX/ H2= 17,2 và d2 A Thêm NaOH d vào A đợc khí B, đốt B thu đợc 1,26 lit N2 M là
Câu 18b: Giá trị V ở câu 18a là: A 9,32 B.9,23 C.2,93 D.3,92
Câu 20: Có các hóa chất mất nhãn là: NH4Cl, Ca(HCO3)2, KNO2, NaNO3 Chỉ dùng t0 và thuốc thử nào sau đây
có thể nhận biết đợc 4 chất trên
Câu 21: Khi hòa tan Zn trong H2SO4 loãng nếu cho thêm vài giọt Cu2+ vào thì
A không có hiện tợng gì B khí thoát ra chậm hơn
C khí không thoát ra nữa D khí thoát ra nhiều hơn
Câu 22: Cho sơ đồ: CH4 → A → B → C → D → Cao su buna A,B,C,D lần lợt là
A C2H2, C4H10, C4H8, C4H6 B C2H2, C2H4, C2H5OH, C4H6
C C4H8, C4H6, C2H2, C4H10 D C2H2, C2H5OH, C2H4, C4H6
Câu 23: Tổng số e trên các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố X là 7, trong nguyên tử nguyên tố Y là 11
Hợp chất tạo bởi X,Y trong nớc có môi trờng
Câu 24: Nhúng 1 thanh Cu vào 200 ml d2 AgNO3 1M tới khi p hoàn toàn thấy khối lợng thanh Cu
A.giảm 6,4 g B tăng 15,2 g C tăng 4,4 g D tăng 21,6,g
Câu 25: Trong nhóm hal theo chiều từ F2 đến I2
A tính oxi hóa tăng, tính khử giảm B tính oxihoa giảm tính khử tăng
C tính khử tăng tính oxihoa giảm D tính khử giảm tính oxihoa tăng
Câu 26a : X là 1 andehit no có CT CnHn+1O2 Giá trị của n là
Câu 26b: Cho sơ đồ sau: CnH2nBr2 (A) OH → − CnH2n+2O2 CuO →X →CnH2n-2O4 ( với n đã biết ở 26a) CT của
Alà
A BrCH2-CH2Br B BrCH2-CH2-CH2Br C BrCH2-CHBr-CH3 D.BrCH2-(CH2)2-CH2Br
Câu 28: O3, H2O2, H2SO4 đặc đều có tính chất giống nhau là
A Khử mạnh B oxihoa mạnh C.vừa khử vừa oxihoa D đều là axit mạnh
Câu 29: Khi phân tích chất hữu cơ A chứa C,H,O thì thấy mC + mH = 3,5mO CTĐG của A là
A.CH2O B C2H6O C C4H8O D C2H4O
Câu 30: Bốn chất hữu cơ đơn chức mạch hở không nhánh chứa 3 nguyên tử các bon trong phân tử là rợu,
andehit, axit, este nhiệt độ sôi của chúng đợc xếp theo thứ tự giảm dần là
A.axit, rợu, andehit, este B rợu, axit, andehit, este
C axit, andehit, este, rợu D andehit, este, axit, rợu
Câu 31 a: Một loại phèn có CT: M.NH4(SO4)2.12H2O có M = 453 M là
Câu 31b: Hòa tan phèn trên vào nớc đợc dung dịch có
A pH = 7 B pH < 7 pH > 7 D không xác định đợc
Câu 33a: Tỉ khối hơi của hỗn hợp X gồm CO2, SO2 so với N2 bằng 2 Cho 0,112 lit X ở đkc lội qua 500 ml d2
Ba(OH)2 thì lợng bazơ d đợc trung hòahết bởi 25 ml d2 HCl 2M CM của d2 Ba(OH)2 là
Câu 33b: Để nhận biết mỗi khí ở câu 33a ta dùng
A Ca(OH)2 B D2 Br2 C d2 KMnO4 D cả C,B đúng
Câu 35a: Độ điện li của d2 axit HA 0,1M có pH = 3 là
Câu 35b: Thêm HCl vào d2 HA ( câu 35a) thì độ điện li
Câu 37: Khi cho H2S vào d2 K2Cr2O7 có mầu da cam trong môi trờng axit thì mầu da cam chuyển thành mầu
Câu 38: Dung dich A chứa Na+, K+, HCO3-, SO42- dung dịch này đợc điều chế từ các muối
A K2SO4, NaHCO3 B.KHCO3, Na2SO4 C K2SO4, KHCO3 D cả A,B đều đúng
Trang 3Câu39: Trong phân tử KMnO4 chứa liên kết
Câu 40: Đốt muối A nó cháy với ngọn lửa mầu tím, đốt muối B nó cháy với ngọn lửa mầu vàng Cho Cu vào
d2 chứa đồng thới A,B.thì có khí không mầu hóa nâu ngoài không khí bay ra A,B là
A.NaCl, NaNO3 B KNO3, NaHSO4 C KHSO4, NaNO3 D cả B,C đều đúng
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 4,5 gam chất X chứa C,H,O rồi cho SP vào bình Ca(OH)2 thu 5 gam kết tủa va
200 ml d2 muối có CM= 0,25, d2 này có khối lợng lớn hơn khối lợng của nớc vôi đã dùng 4,3 gam X
đ-ợc dùng điều chế Gluco X là
foomic
Câu 42: Hai chất hữu cơ X,Y cùng chức và cùng số cácbon., đều tác dụng với Na thỏa mãn
X − →H 2O X, →(o) Y X,Y là
A C2H5OH, C2H4(OH)2 B.CH3OH, C2H5OH C C2H5OH, C3H5(OH)3 D.C2H4(OH)2, C3H5(OH)3
Câu 43: Nguyên nhân gây ma axit là do không khí chứa
A NH3, CO2 B SO2, H2S, NO2 C CO, NO D cả A,C đúng
Câu 44: Thêm 1 thể tích nớc gấp bao nhiêu lần thể tích d2 ban đầu để pH = 4 chuyển thành pH = 5
Câu 45: Một este X chứa C,H,O đơn chức có tỷ khối so với oxi là 3,125 lấy 0,15 mol X tác dụng với NaOH
đủ thu đợc 21 gam muối CTTQ của X là
O
Câu 46: Cho 2,16 gam Na, Al, Fe vào nớc d thu đợc 0,448 lit khí ở đkc và hỗn hợp chất rắn A Cho A tác
dụng với 600 ml d2 CuSO4 1M đựợc 3,2 gam Cu và d2 B Cho B tác dụng với d2 KOH đủ để kết tủa max nung kết tủa tới khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn Giá trị m là
Câu 47: Cho sơ đồ: X →H2 Y CuO → Z →O ,2 xt axit izo butyric CT của X là
A CH2=C(CH3)-CH2-OH B CH3-C(CH3)-CH2-OH
C CH3-C(CH3)2-OH D CH3-C(CH3)OH-CH3
Câu 48a: Có 1 rợu no A và axit no B Hai mol A trộn với 3 mol B rồi lấy hỗn hợp + Na d đợc 78,4 lít khí Nếu
trộn 3 mol A với 2 mol B rồi lấy hỗn hợp cho + Na d thu đợc 89,6 lít khí ở đkc A,B là hợp chất
A đơn chức B A đơn chức, B đa chức C A,B đa chức D A 2 chức, B đơn chức
Câu 48b: Hỗn hợp gồm A,B (ở 48a) đem đun với H2SO4 đặc thì chúng p/ vừa vặn với nhau tạo ra 1,65 gam este Y duy nhất Thủy phân Y cần 0,015 mol NaOH Số cặp nghiệm thỏa mãn là
Câu 50: Phơng trình dùng để giải thích nớc tự nhiên thờng có tính cứng là
A CO2 + Ca(OH)2 B CaCO3 + CO2 + H2O C Ca(HCO)3 →0t
D CaO + H2O