Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là: Câu 57 Ứng dụng nào mô tả dưới đây KHÔNG thể là ứng dụng của kim loại kiềmA. Dung dịch HCl Câu 76 Kim loại Mg
Trang 1Rèn kĩ năng hoá học ôn thi tốt nghiệp,đại học, …
Cõu 1: Cho cụng thức tổng quỏt của hiđrocacbon là CnH2n +2 -2a, ý nghĩa của a là:
A Số liờn kết π B Số liờn kết đụi
C Tổng số liờn kết π và vũng no D Số liờn kết kộp
Cõu 2: Cho cụng thức CnH2n -2, đú là cụng thức tổng quỏt của:
A Ankan B Anken
C Ankađien D Ankin và Ankađien
Cõu 3: Chọn cỏch phỏt biểu đỳng nhất trong cỏc cỏch sau: Đồng phõn là cỏc chất
A cú cựng khối lượng phõn tử
B cú cựng số nguyờn tử cacbon nhưng khỏc nhau về tớnh chất
C cú cựng cụng thức tổng quỏt và tớnh chất hoỏ học
D cú cựng cụng thức phõn tử nhưng cụng thức cấu tạo khỏc nhau nờn tớnh chất khỏc nhau.Cõu 4:
Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp hai hyđrocacbon đồng đẳng cú khối lượng phõn tử hơn kộmnhau 28 đvc, ta thu được 4,48 lớt CO2 (đktc) và 5,4 g H2O CTPT của hai hyđrocacbon là:
X, Y, Z là 3 hyđrocacbon thể tớch khớ ở điều kiện thường khi phõn huỷ mỗi chất đều tạo ra C và
H2, thể tớch H2 luụn gấp 3 lần thể tớch hiđrocacbon bị phõn huỷ và X, Y, Z khụng phải là đồng phõn.CTPT của 3 chất là:
A CH4, C2H4, C3H4 B C2H6, C3H6, C4H6
C C2H4, C2H6, C3H8 D C2H2, C3H4, C4H6
E Kết quả khỏc
Cõu 12:
Khi điều chế C2H4 bằng cỏch đun rượu etylic với dung dịch H2SO4 đặc ở 1800C thu được hỗn hợp
C2H4 cú lẫn CO2, SO2 và hơi nước Để thu được C2H4 tinh khiết người ta cho hỗn hợp qua:
A dung dịch KMnO4 dư B dung dịch Br2 dư
C dung dịch KOH dư D dung dịch H2SO4 đặc núng dư
Trang 2Khi cho 2- metyl buten - 2 tác dụng với H2O có mặt H2SO4 loãng thu được sản phẩm chính là:
A 2-metyl butanol -2 B 3-metyl butanol – 2
C 1,1 - đimetyl propanol -1 D 2 – metyl butanol - 3
Câu 18:
Chia hỗn hợp ankin thành 2 phần bằng nhau
Phần 1 đốt cháy hoàn toàn được 1,76 g CO2 và 0,54 g H2O Phần 2 tác dụng với dung dịch Br2 dưthì lượng Br2 (g) tham gia phản ứng là:
A 6,4 B 1,6 C 3,2 D 4
Câu 19:
Cho 4 hợp chất hữu cơ: A(CxHx), B(CxH2y), C(CyH2y), D(C2xH2y)
Tổng khối lượng phân tử của chúng là 286 đvc CTPT của chúng lần lượt là:
Phát biểu nào sai:
A Anilin là bazơ yếu hơn NH3, không làm đổi màu quì tím
B Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5- kị nước
Trang 3C Anilin tác dụng được với HBr vì trên N còn cặp e tự do.
D Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng với dung dịch Br2
ô nhiễm môi trường, chất đó là:
Câu 29: Bậc của rượu là:
A Số nhóm chức –OH có trong phân tử rượu
B Số nguyên tử cacbon liên kết với nhóm –OH
C Số liên kết C-H có trong phân tử rượu
D Số liên kết C-C ở nguyên tử cacbon gắn với nhóm –OH
Câu 30: Đốt cháy một rượu (X) ta thu được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó số mol CO2 nhỏ hơn sốmol nước Kết luận nào sau đây đúng:
A X và Y đều tác dụng với Na
B X và Y đều tác dụng với H2 (Ni, t0)
C X và Y đều tác dụng với dung dịch Br2
D X có phản ứng với dung dịch NaOH
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 1,80g một hợp chất hữu cơ X thu được 3,96g CO2 và 2,16g H2O Tỉ khốihơi của X so với không khí bằng 2,069 X tác dụng được với Na, bị oxi hoá bởi oxi khi có Cu xúc táctạo ra andehit Công thức cấu tạo của X là:
A. n- C3H7OH C C3H7OH
B. C3H8O D Iso - C3H7OH
Câu 33:
Những chất nào sau đây dễ tan trong nước:
A Rượu etylic, anilin
B. Rượu etylic, NH3
C. Etan, Etilen, Axetilen
Trang 4Câu 35: Trong dãy đồng đẳng của rượu no đơn chức, khi mạch Cacbon tăng, nói chung:
A Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng
B Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
C Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
D Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
Câu 36:
Trong số các đồng phân thuộc hợp chất rượu của C4H10O có:
A 2 rượu bậc 1, 1 rượu bậc 2 và 1 rượu bậc 3
B 1 rượu bậc 1, 2 rượu bậc 2 và 1 rượu bậc 3
C 1 rượu bậc 1, 1 rượu bậc 2 và 1 rượu bậc 3
D 1 rượu bậc 1, 1 rượu bậc 2 và 2 rượu bậc 3
Câu 44: Những hợp chất nào dưới đây có đồng phân hình học:
A Hexen-3 B 2- brom 3-metyl buten-2
C Buten – 2 D Cả A và D
Câu 45: Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử có chứa:
A Một loại nhóm chức
B Từ 2 nhóm chức khác nhau trở lên
Trang 5C Từ 2 nhóm chức giống nhau trở lên.
D.Chứa 2 nhóm chức gắn vào cùng một nguyên tử Cacbon
Câu 46: Rượu là hợp chất hữu cơ:
A Trong phân tử có nhóm –OH gắn vào gốc hiđrocacbon
B Trong phân tử có 1 nhóm –OH gắn trực tiếp vào vòng benzen
C Trong phân tử có nhóm –OH gắn vào gốc hiđrocacbon thông qua Cacbon no
D Trong phân tử có nhóm –OH gắn vào gốc hiđrocacbon no
Câu 47: Số đồng phân của rượu no đơn chức so với số đồng phân của ankan có cùng số Cacbonluôn:
A Lớn hơn B Bằng nhau
C ít hơn D Không so sánh được
Câu 48: Lấy một lượng Na kim loại tác dụng vừa đủ với 18,7g hỗn hợp X gồm 3 rượu đơn chức thìthu được 29,7g sản phẩm Tìm công thức cấu tạo của một rượu có khối lượng phân tử nhỏ nhấttrong hỗn hợp 3 rượu trên:
A.C2H5OH B CH3OH
C C3H7OH D.C3H6OH
Câu 49: Cho ankan A có CTPT là C5H12 Khi brom hoá ankan A (tỉ lệ 1:1, askt) thu được duy nhất mộtdẫn xuất mono brom của A A là:
A n- pentan B iso- pentan
C 2,2- đimetyl propan D 2- Metyl propan
Câu 50: Có hỗn hợp khí gồm 3 hiđrocacbon etan, etilen và axetilen Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịchKMnO4(thuốc tím) dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thấy dung dịch nhạt màu và có khí thoát ra khỏibình Khí thoát ra gồm:
A Etilen và axetilen B Etan và axetilen
C Etilen D Etan
Câu 51 Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?
A Các kim loại kiềm gồm Li, Na, K, Ra, Cs và Fr
B Kim thoại kiềm thuộc nhóm IA của bảng hệ thống tuần hoàn
C Các kim loại kiềm đều có cấu hình electron hóa trị là ns1
D Trong hợp chất kim loại kiềm có mức oxi hóa +1
Câu 52 Giải thích nào dưới đây KHÔNG đúng?
A Nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hóa I1 nhỏ nhất so với các kim loại khác do kim loạikiềm có bán kính lớn nhất
B Do năng lượng ion hóa nhỏ nên kim loại kiềm có tính khử rất mạnh
C Nguyên tử kim loại kiềm có xu hướng nhường 1 electron do I2 của nguyên tử kim loại kiềm lớnhơn nhiều so với I1 và do ion kim loại kiềm M+ có cấu hình bền
D Tinh thể kim loại kiềm có cấu trúc rỗng do có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện.Câu 53 Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt sôi thấp do liên kết kim loại trong mạng tinh thểkim loại kiềm bền vững
B Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ do nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn và cấu trúctinh thể kém đặc khít
C Kim loại kiềm có độ cứng cao do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững
D Kim loại kiềm có tỉ khối lớn và thuộc loại kim loại nặng
Câu 54 Cho 0,2 mol Na cháy hết trong O2 dư thu được sản phẩm rắn A Hòa tan hết A trong nướcthu được 0,025 mol O2 Khối lượng của A bằng:
A 3,9 gam B 6,2 gam
C 7,0 gam D 7,8 gam
Trang 6Câu 55 Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 L khí
H2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là:
Câu 57 Ứng dụng nào mô tả dưới đây KHÔNG thể là ứng dụng của kim loại kiềm?
A Mạ bảo vệ kim loại
B Tạo hợp kim dùng trong thiết bị báo cháy
C Chế tạo tế bào quang điện
D Điều chế một số kim loại khác bằng phương pháp nhiệt luyện
Câu 58 Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm, thu được 0,896 L khí (đktc) và 3,12 g kimloại Công thức muối là:
A xanh B hồng C trắng D không màu
Câu 64 tích H2 sinh ra khi điện phân dung dịch chứa cùng một lượng NaCl có màng ngăn (1) vàkhông có màng ngăn (2) là:
A bằng nhau B (2) gấp đôi (1)
C (1) gấp đôi (2) D không xác định
Câu 65n ứng nào sau đây KHÔNG tạo ra hai muối?
A CO2 + NaOH dư B NO2 + NaOH dư
C Fe3O4 + HCl dư D Ca(HCO3)2 + NaOH dư
Câu 66 Phản ứng nào dưới chỉ ra được tính lưỡng tính của HCO3-?
A HCO3- + H+→ H2O + CO2
B HCO3- + OH-→ CO32- + H2O
Trang 7Câu 71 Mô tả nào dưới đây KHÔNG phù hợp các nguyên tố nhóm IIA?
A Cấu hình electron hóa trị là ns 2
B Tinh thể có cấu trúc lục phương
C Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra
D Mức oxi hóa đặc trưng trong các hợp chất là +2
Câu 72 Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm thổ, đạilượng nào dưới đây có giá trị tăng dần?
A Bán kính nguyên tử B Năng lượng ion hóa
C Thế điện cực chuẩn D Độ cứng
Câu 73 Khi so sánh với kim loại kiềm cùng chu kì, nhận xét nào về kim loại kiềm thổ dưới đây làđúng?
A Độ cứng lớn hơn
B Thế điện cực chuẩn âm hơn
C Khối lượng riêng nhỏ hơn (nhẹ hơn)
D Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn
Câu 74 Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng?
A Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh
B Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đế Ba
C Tính khử của kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm cùng chu kì
D Các kim loại kiềm thổ có năng lượng ion hóa nhỏ và thế điện cực chuẩn lớn
Câu 75 Kim loại Be KHÔNG tác dụng với chất nào dưới đây?
A O2 B H2O
C Dung dịch NaOH D Dung dịch HCl
Câu 76 Kim loại Mg KHÔNG tác dụng với chất nào dưới đây ở nhiệt độ thường?
Trang 8A H2O B Dung dịch NaOH
C Dung dịch HCl D Dung dịch CuSO4
Câu 77 Khi cho Ca kim loại vào các chất dưới đây, trường hợp nào KHÔNG có phản ứng của Ca vớinước?
A H2O B Dung dịch HCl vừa đủ
C Dung dịch NaOH vừa đủ D Dung dịch CuSO4 vừa đủ
Câu 78 So sánh (1) thể tích khí O2 cần dùng để đốt cháy hỗn hợp gồm 1 mol Be, 1 mol Ca và (2) thểtích khí H2 sinh ra khi khi hòa cùng lượng hỗn hợp trên vào nước
Câu 80 Mô tả ứng dụng của Mg nào dưới đây KHÔNG đúng?
A Dùng chế tạo dây dẫn điện
B Dùng để tạo chất chiếu sáng
C Dùng trong các quá trình tổng hợp hữu cơ
D Dùng để chế tạo hợp kim nhẹ, cần cho công nghiệp sản xuất máy bay, tên lửa, ôtô
Câu 81 Phản ứng nào dưới đây KHÔNG đúng?
A BaSO4 →t BaO + SO2 + 1/2O2
B 2Mg(NO3)2 → t 2MgO+4NO2+O2
C CaCO3 →t CaO + CO2
D Mg(OH)2 → t MgO + H2O
Câu 82 Xác định hàm lượng CaCO3.MgCO3 có trong quặng dolomit, biết nhiệt phân hoàn toàn 40
gam quặng trên thu được 11,2 L khí CO2 (0oC và 0,8 atm)
A 42% B 46% C 50% D 92%
Câu 83 Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất tan tốt trong nước?
A BeSO4, MgSO4, CaSO4, SrSO4 B BeCl2, MgCl2, CaCl2, SrCl2
C BeCO3, MgCO3, CaCO3, SrCO3 D Be(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2
Câu 84 Phản ứng nào sau đây KHÔNG xảy ra ?
A CaSO4 + Na2CO3 B Ca(OH)2 + MgCl2
C CaCO3 + Na2SO4 D CaSO4 + BaCl2
Câu 85 Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 mL dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa.Giá trị của V là:
Trang 9A 5,00 gam B 30,0 gam
C 10,0 gam D 0,00 gam
Câu 88 Thổi khí CO2 vào dung dịch chứa 0,02 mol Ba(OH)2 Giá trị khối lượng kết tủa biến thiêntrong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol
A 0 gam đến 3,94 gam B 0 gam đến 0,985 gam
C 0,985 gam đến 3,94 gam D 0,985 gam đến 3,152 gam
Câu 89 Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự hình thành thành thạch nhũ trong hang động
và sự xâm thực của nước mưa với đá vôi?
A CaCO3 + H2O + CO2→ Ca(HCO3)2
B Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2
C CaCO3 + 2HCl → CaCl2+H2O+CO2
D CaCO3 → t CaO + CO2
Câu 90 Những mô tả ứng dụng nào dưới đây KHÔNG chính xác?
A CaO làm vật liệu chịu nhiệt, điều chế CaC2, làm chất hút ẩm
B Ca(OH)2 dùng điều chế NaOH, chế tạo vữa xây nhà, khử chua đất trồng, chế tạo clorua vôi
C CaCO3 dùng sản xuất xi măng, vôi sống, vôi tôi, khí cacbonic
D CaSO4 dùng sản xuất xi măng, phấn viết, bó bột Thạch cao khan dùng đúc tượng, mẫu trangtrí nội thất
Câu 91 Nước cứng KHÔNG gây ra tác hại nào dưới đây?
A Gây ngộ độc nước uống
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.Câu 92 Cho các phản ứng mô tả các phương pháp khác nhau để làm mềm nước cứng (dùng M2+
B Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1
C Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện
D Mức oxi hóa đặc trưng +3
Câu 94 Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lí của nhôm là chưa chính xác?
A Màu trắng bạc
B Là kim loại nhẹ
C Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng
Trang 10D Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu
Câu 95 Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A Nhôm kim loại không tác dụng với nước do thế khử của nhôm lớn hơn thế khử của nước
B Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH thì NaOH đóng vai trò chất oxi hóa
C Các vật dụng bằng nhôm không bị oxi hóa tiếp và không tan trong nước do được bảo vệ bởilớp màng Al2O3
D.Do có tính khử mạnh nên nhôm phản ứng với các axit HCl, HNO3, H2SO4 trong mọi điều kiện.Câu 96 Đốt hoàn toàn m gam bột nhôm trong lượng S dư, rồi hòa tan hết sản phẩm thu được vàonước thì thoát ra 6,72 lít khí (đktc) Tính m
A 2,70 gam B 4,05 gam C 5,40 gam D 8,10 gam
Câu 97 Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thoát ra 0,4 molkhí, còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí Tính m
A 11,00 gam B 12,28 gam C 13,70 gam D.19,50 gam
Câu 98 So sánh (1) thể tích khí H2 thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH và (2)thể tích khí N2 duy nhất thu được khi cho cùng lượng Al trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư
A (1) gấp 5 lần (2) B (2) gấp 5 lần (1)
C (1) bằng (2) D (1) gấp 2,5 lần (2)
Câu 99 Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm) Sản phẩm sau phản ứngtác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc) Tính m
A 0,540 gam B 0,810 gam C 1,080 gam D 1,755 gam
Câu 100 Nhúng một thanh nhôm kim loại vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Sau khi phản ứnghoàn toàn, lấy thanh Al ra khỏi dung dịch Phát biểu nhận xét sau thí nghiệm nào sau đây KHÔNGđúng?
A Thanh Al có màu đỏ B Khối lượng thanh Al tăng 1,38 gam
C Dung dịch thu được không màu D Khối lượng dung dịch tăng 1,38 gam
Câu 101 Mô tả ứng dụng của nào nhôm dưới đây là chưa chính xác?
A Làm vật liệu chế tạo ôtô, máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ
B Làm khung cửa, trang trí nội thất và mạ đồ trang sức
C Làm dây dẫn điện, thiết bị trao đổi nhiệt, công cụ đun nấu trong gia đình
D Chế tạo hỗn hợp tecmit, được dùng để hàn gắn đường ray
Câu 102 Xác định phát biểu KHÔNG đúng về quá trình điện phân sản xuất Al dưới đây?
A Cần tinh chế quặng boxit (Al2O3 2H2O) do còn lẫn tạp chất là Fe2O3 và SiO2
B Từ 1 tấn boxit (chứa 60% Al2O3) có thể điều chế được gần 0,318 tấn Al với hiệu suất 100%
C Sản xuất 2,7 tấn Al tiêu hao 18 tấn C làm anot, nếu các quá trình là hoàn toàn và sản phẩm oxihóa chỉ là CO2
D Criolit được sử dụng để hạ nhiệt độ nóng chảy, tăng độ dẫn điện và ngăn cản Al bị oxi hóa bởikhông khí
Câu 103 Dung dịch nào dưới đây làm quỳ đổi màu xanh?
A K2SO4 B KAl(SO4)2.12H2O
C Na[Al(OH)4] D AlCl3
Câu 104 Phản ứng của cặp chất nào dưới đây KHÔNG tạo sản phẩm khí?
A dd Al(NO3)3 + dd Na2S B dd AlCl3 + dd Na2CO3
Trang 11C Al + dd NaOH D dd AlCl3 + dd NaOH
Câu 105 Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A Thêm dư NaOH vào dd AlCl3 B Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH
C Thêm dư HCl vào dd Na[Al(OH)4] D Thêm dư CO2 vào dd NaOH
Câu 106 Hòa tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào 0,4 mol dung dịch H2SO4 được dung dịch
A Thêm 2,6 mol NaOH nguyên chất vào dung dịch A thấy xuất hiện kết tủa B Khối lượng của B là :
A 15,60 gam B 25,68 gam C 41,28 gam D 50,64 gam
Câu 107 Thêm NaOH vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3 Kết tủa thu được
là lớn nhất và nhỏ nhất ứng với số mol NaOH lần lượt bằng:
A 0,01 mol và ≥ 0,02 mol B 0,02 mol và ≥ 0,03 mol
C 0,03 mol và ≥ 0,04 mol D 0,04 mol và ≥ 0,05 mol
Câu 108 Thêm HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,1 mol Na[Al(OH)4] Khi kết tủa thu được
là 0,08 mol thì số mol HCl đã dùng là:
A 0,08 mol hoặc 0,16 mol B 0,16 mol
C 0,26 mol D 0,18 mol hoặc 0,26 mol
Câu109 Phênol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm hidroxyl
A liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hidrôcabon
B liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
C gắn trên nhánh của hidrôcacbon thơm
D liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon không no
Câu110 Đồng phân của glucozơ là
D hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino
Câu112 Phương pháp sinh hoá điều chế rượu êtylic:
A hiđrat hoá anken
B thuỷ phân dẫn xuất halogen trong dung dịch kiềm
C lên men rượu
D hiđro hoá andehit
Câu113 Công thức tổng quát của rượu no, đơn chức, bậc 1:
A R - CH2OH B CnH2n+1OH
C CnH2n+1CH2OH D CnH2n+2O
Câu114 Sản phẩm chính của phản ứng cộng nước vào propylen (xúc tác H2SO4 loãng):
A rượu iso-propylic B rượu n-propylic
C rượu etylic D rượu sec-propylic
Câu115 Tơ nilon-6.6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa
A HOOC - (CH2 )4 - COOH và H2N - (CH2)4 - NH2
B HOOC - (CH2 )4 - COOH và H2N - (CH2)6 - NH2
C HOOC - (CH2 )6 - COOH và H2N - (CH2)6 - NH2
D HOOC - (CH2 )4 - NH2 và H2N - (CH2)6 - COOH
Câu116 Phản ứng este hoá giữa rượu etylic và axit axetic tạo thành
A metyl axetat C etyl axetat
B axyl etylat D axetyl etylat
Câu117 Tính axit của các chất giảm dần theo thứ tự:
A H2SO4 > CH3COOH > C6H5OH > C2H5OH
B H2SO4 > C6H5OH > CH3COOH > C2H5OH
C C2H5OH > C6H5OH > CH3COOH > H2SO4
Trang 12Câu125 Phân tử mantozơ được cấu tạo bởi
A 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ B 2 gốc fructozơ ở dạng mạch vòng
C nhiều gốc glucozơ D 2 gốc glucozơ ở dạng mạch vòng
Câu126 Cho quì tím vào dung dịch axit axetic, quì tím
A đổi sang màu hồng
B đổi sang màu xanh
C không đổi màu
D bị mất màu
Câu127 Trong công nghiệp, andehit fomic được điều chế trực tiếp từ
A rượu etylic C rượu metylic
B axit fomic D metyl axetat
Câu128 Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A Saccarozơ C Glucozơ
B Tinh bột D Xenlulozơ
Câu129 Để phân biệt hai dung dịch axit axetic và axit acrylic, ta dùng
A quì tím C natri hiđro cacbonat
B natri hiđroxit D nước brôm
Câu130 Để phân biệt rượu etylic và glixerin có thể dùng phản ứng:
A tráng gương tạo kết tủa bạc
B khử CuO khi đun nóng tạo đồng kim loại màu đỏ
C este hoá bằng axit axetic tạo este
D hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
Câu131 Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C3H6O không tham gia phản ứng tránggương, tác dụng được với natri giải phóng khí hiđro có công thức cấu tạo:
A CH3 - CH2 - CH = O
B CH3 - CO - CH3
C CH2 = CH - CH2OH
D CH3 - O - CH = CH2
Câu132 Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng
A axit axetic B đồng (II) oxit
C natri hiđroxit D đồng (II) hiđroxit
Trang 13Câu133 Bị oxi hoá bởi CuO cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là
A Rượu iso-propylic B Rượu tert-butylic
C Rượu etylic D Rượu sec-butylic
Câu134 Khi thuỷ phân este vinylaxetat trong môi trường axit thu được
A axit axetic và rượu vinylic B axit axetic và andehit axetic
C axit axetic và rượu etylic D axit axetat và rượu vinylic
Câu135 Không làm chuyển màu giấy quì trung tính là dung dịch nước của
A axit acrylic C axit aminoaxetic
B axit adipic D axit glutamic
Câu136 Số ete tối đa thu được khi đun nóng hỗn hợp rượu metylic và rượu etylic trong H2SO4 đặc ở1400C là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu137 Ở điều kiện thường (250C, 1at), chất không phản ứng được với Cu(OH)2 là
A axit fomic B andehit fomic
C axit acrylic D glixerin
Câu138 Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu141 Glicogen hay còn gọi là
A glixin B tinh bột động vật C glixerin D tinh bột thực vật
Câu142 Trong công nghiệp, glixerin điều chế bằng cách
A đun nóng dẫn xuất halogen (ClCH2-CHCl-CH2Cl) với dung dịch kiềm
B cộng nước vào anken tương ứng với xúc tác axit
C.đun nóng dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dung dịch kiềm
D.hidro hoá anđehit tương ứng với xúc tác Ni
Câu143 Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất đa chức?
A Glixin B Glixerin C axit acrylic D Anilin
Câu144 Ankanal X chứa 36,36% Oxi theo khối lượng trong phân tử Công thức phân tử của X:
A CH2O B C2H4O C CH3 - CH = O D H - CH = O
Câu145 Trung hoà hoàn toàn 3 gam một axit cacboxylic no đơn chức X cần dùng vừa đủ 100 mldung dịch NaOH 0,5M Tên của X:
A axit fomic C axit acrylic
B axit propionic D axit axetic
Câu146 Trung hoà 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1 M Công thức phân
Câu148 Khối lượng axit axetic cần để pha 500 ml dung dịch 0,01M là
A 3 gam B 0,3 gam C 0,6 gam D 6 gam
Câu149: Trong dãy đồng đẳng của rượu đơn chức no, khi mạch cacbon tăng, nói chung :a- độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng
b- độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
c- độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
d- độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
e- độ sôi và khả năng tan trong nước biến đổi không xác định
Câu150: Một ankanol A có 60% cacbon theo khối lượng trong phân tử Nếu cho 18 gam A tácdụng hết với Na thì thể tích khí hidro thoát ra (ở điều kiện tiêu chuẩn) là :
a- 1,12 lít b- 2,24 lít
Trang 14c- 3,36 lít d- 4,48 lít.
e- 5,60 lít
Câu151: Anken nào sau đây
Là sản phẩm loại nước của rượu nào dưới đây :
a- 2-mêtyl butanol-1 b- 2,2-đimêtyl propanol-1
c- 2-mêtyl butanol-2 d- 3-mêtyl butanol-1
e- rượu iso-butylic
Câu152: Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ cho 2 ôlêfin đồng phân:
a- rượu iso-butylic b- 2-mêtyl propanol-1
c- 2-mêtyl propanol-2 d- butanol-1
Câu154: Dung dịch rượu êtylic 25 độ, có nghĩa là :
a- 100 gam dung dịch có 25 ml rượu êtylic nguyên chất
b- 100 ml nước có 25 ml rượu êtylic nguyên chất
c- 100 ml dung dịch có 25 gam rượu êtylic nguyên chất
d- 200 gam dung dịch có 50 gam rượu êtylic nguyên chất
e- 200 ml dung dịch có 50 ml rượu êtylic nguyên chất
Câu155: Nguyên tử hidro trong nhóm -OH của phênol có thể được thay thế bằng nguyên tử Nakhi cho :
a- phenol tác dụng với Na b- phênol tác dụng với NaOH
c- phênol tác dụng với NaHCO3 d-cả 2 câu a, b đều đúng
e- cả 3 câu a,b,c đều đúng
Câu156: X là một dẫn xuất của benzen, không phản ứng với dung dịch NaOH, có công thức phân tử
e- chỉ có một đồng phân amin no
Câu159: Xác định tên quốc tế ( danh pháp IUPAC) của rượu sau :
a- 1,3-đimêtyl butanol-1 b- 4,4-đimêtyl butanol-2
c- 1,3,3-trimêtyl propanol-1 d- 2-mêtyl pentanol-4
e- 4-mêtyl pentanol-2
Câu160: Rượu nào dưới đây khó bị oxi hóa nhất ?
a- 2-mêtyl butanol-1 b- 2-mêtyl butanol-2
c- 3-mêtyl butanol-2 d- 3-mêtyl butanol-1
Câu162: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no có một liên kết ở mạch cacbon ta thu được
CO2 và H2O theo tỉ lệ mol Vậy công thức phân tử của amin là :
a- C3H6N b- C4H9N
Trang 15e-Tất cả đều sai.
Câu164: Số đồng phân của C4H10O có tối đa là :
Câu166: Cho 1,24 gam hỗn hợp 2 rượu đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 336 ml H2
(đktc) Hỗn hợp các chất chứa natri tạo ra có khối lượng là :
a- 1,93 gam b- 2,93 gam
c- 1,90 gam d- 1,47 gam
e- Tất cả đều sai
Câu167: Phản ứng : C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3 xảy ra được là do :
a- phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic
b- phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
c- phênol có tính oxi hóa yếu hơn axit cacbonic
d- phenol có tính oxi hóa mạnh hơn axit cacbonic
Câu170.Hợp chất C3H6O tác dụng được với Natri, H2 (xt Ni, t0C) và trùng hợp được nên C3H6O cóthể là:
Câu172 Đun một rượu A với hỗn hợp lấy dư KBr và H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ B, hơi của12,3 gam chất B nói trên chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8 gam nitơ trong cùng điều kiện.Công thức cấu tạo của A là:
a- CH3OH b- CH2=CH-CH2OH c- CH3-CH2-OH d- CH3-CHOH-CH3 e- Kết quả khác
Câu173 Đốt cháy một đồng đẳng của mêtyl amin, người ta thấy tỷ lệ thể tích các khí và hơiVCO2:VH2O sinh ra bằng 2:3 Công thức phân tử của amin là:
a- C3H9N b- CH5N c- C2H7N d- C4H11N e- Kết quả khác
Trang 16Câu174 Người ta điều chế Anilin bằng cách nitro hoá 500 gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra.Khối lượng anilin thu được là bao nhiêu, biết rằng hiệu suất của mỗi giai đoạn đều đạt 78%.
a- 346,7 g b- 362,7 g c- 463,4 g d- 358,7 g
e- Kết quả khácCâu175 Chia m gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức thành 2 phần bằng nhau
Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít khí CO2 (đkc)
Phần 2: Đề hidrô hoá hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 anken
Nếu đốt cháy hết 2 anken thì thu được bao nhiêu gam nước
a- 0,36 b- 0,9 c- 0,2 d- 0,54 e- 1,8 Câu176 Khử nước hai rượu đồng đẳng hơn kém nhau 2 nguyên tử Cacbon thu được 2 olêfin ở thểkhí (đkc) Công thức của 2 rượu là:
a- CH3OH và C3H7OH b- C3H7OH và C5H11OH c- C2H4O và C4H8O d- C2H6O và C4H10O e- Kết quả khác
Câu177 Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức no đồng đẳng liên tiếp tác dụng vừa đủ vớidung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối
Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
a- 100ml b- 16 ml c- 32 ml d- 320 ml e- Kết quả khác.Câu178 Nếu 2 amin trên trên trộn theo tỷ lệ mol 1:10:5 theo thứ tự khối lượng phân tử tăng dần thìcông thức phân tử của 3 amin là:
a- CH5N, C2H7N, C3H7NH2 b- C2H7N, C3H9N, C4H11N c- C3H9N, C4H11N, C5H11N d- C3H7N, C4H9N, C5H11N e- Kết quả khác
Câu179 Dung dịch êtylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây:
a- FeCl3 b- AgNO3 c- NaCl d- Cả a và b e- Cả a, b, c
Câu180 Theo danh pháp IUPAC, rượu nào sau đây đã đọc tên sai:
a- 2-mêtylhexanol b- 4,4-đimetyl-3-pentanol c- 3-êtyl-2-butanol d- Không có
a- C6H15O3 b- C4H10O2 c- C4H10-O d- C6H14O3 e- Kết quả khác
Câu184 Trong số các dẫn xuất của benzen có CTPT C7H8O, có bao nhiêu đồng phân vừa tác dụngđược với Natri, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH
a- 1 b- 2 c- 3 d- 4 e- 5 Câu185 Anken thích hợp để điều chế 3-êtyl penten - 3 bằng phản ứng hidrat hoá là:
Câu187 9,3 gam ankyl amin cho tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủa ankylamin là:
a- CH3NH2 b- C2H5NH2 c- C3H7NH2 d- C4H9NH2
e- Kết quả khác
Câu188 Đốt cháy một amin đơn chức no thu được CO2 và H2O có tỷ lệ mol nCO2:nH2O = 2:3 Amin
đó là:
Trang 17a- Trimêtylamin b- Mêtylêtylamin c- Propylamin d- Isopropyl amin
e- Kết quả khác
Câu189 Chia hỗn hợp X gồm hai rượu no đơn chức thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy hết phần 1thu được 5,6 lít CO2 (đkc) và 6,3 g nước Phần 2 tác dụng hết với Natri thí thấy thoát ra V lít khí(đkc) Ta có thể tích V là :
a- 1,12 lít b- 0,56 lít c- 2,24 lít d- 1,68 lit
e- Kết quả khác
Câu190 Nếu hai rượu đơn chức trên là đồng đẳng liên tiếp thì công thức của chúng là :
a- C3H6O và C4H8O b- CH3OH và C2H5OH c- C4H10O và C5H12O d- C2H5OH và C3H7OH
a- 298,5 kJ b- 306,6kJ c- 276,6kJ d- 402,7kJ e- Kết quả khác
Câu193 Rượu êtylic có thể điều chế trực tiếp từ:
a- Êtylen b- Êtanal c- Êtylclorua d- Dung dịch glucozơ
e- Tất cả đều đúng Câu194 Dung dịch Phênol không phản ứng được với các chất nào sau đây:
a- Natri và dung dịch NaOH b- Nước brôm
d- Dung dịch NaCl c- Dung dịch hỗn hợp axit HNO3 và H2SO4 đặce- Cả 4 câu trên đều sai
Câu195.Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhãn:Phênol, stiren, rượu benzilic là:
a- Na b- Dung dịch NaOH
c - Dung dịch Brôm d- Quì tím e- Thuốc thử khác
Câu196 Phương pháp điều chế rượu êtylic nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm:
a- Cho hỗn hợp khí êtylen và hơi nước qua tháp chứa H3PO4
b- Cho êtylen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng nóng
c- Cho êtylen tác dụng với H2SO4 đặc nóng rồi cho đun hỗn hợp sau phản ứng với nước.d- Lên men glucozơ
e- Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm
Câu197 Rượu nào sau đây khi tách nước tạo 1 anken duy nhất:
a- Rượu mêtylic b- Rượu butanol-2 c- Rượu benzilic d- Rượu isopropilic
d- Tất cả đều đúng e- Tất cả đều sai
Câu199 Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa :
Trang 18Câu 202: Cho hợp chất hữu cơ (NH2)xR(COOH)y , trong dung dịch thì :
a) x = y : không đổi màu quỳ tím c) x<y : làm quỳ tím hoá đỏ
b) x>y : Làm quỳ tím hoá xanh d) a và b đúng e) a,b và c đúng
a) trung tính b) bazơ c) axit
d) hoặc trung tính hoặc bazơ
e) Một kết quả khác
Câu 205 Cho hợp chất H2N-CH2 -COOH tên gọi của nó là :
a) glyxin b) glycocol c) axitamino axetic
c) H2N_CH2(NH2)COOH d) HOOC_CH2 _CH2 _CH(NH2)_COOH
Câu 209 Hợp chất H3C_CH(NH2)_COOH có tên là :
a) Axit - Aminopropionic b) Axit 2 - Aminopropanoic
c) Alanin d) a, c đúng e) a,b, c đúng
Câu 210 Tên gọi của hợp chất C6H5_CH2_CH(NH2)_COOH là :
a) Axit - Amino - phenylpropionic b)Axit 2 - Amino-3-phenylpropionic
c) phenylAlanin d) tất cả đều đúng e) Tất cả đều sai
Câu 211 Khi thuỷ phân hợp chất :
H2N_CH2_CO_NH_ H_CO_NH_ _CO_NH_CH2_COOH ta đuợc :
Câu212 Thuỷ phân hợp chất :
H2N- CH2 – CO-NH -CH2 – CO-NH - CH2-COOH sẽ được các
CH2-COOH
Aminoaxit sau:
Trang 19Câu213 Cho dung dịch quì tím vào 2 dung dịch sau :
A : H2N _ CH2 _ COOH B : HOOC _ CH(NH2)_ CH2 _ CH2 _ COOH
Các dung dịch A và B có màu như sau :
a A và B không đổi màu
b A xanh B đỏ
c A không đổi màu , B đổi sang màu đỏ
d cả hai đều đổi sang màu đỏ
Câu214 Đốt cháy 1 mol Aminoaxit sau đây : H2N (CH2)n _ COOH cần số mol khí oxy là
a) CH3 _CH(NH2) _ COOH b) H2N_(CH2)2_COOH
c) H2N_CH2 _ COOH d) Một kết quả khác
Câu230 Chất A có thành phần % các nguyên tố C ,H,N lần lượt là 40,45% 7,86% , 15,73% còn lại
là oxy Khối lượng mol phân tử của A < 100 A tác dụng được NaOH và HCl , có nguồn gốc từ thiên nhiên A có cấu tạo là :
a)CH3_ CH(NH2) _COOH b) H2N_(CH2)2_COOH
c) H2N_ CH2_COOH d) Một kết quả khác
Câu231 Polime thiên nhiên nào sau đây là sản phẩm trùng ngưng :
a) Tinh bột (C6H10O5)n b) Tơ tằm (_NH_R_CO_)n
c) Cao su ( C5H8)n d) Tất cả đều sai
Câu232 Trong các chất sau , chất nào có tính lưỡng tính :
Câu 233 Công thức tổng quát của các Aminoaxit là :
a) R(NH2) (COOH) b) (NH2)x( COOH)y @c) R(NH2)x (COOH)y
d) H2N_CxHy_COOH
Câu234 Khi đun nóng các phân tử Alanin (Axit _ Aminopropionic có thể tác dụng nhau tạo sản phẩm nào sau đây :
a) [ _HN_CH2_CO_ ]n b) H [ _ _ CH (CH3)_ _ ]nOH
Trang 20H O
c) [ _ _ CH (CH3)_ _ ]n d) [ _ _ CH2_CH2 _ _ ]n
H O H O
e) b,c đúng
Câu235 Phát biểu nào sau đây đúng :
(1) Protit là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp :
(2) Protit chỉ có trong cơ thể người và động vật
(3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp được từ các aminoaxit
(4) Protit bền đối với nhiệt , đối với axit và kiềm
Câu 237 Điểm khác nhau cơ bản về thành phần nguyên tố của protit so với gluxit va lipit là
a) Ngoài C,H,O tất cả protit đều chứa N,S,P,Fe …
b) Ngoài C,H,O một số protit chứa N,S,P,Fe …
c) Ngoài C,H,O tất cả protit đều phải chứa N, ngoài ra còn có S,P,Fe (hàm lượng khoảng 16% và ít thay đổi)
d) Ngoài C,H,O tất cảc protit đều phải chứa N (hàm lượng khoảng 16% và it thay đổi ).Ngoài ra còn
có S,P,Fe …
Câu238 Sự kết tủa protit bằng nhiệt được gọi là ………protit
a) sự trùng ngưng b) sự ngưng tụ
c) sự phân huỷ d) sự đông tụ
Câu239 Khi nhỏ axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng ,đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện ……… , cho Đồng (II) hyđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng thấy màu
……… xuất hiện
a) kết tủa màu trắng ; tím xanh b) kết tủa màu vàng ; tím xanh
c) kết tủa màu xanh; vàng d) kết tủa màu vàng ; xanh
Câu240 Thuỷ phân đến cùng protit ta thu được
a) các _ aminoaxit b) các _aminoaxit
c) các chuỗi polypeptit d) hỗn hợp các , _aminoaxit
Câu241 Khi đung nóng protit trong dung dịch axit hoặc kiềm hoặc dưới tác dụng các men , protit bị thuỷ phân thành các ………., cuối cùng thành các ………: a) phân tử protit nhỏ hơn; aminoaxit
b) chuỗi polypeptit ; _aminoaxit
c) chuỗi polypeptit ; hỗn hợp các , _aminoaxit
d) chuỗi polypeptit ; aminoaxit
Câu 242 Sự thuỷ phân protit có thể diễn ra :
a) trong môi trường axit, đun nóng b) trong môi trường bazơ, đun nóng
c) với xúc tác men , ở nhiệt độ thường d) trong môi trường axit, ở nhiệt độ thường e) a,b,d đúng f) a,b,c đúng
Câu243 Khối lượng phân tử gần đúng của một protit chứa 0,4%Fe (giả thiết phân tử chỉ chứa một nguyên tử Fe ) là :
a) 1400 b) 7 000 c) 14 000 d) một kết quả khác
Câu244 Khối lượng mol phân tử gần đúng của protit chứa 0,32 % S , giả sử phân tử chứa 2 nguyên tử S :
a) 200 b) 20.000 c) 10.000 d) một kết quả khác Câu 245 Xác định cấu tạo của hợp chất hữu cơ (A) C3H7O2N có tính lưỡng tính khi phản ứng với axit HNO2 giải phóng N2 ,với ruợu etilic thì tạo hợp chất C5H11O2N , khi đun nóng tạo hợp chất
C6H10O2N2 ; A là
a) H2N-CH(CH3)-COOH b) H2N-(CH2)2-COOH
c) cả a,b đúng d) HO-CH2-CO-NH2
Trang 21Câu246 Đốt cháy hoàn toàn 8,7g aminoaxit (axit đơn chức ) thì thu được 0,3 mol CO2 , 0,25 mol H2O
và 1,12 lit ( dkc ) khí N2 A là :
a) H2N- CH = CH -COOH , b) CH2 = C(NH2)- COOH
c) a,b,đúng d) một công thức khác
Câu247 Cho aminoaxit (A) tác dụng với axít HCl, cứ 0,01 mol A phản ứng hết với 40 ml dd HCl 0,25
M tạo thành 1,115 g muối khan A là:
CTPT của A, CT cấu tạo của A,B lần lượt là:
a)C3H7O2N; H2N-C2H4-COOH; H2N-CH2-COO-CH3
b)C3H7O2N; H2N-C2H4-COOH; CH2=CH-COONH4
c)C2H5O2N; H2N-CH2-COOH; CH3-CH2-NO2
Câu249: Etilenglicol và Glixerin là:
a rượu bậc hai và rượu bậc ba b đồng đẳng
c rượu đa chức d bazơ hữu cơ
Câu250: Trong công nghiệp Glixerin sản xuất theo sơ đồ nào dưới đây:
a propan propanol glixerin
b propen allylclorua 1,3-Điclo propanol-2 glixerin
c butan axit butilic glixêrin
d mêtan etan propan glixerin
Câu251: Đồng (II) glixerat:
a tan tốt trong nước b màu xanh đậm
c dùng trong sản xuất capron
d là sản phẩm thế không hoàn toàn của nhóm hidroxyl của glixerin bằng nguyên tử Cu
Câu252: Công thức phân tử của Glixerin là:
a C3H8O3 b C2H4O2 c C3H8O d C2H6O
Câu 5: Glixerin là:
a rượu đơn chức b rượu đa chức c este d gluxit
Câu253: Nhỏ vài giọt quỳ tím vào dung dich Glixerin, quỳ tím chuyển sang màu:
a xanh b tím c đỏ d không màu
Câu254: Tính chất đặc trưng của glixerin là:
1 chất lỏng 2 màu xanh lam
3 có vị ngọt 4 tan nhiều trong nước
Tác dụng được với:
5 kim loại kiềm 6 trùng hợp 7 phản ứng với axít
8 phản ứng với đồng (II) hiđroxyt 9 phản ứng với NaOH
những tính chất nào đúng ?
a 2 ,6 ,9 b 1 ,2, 3, 4, 6, 8 c 9, 7, 5, 4, 1 d 1, 3, 4, 5, 7, 8
Câu255: Tristearat glixerin là:
a mỡ động vật b chất rắn c chất tan tốt trong nước
d sản phẩm đềhiđrohóa tripanmitic glixerin
Câu256: Ứng dụng quan trọng nhất của Glixerin là:
a điều chế thuốc nổ glixerin tristearat
b làm mềm vải ,da trong công nghiệp dệt
c dung môi cho mực in, mực viết , kem đánh răng
Câu257: Phản ứng tương tác của rượu tạo thành este được gọi là:
a phản ứng trung hòa b phản ứng ngưng tụ c phản ứng este hóa d phản ứng kết hợpCâu258: Thủy phân este trong mơi trường kiềm, khi đun nóng gọi là:
a xà phòng hóa b hiđrat hoá c krackinh d sự lên men
Câu 12: Công thức nào sau đây là cấu tạo của glixerin:
a CH2OH - CHOH - CH2OH b CH3 - CHOH - CHOH - CH2OH
c CH2OH - CH2OH
Câu259: Đặc điểm của phản ứng thủy phân Lipit trong môi trường axit:
Trang 22a phản ứng thuận nghịch b phản ứng xà phòng hóa
c phản ứng không thuận nghịch d phản ứng cho nhận electron
Câu260: Tính chất đặc trưng của lipit là:
1 chất lỏng 2 chất rắn
3 nhẹ hơn nước 4 không tan trong nước
5 tan trong xăng 6 dễ bị thủy phân
7 Tác dụng với kim loại kiềm 8 cộng H2 vào gốc ruợu
Các tính chất không đúng là:
a 1, 6, 8 b 2, 5, 7 c 1, 2, 7, 8 d 3, 6, 8
Câu261: 1(g) chất béo cung cấp cho cơ thể khoảng:
a 38.87 KJ b 23.41 KJ c 17.56 KJ
Câu 16: Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:
a hiđro hóa (có xúc tác Ni) b cô cạn ở nhiệt độ cao
c làm lạnh c xà phòng hóa
Câu262: Trong cơ thể Lipit bị oxi hóa thành:
a amoniăc và cacbonic b NH3, CO2, H2O
c H2O và CO2 d NH3 và H2O
Câu263: Trong cơ thể trước khi bị oxi hóa Lipit:
a bị thủy phân thành glixerin và axit béo b bị hấp thụ
c bị phân hủy thành CO2 và H2O
Câu264: Trong phân tử Lipit gốc rượu phải là:
a propylic b glixerin c gluxit d etylic
Câu265: Giữa Lipit và Este của rượu và axít đơn chức khác nhau về:
a gốc axít trong phân tử
b gốc rượu trong Lipit cố định là Glixerin
c gốc axít trong lipit phải là gốc axít béo
d bản chất liên kết trong phân tử
Hãy chỉ ra kết luận sai?
Câu266: Xà phòng và chất tảy rữa tổng hợp khác nhau về:
a.tác dụng tẩy giặt
b thành phần hỗn hợp các chất
c trong xà phòng không có ROSO3Na
e.trong bt giặt tổng hợp không chứa C trong hợp chất
Câu267: Trong kỷ thuật để xác định chất lượng của chất béo (lipit) người ta dựa vào:
a chỉ số xà phòng hóa b chỉ số axít
c chỉ số hiđro hóa d công thức phân tử
Hãy chỉ ra kết luận sai?
Câu268: Một rượu no (đơn hoặc đa chức ) có M = 92 đv.c Khi cho 4.6 (g) rượu trên phản ứng với
Na cho ra 1.68 lit H2 (đktc) Vậy số nhóm -OH trong rượu trên là:
Trang 23a dùng quỳ tím, sau đó dùng tiếp Na.
b dùng quỳ tím, sau đó dùng Cu(OH)2 có nhỏ vài giọt NaOH (đun nóng)
c dùng Na, sau đó dùng Cu(OH)2
Câu274: Để hòa tan Cu(OH)2 người ta dùng Glyxêrin Vậy để hòa tan 9.8 gam Cu(OH)2 cần bao nhiêu gam Glyxêrin?
d dun nóng với dung dịch KOH, để nguội cho thêm từng giọt CuSO4
Câu278: Cho các hợp chất sau:
1 HOCH2 - CH2OH
2 HOCH2 - CH2 - CH2OH
3 CH3 - CHOH - CH2OH
4 HOCH2 - CHOH - CH2OH
Có bao nhiêu chất là đồng phân của nhau?