1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 6

33 469 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hình học lớp 6
Người hướng dẫn Đỗ Ngọc Tuấn
Trường học Trường THCS An Sơn-Nam Sách
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 400,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy học bài mới Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Giới thiệu khái niệm hai điểm trùng nhau, hai điểm - Yêu cầu HS đọc thông tin SGK: Hãy nêu hình ảnh của

Trang 1

Tuần 01

Tiết 01 Ngày soạn: 02/9/06Ngày dạy: 07/09/06

Bài 01 Điểm Đờng thẳng

A Mục tiêu

- Học sinh hiểu điểm là gì, đờng thẳng là gì

- Hiểu quan hệ giữa điểm và đờng thẳng

- Biết vẽ điểm, đờng thẳng

- Biết đặt tên cho điểm, đờng thẳng

- Biết dùng các kí hiệu điểm, đờng thẳng, kí hiệu ∈∉ ,

II Kiểm tra bài cũ ( 5 ph)

Câu hỏi 1: Em hãy nêu vài bề mặt đợc coi là phẳng

( Đáp án: Mặt tủ kính, mặt nớc hồ khi không gió )Câu hỏi 2: Chiếc thớc dài các em đang kẻ có đặc điểm điểm gì ?( Đáp án: Thẳng, dài )

* Vậy những ví dụ trên là hình ảnh của những khái niệm nào trong hình học ? III Dạy học bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- Giới thiệu khái niệm hai

điểm trùng nhau, hai điểm

- Yêu cầu HS đọc thông tin

SGK: Hãy nêu hình ảnh của

- Hai điểm phân biệt là hai

điểm không trùng nhau

- Bất cứ hình nào cũng làmột tập hợp điểm Điểm

Trang 2

p

(h3)

- Đờng thẳng là một tập hợp

điểm Đờng thẳng không bị

giới hạn về hai phía Vẽ

đ-ờng thẳng bằng một vạchthẳng

3 Điểm thuộc đờng

d B

Yêu cầu HS làm các bài tập sau:

Bài tập 1: Cách đặt tên cho điểm

Bài tập 3: Nhận biết điểm ∈∉ , đờng thẳng

Bài tập: Vẽ điểm ∈∉ , đờng thẳng

V Hớng dẫn học ở nhà

- Học bài theo SGK

- Làm các bài tập 2 ; 5 ; 6 SGK, 2 ; 3 SBT

Trang 3

Tuần 02

Tiết 02 Ngày soạn: 02/9/06Ngày dạy: 0 /09/06

Bài 2 Ba điểm thẳng hàng

A Mục tiêu

- Học sinh hiểu thế nào là ba điểm thẳng hàng

- Hiểu đợc quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng

- Biết vẽ ba điểm thẳng hàng

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng, phấn màu

Học sinh: Thớc thẳng, phấn màu

C Các hoạt động trên lớp

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu HS làm bài tập 1, 4 SGK ; bài 5 ; bài 6 SBTKiểm tra bài tập làm ở nhà của HS

III Dạy học trên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Xem H8a và cho biết:

Khi nào ta nói ba điểm

A, B, D thẳng hàng ?

- Xem H8a và cho biết:

Khi nào ta nói ba điểm

- Đọc thông tin trong SGK và trả lời câu hỏi

- Đọc thông tin SGK vàtrả lời câu hỏi

Có một điểm duy nhất

B

H8b

Khi ba điểm A, B, C không cùng thuộc bất cứ đờng thẳng nào,ta nói chúng không thẳng hàng

2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng

H9

ở H9, ta có:

- Điểm C nằm giữa điểm A và B

- Điểm A và B nằm lhác phía đối với

điểm C

- Điểm A và C nằm cùng phía đối với

điểm B

* Nhận xét: SGK

Trang 4

- Yêu cầu học sinh thảo

luận nhóm và làm bài

tập 11

bày kết quả

- Nhận xét và thống nhất câu trả lời

Bài tập 11.(SGK-tr.107)

- Điểm R nằm giữa điểm M và N

- Điểm M và N nằm lhác phía đối với điểm R

- Điểm R và N nằm cùng phía đối với điểm M

IV Củng cố

- Nhắc những nội dung chính cần nắm đợc

- Làm bài tập 10

+ Yêu cầu HS lên bảng vẽ+ Muốn vẽ ba điểm thẳng hàng ta làm thế nào ?

Trang 5

Tuần 03

Tiết 03 Ngày soạn: 02/9/05Ngày dạy: 06/09/05

Bài 3 Đờng thẳng đi qua hai điểm

A Mục tiêu

- Học sinh hiểu đợc có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt

- Biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm

- Biết vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng: cắt nhau, song song, trùng nhau

- Vẽ hình chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm

II Kiểm tra bài cũ( 7)

Yêu cầu HS trả lời miệng những câu hỏi sau:

- Thế nào là ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng

- Trả lời miệng bài tập 11 SGK: vẽ hình 12 trên bảng

- Nói cách vẽ ba điểm không thẳng hàng Làm bài tập 13 Sgk

III Dạy học bài mới (25)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Cho điểm A, vẽ đờng

- Làm bài tập 15 Sgk:

Làm miệng

- Dùng một chữ cái in ờng, hai chữ cái in thòng,hai chữ cái in hoa

Trang 6

c Đờng thẳng song song

H3:

* Nhận xét: Hai đờng thẳng phân biệt thì cắt nhau hoặc song song

Đọc trớc nội dung bài tập thực hành

ba

Trang 7

Tiết 04 Ngày dạy: 06/09/05

II Kiểm tra bài cũ

- Khi nào ta nói ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng

III Tổ chức thực hành

1 Nhiệm vụ

Chôn các cọc hành rào thẳng hàng giữa hai cột mốc A và B

Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây đã có bên đờng

2 Hớng dẫn cách làm

Cắm cọc tiêu thẳng đứng ở hai điểm A và B ( dùng dây dọi kiểm tra)

Em thứ nhất đứng ở A, Em thứ hai đứng ở điểm C – là vị trí nằm giữa A và B

Em ở vị trí A ra hiệu cho em thứ 2 ở C điều chỉnh cọc tiêu sao cho che lấp hoàn toàn cọc tiêu B

- Kiểm tra xem độ thẳng của các vị trí a, B, C

- Đánh giá hiệu quả công việc của các nhóm

- Ghi điểm cho các nhóm

IV Củng cố:

V Hớng dẫn học ở nhà:

Đọc trớc nội dung bài tiếp theo

Tuần 5: Ngày soạn / / 2006

Trang 8

TiÕt 5 : Ngµy d¹y / / 2006

tia

I / Môc tiªu:

Học sinh nắm được tia gốc O , hai tia đối nhau , hai tia trùng

nhau

Biết vẽ một tia , biết viết tên và biết đọc tên một tia , biết

phân loại hai tia chung gốc

Rèn luyện khả năng vẽ hình , quan sát , nhận xét , phát biểu

gẫy gọn các mệnh đề toán học

II / ChuỈn bÞ:

Giáo viên : Thước , phấn màu - Bảng phụ : Bài 22 /

112 Học sinh : Thước , bút đỏ - kiến thức về điểm ,đường thẳng

III / TiÕn tr×nh bµi d¹y:

1 / Kiểm tra bài cũ :

- HS: Vẽ đường thẳng xy Trên đường thẳng xy lấy hai

điểm O ,A Cả lớp cùng vẽ vào vỏ nháp ( Không xóa bảng )

- HS: Vẽ hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại điểm

O Gọi tên ba điểm thẳng hàng ( Không xóa bảng )

Dùng phấn đỏ tiếp

tục vẽ phần đường

thẳng Oy , rồi giới

thiệu tia gốc O

- Củng cố : * Bài 22 a

Sgk / 111

- Giới thiệu tên hai tia

: Tia Ox ,tia Oy và

giới thiệu thêm cách

gọi nửa đường

thẳng Ox , nửa

đường thẳng Oy

Nhấn mạnh : Tia Ox

- HS sử dụng vở nhápthực hiện như giáoviên : Tô đậm điểm Ovà phần đườngthẳng Ox bằng bútmàu xanh và tô đậmđiểm O và phầnđường thẳng Oy bằngbút màu đỏ

- Đọc câu in nghiêng :định nghĩa tia Sgk / 111

HS trả lời miệngbài 22 a :

Tia gốc O

1 / TIA :

Hình gồm điểm O vàmột phần đườngthẳng bị chia ra bởiđiểm O gọi là một tiagốc O

Ax

Tia Ax

Trang 9

bị giới hạn ở điểm O

, không bị giới hạn

về phía x

- Củng cố : Nêu tên

các tia của hình vẽ

kiểm tra bài cũ

GV : Giới thiệu hai tia

Ox , Oy là hai tia đối

nhau

- Hai tia Ox , Oy chúng

có gì đặc biệt ?

- Hai tia Ox, Oz ị trªn có

phải là hai tia đối

GV chyển sang ý hai

tia Ay và AB chỉ là

một tia , đó là hai tia

hai tia gốc A trùng

nhau ? Hai tia gốc B

trùng nhau ?

- Giới thiệu hai tia

phân biệt

- Củng cố : ?2 / 112

- Sử dụng bảng phụ

- HS làm vào vở bàitập:

••

A B ••

- Hai tia chung gốc

- Hai tia tạo thànhmột đường thẳng

- Hai tia Ox , Oz Khôngphải là hai tia đối nhau Vì hai tia đó khôngtạo thành đườngthẳng

a ) Hai tia Ax , By khôngphải là hai tia đối nhau

vì không cùng chunggốc

b ) Các tia đối nhaulà : Ax , Ay , Bx , By

- HS quan sát nét vẽcủa GV và trả lời :chung gốc - Tia nàynằm trên tia kia

- AB , Ay - BA , Bx

- HS trả lời miệng

- HS làm bài theo nhóm

- Đại diện nhóm lênbảng

2 / HAI TIA ĐỐI NHAU :

x Oy

Hai tia Ox , Oy đốinhau

Nhận xét : Mỗi

điểm trên đườngthẳng là gốc chungcủa hai tia đối nhau

3/ HAI TIA TRÙNG NHAU :

••

A Bx

Hai tia AB , Ax trùngnhau

Chú ý : Sgk / 112

Trang 10

: Bài 22

Bài 25/T113: Chú ý

phân biệt đường

thẳng, tia Phân biệt

các tia AB và tia BA là

2 tia khác nhau vì

HD : Trùng nhau phải chung gốc - Cùng phía so với gốc

- BiÕt vÏ h×nh theo c¸ch diÔn t¶ b»ng líi

- BiÕt vÏ tia ®ỉi nhau, nhỊn d¹ng sù kh¸c nhau g÷a tia vµ ®íng th¼ng

II KiÓm tra bµi cò( 7’)

Yªu cÌu HS tr¶ líi miÖng nh÷ng c©u hâi sau:

- VÏ ®íng th¼ng xy Trªn ®ê lÍy ®iÓm M Tia Mx lµ g× ? §ôc tªn c¸c tia ®ỉi nhautrong h×nh vÏ

- Cho HS lµm bµi tỊp 25: Ph©n biÖt sù kh¸c nhau gi÷a tia vµ ®íng th¼ng

III D¹y hôc bµi míi (33’)

Ho¹t ®ĩng cña thÌy Ho¹t ®ĩng cña trß Nĩi dung ghi b¶ng

- VÏ h×nh vµ tr¶ líi c©u hâi theo yªu cÌu SGK

- NhỊn xÐt vµ hoµn thiÖn vµo vị

Trang 11

- Trả lời miệng điền

vào chỗ trống các câu

hỏi

- Vẽ hình minh hoạ

- Khắc sâu : hai điều

kiện để hai tia đối

- Hoàn thiện câu trả lời

- Trả lời miệng bài tập 32

- Một HS lên bảng vẽ hình

- Trả lời miệng ( không yêu cầu nêu lí do)

- Một HS lên bảng vẽ hình

- Trả lời miệng ( không yêu cầu nêu lí do)

Bài tập 27 SGK

a A

b A

Bài tập 32 SGKa.Sai

x

y O

b Điểm O nằm giữa M và NBài tập 30 SGK

Trang 12

- Biết nhận dạng đoạ thẳng cắt đờng thẳng, đoạn thẳng, tia

- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

II Kiểm tra bài cũ( 7’)

Yêu cầu HS vẽ hình theo diễn đạt bằng lời:

- Vẽ đờng thẳng AB

- Vẽ tia AB

- Đờng thẳng AB và tia AB khác nhau thế nào ?

III Dạy học bài mới (24’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Trang 13

- Quan sát các trờng hợp trong SGK H33, H34, H35 SGK

2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng

Cho học sinh quan sát các bảng phụ và mô tả các trờng hợp cắt nhau trong bảng phụ sau:

A

B C

B

x O

B

A

x A

B

O

x O

A

B

a B

A

a O

N

Trang 15

Tuần 8

Bài 7 Độ dài đoạn thẳng

A Mục tiêu

- HS biết độ dài đoạn thẳng là gì ?

- Biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng

- Biết so sánh hai đoạn thẳng

II Kiểm tra bài cũ

* HS trả lời các câu hỏi sau:

T M

B

- Đoạn thẳng AB là gì ?

- Làm bài tập 38 SGK

- Làm bài tập 39 SGK

III Dạy học bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dụng ghi bảng

Trang 16

Ta so sánh hai đoạn thẳng bằngcách so sánh độ dài của chúng.

Trang 17

Tuần 9

Bài 7 KHi nào AM + MB = AB ?

A Mục tiêu

- HS nắm đợc “ Nếu M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB”

- Nhận biết đợc một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác

- Bớc đầu tập suy luận “ Nếu có a + b = c, và biết hai số trong ba số a, b, c thì tìm đợc

Vẽ đoạn thẳng AB bất kì, lấy điểm M nằm giữa A và B Đo AM, MB, AB

Nhận xét cách đo Kết quả đo

III Dạy học bài mới(28)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Nhận xét chéo giữa các nhóm

- Hoàn thiện vào vở

1 Khi nào thì tổng độ dài

? 1

Trang 18

- Làm bài tập 46 theo cá

nhân

- Làm bài tập 47 SGK

- Biết M là điểm nằm giữa

hai điểm hai điểm A và B

Làm thế nào để đo hai lần,

mà biết độ dài của cả ba

doạn thẳng AM, MB, AB

Có mấy cách làm ?

- Trình bày nội dung bài

- Hoàn thiện vào vở

Bài tập 47 Sgk

Vì M nằm giữa E và F nên

EM + MF = EFThay số, ta có 4 +MF = 8

MF = 8 – 4

MF = 4 (cm) Vậy EM = MF

2 Một vài dụng cụ

Trang 19

Tuần 10

Luyện tập

A Mục tiêu

- HS đợc củng cố “ Nếu M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB” và ngợc lại

- Nhận biết đợc một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác

- Bớc đầu tập suy luận “ Nếu có a + b = c, và biết hai số trong ba số a, b, c thì tìm đợc

II Kiểm tra bài cũ(7)

* HS hai HS lên bảng làm bài tập sau( cả lớp làm vào vở):

HS1: Khi nào thì AM + MB = AB ?

Làm bài tập 46.SBT:

( GV chiếu đề bài cho HS làm)

ĐS: PQ = 5 cmHS2: Cho ba điểm thẳng hàng A, B, C Làm thế nào để chỉ đo hai lần mà biết đợc độ dài của cả ba đoạn thẳng AB, BC, CA ?

Làm bài tập 47 SBT:

ĐS:

a C nằm giữa hai điểm A và B

b B nằm giữa hai điểm A và C

c A nằm giữa hai điểm B và CIII Luyện tập tại lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Giáo viên treo đề bài

- Nhận xét thiếu sót, sai lầm của các nhóm

có AM + MN = BN + NM Hay: AM = BN

Trang 20

- Chiếu bài làm của các

- Hoàn thiện bài vào vở

- HS làm vào giấy trong theonhóm

- Cử đại diện nhóm lên trình bày điền vào bảng phụ

- Nhận xét thiếu sót, sai lầm của các nhóm

- Hoàn thiện bài vào vở

- Làm vào giấy trong

- Đối chiếu nội dung bài làm

- Nhận xét bài làm của bạn

và hoàn thiện vào vở

b AM = AN + NM

BN = BM + MNTheo giả thiết AN = BM, mà

NM = MN suy ra AM = BNBài tập 48 SBT

a Ta có AM + MB = 3,7 + 2,3 = 6 (cm), mà AB = 5 cmSuy ra AM + MB ≠AB, vậy

điểm M không nằm giữa A và B

Lý luận tơng tự ta có :

AB + BM ≠AM, Vậy điểm B không nằm giữa A và M

MA + AB ≠MB, vậy A không nằm giữa M và B

b Vì ba điểm A, B, M không

có điểm nào nằm giữa hai điểmcòn lại, vậy ba điểm A, B, M không thẳng hàng

QB = 1

5.1,25=0,25 (m)

Do đó: AB = 4.1,25 +0,25 = 5,25 (m)

Trang 21

Tuần 11

Bài 9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Yêu cầu HS làm việc cá

- Đặt một đàu compa trùngvới vách 0 cm, vạch kia

- Vẽ tia Ox

- Dùng thớc chia khoảng:

Đặt thớc sao cho vạch số 0trùng

Trang 22

trên tia Ox sao cho OM =

- Phát biểu thành nhận xé

* Nhận xét: Trên tia Ox, OM = a,

ON = b, nếu 0 < a < b thì điểm M

nằm giữa hai điểm O và N

IV Củng cố và vận dụng kiến thức

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Nhận xét và hoàn thiện

vào vở

- Nhận xét quan hệ OM và

ON ? Từ đó suy ra điểm nào

nằm giữa trong ba điểm O,

OB ? Từ đó suy ra điểm nào

nằm giữa trong ba điểm O,

- Một HS lên bảng vẽ vàtrình bày cách vẽ

- Hoàn thiện vào vở

3 + MN = 6

MN = 6 – 3

MN = 3 cmVậy OM = MN ( = 3 cm)Bài tập 54 SGK

có : 2 + AB = 5Suy ra : AB = 3 cmTơng tự ta tính đợc

BC = 3 cmVậy AB = BC ( = 3 cm)

Trang 23

V Hớng dẫn học ở nhà

Học bài theo SGK

Làm bài tập 55, 56,5 7 SGK

Đọc trớc bài học tiếp theo ở nhà

Bài 10 trung điểm của đoạn thẳng

A Mục tiêu

- HS hiểu trung điểm của một đoạn thẳng là gì ?

- Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng

- Biết phân tích trung điểm của đoạn thẳng thoả mãn hai tính chất Nếu thiếu một trong hai tính chất này thì không còn là trung điểm của đoạn thẳng

III Bài mới.(23)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Nằm chính giữa A và B

a Điểm C là trung điểm của

BD vì C nằm giữa B, D và cách đều B, D

* Củng cố:

Bài tập 65 SGK

Trang 24

- Tr¶ lêi c¸ nh©n bµi tËp 60

SGK

- §Ó A lµ trung ®iÓm cña

AB th× ph¶i tho¶ m·n ®iÒu

- Nªu ®iÒu kiÖn cña M

- Tõ M lµ trung ®iÓm cña

2 C¸ch vÏ trung ®iÓm cña

®o¹n th¼ngVD: SGK

Trang 25

- HS đợc hệ thống hoá các kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia, đoạn thẳng

- Sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, compa để đo, vẽ đoạn thẳng

- Bớc đầu tập suy luận đơn giản

C

b

a H

m n

Trang 26

d) Nếu thì AM + MB = AB

Bảng 3.

Đúng ? Sai ?

a) Đoạn thẳng AB là hình gồm hai điểm nằm giữa hai điểm A và B

b) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm A và B

c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều hai điểm A và B

d) Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song

trả lời, điền vào chỗ trống

- Yêu cầu cử đại diện trả lời

- Nhận xét hình vẽ

- Nhận xét hình vẽ

Hoạt động 1 Làm theo yêu

cầu ở các bảng phụ:(15)Bảng1

Bảng 2Bảng 3

Trang 27

m n p a

p

q

s r

t y

O A

C

C D

Hoạt động 3 Trả lời câu Hỏi (8)

Câu 1

Câu 5Câu 6

Trang 28

- HS đợc kiểm tra kiến thức đã học về đờng thẳng, đoạn thẳng, tia.

- Kiểm tra kĩ năng sử dụng các dụng cụ đo vẽ hình

Trang 29

- Theo định nghĩa trung điểm của một đoạn thẳng, ta có (1 đ)

O là trung điểm của đoạn thẳng AC

Hình 1:

Trang 30

Tuần 19

Trả bài kiểm tra

A Mục tiêu

- HS đợc củng cố những kiến thức đã học trong chơng trình HK I

- Kiểm tra lại những kĩ năng làm bài tập đã biết

- Kĩ năng trình bày bài kiểm tra

Trang 31

Tuần 20

Tiết 16

Ngày soạn: 18/01/2006Ngày dạy : 25/01/2006Bài 1 Nửa mặt phẳng

A Mục tiêu

- HS hiểu thế nào là nửa mặt phẳng

- Biết cách gọi tên nửa mặt phẳng

- Nhận biết tia nằm giữa hai tia theo hình vẽ

- Làm quen với cách phủ nhận một khái niệm

B Chuẩn bị

Thớc thẳng, SGK

C Hoạt động trên lớp

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Quan sát hình 2 và cho biết :

Hãy gọi tên các nửa mặt

phẳng Các nửa mặt phẳng

- Quan sát hình 1 và trả lời cau hỏi

- Chỉ ra ví dụ hình ảnh của nửa mặt phẳng

- Nêu định nghĩa nửa mặt phẳng

- Nêu định nghĩa hai mặt phẳng đối nhau

- Nhận biết đợc bất kì đờng thẳng nào nằm trên mặt phẳng cũng chia mặt phẳng thành hai phần bằng nhau

- Quan sát hình 3 và trả lời câu hỏi

- Các nửa mặt phẳng đối

1 Nửa nửa phẳng bờ a

Hình gồm đờng thẳng a và một phần đờng thẳng bị chia

ra bởi a gọi là một nửa mặt phăng bờ a

Hai nửa mặt phẳng có chung

bờ gọi là hai mặt phẳng đối nhau

Bất kì đờng thằng nào nằm trên mặt phẳng cũng là bờ chung của hai mặt phẳng

đối nhau

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình gồm điểm O và một   phần   đường thẳng   bị   chia   ra   bởi điểm O gọi là một tia gốc O - Giáo án Hình học 6
Hình g ồm điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm O gọi là một tia gốc O (Trang 8)
Bảng phụ - Giáo án Hình học 6
Bảng ph ụ (Trang 17)
Bảng phụ - Giáo án Hình học 6
Bảng ph ụ (Trang 19)
Hình gồm đờng thẳng a và  một phần đờng thẳng bị chia - Giáo án Hình học 6
Hình g ồm đờng thẳng a và một phần đờng thẳng bị chia (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w