Dạy học bài mới Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Giới thiệu khái niệm hai điểm trùng nhau, hai điểm - Yêu cầu HS đọc thông tin SGK: Hãy nêu hình ảnh của
Trang 1Tuần 01
Tiết 01 Ngày soạn: 02/9/06Ngày dạy: 07/09/06
Bài 01 Điểm Đờng thẳng
A Mục tiêu
- Học sinh hiểu điểm là gì, đờng thẳng là gì
- Hiểu quan hệ giữa điểm và đờng thẳng
- Biết vẽ điểm, đờng thẳng
- Biết đặt tên cho điểm, đờng thẳng
- Biết dùng các kí hiệu điểm, đờng thẳng, kí hiệu ∈∉ ,
II Kiểm tra bài cũ ( 5 ph)
Câu hỏi 1: Em hãy nêu vài bề mặt đợc coi là phẳng
( Đáp án: Mặt tủ kính, mặt nớc hồ khi không gió )Câu hỏi 2: Chiếc thớc dài các em đang kẻ có đặc điểm điểm gì ?( Đáp án: Thẳng, dài )
* Vậy những ví dụ trên là hình ảnh của những khái niệm nào trong hình học ? III Dạy học bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
- Giới thiệu khái niệm hai
điểm trùng nhau, hai điểm
- Yêu cầu HS đọc thông tin
SGK: Hãy nêu hình ảnh của
- Hai điểm phân biệt là hai
điểm không trùng nhau
- Bất cứ hình nào cũng làmột tập hợp điểm Điểm
Trang 2p
(h3)
- Đờng thẳng là một tập hợp
điểm Đờng thẳng không bị
giới hạn về hai phía Vẽ
đ-ờng thẳng bằng một vạchthẳng
3 Điểm thuộc đờng
d B
Yêu cầu HS làm các bài tập sau:
Bài tập 1: Cách đặt tên cho điểm
Bài tập 3: Nhận biết điểm ∈∉ , đờng thẳng
Bài tập: Vẽ điểm ∈∉ , đờng thẳng
V Hớng dẫn học ở nhà
- Học bài theo SGK
- Làm các bài tập 2 ; 5 ; 6 SGK, 2 ; 3 SBT
Trang 3Tuần 02
Tiết 02 Ngày soạn: 02/9/06Ngày dạy: 0 /09/06
Bài 2 Ba điểm thẳng hàng
A Mục tiêu
- Học sinh hiểu thế nào là ba điểm thẳng hàng
- Hiểu đợc quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng
- Biết vẽ ba điểm thẳng hàng
B Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, phấn màu
Học sinh: Thớc thẳng, phấn màu
C Các hoạt động trên lớp
I ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu HS làm bài tập 1, 4 SGK ; bài 5 ; bài 6 SBTKiểm tra bài tập làm ở nhà của HS
III Dạy học trên lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Xem H8a và cho biết:
Khi nào ta nói ba điểm
A, B, D thẳng hàng ?
- Xem H8a và cho biết:
Khi nào ta nói ba điểm
- Đọc thông tin trong SGK và trả lời câu hỏi
- Đọc thông tin SGK vàtrả lời câu hỏi
Có một điểm duy nhất
B
H8b
Khi ba điểm A, B, C không cùng thuộc bất cứ đờng thẳng nào,ta nói chúng không thẳng hàng
2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng
H9
ở H9, ta có:
- Điểm C nằm giữa điểm A và B
- Điểm A và B nằm lhác phía đối với
điểm C
- Điểm A và C nằm cùng phía đối với
điểm B
* Nhận xét: SGK
Trang 4- Yêu cầu học sinh thảo
luận nhóm và làm bài
tập 11
bày kết quả
- Nhận xét và thống nhất câu trả lời
Bài tập 11.(SGK-tr.107)
- Điểm R nằm giữa điểm M và N
- Điểm M và N nằm lhác phía đối với điểm R
- Điểm R và N nằm cùng phía đối với điểm M
IV Củng cố
- Nhắc những nội dung chính cần nắm đợc
- Làm bài tập 10
+ Yêu cầu HS lên bảng vẽ+ Muốn vẽ ba điểm thẳng hàng ta làm thế nào ?
Trang 5Tuần 03
Tiết 03 Ngày soạn: 02/9/05Ngày dạy: 06/09/05
Bài 3 Đờng thẳng đi qua hai điểm
A Mục tiêu
- Học sinh hiểu đợc có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt
- Biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm
- Biết vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng: cắt nhau, song song, trùng nhau
- Vẽ hình chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm
II Kiểm tra bài cũ( 7)
Yêu cầu HS trả lời miệng những câu hỏi sau:
- Thế nào là ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng
- Trả lời miệng bài tập 11 SGK: vẽ hình 12 trên bảng
- Nói cách vẽ ba điểm không thẳng hàng Làm bài tập 13 Sgk
III Dạy học bài mới (25)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Cho điểm A, vẽ đờng
- Làm bài tập 15 Sgk:
Làm miệng
- Dùng một chữ cái in ờng, hai chữ cái in thòng,hai chữ cái in hoa
Trang 6c Đờng thẳng song song
H3:
* Nhận xét: Hai đờng thẳng phân biệt thì cắt nhau hoặc song song
Đọc trớc nội dung bài tập thực hành
ba
Trang 7Tiết 04 Ngày dạy: 06/09/05
II Kiểm tra bài cũ
- Khi nào ta nói ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng
III Tổ chức thực hành
1 Nhiệm vụ
Chôn các cọc hành rào thẳng hàng giữa hai cột mốc A và B
Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây đã có bên đờng
2 Hớng dẫn cách làm
Cắm cọc tiêu thẳng đứng ở hai điểm A và B ( dùng dây dọi kiểm tra)
Em thứ nhất đứng ở A, Em thứ hai đứng ở điểm C – là vị trí nằm giữa A và B
Em ở vị trí A ra hiệu cho em thứ 2 ở C điều chỉnh cọc tiêu sao cho che lấp hoàn toàn cọc tiêu B
- Kiểm tra xem độ thẳng của các vị trí a, B, C
- Đánh giá hiệu quả công việc của các nhóm
- Ghi điểm cho các nhóm
IV Củng cố:
V Hớng dẫn học ở nhà:
Đọc trớc nội dung bài tiếp theo
Tuần 5: Ngày soạn / / 2006
Trang 8TiÕt 5 : Ngµy d¹y / / 2006
tia
I / Môc tiªu:
Học sinh nắm được tia gốc O , hai tia đối nhau , hai tia trùng
nhau
Biết vẽ một tia , biết viết tên và biết đọc tên một tia , biết
phân loại hai tia chung gốc
Rèn luyện khả năng vẽ hình , quan sát , nhận xét , phát biểu
gẫy gọn các mệnh đề toán học
II / ChuỈn bÞ:
Giáo viên : Thước , phấn màu - Bảng phụ : Bài 22 /
112 Học sinh : Thước , bút đỏ - kiến thức về điểm ,đường thẳng
III / TiÕn tr×nh bµi d¹y:
1 / Kiểm tra bài cũ :
- HS: Vẽ đường thẳng xy Trên đường thẳng xy lấy hai
điểm O ,A Cả lớp cùng vẽ vào vỏ nháp ( Không xóa bảng )
- HS: Vẽ hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại điểm
O Gọi tên ba điểm thẳng hàng ( Không xóa bảng )
Dùng phấn đỏ tiếp
tục vẽ phần đường
thẳng Oy , rồi giới
thiệu tia gốc O
- Củng cố : * Bài 22 a
Sgk / 111
- Giới thiệu tên hai tia
: Tia Ox ,tia Oy và
giới thiệu thêm cách
gọi nửa đường
thẳng Ox , nửa
đường thẳng Oy
Nhấn mạnh : Tia Ox
- HS sử dụng vở nhápthực hiện như giáoviên : Tô đậm điểm Ovà phần đườngthẳng Ox bằng bútmàu xanh và tô đậmđiểm O và phầnđường thẳng Oy bằngbút màu đỏ
- Đọc câu in nghiêng :định nghĩa tia Sgk / 111
HS trả lời miệngbài 22 a :
Tia gốc O
1 / TIA :
Hình gồm điểm O vàmột phần đườngthẳng bị chia ra bởiđiểm O gọi là một tiagốc O
•
Ax
Tia Ax
Trang 9bị giới hạn ở điểm O
, không bị giới hạn
về phía x
- Củng cố : Nêu tên
các tia của hình vẽ
kiểm tra bài cũ
GV : Giới thiệu hai tia
Ox , Oy là hai tia đối
nhau
- Hai tia Ox , Oy chúng
có gì đặc biệt ?
- Hai tia Ox, Oz ị trªn có
phải là hai tia đối
GV chyển sang ý hai
tia Ay và AB chỉ là
một tia , đó là hai tia
hai tia gốc A trùng
nhau ? Hai tia gốc B
trùng nhau ?
- Giới thiệu hai tia
phân biệt
- Củng cố : ?2 / 112
- Sử dụng bảng phụ
- HS làm vào vở bàitập:
••
A B ••
- Hai tia chung gốc
- Hai tia tạo thànhmột đường thẳng
- Hai tia Ox , Oz Khôngphải là hai tia đối nhau Vì hai tia đó khôngtạo thành đườngthẳng
a ) Hai tia Ax , By khôngphải là hai tia đối nhau
vì không cùng chunggốc
b ) Các tia đối nhaulà : Ax , Ay , Bx , By
- HS quan sát nét vẽcủa GV và trả lời :chung gốc - Tia nàynằm trên tia kia
- AB , Ay - BA , Bx
- HS trả lời miệng
- HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm lênbảng
2 / HAI TIA ĐỐI NHAU :
•
x Oy
Hai tia Ox , Oy đốinhau
Nhận xét : Mỗi
điểm trên đườngthẳng là gốc chungcủa hai tia đối nhau
3/ HAI TIA TRÙNG NHAU :
••
A Bx
Hai tia AB , Ax trùngnhau
Chú ý : Sgk / 112
Trang 10: Bài 22
Bài 25/T113: Chú ý
phân biệt đường
thẳng, tia Phân biệt
các tia AB và tia BA là
2 tia khác nhau vì
HD : Trùng nhau phải chung gốc - Cùng phía so với gốc
- BiÕt vÏ h×nh theo c¸ch diÔn t¶ b»ng líi
- BiÕt vÏ tia ®ỉi nhau, nhỊn d¹ng sù kh¸c nhau g÷a tia vµ ®íng th¼ng
II KiÓm tra bµi cò( 7’)
Yªu cÌu HS tr¶ líi miÖng nh÷ng c©u hâi sau:
- VÏ ®íng th¼ng xy Trªn ®ê lÍy ®iÓm M Tia Mx lµ g× ? §ôc tªn c¸c tia ®ỉi nhautrong h×nh vÏ
- Cho HS lµm bµi tỊp 25: Ph©n biÖt sù kh¸c nhau gi÷a tia vµ ®íng th¼ng
III D¹y hôc bµi míi (33’)
Ho¹t ®ĩng cña thÌy Ho¹t ®ĩng cña trß Nĩi dung ghi b¶ng
- VÏ h×nh vµ tr¶ líi c©u hâi theo yªu cÌu SGK
- NhỊn xÐt vµ hoµn thiÖn vµo vị
Trang 11- Trả lời miệng điền
vào chỗ trống các câu
hỏi
- Vẽ hình minh hoạ
- Khắc sâu : hai điều
kiện để hai tia đối
- Hoàn thiện câu trả lời
- Trả lời miệng bài tập 32
- Một HS lên bảng vẽ hình
- Trả lời miệng ( không yêu cầu nêu lí do)
- Một HS lên bảng vẽ hình
- Trả lời miệng ( không yêu cầu nêu lí do)
Bài tập 27 SGK
a A
b A
Bài tập 32 SGKa.Sai
x
y O
b Điểm O nằm giữa M và NBài tập 30 SGK
Trang 12- Biết nhận dạng đoạ thẳng cắt đờng thẳng, đoạn thẳng, tia
- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
II Kiểm tra bài cũ( 7’)
Yêu cầu HS vẽ hình theo diễn đạt bằng lời:
- Vẽ đờng thẳng AB
- Vẽ tia AB
- Đờng thẳng AB và tia AB khác nhau thế nào ?
III Dạy học bài mới (24’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Trang 13- Quan sát các trờng hợp trong SGK H33, H34, H35 SGK
2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng
Cho học sinh quan sát các bảng phụ và mô tả các trờng hợp cắt nhau trong bảng phụ sau:
A
B C
B
x O
B
A
x A
B
O
x O
A
B
a B
A
a O
N
Trang 15Tuần 8
Bài 7 Độ dài đoạn thẳng
A Mục tiêu
- HS biết độ dài đoạn thẳng là gì ?
- Biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng
- Biết so sánh hai đoạn thẳng
II Kiểm tra bài cũ
* HS trả lời các câu hỏi sau:
T M
B
- Đoạn thẳng AB là gì ?
- Làm bài tập 38 SGK
- Làm bài tập 39 SGK
III Dạy học bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dụng ghi bảng
Trang 16Ta so sánh hai đoạn thẳng bằngcách so sánh độ dài của chúng.
Trang 17Tuần 9
Bài 7 KHi nào AM + MB = AB ?
A Mục tiêu
- HS nắm đợc “ Nếu M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB”
- Nhận biết đợc một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác
- Bớc đầu tập suy luận “ Nếu có a + b = c, và biết hai số trong ba số a, b, c thì tìm đợc
Vẽ đoạn thẳng AB bất kì, lấy điểm M nằm giữa A và B Đo AM, MB, AB
Nhận xét cách đo Kết quả đo
III Dạy học bài mới(28)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Nhận xét chéo giữa các nhóm
- Hoàn thiện vào vở
1 Khi nào thì tổng độ dài
? 1
Trang 18- Làm bài tập 46 theo cá
nhân
- Làm bài tập 47 SGK
- Biết M là điểm nằm giữa
hai điểm hai điểm A và B
Làm thế nào để đo hai lần,
mà biết độ dài của cả ba
doạn thẳng AM, MB, AB
Có mấy cách làm ?
- Trình bày nội dung bài
- Hoàn thiện vào vở
Bài tập 47 Sgk
Vì M nằm giữa E và F nên
EM + MF = EFThay số, ta có 4 +MF = 8
MF = 8 – 4
MF = 4 (cm) Vậy EM = MF
2 Một vài dụng cụ
Trang 19Tuần 10
Luyện tập
A Mục tiêu
- HS đợc củng cố “ Nếu M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB” và ngợc lại
- Nhận biết đợc một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác
- Bớc đầu tập suy luận “ Nếu có a + b = c, và biết hai số trong ba số a, b, c thì tìm đợc
II Kiểm tra bài cũ(7)
* HS hai HS lên bảng làm bài tập sau( cả lớp làm vào vở):
HS1: Khi nào thì AM + MB = AB ?
Làm bài tập 46.SBT:
( GV chiếu đề bài cho HS làm)
ĐS: PQ = 5 cmHS2: Cho ba điểm thẳng hàng A, B, C Làm thế nào để chỉ đo hai lần mà biết đợc độ dài của cả ba đoạn thẳng AB, BC, CA ?
Làm bài tập 47 SBT:
ĐS:
a C nằm giữa hai điểm A và B
b B nằm giữa hai điểm A và C
c A nằm giữa hai điểm B và CIII Luyện tập tại lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Giáo viên treo đề bài
- Nhận xét thiếu sót, sai lầm của các nhóm
có AM + MN = BN + NM Hay: AM = BN
Trang 20- Chiếu bài làm của các
- Hoàn thiện bài vào vở
- HS làm vào giấy trong theonhóm
- Cử đại diện nhóm lên trình bày điền vào bảng phụ
- Nhận xét thiếu sót, sai lầm của các nhóm
- Hoàn thiện bài vào vở
- Làm vào giấy trong
- Đối chiếu nội dung bài làm
- Nhận xét bài làm của bạn
và hoàn thiện vào vở
b AM = AN + NM
BN = BM + MNTheo giả thiết AN = BM, mà
NM = MN suy ra AM = BNBài tập 48 SBT
a Ta có AM + MB = 3,7 + 2,3 = 6 (cm), mà AB = 5 cmSuy ra AM + MB ≠AB, vậy
điểm M không nằm giữa A và B
Lý luận tơng tự ta có :
AB + BM ≠AM, Vậy điểm B không nằm giữa A và M
MA + AB ≠MB, vậy A không nằm giữa M và B
b Vì ba điểm A, B, M không
có điểm nào nằm giữa hai điểmcòn lại, vậy ba điểm A, B, M không thẳng hàng
QB = 1
5.1,25=0,25 (m)
Do đó: AB = 4.1,25 +0,25 = 5,25 (m)
Trang 21Tuần 11
Bài 9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu HS làm việc cá
- Đặt một đàu compa trùngvới vách 0 cm, vạch kia
- Vẽ tia Ox
- Dùng thớc chia khoảng:
Đặt thớc sao cho vạch số 0trùng
Trang 22trên tia Ox sao cho OM =
- Phát biểu thành nhận xé
* Nhận xét: Trên tia Ox, OM = a,
ON = b, nếu 0 < a < b thì điểm M
nằm giữa hai điểm O và N
IV Củng cố và vận dụng kiến thức
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Nhận xét và hoàn thiện
vào vở
- Nhận xét quan hệ OM và
ON ? Từ đó suy ra điểm nào
nằm giữa trong ba điểm O,
OB ? Từ đó suy ra điểm nào
nằm giữa trong ba điểm O,
- Một HS lên bảng vẽ vàtrình bày cách vẽ
- Hoàn thiện vào vở
3 + MN = 6
MN = 6 – 3
MN = 3 cmVậy OM = MN ( = 3 cm)Bài tập 54 SGK
có : 2 + AB = 5Suy ra : AB = 3 cmTơng tự ta tính đợc
BC = 3 cmVậy AB = BC ( = 3 cm)
Trang 23V Hớng dẫn học ở nhà
Học bài theo SGK
Làm bài tập 55, 56,5 7 SGK
Đọc trớc bài học tiếp theo ở nhà
Bài 10 trung điểm của đoạn thẳng
A Mục tiêu
- HS hiểu trung điểm của một đoạn thẳng là gì ?
- Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng
- Biết phân tích trung điểm của đoạn thẳng thoả mãn hai tính chất Nếu thiếu một trong hai tính chất này thì không còn là trung điểm của đoạn thẳng
III Bài mới.(23)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Nằm chính giữa A và B
a Điểm C là trung điểm của
BD vì C nằm giữa B, D và cách đều B, D
* Củng cố:
Bài tập 65 SGK
Trang 24- Tr¶ lêi c¸ nh©n bµi tËp 60
SGK
- §Ó A lµ trung ®iÓm cña
AB th× ph¶i tho¶ m·n ®iÒu
- Nªu ®iÒu kiÖn cña M
- Tõ M lµ trung ®iÓm cña
2 C¸ch vÏ trung ®iÓm cña
®o¹n th¼ngVD: SGK
Trang 25- HS đợc hệ thống hoá các kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia, đoạn thẳng
- Sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, compa để đo, vẽ đoạn thẳng
- Bớc đầu tập suy luận đơn giản
C
b
a H
m n
Trang 26d) Nếu thì AM + MB = AB
Bảng 3.
Đúng ? Sai ?
a) Đoạn thẳng AB là hình gồm hai điểm nằm giữa hai điểm A và B
b) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm A và B
c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều hai điểm A và B
d) Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song
trả lời, điền vào chỗ trống
- Yêu cầu cử đại diện trả lời
- Nhận xét hình vẽ
- Nhận xét hình vẽ
Hoạt động 1 Làm theo yêu
cầu ở các bảng phụ:(15)Bảng1
Bảng 2Bảng 3
Trang 27m n p a
p
q
s r
t y
O A
C
C D
Hoạt động 3 Trả lời câu Hỏi (8)
Câu 1
Câu 5Câu 6
Trang 28- HS đợc kiểm tra kiến thức đã học về đờng thẳng, đoạn thẳng, tia.
- Kiểm tra kĩ năng sử dụng các dụng cụ đo vẽ hình
Trang 29- Theo định nghĩa trung điểm của một đoạn thẳng, ta có (1 đ)
O là trung điểm của đoạn thẳng AC
Hình 1:
Trang 30Tuần 19
Trả bài kiểm tra
A Mục tiêu
- HS đợc củng cố những kiến thức đã học trong chơng trình HK I
- Kiểm tra lại những kĩ năng làm bài tập đã biết
- Kĩ năng trình bày bài kiểm tra
Trang 31Tuần 20
Tiết 16
Ngày soạn: 18/01/2006Ngày dạy : 25/01/2006Bài 1 Nửa mặt phẳng
A Mục tiêu
- HS hiểu thế nào là nửa mặt phẳng
- Biết cách gọi tên nửa mặt phẳng
- Nhận biết tia nằm giữa hai tia theo hình vẽ
- Làm quen với cách phủ nhận một khái niệm
B Chuẩn bị
Thớc thẳng, SGK
C Hoạt động trên lớp
I ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Quan sát hình 2 và cho biết :
Hãy gọi tên các nửa mặt
phẳng Các nửa mặt phẳng
- Quan sát hình 1 và trả lời cau hỏi
- Chỉ ra ví dụ hình ảnh của nửa mặt phẳng
- Nêu định nghĩa nửa mặt phẳng
- Nêu định nghĩa hai mặt phẳng đối nhau
- Nhận biết đợc bất kì đờng thẳng nào nằm trên mặt phẳng cũng chia mặt phẳng thành hai phần bằng nhau
- Quan sát hình 3 và trả lời câu hỏi
- Các nửa mặt phẳng đối
1 Nửa nửa phẳng bờ a
Hình gồm đờng thẳng a và một phần đờng thẳng bị chia
ra bởi a gọi là một nửa mặt phăng bờ a
Hai nửa mặt phẳng có chung
bờ gọi là hai mặt phẳng đối nhau
Bất kì đờng thằng nào nằm trên mặt phẳng cũng là bờ chung của hai mặt phẳng
đối nhau