-Nắm được quan hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc bù nhau.. 2/Kỷ năng: -Tính được giá trị lượng giác của góc tù dựa vào các giá trị lượng giác đã biết của góc nhọn.. Tiết : 17,
Trang 1Trang 1Tiết: 15 – 16 Tên bài:GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC
BẤT KÌ TỪ 00 ĐẾN 1800
I.Mục tiêu:
1/Kiến thức:
-Hiểu được giá trị lượng giác của góc bất kì từ 00 đến 1800
-Nắm được quan hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc bù nhau
2/Kỷ năng:
-Tính được giá trị lượng giác của góc tù dựa vào các giá trị lượng giác đã biết của góc nhọn
II.Chuẩn bị:
1/Chuẩn bị của giáo viên:Giáo án, SGK, thước kẻ, compa, bảng phụ
2/Chuẩn bị của học sinh:Tập, sách, bút, thước kẻ, compa
III.Kiểm tra bài cũ:
Hs nhắc lại tỷ số lượng giác của các góc nhọn trong một tam giác vuông
-Định nghĩa nửa đường tròn đơn
vị:Trong hệ tọa độ Oxy, nửa
đường tròn tâm O bán kính R=1,
nằm phía trên trục Ox Ta gọi nó
là nửa đường tròn đơn vị
1/Họat động1:
-Mục tiêu:Mở rộng khái niệm tỉ
số lượng giác đối với góc nhọn
cho những góc bất kì với 00
1800
-Cách tiến hành:
+Chia lớp thành nhóm HT
+Lấy điểm M(x ; y) trên nửa
đường tròn đơn vị sao cho góc
xOM= Hãy tính sin ,cos
1.Định nghĩa:
Với mỗi góc (00 1800) ta xác định một điểm M trên nửa đường tròn đơn vị sao cho góc xOM= và giả sử điểm M có tọa độ M(x;y).Khi đó:
* Tung độ y của điểm M gọi là sin của
góc , kí hiệu là sin ;
* Hoành độ x của điểm M gọi là côsin
M(x ; y) x
y
x
y O
M(x ; y) x y O
Trang 2+VD1:Tìmgiá trị lượng giác của
góc 1350
.Lấy điểm M trên nửa đường tròn
đơn vị sao cho MOx=1350
?Với các góc nào thì sin < 0,
Với các góc nào thì cos < 0?
+Kết luận và nêu chú ý
2/Hoạt động2:
-Mục tiêu:Nắm được quan hệ
giữa các giá trị lượng giác của hai
góc bù nhau
-Cách tiến hành:
+Lấy hai điểm M và M’ trên nửa
đường tròn đơn vị sao cho
MM’//Ox
a)Tìm sự liên hệ giữa hai góc
=MOx và ’=M’Ox
+Nhóm HT thảo luận +Làm theo sự chỉ dẫn của GV, cử đại diện lên trình bày kết quả
+Góc MOy= 450
Vậy:
sin1350= ;cos1350=tan1350= -1 ;cot1350= -1
+Nhóm HT quan sát hình vẽ, thảo luận và trả lời
+Nhóm HT thảo luận và cử đại diện trình bày kết quả
+HS theo dõi và ghi nhận
của góc , kí hiệu cos
* Tỉ số (với x 0) gọi là tang của
góc ,kí hiệu là tan ;
* Tỉ số (với y 0) gọi là côtang của
góc ,kí hiệu cot Các số sin ,cos ,tan ,cot gọi là các giá trị lượng giác của góc Như vậy: sin = y , cos = x .tan = = cot = =
+ VD1:Tìmgiá trị lượng giác của góc
1350
sin1350= ;cos1350=tan1350= -1 ;cot1350= -1
* Chú ý:
Nếu là góc tù thì cos < 0, tan <
0, cot < 0
tan chỉ xác định khi 900 và cot chỉ xác định khi 00 và 1800
M x
y
Trang 3Trang 3b)Hãy so sánh các giá trị lượng
giác của hai góc và ’
+GV tổng kết và nêu tính chất
3/Hoạt động3:
-Mục tiêu: Rèn luyện kỷ năng
tính giá trị lượng giác của góc tù
bằng cách đưa về giá trị lượng
+GV treo bảng giá trị lượng giác
của các góc đặc biệt và chỉ cho
HS cách nhớ bảng
+HS làm việc theo nhóm
.MOx= , M’Ox=1800+HS phát hiện tính chất
Vì yM = Nên sin = sin(1800- ) Vì xM =
Nên cos = -cos(1800- ) tan = -tan(1800- ) cot = -cot(1800- )+Nhóm khác nhận xét bổ sung
+HS ghi nhớ tính chất
+Nhóm HT thảo luận
+Vì góc 1200 bù với góc 600 nên:
sin1200 = sin(1800 -600) = sin600 = cos1200 = cos(1800-600) = -cos600 = tan1200 = -tan600 = cot1200 = -cot600 = +Nhóm khác cho nhận xét
+HS ghi nhớ cách nhớ
2.Tính chất:
sin = sin(1800- )cos = -cos(1800- )tan = -tan(1800- ) ( 900)cot = -cot(1800- )
3.Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt:(SGK trang 37).
V.Củng cố:
-Nêu các giá trị lượng giác của góc
-Để tính giá trị lượng giác của các góc tù ta làm sao ?
-Với góc nào thì cos >0 ? Với góc nào thì cos < 0 ? Còn sin ,tan ,cot thì sao ?
VI Hướng dẫn về nhà:
-Nhớ định nghĩa, tính chất và các giá trị lượng giác của góc đặc biệt
-Bài 1,2/43 (Khi gặp góc tù ta dựa vào tính chất đưa về góc nhọn,dùng bảng giá trị lượng giác của các góc đăc biệt
Trang 4Tiết : 17, 18, 19 TÊN BÀI : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
+ Thành thạo cách tính tích vô hướng của hai vectơ khi biết độ dài 2 vectơ và góc giữa 2 vectơ đó, xác định
được góc giữa hai vectơ, tính được độ dài của vectơ và khoảng cách giữa 2 điểm
+ Sử dụng thành thạo các tính chất của tích vô hướng vào tính toán và biến đổi biểu thức vectơ
+ Biết chứng minh hai đường thẳng vuông góc
+ Bước đầu biết vận dụng các định nghĩa tích vô hướng, công thức hình chiếu và tính chất vào bài tập mang tính tổng hợp đơn giản
II CHUẨN BỊ :
1/ Chuẩn bị của GV : các phương tiện dạy học như giấy trong, máy chiếu ……
2/ Chuẩn bị của HS : SGK, bài soạn, các phiếu để trả lời, kiến thức đã học trong vật lý khái niệm công sinh
ra bởi lực và công thức tính công theo lực, kiến thức về tỷ số lượng giác của một góc và góc giữa 2 vectơ
III KIỂM TRA BÀI CŨ :
Hoạt động 1: Nêu cách xác định góc giữa hai vectơ : Cho tam giác đều ABC , H là trực tâm tam giác, tìm góc :
Giá trị A không kể đơn vị đo gọi là tích vô hướng của 2 vectơ F và OO ', từ đó đưa ra đn
IV Hoạt động dạy và học :
+ Khi nào góc giữa hai véc tơ
Hs ghi vào phiếu trả lời và treo trên bảng
Hs thảo luận trong nhómGhi vào phiếu trả lời
1 Góc giữa hai véctơ :
Cho hai vectơ a vàb khác vectơ 0
Từ một điểm O tuỳ ý vẽ OA = a và
OB = b Khi đó số đo của góc AOB được gọi là
số đo của góc hợp bởi hai véctơ a vàb Kí hiệu
: ( a ;b)
2 / Định nghĩa :
Cho hai vectơ a và b khác vectơ 0 Tích vô
hướng của a và b là một số, kí hiệu .a b , được xác định bởi công thức sau : a b a b cos( , )a b
Nếu a hoặc b bằng vectơ 0 ta qui ước a b = 0
Ví dụ :Cho tam giác đều ABC cạnh a
G là trọng tâm, M là trung điểm
Hãy tính tích vô hướng :
Trang 5Trang 5chiếu hoặc phiếu câu hỏi
Yêu cầu các nhóm thảo luận,
chỉ định thành viên của nhóm
trả lời
Hoạt động 6 :
Các tính chất của tích vô hướng
Giải thích cho HS biết các tính
MA MB MO a
Đại diện nhóm lên treo trên bảng, nhóm khác có thể yêucầu giải thích hoặc xung phong giải cách khác
HS giải theo nhóm, theo gợi
ý của GV
MO k a
Tập hợp điểm M là đường tròn tâm O , bk
3 / Các tính chất của tích vô hướng :
Với ba vectơ , ,a b c bất kỳ và mọi số k ta có :
Bài toán 2 : Cho đoạn thẳng AB = 2a và số k2 Tìm tập hợp các điểm M sao cho MA MB k 2Bài toán 3 : ( Công thức hình chiếu )
Cho 2 vectơ OA và OB Gọi B’ là hình chiếu của B lên đt OA Cmr :
Cho đtr (O, R) và điểm M cố định , một đt
d đi qua M cắt đtr tại hai điểm A và B Cmr : MA MB MO 2 R2
Chú ý : 1) PM/O= MA MB MO 2 R2Phươngtích của điểm M đv (O)2) MT là tiếp tuyến và T là tiếp điểm : PM/O
= MT2 =MA MB
4/ Biểu thức tọa độ của tích vô hướng.
Trang 63/Hoạt động 1:
_Mục tiêu :Biết sử dụng biểu
thức tọa độ của tích vô hướng để
tính tích vô hướng,độ dài 1
vectơ,k/c giữa 2 điểm,góc giữa 2
vectơ,chứng minh 2 vectơ vuông
+tự n/c SGK,tư duy gquyết vấn đề
+tìm phương án giải
Trong mp Oxy cho a =(a1;a2)
b =(b1;b2)khi đó:
2 2
2 1
2 2 1 1
a a
b a b a
*Ví dụ:
1/ a =(3;2) , b =(1;7) Tính góc hợp bởi hai vectơ a , b
Ví dụ: Cho tam giác ABC có A(3;2),B(5;1),C(6;3)
a/ Tính chu vi tam giác ABC b/ Tính Â
V.Củng cố.
1/ Khi nào tích vô hướng của 2 VT(khác vectơ không) là số âm? Số dương ? bằng 0?
Các CT tính tích vô hướng?
2/Trong mp Oxy cho A(1;3) B(4;2)
a/Tính chu vi tam giác OAB
b/ CMR tam giác OAB vuông tại A.Tính diện tích tam giác OAB
IV.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: Làm BT 5, 14
+ Gv vẽ hình , yêu cầu hs xác
định các góc Hs quan sát,trả lới Bài 5 : Vẽ các góc , suy ra tổng bằng 360
0 + Yêu cầu hs xác định các góc
hợp bởi hai vectơ, tính giá trị lg
của góc
BA BC , B = 300 Bài 6 : Tg ABC vuông ở A , có
B = 300 và C = 600 a) 1 3
Bài 8 : Cm : Tg ABC vuông tại A
BA BC AB 2
Ap dụng quy tắc 3 điểm và điều kiện để 2 vectơ
Trang 7Trang 7
cùng phương + Hs áp dụng quy tắc trung
Tương tự cho các trung tuyến khác , cộng theo
vế sauy ra điều phải cm + Hs nhắc lại công thức chiếu Bài 10 : a) Hình chiếu của AB lên AI là AM
= > AM AI = AB AI.Tương tự : BN BI BA BI . . b) Cộng các vế hai đẳng thức cần chứng minh
=> đpcm + HD hs chứng minh phản
chiếu của m lên OB
+ Trực tâm H
+ Tâm I của đtròn
Chia nhóm hs lên bảng giải Bài 14 : a) S = 1 b) G(0; 1); H( ½; 1) và I( -1/4; 4)
=> I, G, H thẳng hàng
3/Hoạt động 1:
_Mục tiêu :Biết sử dụng biểu thức
tọa độ của tích vô hướng để tính
tích vô hướng,độ dài 1 vectơ,k/c
giữa 2 điểm,góc giữa 2
vectơ,chứng minh 2 vectơ vuông
3/ Biểu thức tọa độ của tích vô hướng.
Trong (O; ; ) cho =(a1;a2)
=(b1;b2)khi đó:
1/ = a1b1+a2b22/ =
*Khoảng cách giữa 2 điểm.
A(xA;yA), B(xB;yB)
Trang 8+Cho A(xA;yA), B(xB;yB)
b/ Tính độ dài các cạnh tam giác
V.Củng cố.
1/ khi nào tích vô hướng của 2 VT(khác vectơ không) là số âm? Số dương ? bằng 0?
Các CT tính tích vô hướng?
2/Trong mp Oxy cho A(1;3) B(4;2)
a/tính chu vi tam giác OAB
b/ CMR tam giác OAB vuông tại A
I/ MỤC TIÊU :
Kiến thức : Giúp học sinh :
+ Hiểu định lý cosin, định lý sin, công thức về độ dài đường trung tuyến trong một tam giác + Biết một số công thức tính diện tích tam giác
+ Biết giải tam giác và thực hành đo đạc trong thực tế
Kỹ năng : Giúp học sinh :
+ Ap dụng được định lý cosin, định lý sin , công thức về độ dài đường trung tuyến , các công thức tính diện tích để giải một số bài toán liên quan đến tam giác
+ Biết giải tam giác trong một số trường hợp đơn giản
+ Biết vận dụng kiến thức giải tam giác vào các bài toán thực tế Kết hợp với việc sử dụng máy tính
bỏ túi
II/ CHUẨN BỊ :
+ GV: Phiếu học tập, các bảng phụ
+ HS: SGK, ôn tập kiến thức về hệ thức lượng trong tam giác vuông
III KIỂM TRA BÀI CŨ :
Cho tamgiác ABC :
Câu hỏi 1 : Phân tích BC theo hai vectơ AB và AC
Câu hỏi 2 : Tính bình phương vô hướng BC 2
IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
HĐ1 : Gợi mở vấn đề
Trang 9Trang 9HĐ1 : Gợi mở vấn đề
Trong tam giác ABC vuông
tại A ta có :
a2 = b2 + c2 Vậy trong một
tam giác bất kỳ liệu có một
hệ thức nào liên hệ giữa các
Học sinh khai triển hằng đẳng thức
HĐ2 : Phát hiện và phát biểu , chứng minh định lý cosin :
GV: Hãy tính góc A của tam
giác ABC khi biết độ dài 3
cạnh
HĐ3 : Cũng cố định lý
+ GV vẽ hình , phân tích
- Khoảng cách giữa hai tàu
sau hai giờ là độ dài nào của
Hs biến đổi định lý cosin để tính cosA
Độ dài BC
BC2 = …
Độ dài ba cạnh cosB =
Ví dụ 1 : Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí A, đi thẳng hai hướng tạo với nhau góc
600 Tàu B chạy với tốc độ 30 hải lý một giờ Tàu C chạy với tốc độ 20 hải lý một giờ Sau 2 giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lý ( 1 hải lý
Trang 10GV đọc đề bài toán , cho các
2 ) Công thức tính độ dài đường trung tuyến
trong tam giác :
Cho tam giác ABC, gọi ma, mb, mc là độ dài các đường trung tuyến lần lượt vẽ từ các đỉnh
Ví dụ 2 : Cho hai điểm P, Q Tìm tập hợp điểm
M sao cho MP2 + MQ2 = k2 , trong đó k là số cho trước
HĐ5 : Gợi vấn đề phát hiện định lý sin
+ GV : Cho bài toán
Cho ABC vuông tại A
nội tiiếp trong đường tròn
Trang 11Trang 11+ Xét trường hợp A nhọn :
+ Độ dài cạnh AC + ABC
Ví dụ 2 : Từ hai vị trí A, B của một tòa nhà , người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi Biết chiều cao AB = 20 m ,phương nhìn AC và phương nhìn BC tạo với phương nằmngang các góc 300 và 15030 ‘ Hỏi ngọn núi cao bao nhiêu mét so với mặt đất
HĐ1: Giúp HS nắm được các
công thức tính diện tích tam
giác
* Hãy viết các công thức
tính diện tích tam giác theo
2c.hc
4) Công thức tính diện tích tam giác
Cho tam giác ABC có các cạnh BC=a, CA=b, AB=c Gọi
R và r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp,nội tiếp tam giác và h , a h , b h là các đường cao của tam giác ABC c
lần lượt vẽ từ các đỉnh A,B,C Diện tích S của tam giác ABC được tính theo một trongcác công thức sau :
=1
2ca sin B;
(3) S = abc4R ;
Trang 12Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
nhóm giải trên bảng con
* Để tính diện tích tam giác
khi biết trước 3 cạnh ta ad
S = 4
abc R
Đều bằng r OAB, OBC, OCA1
2
c R
Ta có khoảng cách từ tâm O đến 3 cạnh bằng nhau
Do đó : S = SOBC + SOCA + SOAB = 1
2 ( a+b+c).r =
1
2 p.r Với p = 1
2(a+b+c) d) Công thức Hêrông có chứng minh trong SGK trang 60
Ví dụ 1 Tam giác ABC có các cạnh
a = 5 m, b = 6 m và c = 7 m
a) Tính diện tích tam giác ABC ;b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC
r = S p = 6 6
9 = 2 63 (m)
Trang 13Trang 13
các nhóm
GV nêu ví dụ 2
Cho các nhóm thảo luận và
ghi lời giải ra bảng con
Cho các nhóm thảo luận và
ghi lời giải trên bảng con
định lí côsin :
2 2 2
c a b 2abcos C định lí cosin cosA = S= 12 absinC
A + B + C = 1800 định lí sin
35
4 6 (m).
Ví dụ 2 Tam giác ABC có cạnh
a =8 , b = 5 và ˆC = 600 Tính cạnh c, góc A và diện tích tam giác đó
2.8.5.sin600 = 10 3 (đơn vị diện tích)
5.Giải tam giác và ứng dụng thực tế
a) Giải tam giác
Giải tam giác là tìm một số yếu tố của tam giác khi cho biết các yếu tố khác
Muốn giải tam giác ta thường sử dụng các hệ thức đã được nêu lên trong định lí côsin, định lí sin và các công thức tính diện tích tam giác
Ví dụ 1 Cho tam giác ABC biết cạnh
Trang 14Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
lí và đánh giá
GV nêu ví dụ 2
Cho các nhóm thảo luận và
ghi lời giải trên bảng con
Cho các nhóm thảo luận và
ghi lời giải trên bảng con
b) Ứng dụng vào việc đo đạc
Bài toán 1 Đo chiều cao của một cái tháp mà không thể
đến được chân tháp.Giả sử CD= h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp Chọn 2 điểm A,B trên mặt đất sao cho 3 điểm A,B và C thẳng hàng Ta đo khoảng cách AB vàcác góc CAD CBD Chẳng hạn ta đo được AB = 32m,,
Bài toán 2 Tính khoảng cách từ một điểm trên bờ sông đến
một gốc cây trên một cù lao ở giữa sông
Để đo khoảng cách từ một điểm A trên bờ sông đến gốc cây
C trên cù lao giữa sông,người ta chọn một điểm B cùng ở trên bờ với A sao cho từ A và B có thể nhìn thấy điểm C
Ta đo khoảng cách AB,góc CAB và CBA Chẳng hạn ta đođược AB = 42 m, CAB 47 ,0 CBA 550.
Khi đó khoảng cách AC được tính như sau:
Áp dụng định lí sin vào tam giác ABC,ta có
Trang 15Trang 15
GV nêu bài toán 2
Cho các nhóm thảo luận và
ghi lời giải trên bảng con
sin 42.sin55 35,17sin( ) sin102
1) Nhắc lại định lí cossin, định lí sin và định lí tính độ dài trung tuyến
2) Nhắc lại công thức tính diện tích tam giác
3) Một tam giác khi biết 2 cạnh b,c và góc kề A thì làm sao tính a, B,C
4) Một tam giác khi biết 1 cạnh a và 2 góc kề B,C thì làm sao tính A,b,c
5) Một tam giác khi biết 3 cạnh a,b,c thì làm sao tính A, B,C
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : làm BT trang 59 , hd thêm ở bài 10,11
I/ MỤC TIÊU :
Kiến thức : Giúp học sinh :
+ Hiểu định lý cosin, định lý sin, công thức về độ dài đường trung tuyến trong một tam giác + Biết một số công thức tính diện tích tam giác
+ Biết giải tam giác và thực hành đo đạc trong thực tế
Kỹ năng : Giúp học sinh :
+ Vận dụng được định lý cosin, định lý sin , công thức về độ dài đường trung tuyến , các công thức tính diện tích để giải một số bài toán liên quan đến tam giác
+ Biết giải tam giác trong một số trường hợp đơn giản
+ Biết vận dụng kiến thức giải tam giác vào các bài toán thực tế Kết hợp với việc sử dụng máy tính
bỏ túi
II/ CHUẨN BỊ :
+ GV: Bài giải , các bảng phụ
+ HS: SGK, chuẩn bị bài tập
III KIỂM TRA BÀI CŨ :
* Câu hỏi 1: - Viết định lý cosin