1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2tuần 2

19 427 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 171 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy - học chủ yếu: - HS thực hành làm các bài tập.. Các hoạt động dạy - học chủ yếu: Hoạt động 1: Luyện đọc trơn.. Các hoạt động dạy - học chủ yếu: Hoạt động 1: Luyện kể

Trang 1

Tuần 2 Thứ 2 ngày 05 tháng 9 năm2011 SÁNG: Luyện toán

I Mục tiêu: Giúp HS.

- Luyện phép cộng có tổng bằng 10

- Củng cố cách tính nhẩm và đặt tính

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

- HS thực hành làm các bài tập Vài em lên bảng chữa, cả lớp cùng nhận xét

Bài 1: Nhẩm:

Bài 2: Đặt tính rồi tính: 7 + 3; 4 + 6 ; 5 + 5 ; 9 + 1; 2 + 8;

Bài 3: Tính: 3 + 7 + 5 = 9 + 1 + 8 =

6 + 4 + 7 = 7 + 3 + 7 = = =

- Chấm, chữa một số bài, nhận xét chung

- HS rút ra cách tính nhanh

Bài 4: Tóm tắt và giải bài toán:

Huệ có 16 điểm mời Hoa có ít hơn Huệ 8 điểm mời Hỏi Hoa có bao nhiêu điểm mời ?

- HS làm bài độc lập, gọi 1 số HS nêu miệng kết quả

- GV và HS nhận xét chốt kết quả đúng

Hoạt động tiếp nối :Củng cố dặn dò

LUYỆN TIẾNG VIỆT

I Mục tiêu: Giúp HS.

- Luyện đọc trơn, đọc đúng, rõ ràng câu chuyện: Bạn của Nai Nhỏ

- Biết đọc phân biệt lời các nhân vật với lời ngời dẫn chuyện

- Củng cố nội dung qua phần bài tập

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động 1: Luyện đọc trơn.

- GV yêu cầu 1 em đọc bài

- Nhắc nhở cách đọc; Cách phân biệt giọng đọc, cách ngắt nghỉ

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- Đọc cả bài: Đọc cá nhân, đọc phân vai

Hoạt động 2: Củng cố nội dung bài.

- Làm lần lợt các bài tập của nội dung bài tập đọc

- GV theo dõi, giúp đỡ HS làm bài tập

Hoạt động nối tiếp: Nhận xét, đánh giá.

Trang 2

- Chấm, chữa một số bài.

- Nhận xét, rút kinh nghiệm

LUYỆN TIẾNG VIỆT

I Mục tiêu: Giúp HS.

- Luyện kể chuyện “Bạn của Nai Nhỏ” theo tranh

- Củng cố cách thể hiện giọng, cách thay đổi giọng cho phù hợp

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động 1: Luyện kể từng đoạn theo tranh.

- HS mở sách, tự kể trong nhóm

- Từng nhóm thể hiện trớc lớp

- Các nhóm khác nghe, nhận xét bạn kể

Hoạt động 2: Luyện kể cả câu chuyện.

- HS kể phân vai:

+ Nai Nhỏ

+ Cha Nai Nhỏ

+ Ngời dẫn chuyện

- Nhắc nhở các em cách thay đổi giọng đọc sao cho phù hợp với nhân vật

- Kết hợp các yếu tố khác để câu chuyện thêm sinh động và hấp dẫn

- Vài em xung phong kể cả câu chuyện

Hoạt động nối tiếp:

- Nhận xét chung tiết học

- Yêu cầu HS về nhà tự kể chuyên cho ngời thân nghe

Chiều:

Đạo đức: học tập, làm việc, sinh hoạt đúng giờ (Tiết2)

I Mục tiêu: Giúp HS.

- Luyện tập củng cố lại mẫu hành vi: Học tập sinh hoạt đúng giờ

- Đợc bày tỏ nhiều ý kiến của mình về chủ đề

- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra: (5’) Yêu cầu vài em nhắc lại: Tại sao phải học tập, sinh hoạt đúng giờ?

2 Bài mới:

Hoạt động 1:(9’) Thảo luận lớp.

Mục tiêu: Tạo cơ hội bày tỏ ý kiến của mình về lợi ích của việc học tập,

sinh hoạt đúng giờ

Trang 3

- GV phát tấm bìa và quy định:

Đỏ: Đồng ý

Xanh: Không đồng ý Trắng: Không biết

- GV lần lợt đọc từng câu hỏi trong SGK

- Sau mỗi ý kiến HS lựa chọn, yêu cầu một số HS giải thích lý do

Kết luận: a, c là sai vì nh vậy sẽ ; b, d là đúng vì

Học tập, sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khoẻ và việc học tập của bản thân em

Hoạt động 2:(9’) Hành động cần làm.

Mục tiêu: HS nhận biết thêm về lợi ích của học tập và sinh hoạt đúng giờ,

cách thể hiện nó

- Cho HS thảo luận trong nhóm Các nhóm thảo luận, ghi kết quả vào giấy

* Nhóm 1: Việc học tập đúng giờ

* Nhóm 2: Việc sinh hoạt đúng giờ

* Nhóm 3: Việc cần làm để học tập đúng giờ

* Nhóm 4: Việc cần làm để sinh hoạt đúng giờ

- Yêu cầu các nhóm ghép lại thành cặp tơng ứng (1,3) – (2,4)

- Đại diện các cặp trình bày trớc lớp

Kết luận: Việc học tập, sinh hoạt đúng giờ, giúp chúng ta học tập có kết

quả hơn, thoải mái hơn Vậy học tập sinh hoạt đúng giờ là cần thiết

Hoạt động 3(9’): Thảo luận nhóm.

Mục tiêu: Giúp HS sắp xếp lại thời gian biểu cho hợp lý và tự theo dõi thời

gian của mình

- Cho HS thảo luận cặp

- HS trao đổi thời gian biểu: Thời gian biểu đã hợp lý cha? Thực hiện nh thế nào?

- GV kết luận: Thời gian biểu nên phù hợp với từng em, việc thực hiện

đúng sẽ giúp em học tập có kết quả cao, đảm bảo sức khoẻ

Hoạt động nối tiếp (5’): Nhắc nhở, khắc sâu cho HS Ôn lại bài.

Toán: luyện tập

I Mục tiêu Giúp HS củng cố về:

- Tên gọi, ký hiệu dm; Quan hệ giữa dm và cm

- Tập ớc lợng đơn vị cm và dm Vẽ đoạn thẳng

II Đồ dùng dạy học: Thớc chia vạch cm.

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra:

- Gọi vài HS đứng tại chỗ đọc các số: 3dm; 4dm; 30cm; Đổi các số đo độ dài trên thành cm, dm

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Luyện tập.

- Yêu cầu HS làm bài tập từ bài 1 - bài 4

Bài 1: Yêu cầu HS tự làm vào vở.

- Dùng thớc vạch phấn và đánh dấu điểm 1cm; Vài em lên bảng vẽ

Bài 2: Yêu cầu HS tìm trên thớc điểm có vạch chỉ 2dm Dùng phấn vạch dấu.

- Hỏi: 2dm bằng bao nhiêu cm?

- Vài em vẽ lên bảng

Trang 4

Bài 3: HS đọc đề bài; Nêu yêu cầu của bài tập, nêu cách làm.

- GV hớng dẫn cách đổi: Khi muốn đổi dm -> cm, ta thêm vào sau số chỉ

dm 1 số 0; Khi muốn đổi cm -> dm, thì bớt ở sau số chỉ cm 1 số 0

Bài 4: HS nêu yêu cầu, GV hớng dẫn cách ớc lợng.

Hoạt động nối tiếp:

- Chấm, chữa một số bài

- Nhận xét chung tiết học

Tập đọc: phần thởng.

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết ngắt, nghỉ hơi sau các cụm từ, các dấu chấm, dấu phẩy

ý nghĩa: Lòng tốt rất đáng quý và đáng trân trọng Nên làm nhiều việc tốt.

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Tiết 1 Hoạt động1: (4’) Đọc bài Tự Thuật: 2HS đọc, bạn nhận xét

Hoạt động 2:(2) Giới thiệu bài:

Hoạt động 3:(30’) Tìm hiểu cách đọc.

- GV đọc bài; Hớng dẫn cách đọc - HS đọc lại, 1 em đọc chú giải

- Luyện phát âm; GV yêu cầu HS phát hiện

- HS luyện đọc đọc cá nhân cả lớp - Đọc nối tiếp mỗi em 1 câu

- GV hớng dẫn ngắt giọng, ngắt những câu dài- HS đọc đồng thanh

- Hớng dẫn đọc từng đoạn - Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh GV nhận xét cho điểm

Tiết 2 Hoạt động 3:(15) Tìm hiểu nội dung:

- GV lần lợt nêu các câu hỏi trong SGK - HS trả lời:

Sau mỗi câu trả lời, GV chốt lại ý đúng, ý chính của từng đoạn, kết hợp giải nghĩa một số từ cho HS hiểu:

- Yên lặng có nghĩa là gì? - Là không nói gì

- Bí mật là gì? - Không cho ngời khác biết

- Sáng kiến là gì? - Là 1 ý kiến của ai đó rất hay

- Tốt bụng là gì? - Chuyên làm việc giúp đỡ ngời khác mà không nghĩ đến việc đợc trả công

Trang 5

- GV khẳng định: Na xứng đáng đợc nhận phần thởng vì em có 1 tấm lòng thật đáng quý

- GV liên hệ đến cuộc sống hàng ngày ở trờng, ở lớp

Hoạt động 4:(15’) Luyện đọc lại

- HS phân vai, đọc lại chuyện

- GV nhắc nhở HS cách thể hiện giọng đọc cho phù hợp với tâm trạng nhân vật

Hoạt động nối tiếp(5’)

- Yêu cầu HS đọc đoạn văn mà mình thích Nói rõ tại sao

- Qua câu chuyện em học đợc điều gì ở Na?

- HS rút ra ý nghĩa, GV khắc sâu; Yêu cầu về nhà đọc bài

Thứ 3 ngày 06 tháng 9 năm 2011

Toán: số bị trừ - số trừ - hiệu

I Mục tiêu: Giúp HS.

- Biết và gọi tên các thành phần, kết quả của phép trừ: Số bị trừ, số trừ, hiệu

- Củng cố khắc sâu phép trừ nhớ các số có 2 chữ số

- Củng cố kiến thức giải bài toán có lời văn bằng 1 phép trừ

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra: (5’)Gọi 2 em lên bảng làm bài tập:

- Yêu cầu đọc lại phép tính

- GV nhận xét cho điểm

2 Bài mới:

Hoạt động 1: (10’)Giới thiệu bài:

- GV viết: 59 – 35 = 24 ; - HS đọc phép tính

59 là số bị trừ; 35 là số trừ; 24 là hiệu - HS nhắc lại

- Yêu cầu HS nói lại tên gọi, thành phần - Nhiều em nêu – Cả lớp nêu đồng thanh

- Vậy 59 – 35 cũng gọi là hiệu

Hoạt động 2:(20’) Luyện tập.

Bài 1: Yêu cầu HS quan sát mẫu, đọc bài mẫu.

Hỏi: Muốn tìm hiệu ta làm nh thế nào? - Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

- 2 em đổi vở để kiểm tra cho nhau - Yêu cầu HS làm vào vở

Bài 2: HS tìm hiểu đề bài.

- HS nêu cái đã biết và cha biết

- HS nêu cách đặt (dựa vào bài mẫu)

- Cả lớp làm vào vở, 1 em lên bảng làm

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 3: HS tìm hiểu đề bài.

- Nêu cách làm 1 em tóm tắt, 1 em giải bài toán

Tóm tắt:

- Có 8dm

- Cắt đi 3dm

- Còn lại:?

Bài giải

Độ dài đoạn dây còn lại là:

8 – 3 = 5 (dm)

Đáp số: 5dm.

Cả lớp cùng nhận xét, chữa bài

Hoạt động nối tiếp:(5’)

Trang 6

- Yêu cầu vài em nhắc lại tên gọi, thầnh phần phép trừ.

- Yêu cầu HS về nhà tự làm bài tập trong SGK

Chính tả tiết 1- tuần 2

I Mục tiêu:

- Rèn kỹ năng chính tả

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài “Phần thởng”

- Viết đúng và nhớ cách viết một số âm có phụ âm s/x hoặc vần ăn, ăng

- Tiếp tục học bảng chữ cái

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng tay

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra:(5’) Gọi 2 em lên bảng

- 1 em viết: nàng tiên, cái sàng, sàn nhà

- 1 em viết 10 chữ cái đầu trong bảng chữ cái

2 Bài mới:

Hoạt động 1:(2’) Giới thiệu bài.

Hoạt động 2:(20’) Hớng dẫn tập chép

- GV hỏi:

+Đoạn viết gồm mấy câu?

- HS đọc đoạn viết

+ Phát hiện và nêu nội dung là bài gì?

- GV yêu cầu HS viết từ khó; GV nhắc nhở cách viết- - HS nói; Cho nhiều

em đợc nhắc lại quy tắc viết chính tả

+ Cuối mỗi câu có dấu gì?

+ Những chữ nào đợc viết hoa?

- Cho HS nhìn bảng chép bài - Từ khó: phần thởng, cả lớp, đặc biệt

- Soát bài

Hoạt động 3:(10’) Luyện tập

- Cho HS mở vở tự làm bài tập 2, 3; GV chấm nhanh một số bài

- Vài em đứng tại chỗ nêu yêu cầu và kết quả điền

- Cả lớp cùng GV nhận xét bài làm

Hoạt động nối tiếp: (5’) Nhận xét, đánh giá

- GV nhận xét chung phần viết của HS, u khuyết điểm

- Yêu cầu HS viết cha đạt về nhà viết lại

Kể chuyện: phần thởng.

I Mục tiêu:

- Rèn kỹ năng nói:

Trang 7

+ Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý kể lại đợc thành đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện “Phần thởng”

+ Có kỹ năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện

II Đồ dùng dạy học:

Tranh trong sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra:

2 Bài mới:

Hoạt động 1:(2') Giới thiệu bài:

Hoạt động 2:(20') Hớng dẫn kể chuyện.

1 Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh.

- GV nêu yêu cầu

- Yêu cầu quan sát tranh, đọc gợi ý

- Yêu cầu các nhóm đứng tại chỗ kể chuyện; Sau mỗi lần kể GV cho cả lớp nhận xét về các mặt: Nội dung, cách diễn đạt, thể hiện

- HS nêu yêu cầu

2 Kể toàn bộ câu chuyện.(10)HSkhá giỏi.

- GV yêu cầu mỗi em kể 1 đoạn - kể cả chuyện

- GV đặt câu hỏi gợi ý để HS kể đúng, đủ nội dung

- Khuyến khích HS dùng ngôn ngữ sáng tạo, lời kể tự nhiên

- Sau mỗi lần kể, yêu cầu HS nhận xét về 3 mặt

- GV nhận xét, bổ sung, tuyên dơng những HS làm đúng

- HS quan sát, tự kể trong nhóm

- HS nối tiếp nhau kể; Các nhóm khác nhận xét nhóm bạn kể chuyện

Hoạt động nối tiếp:

- Yêu cầu 1 em nhắc lại ý nghĩa câu chuyện Đề cao lòng tốt, khuyến khích

HS làmviệt tốt

- Nhận xét chung tiết học

I Mục tiêu: Giúp HS.

- Nhận biết vị trí và tên gọi một số xơng và khớp xơng của cơ thể

- Biết đợc đặc điểm và vai trò của bộ xơng

- Biết cách và có ý thức bảo vệ xơng

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh vẽ bộ xơng trong sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra:(5’) GV đặt câu hỏi:

- Nhờ đâu mà xơng cử động đợc? Để bảo vệ ta phải làm gì?

2 Bài mới:(30’)

Trang 8

Hoạt động 1: Giới thiệu:

Hoạt động 2: Giới thiệu xơng và khớp xơng của cơ thể.

Bớc 1: Hoạt động cặp đôi.

- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ bộ xơng trong SGK và chỉ vị trí, ten gọi một

số xơng

Bớc 2: Hoạt động đồng loạt:

- Đa tranh bộ xơng – Yêu cầu vài em lên bảng, GV nói, HS chỉ

- GV chỉ và nói lại

Bớc 3: Yêu cầu HS quan sát mô hình, so sánh với các vị trí xơng trên cơ thể mình.

*Kết luận: Các vị trí nh: bả vai, cổ tay, khuỷu tay, háng, đầu gối, cổ chân… ta có

thể gập, duỗi, quay đợc ngời ta gọi là khớp xơng

Hoạt động 3: Vai trò của bộ xơng.

- Yêu cầu HS hoạt động cặp đôi – trao đổi về vai trò của xơng

+ Về hình dạng, kích thớc có giống nhau không?

+ Hộp sọ có hình dạng và kích thớc nh thế nào?

- GV chỉ tranh, yêu cầu HS tìm hiểu về xơng sờn, xơng ống và một số xơng khác

Kết luận: Bộ xơng gồm nhiều xơng (khoảng 200 chiếc) với hình dạng, kích thớc

khác nhau làm thành bộ khung nâng đỡ và bảo vệ các cơ quan quan trọng của cơ thể Nhờ có xơng và cơ phối hợp dới sự điều khiển của hệ thần kinh mà chúng ta

cử động đợc.

Hoạt động 4: Bảo vệ bộ xơng.

- HS hoạt động cá nhân, tìm hiểu: Làm gì để bảo vệ bộ xơng

- GV chốt lại ý chính

Hoạt động nối tiếp:(5’) Củng cố dặn dò.

- GV chốt lại ý chính của bài

- Nhận xét tiết học; Yêu cầu HS học bài cũ ở nhà

Thứ 4 ngày 07 tháng 9 năm 2011

SÁNG: Luyện toán

I Mục tiêu: Giúp HS.

- Luyện thực hiện nhẩm và viết các phép toán có tổng là 1 số tròn chục

- Lập đợc bảng cộng các số tròn chục

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Bài 1: HS lập các bảng cộng có tổng số là 20, 30

- Lần lợt từng em đứng tại chỗ nêu phép tính;

- GV ghi bảng:

28 + 2 = 30 21 + 9 = 30

27 + 3 = 30 22 + 8 = 30

26 + 4 = 30 23 + 7 = 30

25 + 5 = 30 24 + 6 = 30

- Cả lớp đọc đồng thanh bảng cộng có tổng trong chục

Bài 2: Tính nhẩm

Trang 9

- Yêu cầu HS tính nhẩm.

24 + 6 + 4 = 12 + 8 + 10 =

23 + 7 + 3 = 16 + 4 + 7 =

- GV chấm, chữa một số bài cho HS

Bài3: Một đội công nhân cầu đờng có 22nam và 18 nữ Hỏi đội công nhân đó

có tất cả bao nhiêu ngời?

A 30 ngời

B 40 ngời

C 50 ngời

D 60 ngời

Hoạt động nối tiếp: Nhận xét chung tiết học.

Trang 10

LUYỆN TIẾNG VIỆT

I Mục tiêu: Giúp HS.

- Luyện đọc trơn bài tập đọc “Danh sách tổ 1 – Lớp 2A”

- Đọc đúng các cột, tên ngời và ngày tháng năm sinh

- Hiểu đợc ý nghĩa của 1 bản danh sách

- Biết sắp xếp 1 danh sách theo thứ tự bảng chữ cái

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động 1: Luyện đọc trơn.

- Lần lợt từng em đọc bản danh sách

- GV nghe, sửa sai cho HS

- HS đọc cả bài

Hoạt động 2: Luyện hiểu bài.

- HS trả lời lại nội dung câu hỏi

- HS nêu tác dụng của bản danh sách

- HS sắp xếp tho mẫu bài đọc danh sách h/s bàn mình; nhận xét, bổ sung

Hoạt động nối tiếp: Chấm, chữa một số bài cho HS.; Nhận xét chung tiết học.

LUYỆN TIẾNG VIỆT

I Mục tiêu: Giúp HS.

- Luyện tìm và khác sâu từ chỉ sự vật

- Cách đặt câu theo câu mẫu: Ai (cái gì, con gì) là gì?

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động 1: Luyện tìm từ chỉ sự vật.

- HS tìm từ chỉ sự vật ở SGK/TV2 và ghi vào bảng

- Từng em đọc to bài

- Cả lớp cùng nhận xét

Hoạt động 2: Đặt câu theo mẫu.

- Yêu cầu HS đặt 3 câu theo mẫu

- GV thu, chấm chữa bài cho HS

- Đọc câu mẫu cho HS nghe

- Khắc sâu cách viết câu, cách dùng dấu câu

Hoạt động nối tiếp: Nhận xét, đánh giá; Chấm chữa nhận xét một số bài.

CHIỀU

Toán: luyện tập

I Mục tiêu Giúp HS củng cố:

- Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số

- Thực hiện phép trừ không nhớ có 2 chữ số

Trang 11

- Giải bài toán bằng 1 phép tính.

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra: (5’)

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện phép tính: 78 – 51 = ; 39 – 15 =

- Nêu cách làm, thành phần của nó

2 Bài mới:

Hoạt động 1:(1’) Giới thiệu bài.

Hoạt động 2:(30’) Luyện tập.

- GV yêu cầu mở vở bài tập làm từ bài 1 đến bài 5

- Sau mỗi bài, GV cho HS nêu yêu cầu và cách làm

- GV cùng cả lớp nhận xét, bổ sung

Bài 1: HS nêu cách đặt tính, cách tính.

Bài 2: Cách nhẩm số tròn chục.

60 - 10 - 30 = (60 - 10 = 50 ; 50 - 30 = 20)

Tổng của 10 và 30: 10 + 30 = 40

Bài 3: HS nêu tên các thành phần.

- Nêu cách tìm các thành phần của phép trừ

Bài 4: HS đọc đề bài; Tìm hiểu đề bài.

- Yêu cầu 1 em lên bảng làm

Bài giải

Số vải còn lại là:

9 - 5 = 4 (dm)

Đáp số: 4 dm.

Bài 5: Giúp HS chọn đáp án đúng.

Hoạt động nối tiếp:(5’)

GV chữa một số bài, nhận xét chung tiết học

Tập đọc: làm việc thật là vui.

(pHƯƠNGTHỨCTÍCH HỢP GIÁN TIẾP)

I Mục tiêu Giúp HS:

* Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó.

*Nghỉ hơi đúng sau dấu câu và giữa cụm từ dài

*Hiểu ích lợi của ngời, con vật, cây cối trong bài

*Qua bài học cho biết môi trờng sống có ích đối với thiên nhiên và con

ng-ời chúng ta

Nội dung: Mọi ngời, vật xung quanh ta đều làm việc Làm việc mang lại niềm

vui Làm việc giúp mọi ngời, mọi vật có ích cho cuộc sống

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra: (5’) Gọi HS đọc bài “Phần thởng”; GV nhận xét cho điểm.

Ngày đăng: 05/08/2016, 23:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w