1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm Tra 1 tiết CI,II_NC_MÃ 001

3 153 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 1 tiết CI,II_NC_MÃ 001
Trường học Trường Trung học Phổ Thông Xuân Tễ
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại kiểm tra
Thành phố Xuân Tễ
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 189 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tham gia phản ứng thủy phõn D.. Tỏc dụng với HNO3đđ/H2SO4đđ Câu 7 : Đun núng glixerol với hỗn hợp hai axit C15 H 31COOH và C17 H 35 COOH thỡ số triglixerit thu được là bao nhiờu?. Câu 8

Trang 1

TRƯỜNG THPT XUÂN Tễ KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ & tờn : 12A

Thời gian: 45 phỳt

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất.

Câu 1 : Saccarozơ cú thể phản ứng được với chất nào sau đõy: (1) H2/Ni,to; (2) Cu(OH)2 ; (3) AgNO3/d2

NH3 ;(4) CH3COOH/H2SO4

Câu 2 : Trong cỏc chất: tinh bột, xenlulozơ, mantozơ, fructozơ, saccarozơ, glucozơ Số chất cú thể tham

gia phản ứng thủy phõn là

Câu 3 : Lượng mựn cưa (chứa 50% là xenlulozơ) cần để sản xuất 1 tấn C2H5OH, biết hiệu suất của quỏ

trỡnh đạt 70% là

Câu 4 : Đốt chỏy hoàn toàn 7,5 gam este X ta thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O Nếu X đơn chức

thỡ X cú cụng thức phõn tử là:

A C4H8O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C5H10O2

Câu 5 : Saccarozơ cú thể tỏc dụng với cỏc chất

đặc, t0

C H2/Ni, t0 ; CH3COOH /H2SO4 đặc, t0 D Cu(OH)2, đun núng ; dung dịch

AgNO3/NH3

Câu 6 : Glucozơ khụng cú được tớnh chất nào dưới đõy?

A Tớnh chất của nhúm andehit B Tớnh chất của ancol đa chức

C Tham gia phản ứng thủy phõn D Tỏc dụng với HNO3đđ/H2SO4đđ

Câu 7 : Đun núng glixerol với hỗn hợp hai axit C15 H 31COOH và C17 H 35 COOH thỡ số triglixerit thu

được là bao nhiờu?

Câu 8 : Để phõn biệt glucozơ và fructozơ thỡ nờn chọn thuốc thử nào dưới đõy?

A Dung dịch CH3COOH/H2SO4 đặc B Dung dịch AgNO3 trong NH3

C Dung dịch nước brom D Cu(OH)2 trong mụi trường kiềm

Câu 9 : Fructozơ khụng phản ứng với chất nào sau đõy?

A Cu(OH)2 B dd brom C dd AgNO3/NH3 D H2/Ni, t0

Câu 10 : Sợi Axetat được sản xuất từ:

Câu 11 : Chất nào cú nhiệt độ sụi thấp nhất?

A CH3COOC2H5 B C6H5OH C C3H7COOH D C4H9OH

Câu 12 : Thuỷ phõn este C2H5COOCH=CH2 trong mụi trường axit thu được sản phẩm là

Câu 13 : Khử glucozơ bằng hidro để tạo socbitol Lượng glucozơ dựng để tạo ra 1.82 gam socbitol với

hiệu suất 50% là

Câu 14 : Đun 5,8 gam X mạch thẳng (C H COOCH) với 100 ml dung dịch KOH 0,5 M thỡ phản ứng

Điểm:

Trang 2

C©u 16 : Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là

C©u 17 : Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm ta thu được:

A Muối và Etylenglicol B Muối của axít béo và glixerol

C©u 18 : Chất hữu cơ A mạch thẳng, có công thức phân tử: C4H8O2 Cho 2,2 gam A phản ứng vừa đủ với

dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,05gam muối Công thức cấu tạo đúng của A là:

A HCOOC3H7 B C3H7COOH C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3 C©u 19 : Glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí sinh ra được hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách

ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 50% Lượng glucozơ cần dùng bằng

C©u 20 : Muốn trung hòa 5,6 gam một chất béo X đó cần 6ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất

béo X là

C©u 21 : Thể tích H2(đkc) cần để hidro hóa hoàn toàn 1 tấn triolein (xúc tác Ni) là:

A 7,6018 lít B 7601,8 lít C 760,18 lít D 76018 lít

C©u 22 : Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam

glucozơ là

C©u 23 : Làm bay hơi 3,7 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 trong cùng điều kiện

Este trên có số đồng phân là:

C©u 24 : Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Saccarozơ & mantozơ có cùng công thức phân tử

B Saccarozơ & mantozơ đều tạo 2 phân tử glucozơ khi thủy phân.

C Saccarozơ & mantozơ đều thuộc nhóm đisaccarit

D Saccarozơ không có tính khử, mantozơ có tính khử.

C©u 25 : Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O CTPT của X là

A C4H6O2 B C3H6O2 C C2H4O2 D C4H6O4

C©u 26 : Este đơn chức no, mạch hở X có 54,55% C trong phân tử X có CTPT là:

A C3H4O2 B C3H6O2 C C4H6O2 D C4H8O2

C©u 27 : Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác

dụng với dung dịch NaOH

C©u 28 : Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới

trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

C©u 29 : Đun este E (C6H12O2) với dung dịch NaOH ta được 1 ancol A không bị oxi hoá bởi CuO E có

tên là:

C©u 30 : Trong các chất: fomalin, xenlulozơ, mantozơ, fructozơ, glixerol, tinh bột, có bao nhiêu chất có

thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp?

Trang 3

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : 12-CI,II-NC

Đề số : 001

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

Ngày đăng: 20/09/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w