1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

CHU DE BAN THAN KHOI LA

110 2,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HĐC: Khám phá đồ dùng bạn trai bạn gái - HĐC: Bé tự giới thiệu về mình - ĐT: Xem tranh trò chuyện với trẻ về hành vi ứng xử lễ phép với người lớn - HĐVC: Theo dõi những hành vi của trẻ

Trang 2

Thực hiện 4 tuần - Từ ngày 29 tháng 9 đến ngày 25 tháng 10 năm 2014

15 Nhảy qua tối thiểu 50 cm

- Bật xa 50 cm

- HĐNT: Đi trên những chiếc lá

- HĐCCĐ:

+ Bật liên tục vào vòng

+ Bật qua vật cản từ 20cm

15-+ Bật xa 45 cm

+ Bật liên tục vào vòng- Bật xa

-TC : chuyền bóng, đếm tiếp, tìm người nhà

16 Tự rửa mặt,

chải răng hàngngày

- Ích lợi của việc vệ sinh răng miệng

- Kỹ năng đánh răng, lau mặt

- Thói quen đánh răng rửa mặt hàng ngày

- Giữ gìn vệ sinh răng miệng, đầu tóc mặt mũi…

- MLMN: Cho trẻ nghe chuyện “ Gấu con bị đau răng”

- VS: Hướng đãn cho trẻ cách rửa mặt, chải răng

+ Theo dõi trẻ thực hành chải răng rửa mặt

127 - Có một số

hành vi và thói quen tốt trong ăn uống

- Mời cô, mời bạn khi

ăn và ăn từ tốn

- Không đùa nghịch, không làm đỗ vãi thức ăn

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Không uống nước lã,

ăn quà vặt ngoài đường

- GĂ: Trò chuyện với trẻ về thói quen lịch sự khi ăn, uống

- Nhắc nhở cháu ở MLMN

- ĐT: Xem tranh ảnh một sốthức ăn có lợi, một số thức

ăn có hại cho cơ thể

- VS: Dạy cháu vệ sinh trước khi ăn

27 Nói được một

số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình

- Trẻ nhận biết được họtên, ngày sinh giới tính,

- HĐCCĐ:

+ Bé là ai?

+ Bé cần gì lớn lên và khỏe mạnh

Trang 3

- Nhận ra được 1 số hành vi ứng xử cần có,

sở thích có thể khác nhau giữa bạn trai và bạn gái

- Thường thể hiện các hành vi ứng xử phù hợp: lựa chọn trang phục phù hợp với giới tính: bé gái mặc đầm,

bé trai mặc áo thun và quần sọc

-HĐC: Khám phá đồ dùng bạn trai bạn gái

- HĐC: Bé tự giới thiệu về mình

- ĐT: Xem tranh trò chuyện với trẻ về hành vi ứng xử lễ phép với người lớn

- HĐVC: Theo dõi những hành vi của trẻ

29 Nói được khả

năng và sở thích riêng của bản thân

- Nói được mình có điểm gì giống và khác bạn( dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích)

- Nói được khả năng của bản thân

- Nói được sở thích củabản thân

- Biết được các giác quan và các bộ phận của cơ thể

- GĂ: Trẻ giúp cô làm đượcnhững công việc phù hợp với khả năng của mình

- HĐC: Kể về ngày sinh nhật của bé

104 Nhận biết con

số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10

- Trẻ đếm được từ 1 đến 6 nhận biết chữ số 6

- Trẻ biết cách thêm bớt các đối tượng trongphạm vi 6

- Nhận biết ý nghĩa các con số từ 1 – 6 được sửdụng trong cuộc sống hằng ngày

-HĐC: Xem video về đồ dùng, đồ chơi có số lượng trong phạm vi 6

- HĐCCĐ:

+ Đếm đến số 6 – nhận biết chữ số 6

+ Nhận biết mối quan hệ hơn kém trong phạm vi 6

- TC: Thêm bớt trong phạm

vi 6

- Trò chơi: “ Xếp đồ dùng tương ứng trong phạm vi 6”

Tạo chữ số 6

- HĐC: Học vở: “ Bé vui học toán”

- MLMN: Cho trẻ xem hạn

sử dụng trên các hộp sữa, hộp bánh

Trang 4

nhóm bằng ít nhất 2 cách và

so sánh số lượng của các nhóm

thành 2 nhóm nhỏ bằngcác cách khác nhau

- Trẻ biết so sánh 2 nhóm đối tượng sau khitách

- HĐCCĐ: Tách gộp 6 đối tượng thành 2 nhóm khác nhau

- TC: Bé chơi tách gộp với các hột hạt, nắp chai…

- HĐC: Bé vui học toán

- TC “kết bạn”, “về đúng nhà”

108 Xác định vị trí

( trong, ngoài,trên, dưới, trước, sau, phải, trái) của một vật so vớimột vật khác

- Xác định vị trí của các đồ vật

( Phía trước, sau, trên, dưới, trái, phải so với bản thân)

- Xác định vị trí của đồ vật (Phía trước, sau;

trên, dưới; phải, trái so với bạn với một vật nào

đó làm chuẩn)

- HĐCCĐ: Xác định vị trí

đồ vật phía trước, phía sau; phía trên, phía dưới; phía phải, phía trái so với bản thân trẻ

- TC: Xác định vị trí đồ vật

- HĐC: Làm vở “Bé vui học toán”

- TDS: Xếp hàng tập thể dục theo yêu cầu của cô

- Hiểu được những lời nói và chỉ dẫn của người khác và phản hồilại bằng những hành động hoặc lời nói phù hợp

- Thực hiện được lời chỉ dẫn 2-3 hành động liên quan liên tiếp

- HĐK: Nhận biết kí hiệu riêng qua đồ dùng cá nhân trẻ

+ Qua các hoạt động trong ngày

+ Thực hiện các yêu cầu của

cô trong các hoạt động

64 Nghe, hiểu

nội dung câu chuyện, bài thơ, đồng dao,

ca dao dành cho lứa tuổi trẻ

- Nghe hiểu nội dung các câu mở rộng, câu phức Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi, nội dung

-Nghe các bài hát, ca dao, đồng dao, tục ngữ,câu đố, hò phù hợp với

độ tuổi

- MLMN: Đọc cho trẻ nghe,dạy trẻ đọc các câu chuyện, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò vè về bản thân

- HĐCCĐ:

+ Thơ: Những con mắt+ Đồng dao: Tay đẹp+ Truyện : Cái đuôi của sóc nâu

+ Truyện sáng tạo: Ngày sinh nhật của bé

66 Sử dụng các

từ chỉ tên gọi, hành động tính chất và từchỉ biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày

Sử dụng các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm…phù hợp với ngữ cảnh

- Sử dụng đúng các danh từ, tính từ, động

từ, từ biểu cảm trong câu nói phù hợp với tình huống giao tiếp

- Miêu tả sự việc với

- Theo dõi trẻ trong các hoạtđộng ở MLMN

Trang 5

nhiều thông tin về hànhđộng, tính cách, trạng thái…khác nhau trong sinh hoạt hằng ngày.

79 Thích đọc

những chữ đã biết trong môitrường xung quanh

- Chọn sách để “đọc”

và xem

- Tìm kiếm những chữ

đã biết ở sách, truyện, bảng hiệu…để đọc

- Chỉ và đọc cho bạn hoặc người khác nhữngchữ có ở môi trường xung quanh

- Thích tham gia vào hoạt động nghe cô đọc sách Hỏi người lớn hoặc bạn bè những chữ chưa biết

- Qua giờ hoạt động LQCC

- Ở MLMN

- Hoạt động kể chuyện, HĐVC, và ở MLMN

90 - Biết “đồ”

các nét chữ theo thứ tự từ trái qua phải,

từ trên xuống dưới

- Khi đồ các nét chữ bắt đầu từ trái qua phải,xuống dòng khi hết dòng của trang vở và cũng bắt đầu dòng mới

từ trái qua phải, từ trên xuống dưới, mắt nhìn theo nét viết

- HĐC: Đồ chữ a,ă,â

- HĐG: Tập tô chữ cái

- HĐC: Học vở “Luyện viếtchữ đẹp”

- Theo dõi trẻ trong các hoạtđộng viết

91 Nhận diện

được chữ cái trong các bảngtiếng Việt

- Trẻ nhận biết được các chữ cái a, ă, â trongmôi trường chữ ở lớp, trường, trong sách vở,

- TC: Bé tìm chữ cái theo yêu cầu của cô

- Cầm bút đúng cách

- Tô màu đều

- Không chườm ra ngoài

- HĐG: Hướng dẫn trẻ cách cầm bút

+ Vẽ khuôn mặt bạn trai bạngái

+ Tô màu trang phục dành cho bạn trai bạn gái

131 Phối hợp các

kỹ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa,

- Vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, cong tròn

để tạo thành bức tranh

có màu sắc, bố cục hài hòa cân đối

- HĐG: Hướng đãn trẻ cáchcầm bút

- TC: “Ai làm đúng”

- HĐCCĐ:

+ Vẽ khuôn mặt bạn trai,

Trang 6

bố cục cân đối.

bạn gái+ Vẽ đôi bàn tay+ Cắt dán áo sơ mi

132 Sử dụng các

kỹ năng nặn

để tạo sản phẩm

- Làm lõm, vỗ bẹp, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có bố cục cân đối

- HĐG: Nặn một số sản phẩm bé thích Làm quà tặng sinh nhật bạn

- HĐCCĐ: Nặn các nhóm thực phẩm

99 Nhận ra giai

điệu (vui, êm dịu, buồn) củabài hát hoặc bản nhạc

- Được nghe hát các bản nhạc gần gũi

- Biết biểu lộ cảm xúc của mình phù hợp với giai điệu bài hát

- ĐT: Cho trẻ nghe những bài hát trong chủ đề “Năm ngón tay ngoan, mừng sinh nhật, em thêm một tuổi, bạn

có biết tên tôi, thật đáng chê…”

- HĐCCĐ:

+ Nghe hát: Hạt gạo làng ta+Dạy hát: Nắng sớm

+Trò chơi: Đoán tên bài hát qua giai điệu

- Nghe nhạc:Nhận ra giai điệu nhanh chậm êm dịu, vuibuồn qua nét mặt

100 Hát đúng giai

điệu bài hát trẻ em

- Hát đúng giai điệu lờibài hát

- Trẻ biết phối hợp nhịpnhàng lời bài hát khi tổ chức thi hát theo nhóm

- TC: “Nghe giai điệu đoán tên bài hát ”

101 Thể hiện cảm

xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc

- Thể hiện nét mặt, động tác phù hợp với nhịp điệu, sắc thái của bài hát

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu

- Sử dụng dụng cụ gõ đệm theo nhạc tiết tấu

- ĐT: Cho trẻ vỗ tay lắc lư, vận động theo nhạc qua giai điệu bài hát trong chủ đề

- HĐCCĐ:

+Vận động minh họa: Cùng múa vui

+Nghe hát: Nào cùng tập thểdục

+Trò chơi: Nghe tiếng hát tìm đồ vật

- HĐCCĐ: Bé biểu diễn văn

Trang 7

- Nhận ra và nói được trạng thái, cảm xúc của người khác qua nét mặt, cử chỉ điệu bộ hoặc qua tranh ảnh

- Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau

- MLMN: Theo dõi trẻ về các hoạt động về trạng thái, cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ của bạn trong lớp, cô giáo+ An ủi chia sẻ với bạn khi bạn khóc nhè, tức giận…

30 Đề xuất trò

chơi và hoạt động thể hiện

sở thích của bản thân

- Mạnh dạn bày tỏ ý kiến sở thích bản thân

- Đề xuất và thuyết phục bạn về đề xuất của mình

- HĐH: Trẻ mạnh dạn bày tỏ

ý kiến của bản thân-HĐG: Phân vai: Cửa hàng mua bánh kẹo, cửa hàng bánthực phẩm, mẹ con, nấu ăn…

+ Xây phòng luyện tập thể hình, xây khu vui chơi giải trí, xây nhà hàng…

+ Ghép hình cơ thể bé, xếp

đồ dùng tương ứng trong phạm vi 6, tách 6 đối tượng thành 2 nhóm nhỏ bằng hột, hạt, nắp chai, đồ chữ số…

+ Tô màu đồ dùng của bé, tạo khuôn mặt bạn trai, bạn giái, cắt các hình đơn giản, làm quà tặng bạn…

44 Thích chia sẻ

cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với những người gần gũi

- Kể cho bạn nghe về chuyện vui, buồn, của mình

Trao đổi, bạn trong hoạt động cùng nhóm

- HĐVC: Trẻ trò chuyện trao đổi với nhau trong lớp

+ Chia sẻ với nhau trong mọi hoạt động

Trang 8

CHUẨN BỊ

- Tranh ảnh về một số bộ phận, giác quan của cơ thể,tranh về bạn trai bạn gái, tranh ngàysinh nhật của bé, tranh các nhóm thực phẩm, những người chăm sóc bé, tranh những hoạt động giúp cho cơ thể bé phát triển khỏe mạnh

- Trang trí trong và ngoài lớp phù hợp với chủ đề

- Kéo, đất nặn, màu, giấy vẽ, hồ dán…

- Đĩa nhạc và các bài hát liên quan đến chủ đề

- Tranh tạo hình: Vẽ bàn tay, vẽ khuôn mặt bạn trai, bạn gái, cát dán áo sơ mi, nặn các nhóm thực phẩm

- Tranh: đồng dao Tay đẹp

- Tranh truyện: Cái đuôi của sóc Nâu, tranh truyện sáng tạo

- Hộp sữa, vật cản, bóng, vòng

- Chữ số 1-6, đồ dùng cho cháu học toán

- Cây xanh, hoa

- Một số đồ chơi tự tạo: Bánh sinh nhật, giày dép, nón

- Chữ cái a,ă,â

- Tranh và chữ cái rời a,ă,â in hoa, in thường, viết thường

MỞ CHỦ ĐỀ

- Cho trẻ giới thiệu tên, tuổi, giới tính, đặc điểm của bản thân trẻ

- Giáo viên cùng trẻ chuẩn bị tranh ảnh về bạn trai bạn gái, hình ảnh về các bộ phận trên

cơ thể trẻ Hướng trẻ đến nội dung của chủ đề qua các câu hỏi như : Bạn trong tranh là bạn traihay bạn gái? Bạn có những đặc điểm riêng nào? Muốn cơ thể khỏe mạnh phải làm sao?

-Trò chuyện đàm thoại, đưa ra những câu hỏi gợi mở, khuyến khích, cho trẻ kể và giớithiệu về mình, cho trẻ nghe các câu chuyện nội dung liên quan đến chủ đề

- Trò chuyện với trẻ về ngày sinh nhật của mình, các hoạt động trong ngày sinh nhật,những kỉ niệm đáng nhớ về ngày sinh nhật?

-Đưa ra các câu hỏi vì sao? Như thế nào, kích thích trẻ, biểu lộ suy nghĩ,…?

- Cho trẻ tham gia chơi đóng vai trò chơi đóng vai theo chủ đề Tạo tình huống qua các tròchơi để trẻ được trải nghiệm, khám phá chức năng của các giác quan như cho trẻ ngửi, nếm cácmùi, vị khác nhau; Nghe những âm thanh phát ra từ các bộ phận cơ thể và đồ vật khác nhau

-Cho trẻ thực hành rửa tay, rửa mặt, chải răng …Cho trẻ tham gia các hoạt động tạo hìnhtạo sản phẩm theo mục đích của chủ đề

-Tổ chức hát múa, trò chơi vận động liên quan đến chủ đề

Trang 9

CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: BÉ LÀ AI? ( 10 chỉ số)

Thời gian thực hiện: 1 tuần, từ ngày 29 tháng 9 đến ngày 3 tháng 10 năm 2014

- Trẻ nhận biết được

họ tên, ngày sinh giới tính, sở thích của mình

- Trẻ biết được tên gọi của các giác quan trên cơ thể và lợi ích của chúng

- ĐT: Cho trẻ xem video về hình ảnh, đồ dùng của bạn trai –bạn gái

- HĐCCĐ:

+ Bé là ai?

- MLMN: Khám phá quần áo bạn trai, bạn gái bằng những chiếc lá

- GH: Cho trẻ xem tranh trò chuyện với trẻ về các giác quan

- TC: Hãy nói nhanh

104 Nhận biết con

số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10

- Trẻ đếm được từ 1đến 6 nhận biết chữ

số 6

- Trẻ biết cách thêmbớt các đối tượng trong phạm vi 6

- Nhận biết ý nghĩa các con số từ 1 – 6 được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày

- MLMN: Cho trẻ xem hạn sử dụng trên các hộp sữa, hộp bánh

- ĐT: Trò chuyện với trẻ về số nhà của trẻ

64 Nghe, hiểu

nội dung câu chuyện, bài thơ, đồng dao,

ca dao dành cho lứa tuổi trẻ

-Nghe các bài hát,

ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò phù hợp với độ tuổi

- MLMN: Đọc cho trẻ nghe, dạy trẻ đọc các câu chuyện, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò vè về bản thân

- HĐCCĐ:

+ Đồng dao: Tay đẹp

79 Thích đọc

những chữ đã biết trong môitrường xung

- Chọn sách để

“đọc” và xem

- Tìm kiếm những chữ đã biết ở sách,

- Qua giờ hoạt động LQCC

- Ở MLMN

- Hoạt động kể chuyện, HĐVC,

và ở MLMN

Trang 10

ở môi trường xung quanh.

91 Nhận diện

được chữ cái trong các bảngtiếng Việt

- Trẻ nhận biết đượccác chữ cái a, ă, â trong môi trường chữ ở lớp, trường, trong sách vở,…

bố cục cân đối

- Vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, cong tròn để tạo thành bức tranh có màu sắc, bố cục hài hòa cân đối

- GH: Hướng dẫn trẻ cách cầm bút

- Cầm bút đúng cách

- Tô màu đều

- Không chườm ra ngoài

- HĐG: Hướng dẫn trẻ cách cầm bút

+ Vẽ khuôn mặt bạn trai bạn gái

+ Tô màu trang phục dành cho bạn trai bạn gái

101 Thể hiện cảm

xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc

- Thể hiện nét mặt, động tác phù hợp với nhịp điệu, sắc thái của bài hát

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu

- Sử dụng dụng cụ

gõ đệm theo nhạc tiết tấu

- ĐT: Cho trẻ vỗ tay lắc lư, vận động theo nhạc qua giai điệu bàihát trong chủ đề

- HĐCCĐ:

+Vận động minh họa: Cùng múa vui

+Nghe hát: Nào ta cùng tập thể dục

+Trò chơi: Nghe nhac đoán tên bài hát

sở thích của bản thân

- Mạnh dạn bày tỏ ýkiến sở thích bản thân

- Đề xuất và thuyết phục bạn về đề xuấtcủa mình

- HĐH: Trẻ mạnh dạn bày tỏ ý kiến của bản thân

-HĐG: Phân vai: Mẹ con, nấu ăn…

+ Xây khu vui chơi giải trí.+ Xếp đồ dùng tương ứng trong phạm vi 6, tách 6 đối tượng thành 2 nhóm nhỏ bằng hột, hạt,nắp chai, đồ chữ số…

+ Tô màu đồ dùng của bé, tạo

Trang 11

khuôn mặt bạn trai, bạn giái, cắtcác hình đơn giản.

CHỦ ĐỀ NHÁNH 2: CƠ THỂ CỦA BÉ ( 10 chỉ số)

Thời gian thực hiện: 1 tuần, từ ngày 6 tháng 10 đến ngày 10 tháng 10 năm 2014

- HĐNT: Đi trên những viên gạch

- Ích lợi của việc vệ sinh răng miệng

- Kỹ năng đánh răng, lau mặt

- Thói quen đánh răng rửa mặt hàng ngày

- Giữ gìn vệ sinh răng miệng, đầu tóc mặt mũi…

- MLMN: Cho trẻ nghe chuyện

“ Gấu con bị đau răng”

- VS: Hướng đãn cho trẻ cách rửa mặt, chải răng

+ Theo dõi trẻ thực hành chải răng rửa mặt

- Trẻ nhận biết được

họ tên, ngày sinh giới tính, sở thích của mình

- Trẻ biết được tên gọi của các giác quan trên cơ thể và lợi ích của chúng

- ĐT: Cho trẻ xem video về các

bộ phận trên cơ thể

- HĐCCĐ:

+ Cơ thể của bé

- MLMN: Khám phá những đặcđiểm của các giác quan

- GH: Cho trẻ xem tranh trò chuyện với trẻ về các giác quan

- TC: Hãy nói nhanh

104 Nhận biết con

số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10

- Trẻ đếm được từ 1đến 6 nhận biết chữ

số 6

- Trẻ biết cách thêmbớt các đối tượng trong phạm vi 6

- Nhận biết ý nghĩa các con số từ 1 – 6 được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày

Tạo chữ số 6

- HĐC: Học vở:“ Bé vui học toán”

Trang 12

- MLMN: Cho trẻ xem hạn sử dụng trên các hộp sữa, hộp bánh.

- ĐT: Trò chuyện với trẻ về số điện thoại của bố mẹ trẻ

ca dao dành cho lứa tuổi trẻ

- Nghe hiểu nội dung các câu mở rộng, câu phức

Nghe hiểu nội dungtruyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi, nội dung

- MLMN: Đọc cho trẻ nghe, dạy trẻ đọc các câu chuyện, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò vè về bản thân

từ trên xuống dưới

- Khi đồ các nét chữbắt đầu từ trái qua phải, xuống dòng khi hết dòng của trang vở và cũng bắtđầu dòng mới từ tráiqua phải, từ trên xuống dưới, mắt nhìn theo nét viết

- HĐC: Đồ chữ a,ă,â

- HĐG: Tập tô chữ cái

- HĐC: Học vở “Luyện viết chữ đẹp”

- Theo dõi trẻ trong các hoạt động viết

bố cục cân đối

- Vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, cong tròn để tạo thành bức tranh có màu sắc, bố cục hài hòa cân đối

- GH: Hướng dẫn trẻ cách cầm bút

- Hát đúng giai điệulời bài hát

- Trẻ biết phối hợp nhịp nhàng lời bài hát khi tổ chức thi hát theo nhóm

- TC: “Nghe tiết tấu đoán tên bài hát”

sở thích của bản thân

- Mạnh dạn bày tỏ ýkiến sở thích bản thân

- Đề xuất và thuyết phục bạn về đề xuấtcủa mình

- HĐH: Trẻ mạnh dạn bày tỏ ý kiến của bản thân

-HĐG: Phân vai: Cửa hàng bánquần áo, dày dép

+ Xây phòng luyện tập thể hình.+ Ghép hình cơ thể bé, xếp đồ dùng tương ứng trong phạm vi

6, tách 6 đối tượng thành 2

Trang 13

hội

nhóm nhỏ bằng hột, hạt, nắp chai, đồ chữ số…

+ Tô màu đồ dùng của bé, tạo khuôn mặt bạn trai, bạn giái, cắtcác hình đơn giản

35 Nhận biết các

trạng thái, cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, xấu hổ, tức giận của người khác

- Nhận ra và nói được trạng thái, cảm xúc của người khác qua nét mặt,

cử chỉ điệu bộ hoặc qua tranh ảnh

- Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau

- MLMN: Theo dõi trẻ về các hoạt động về trạng thái, cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ của bạn trong lớp, cô giáo

+ An ủi chia sẻ với bạn khi bạn khóc nhè, tức giận…

CHỦ ĐỀ NHÁNH 3: BÉ CẦN GÌ ĐỂ LỚN LÊN VÀ MẠNH KHỎE

- Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn

- Không đùa nghịch, không làm

đỗ vãi thức ăn

- Ăn nhiều loại thức

ăn khác nhau

- Không uống nước

lã, ăn quà vặt ngoài đường

- GĂ: Trò chuyện với trẻ về thóiquen lịch sự khi ăn, uống

- Nhắc nhở cháu ở MLMN

- ĐT: Xem tranh ảnh một số thức ăn có lợi, một số thức ăn

có hại cho cơ thể

- VS: Dạy cháu vệ sinh trước khi ăn

27 Nói được một

số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình

- Trẻ nhận biết được

họ tên, ngày sinh giới tính, sở thích của mình

- Trẻ biết được tên

- ĐT: Cho trẻ xem video về cácthực phẩm và các hoạt động tốt cho sức khỏe của trẻ

- HĐCCĐ:

+ Bé cần gì lớn lên và khỏe

Trang 14

- TC: Hãy nói nhanh

28 Ứng xử phù

hợp với giới tính của bản thân

- Nhận ra được 1 số hành vi ứng xử cần

có, sở thích có thể khác nhau giữa bạn trai và bạn gái

- Thường thể hiện các hành vi ứng xử phù hợp: lựa chọn trang phục phù hợp với giới tính: bé gái mặc đầm, bé trai mặc áo thun và quần sọc

-HĐC: Khám phá đồ dùng bạn trai bạn gái

- HĐC: Bé tự giới thiệu về mình

- ĐT: Xem tranh trò chuyện với trẻ về hành vi ứng xử lễ phép với người lớn

- HĐVC: Theo dõi những hành

vi của trẻ

105 Tách 10 đối

tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và

so sánh số lượng của các nhóm

- Trẻ tách gộp được nhóm 6 đối tượng thành 2 nhóm nhỏ

bằng các cách khác nhau

- Trẻ biết so sánh 2 nhóm đối tượng saukhi tách

- TC: Chơi tách gộp trên 6 ngóntay, bàn tính

- HĐCCĐ: Tách gộp 6 đối tượng thành 2 nhóm khác nhau

- TC: Bé chơi tách gộp với các hột hạt, nắp chai…

ca dao dành cho lứa tuổi trẻ

Nghe các bài hát, cadao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò phù hợp với độ tuổi

- MLMN: Đọc cho trẻ nghe, dạy trẻ đọc các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò

- Chọn sách để

“đọc” và xem

- Tìm kiếm những chữ đã biết ở sách, truyện, bảng hiệu…

để đọc

- Chỉ và đọc cho bạn hoặc người khác những chữ có

ở môi trường xung quanh

- Qua giờ hoạt động LQCC

- Làm lõm, vỗ bẹp,

bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn đểnặn thành sản phẩm

có bố cục cân đối

- HĐG: Nặn một số sản phẩm

bé thích Làm quà tặng sinh nhật bạn

- HĐCCĐ: Nặn các nhóm thực phẩm

99 Nhận ra giai

điệu (vui, êm - Được nghe hát cácbản nhạc gần gũi - ĐT: Cho trẻ nghe những bài hát trong chủ đề “Năm ngón tay

Trang 15

dịu, buồn) củabài hát hoặc bản nhạc

- Biết biểu lộ cảm xúc của mình phù hợp với giai điệu bài hát

ngoan, mừng sinh nhật, em thêm một tuổi, bạn có biết tên tôi”

- HĐCCĐ:

+ Nghe hát: Hạt gạo làng ta

+Dạy hát: Nắng sớm+Trò chơi: Đoán tên bài hát quagiai điệu

- Nghe nhạc:Nhận ra giai điệu nhanh chậm êm dịu, vui buồn qua nét mặt

- Kể cho bạn nghe

về chuyện vui, buồn, của mình

Trao đổi, bạn trong hoạt động cùng nhóm

- HĐVC: Trẻ trò chuyện trao đổi với nhau trong lớp

+ Chia sẻ với nhau trong mọi hoạt động

CHỦ ĐỀ NHÁNH 4: NGÀY SINH NHẬT CỦA BÉ ( 10 chỉ số)

Thời gian thực hiện: 1 tuần, từ ngày 20 tháng 10 đến ngày 24 tháng 10 năm 2014

- Nói được mình có điểm gì giống và khác bạn( dáng vẻ bên ngoài, giới tính,

sở thích)

- Nói được khả năng của bản thân

- Nói được sở thích của bản thân

- Biết được các giácquan và các bộ phậncủa cơ thể

- GĂ: Trẻ giúp cô làm được những công việc phù hợp với khả năng của mình

+ Bé trực nhật

- ĐT: Cho trẻ xem video về ngày sinh nhật

- HĐCCĐ:

+Ngày sinh nhật của bé

- HĐVC: Qua các trò chơi trongngày

- HĐC: Kể về ngày sinh nhật của bé

108 Xác định vị trí

( trong, ngoài,

- Xác định vị trí củacác đồ vật

- HĐCCĐ: Xác định vị trí đồ vật phía trước, phía sau; phía

Trang 16

nhận

thức

trên, dưới, trước, sau, phải, trái) của một vật so vớimột vật khác

( Phía trước, sau, trên, dưới, trái, phải

so với bản thân)

- Xác định vị trí của

đồ vật (Phía trước, sau; trên, dưới;

phải, trái so với bạn với một vật nào đó làm chuẩn)

trên, phía dưới; phía phải, phía trái so với bản thân trẻ

- TC: Xác định vị trí đồ vật

- HĐC: Làm vở “Bé vui học toán”

- TDS: Xếp hàng tập thể dục theo yêu cầu của cô

- Hiểu được những lời nói và chỉ dẫn của người khác và phản hồi lại bằng những hành động hoặc lời nói phù hợp

- Thực hiện được lời chỉ dẫn 2-3 hànhđộng liên quan liên tiếp

- HĐK: Nhận biết kí hiệu riêng qua đồ dùng cá nhân trẻ

+ Qua các hoạt động trong ngày

+ Thực hiện các yêu cầu của cô trong các hoạt động

66 Sử dụng các

từ chỉ tên gọi, hành động tính chất và từchỉ biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày

Sử dụng các từ chỉ

sự vật, hoạt động, đặc điểm…phù hợp với ngữ cảnh

- Sử dụng đúng các danh từ, tính từ, động từ, từ biểu cảm trong câu nói phù hợp với tình huống giao tiếp trong sinh hoạt hàng ngày

- Theo dõi trẻ trong các hoạt động ở MLMN

bố cục cân đối

- Vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, cong tròn để tạo thành bức tranh có màu sắc, bố cục hài hòa cân đối

- GH: Hướng dẫn trẻ cách cầm bút

ca dao dành cho lứa tuổi trẻ

- Nghe hiểu nội dung các câu mở rộng, câu phức

Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi, nội dung

- MLMN: Đọc cho trẻ nghe, dạy trẻ đọc các câu chuyện, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò vè về bản thân

- Thể hiện nét mặt, động tác phù hợp với nhịp điệu, sắc

- ĐT: Cho trẻ vỗ tay lắc lư, vận động theo nhạc qua giai điệu bàihát trong chủ đề

Trang 17

với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc

thái của bài hát

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu

- Sử dụng dụng cụ

gõ đệm theo nhạc tiết tấu

- HĐCCĐ: Bé biểu diễn văn nghệ cuối chủ đề

sở thích của bản thân

- Mạnh dạn bày tỏ ýkiến sở thích bản thân

- Đề xuất và thuyết phục bạn về đề xuấtcủa mình

- HĐH: Trẻ mạnh dạn bày tỏ ý kiến của bản thân

-HĐG: Phân vai: Cửa hàng bánbánh kẹo

+ Xây công viên+ Ghép hình cơ thể bé, xếp đồ dùng tương ứng trong phạm vi

6, tách 6 đối tượng thành 2 nhóm nhỏ bằng hột, hạt, nắp chai, đồ chữ số…

+ Tô màu đồ dùng của bé, tạo khuôn mặt bạn trai, bạn giái, cắtcác hình đơn giản, làm quà tặngbạn…

44 Thích chia sẻ

cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với những người gần gũi

- Kể cho bạn nghe

về chuyện vui, buồn, của mình

Trao đổi, bạn trong hoạt động cùng nhóm

- HĐVC: Trẻ trò chuyện trao đổi với nhau trong lớp

+ Chia sẻ với nhau trong mọi hoạt động

Nguyễn Thị Hòa Bồ Thị Kim Thương

Trang 18

KẾ HOẠCH CHĂM SÓC GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: BÉ LÀ AI? ( 10 chỉ số)Tuần thứ 1 - Thực hiện từ ngày 29 tháng 9 đến ngày 3 tháng 10 năm 2014

Trang 19

- Cháu chào ba mẹ, cô giáo.

- Cháu xếp đồ dùng cá nhân như giày, dép, cặp khi đến lớp

- Cháu vào góc chơi cháu thích

- Nghe nhạc, hát, đọc thơ về bản thân

- Cháu chơi tự do

- Điểm danh cháu

THỂ DỤC

SÁNG

* Tập thể dục sáng với bài : Nắng sớm

 Khởi động : Cho cháu đi các kiểu chân như nhón gót, kiểng chân, đi bằng

mé bàn chân, chạy nhanh, chạy chậm,

 Trọng động : Tập bài phát triển chung :

- Hô hấp: Thổi nơ

- Tay vai: Hai tay gập trước ngực

- Chân: Đứng lên ngồi xuống

- Bụng lườn: Cúi người về phía trước

( CS 1) TH:

Vẽ khuôn mặt bạn trai, bạn gái

( CS 131)

GDÂN:

Vận động theo nhạc:

Cùng múa vui

( CS 101)

NH: Nào ta cùng tập thể dục

TCÂN:

Nghe nhạc đoán tên bài hát

LQVH:

Đồng dao:

Tay đẹp

( CS 64) LQCC:

Làm quen chữ a,ă,â

( CS 91)

LQVT:

Đếm đến 6

- nhận biết các nhóm có

6 đối tượng – Nhận biết

- Trải nghiệm với gió

- Chơi với nước

- Chơi với cát

- TCVĐ: Chuyền bóng

- TCDG:Dung dăng dung dẻ

- Cháu chơi tự do

HOẠT

1 Mục đích yêu cầu:

- Cháu biết cách chơi, thể hiện được vai chơi: mẹ chăm sóc con, đi chợ, chế

Trang 20

- Mình vừa hát bài hát nói về gì ?

- Các bạn khỏe mạnh là nhờ đâu ? ( Ăn uống, thể dục)

- Hàng ngày mẹ thường nấu cho con ăn những món ăn nào để cho cơ thể con khỏe mạnh?

- Các con có muốn giúp mẹ làm những món ăn ngon cho cả gia đình mình cùng thưởng thức không ?

- Các con sẽ chơi gì ?

- Các con cần gì để chơi ?

- Chơi mẹ con, nấu ăn thì con sẽ thể hiện như thế nào ? ( Gợi ý cho cháu về công việc của mẹ, con, cách sử dụng đồ dùng, thực phẩm, cách nấu, chế biến những thức ăn bổ dưỡng

- Cô giới thiệu góc chơi khác ( Tên của các góc)

* Hoạt động 2 : Quá trình chơi :

- Cháu vào góc chơi Bầu nhóm trưởng, thỏa thuận vai chơi trong nhóm, chọn

đồ dùng, đồ chơi sau đó tiến hành chơi

- Cô quan sát, gợi mở cho cháu

* Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi :

- Tiến hành tổ chức cho cháu đến góc phân vai để tham quan, dùng cơm trưa

- Cho cháu giới thiệu, các bạn nhóm khác nêu lên nhận xét

- Cô nhận xét lại – Tuyên dương- Khuyến khích cháu chơi chưa tốt để lần sau cháu chơi tốt hơn

* Xây dựng: Xây khu vui chơi, giải trí ( CS 30)

1 Mục đích yêu cầu:

- Trẻ biết thỏa thuận vai chơi, công việc của các thành viên Biết xây khu vui chơi, giải trí

- Biết sử dụng đa dạng nguyên vật liệu để xây khu vui chơi, giải trí cho bé

- Trẻ biết chơi đoàn kết với bạn và bảo vệ công trình cả nhóm xây được

- Mình vừa đọc bài nói về gì vậy ?

- Đôi tay thật kỳ diệu đã làm nên biết bao nhiêu việc, từ xây những ngôi nhà cao tầng đến những khu vui chơi giải trí rộng lớn

- Cũng từ đôi tay đó hôm nay cô cho lớp mình xây dựng, con thích xây gì ?

- Con thích xây khu vui chơi giải trí như thế nào? (Cháu nêu ý tưởng về bố cụccông trình, cách sắp xếp, công việc của từng chú công nhân xây dựng để hoàn thành nên công trình)

- Cô giới thiệu góc chơi khác ( Tên của các góc)

Trang 21

* Hoạt động 2 : Quá trình chơi :

- Cháu vào góc chơi Bầu nhóm trưởng, thỏa thuận vai chơi trong nhóm, chọn

đồ dùng, đồ chơi sau đó tiến hành chơi

- Cô quan sát, gợi ý cho cháu

*Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi :

- Tiến hành tổ chức cho cháu đến góc xây dựng để tham quan

- Cho cháu giới thiệu, các bạn nhóm khác nêu lên nhận xét

- Cô nhận xét lại – Tuyên dương- khuyến khích để lần sau cháu xây tốt hơn

* Học tập: Xem tranh ảnh về bản thân, xếp chữ cái thành băng từ trong tranh, làm vở bé vui học toán

1 Mục đích yêu cầu:

- Cháu biết xem tranh ảnh về bản thân, xếp chữ cái thành băng từ trong tranh, làm vở bé vui học toán

- Cháu xếp chữ cái theo đúng trình tự trong băng từ, làm đúng vở “ bé vui học toán”

- Cháu chơi đoàn kết với các bạn, nhường đồ chơi cho bạn

2 Chuẩn bị:

- Hình ảnh về bản thân

- Chữ cái rời

3 Cách thực hiện:

*Hoạt động 1 : Thỏa thuận trước khi chơi :

- Hát : Bạn có biết tên tôi ?

- Mình vừa hát bài hát nói về gì vậy ?

- Hỏi về tên, giới tính trẻ ?

- Có rất nhiều bạn chưa biết về những đặc điểm và sở thích của bạn trai bạn gái Vì thế cô chuẩn bị rất nhiều tranh ảnh về các bạn trai và bạn gái

- Hôm nay các con muốn chơi gì?

- Các con chơi như thế nào ?

- Các con cần gì để chơi ?

- Cô giới thiệu góc chơi khác ( Tên của các góc)

* Hoạt động 2: Quá trình chơi :

- Cháu vào góc chơi Bầu nhóm trưởng, thỏa thuận vai chơi trong nhóm, chọn

đồ dùng, đồ chơi sau đó tiến hành chơi

- Cô quan sát, gợi ý cho cháu

*Hoạt động 3 : Nhận xét sau khi chơi :

- Tiến hành tổ chức cho cháu đến góc học tập để tham quan

- Cho cháu giới thiệu, các bạn nhóm khác nêu lên nhận xét

- Cô nhận xét lại – Tuyên dương- khuyến khích để lần sau cháu xây tốt hơn

* Sách truyện: Xem sách truyện ở góc thư viện, làm 1 số sách truyện phục vụ cho chủ đề

1 Mục đích yêu cầu:

- Cháu biết cách xem và hiểu các sách truyện đã xem

- Biết làm 1 số sách truyện theo khả năng sáng tạo của trẻ

- Cháu chơi đoàn kết với bạn

2 Chuẩn bị:

- Sách truyện, giấy bìa, bút màu, hình ảnh liên quan đến chủ đề

3 Cách thực hiện:

- Hướng dẫn trẻ xem truyện cẩn thận, giữ gìn các loại sách truyện mình làm ra

* Tạo hình: Vẽ, nặn, tô màu về bạn trai, bạn gái Cắt các hình trên họa báo làm bảng chủ đề ( CS 6)

Trang 22

1 Mục đích yêu cầu:

- Cháu biết vẽ, nặn, tô màu, về bạn trai bạn gái, trang trí bảng chủ đề

- Rèn cháu kỹ năng vẽ, nặn, tô màu, cắt dán

- Biết chơi đoàn kết với bạn

2 Chuẩn bị:

- Giấy, bút màu, đất nặn, giấy màu, hồ dán

* Hoạt động 1: Thỏa thuận trước khi chơi :

- Hát : Bạn có biết tên tôi

- Mời cháu giới thiệu về bản thân!

- Bạn trai và bạn gái khác biệt nhau ở điểm nào ?

- Các con sẽ làm gì để tìm ra điểm khác biệt đó ?

- Hôm nay các con sẽ chơi gì ?

- Con cần gì để chơi ?

- Con sẽ thực hiện như thế nào?( Gợi ý cho cháu nêu lên cách thực hiện, những

kỹ năng khi làm )

- Cô giới thiệu góc chơi khác ( Tên của các góc)

*Hoạt động 2: Quá trình chơi :

- Cháu vào góc chơi, bầu nhóm trưởng sẻ thỏa thuận vai chơi trong nhóm, sau

đó tiến hành chơi

- Cô quan sát, gợi mở cho cháu

*Hoạt động 3 : Nhận xét sau khi chơi :

- Tiến hành tổ chức cho cháu đến góc tạo hình để xem triển lãm tranh…

- Cho cháu giới thiệu, các bạn nhóm khác nêu lên nhận xét

- Cô nhận xét lại – Tuyên dương- Khuyến khích để lần sau cháu chơi tốt hơn

1 Mục đích yêu cầu:

- Cháu biết hát và vận động theo nhạc các bài hát trong chủ đề bản thân

- Rèn cháu kỹ năng ca múa, thể hiện cảm xúc và tự tin trước mọi người

- Biết chơi đoàn kết với bạn

2 Chuẩn bị:

- Hoa đeo tay, phách gõ, trống…

* Hoạt động 1 : Thỏa thuận trước khi chơi :

- Hát : Bạn có biết tên tôi

- Mời cháu giới thiệu về bản thân!

- Mỗi bạn đều có sở thích và sở trường riêng

- Hôm nay cô sẽ cho các con thể hiện sở trường của mình

- Các con thích chơi gì?

- Con cần gì để chơi ?

- Con sẽ chơi như thế nào?

- Cô giới thiệu góc chơi khác ( Tên của các góc)

* Hoạt động 2 :Quá trình chơi :

- Cháu vào góc chơi, bầu nhóm trưởng sẻ thỏa thuận vai chơi trong nhóm, sau

đó tiến hành chơi

- Cô quan sát, gợi mở cho cháu

* Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi :

- Tiến hành tổ chức cho cháu đến góc âm nhạc xem chương trình ca múa nhạc

- Cho cháu giới thiệu, các bạn nhóm khác nêu lên nhận xét

- Cô nhận xét lại – Tuyên dương- Khuyến khích để lần sau cháu chơi tốt hơn

* Thiên nhiên: Trồng hoa ở sân trường

Trang 23

1 Mục đích yêu cầu:

- Cháu biết giúp cô trồng 1 số loại hoa ở sân trường

- Cháu biết cách trồng từng loại hoa, tưới nước, chăm sóc hoa

- Giáo dục cháu yêu thích việc chăm sóc, bảo vệ cây xanh

2 Chuẩn bị:

- Một số loại hoa

- Cuốc, bình tưới

3 Cách thực hiện:

- Hướng dẫn cháu cuốc đất, trồng các loại hoa

- Tưới nước, vun gốc cho những cây hoa vừa trồng

VỆ SINH, ĂN

- Giới thiệu các thực phẩm trong bữa ăn, động viên cháu ăn hết suất

- Cô bao quát cháu ngủ, nằm ngủ đúng giờ, ngay ngắn, trật tự

- Ôn các bài hát, bài thơ trong chủ đề

- Đọc những chữ cái đã biết ở môi trường chữ ( CS 79)

VỆ SINH,

TRẢ TRẺ

- Phối hợp với phụ huynh sưu tầm hột hạt, họa báo, giấy màu… để làm đồ dùng

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe và học tập của trẻ trong ngày

Tổ trưởng chuyên môn Giáo viên lập kế hoạch

Bồ Thị Kim Thương

Trang 24

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

Thứ hai ngày 29 tháng 9 năm 2014

1 Đón trẻ, trò chuyện, thể dục sáng:

- Nhắc nhở cháu chào ba mẹ, cô giáo khi đến lớp

- Nhắc nhở cháu xếp đồ dùng cá nhân gọn gàng khi đến lớp

- Thể dục sáng

- Điểm danh

2 Hoạt động có chủ đích 1:

TD: BẬT LIÊN TỤC VÀO VÒNG

Trò chơi: Chuyền bóng

I Mục đích yêu cầu:

- Cháu biết nhún bật liên tục vào vòng và rơi xuống bằng hai chân ( CS 1 )

- Rèn cháu sức mạnh của đôi chân, kỹ năng khéo léo bật liên tục không chạm vòng, rơi xuống bằng nửa bàn chân trên và tiếp đến cả bàn chân

- Giáo dục cháu chú ý tham gia vào giờ học

II Chuẩn bị:

- Đồ dùng của cô: Băng nhạc bài hát trong chủ đề

- Đồ dùng của cháu: vòng tập thể dục, vòng cho cháu bật, 3 quả bóng cháu chơi

- Tích hợp:

+ Hát: Cùng múa vui

III Tiến trình hoạt động:

1 Ổn định:

- Hát “Cùng múa vui ”

- Mình vừa hát bài gì?

- Các con múa hát với các bạn có vui không? Bạn nào

các con thích chơi nhất? Bạn là bạn trai hay bạn gái?

- Vậy để có sức khỏe cùng vui chơi với các bạn Hôm

nay cô cháu mình cùng tập thể dục nha

2 Nội dung

2.1 Hoạt động 1: Khởi động

- Mở nhạc “Cùng múa vui ” cô hướng dẫn cháu đi các

kiểu chân: Nhón gót, đi mũi bàn chân, đi mé bàn

chân, chạy nhanh, chạy chậm…

2.2 Hoạt động 2: Trọng động

a Bài tập phát triển chung:

- Cô hướng dẫn cho cháu tập các động tác theo nhạc

bài hát “Cùng múa vui ”

+ Tay vai: Tay đưa ra phía trước, lên cao

+ Chân: Ngồi xổm, đứng lên liên tục

+ Bụng lườn: 2 tay đưa lên cao, nghiêng người sang 2

Cháu trả lời

Cháu đi theo yêu cầu của cô

Cháu tập các động tác theo cô

2L x 8N4L x 8N2L x 8N2L x 8N

Trang 25

- Cô tập mẫu lần 1.

- Cô tập lần 2 + giải thích: Các con đứng trước vạch

chuẩn, hai tay chống hông Khi có hiệu lệnh các con

nhún bật liên tục vào các vòng Khi chạm đất bằng

nửa bàn chân trên rồi cả bàn chân Sau đó các con về

cuối hàng đứng

- Mời cháu thực hiện

- Cô bao quát – sửa sai

- Cháu yếu tập lại

- Cho cháu tập thi đua

- Cho cháu bật liên tục vào các ô gạch ở lớp tự do

c Trò chơi vận động:

- Chơi trò chơi “ Chuyền bóng”

- Cô giải thích cách chơi

- Cho cháu đếm số bóng

- Cô bao quát

- Cho cháu chơi lần cuối

2.3 Hoạt động 3: Hồi tĩnh

- Chơi “ uống nước”

- Hít thở nhẹ nhàng

3.Kết thúc:

- Hôm nay mình vừa tập thể dục với bài tập gì vậy?

- Cô nhận xét, tuyên dương

Cháu xem làm mẫu

Cháu chú ý

Cháu khá tậpLớp lần lượt thực hiện Cháu tập lại

Cháu tập theo hình thức thi đua

Cháu thực hiện

Cháu lắng nghe

Cháu đếm số bóng

Cháu chơiChơi lần cuối

Cháu chơi

Hít thở thư giản

Cháu trả lời

2 Hoạt động có chủ đích 2:

TH: VẼ KHUÔN MẶT BẠN TRAI, BẠN GÁI

I Mục đích yêu cầu:

- Cháu biết vẽ khuôn mặt bạn trai, bạn gái

- Rèn cháu kỹ năng vẽ: vẽ nét thẳng, nét cong, nét xiên… để vẽ khuôn mặt bạn trai, bạn gái

( CS 131)

- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết với bạn, bảo vệ sản phẩm

II Chuẩn bị:

- Đồ dùng của cô: 2 tranh mẫu, giá treo sản phẩm

- Đồ dùng của cháu: Giấy, bút màu

- Tích hợp:

+ KPKH: Trò chuyện về bạn trai, bạn gái

III Tiến trình hoạt động:

1 Ổn định:

- Vận động bài: Cùng múa vui

- Trò chuyện về giới tính của trẻ và bạn

- Bạn trai và bạn gái có những đặc điểm gì khác

Cháu trả lời

Trang 26

2.1 Hoạt động 1: Trao đổi cách vẽ.

- Cho trẻ quan sát tranh vẽ chân dung bạn trai, bạn

gái

- Con có nhận xét gì về về bức tranh cô

- Cô vẽ gì đây? Cô vẽ chân dung bạn trai như thế

nào?

- Còn bức tranh vẽ chân dung bạn gái thì sao?

- Cô vẽ bạn gái có những đặc điểm gì? Cô dùng

những kĩ năng gì để vẽ? Cô tô màu như thế nào?

- Các con muốn vẽ bạn của mình như thế nào?

Bạn trai hay bạn gái? Con dùng kỹ năng gì để vẽ?

Con tô màu làm sao?

- Các con hãy về bàn vẽ bạn mà con thích nha!

2.2 Hoạt động 2: Trẻ thực hiện.

- Cô nhắc cháu tư thế ngồi, cách cầm bút

- Cô bao quát- Khuyến khích cháu vẽ đẹp

- Báo sắp hết giờ

- Báo hết giờ

2.3 Hoạt động 3: Nhận xét sản phẩm.

- Cô vừa cho các con vẽ gì ?

- Cô nhận xét chung cả lớp, tuyên dương cháu

- Mời cháu nhận xét sản phẩm cháu thích

- Cô nhận xét chi tiết, tuyên dương cháu vẽ đẹp,

động viên cháu vẽ chưa đẹp

- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết với bạn, bảo vệ sản

Cháu nhận xét tranh Cháu trả lời

Trẻ nêu ý kiến

Cháu thực hiệnCháu vẽ

Cháu đưa sản phẩm lên treoCháu trả lời

Cháu nhận xét

Cháu chú ý

3 Hoạt động chuyển tiếp:

- Chơi trò chơi: Lộn cầu vồng

4 Hoạt động ngoài trời:

- Khám phá vườn hoa trường em.

* Mục đích yêu cầu:

- Cháu biết được tên, đặc điểm một số loài hoa ở vườn trường

- Chơi trò chơi vận động: Chuyền bóng

* Mục đích yêu cầu:

- Cháu biết cách chơi, tuân theo luật chơi Rèn sự nhanh nhen, tính trung thực đối với trẻ

* Chuẩn bị: 2 quả bóng.

*Luật chơi:

- Không được chuyền nhảy cóc mà phải chuyền lần lượt từ bạn nọ đến bạn kia

Trang 27

* Cách chơi:

- Chia trẻ thành 2 nhóm để thi đua Trẻ xếp thành 2 hàng dọc( Số trẻ 2 nhóm bằng nhau và tương tương sức nhau).Hai cháu đứng đầu hàng cầm bóng chuyền cho bạn đứng sát mình theo các cách sau:

+ Chuyền bằng 2 tay qua đầu đến bạn cuối cùng, rồi chuyền xuống qua chân đến bạn đầu tiên.+ Chuyền sang 2 bên từ trên xuống dưới theo hướng tay trái rồi chuyền lên theo hướng tay

phải.Nhóm nào xong trước là thắng cuộc

- Cháu chơi tự do

- Cháu biết sử dụng đúng chức năng của các đồ chơi, phối hợp, đoàn kết với bạn cùng chơi.

- Biết chơi cùng nhau, chơi đoàn kết với bạn.

- Nhận xét sau khi chơi

- Xây dựng: Xây khu vui chơi, giải trí

- Thiên nhiên: Trồng hoa ở sân trường

- Học tập: Xem tranh ảnh về bản thân, xếp chữ cái thành các băng từ trong tranh, làm vở bé vui học toán

6 Vệ sinh, ăn trưa, ngủ trưa, ăn xế:

- Vệ sinh trước khi ăn

- Giới thiệu các thực phẩm trong bữa ăn, động viên cháu ăn hết suất

- Cô bao quát cháu ngủ, nằm ngủ đúng giờ, ngay ngắn, trật tự

- Vệ sinh – Ăn xế

7 Hoạt động chiều:

- Vận động múa cùng múa vui

8 Vệ sinh – Trả trẻ.

- Cho cháu làm vệ sinh

- Nhận xét các hoạt động trong ngày

- Trả trẻ – Trao đổi với phụ huynh

9 Đánh giá hoạt động trong ngày:

Trang 28

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

Thứ ba ngày 30 tháng 9 năm 2014

1 Đón trẻ, trò chuyện, thể dục sáng:

- Nhắc nhở cháu chào ba mẹ, cô giáo khi đến lớp

- Cháu vào góc chơi theo ý thích

NDKH: Nghe hát: Nào ta cùng tập thể dục.

Trò chơi âm nhạc: Nghe nhạc đoán tên bài hát.

I Mục đích yêu cầu:

- Cháu biết hát và vận động minh họa theo bài hát.

- Rèn cháu vận động minh họa theo bài hát (CS 101).

- Giáo dục cháu hứng thú tham gia vào hoạt động âm nhạc và trò chơi

II Chuẩn bị:

- Đồ dùng của cô: Nhạc bài hát “Cùng múa vui, Nào ta cùng tập thể dục”.

- Đồ dùng của cháu: Mỗi cháu hai bông hoa đeo tay

* Tích hợp:

- Đồng dao : Tay đẹp

- Đếm số lượng

III Tiến trình hoạt động:

- Cô và các con vừa nói về đôi tay, ngoài những việc

làm hàng ngày mà đôi tay đã giúp cho ta ra thì đôi tay

còn giúp cho chúng ta múa đẹp múa dẻo hơn Cô có bài

hát nói về điều này! Đó là bài hát “ Cùng múa vui ” Cô

hát cho lớp mình nghe nha

- Cô hát bài hát “Cùng múa vui” cho cháu nghe

- Cô nói tên bài hát, tên tác giả, nội dung bài hát

- Hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả

- Cô củng cố

- Các con cùng hát tặng cô bài “Cùng múa vui ” nha

- Cô bao quát

- Để bài hát hay hơn, sinh động hơn, hôm nay cô và các

con cùng vận động minh họa bài hát này nhé

- Các con ngồi chú ý xem cô làm để mình làm cho đúng

Lớp – Nhóm, cá nhân đọc

Cháu trả lờiCháu trả lời

Cháu lắng ngheCháu nghe cô hát

Cháu trả lời

Cháu lắng ngheCháu hát

Trang 29

- Cô giải thích cách vận động:

+ Cùng nhau …vòng : nắm tay đi vòng tròn và đá chếch

chân phải vào chữ “quanh vòng”

+ Cùng nhau… cùng vui : nắm tay đi vòng tròn và đá

chếch chân trái vào chữ “ cùng vui”

+ Cùng nhau…vòng : nắm tay đi vòng tròn và đá chếch

chân phải vào chữ “ quanh vòng”

+ Vui là … múa đều: đi ngược vòng lại và đá chếch

chân trái vào chữ “ múa đều”

+ Nắm tay … bắt tay nhau : bắt cặp lại, nắm tay vào chữ

“ nắm tay”, và bắt tay vào chữ “ bắt tay nhau”

+ Vui múa ca : nắm tay và đá chéo chân với nhau

+ Nắm tay ….bắt tay nhau: bắt cặp lại, nắm tay vào chữ

“ nắm tay”, và bắt tay vào chữ “ bắt tay nhau”

+ Vui là…múa đều : hai tay giơ lên cùng lắc đều tay

- Các con nhìn xem cô có gì đây?

- Lớp mình cùng đếm xem có bao nhiêu bông hoa nha

( Đếm từng nhóm)

- Cô bao quát, rèn cháu vận động minh họa

- Củng cố lại, giáo dục

2.2 Hoạt động 2: Nghe hát

- Hôm nay các con học rất giỏi, cô sẽ hát tặng lớp mình

bài hát “ Nào ta cùng tập thể dục”, Các con đồng ý

2.3 Hoạt động 3: Trò chơi âm nhạc

- Bây giờ cô và các bạn cùng chơi trò chơi “ Nghe nhạc

đoán tên bài hát” nha

- Cô giải thích cách chơi

- Cô bao quát

- Báo chơi lần cuối

3.Kết thúc:

- Cô và các con vừa vận động minh họa bài gì vậy?

- Các bạn hát rất hay, chơi trò chơi rất giỏi, cô tuyên

Cháu lắng nghe

Cháu trả lờiCháu lắng nghe

Cháu lắng nghe

Cháu chơiCháu chơi lần cuốiCháu trả lời

* Mục đích yêu cầu:

- Cháu biết được các đặc điểm của lá bàng

- Cháu phân biệt được lá bàng, tạo đồ chơi từ lá bàng

- Chơi đoàn kết với bạn

* Hướng dẫn:

Trang 30

- Cô hướng dẫn cháu khám phá các đặc điểm của lá bàng

- Trò chơi dân gian: Dung dăng dung dẻ

*Mục đích yêu cầu:

- Cháu vui vẻ, thoải mái khi chơi, rèn tinh thần phản xạ nhanh, hoạt bát

- Bạn nào không có vòng tròn ngồi thua cuộc

- 2 Bạn ngồi 1 vòng tròn Bạn ngồi sau thua cuộc

- Xoá bớt 1 vòng tròn, chơi như trên, lại sẽ có 1 bạn bị thua cuộc.Trò chơi tiếp tục đến khi chỉcòn 2 bạn.( Có thể thay vòng tròn bằng cách xếp vở, dép rồi ngồi lên

- Cháu chơi tự do

6 Hoạt động góc:

* Xây dựng: Xây khu vui chơi, giải trí ( CS 30)

1 Mục đích yêu cầu :

- Cháu biết xây khu vui chơi, giải trí Biết thỏa thuận vai chơi, cất đồ dùng đồ chơi gọn gàng

- Cháu biết sử dụng đồ chơi để xây khu vui chơi, giải trí Xây khu vui chơi, giải trí sáng tạo.Biết phối hợp, đoàn kết với bạn

- Biết chơi cùng nhau và chơi đoàn kết với các bạn

- Nhận xét sau khi chơi

- Học tập: Xem tranh ảnh về bản thân, xếp chữ cái thành các băng từ trong tranh, làm vở bé vui học toán

- Sách truyện: Xem sách truyện ở góc thư viện, làm 1 số sách truyện phục vụ cho chủ đề

- Tạo hình: Vẽ, nặn, tô màu về bạn trai, bạn gái Cắt các hình trên họa báo làm bảng chủ đề

7 Vệ sinh, ăn trưa, ngủ trưa, ăn xế:

- Vệ sinh trước khi ăn

- Giới thiệu các thực phẩm trong bữa ăn, động viên cháu ăn hết suất

- Cô bao quát cháu ngủ, nằm ngủ đúng giờ, ngay ngắn, trật tự

- Vệ sinh – Ăn xế

8 Hoạt động chiều:

- Tập đọc bài đồng dao : Tay đẹp, Làm vở “bé vui học toán”

9 Vệ sinh – Trả trẻ.

- Cho cháu làm vệ sinh

- Nhận xét các hoạt động trong ngày

Trang 31

- Trả trẻ – Trao đổi với phụ huynh.

10 Đánh giá hoạt động trong ngày:

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

Thứ tư ngày 1 tháng 10 năm 2014

1 Đón trẻ, trò chuyện, thể dục sáng:

- Nhắc nhở cháu chào ba mẹ, cô giáo khi đến lớp

- Cháu nghe nhạc, hát, đọc thơ về chủ đề bản thân

- Thể dục sáng

- Điểm danh

2 Hoạt động có chủ đích 1:

LQVH: ĐỒNG DAO: “ TAY ĐẸP ”

I Mục đích yêu cầu:

- Cháu hiểu được nội dung bài đồng dao “ tay đẹp” (CS: 64)

- Cháu đọc theo nhịp điêu của bài đồng dao, trả lời câu hỏi rõ ràng, trọn câu, trọn ý

- Giáo dục cháu biết trân trọng, bảo vệ đôi bàn tay

II Chuẩn bị:

III Tiến trình hoạt động:

1 Ổn định:

- Cho cháu hát “ Cùng múa vui”

- Các con vừa hát bài hát gì?

- Để bài hát càng hay hơn cô và các con cùng vận động

múa bài hát này nha!

- Các con múa rất đẹp và hát rất hay, hôm nay cô cũng

có bài đồng dao nói về đôi tay rất hay Các con có muốn

biết đó là bài đồng dao gì không?

Cháu nghe

Cháu chú ý

Trang 32

- Cô có tên bài đồng dao “Tay đẹp ”.

- Mời các cháu đọc chữ cái trong bài đồng dao

- Cô bao quát cháu đọc chữ

- Cô giải thích từ “tay buông câu” trong bài đồng dao ý

nói bàn tay cầm cần câu thả xuống ao hồ để câu cá

- Để đọc bài đồng dao hay các con đọc như cô

- Cô nói cách đọc bài đồng dao

2.2 Hoạt động 2: Cháu đọc bài đồng dao.

- Các con ơi tay đẹp như thế nào?

- Cô bao quát – sửa sai

2.3 Hoạt động 3: Đàm thoại về nội dung bài đồng

dao

- Các con ơi! Trong bài tay dùng để làm gì?

- Vậy các con đã sử dụng đôi tay của mình làm những

công việc nào?

- Nếu không có đôi tay chúng ta sẽ ra sao?

- Các con làm gì để bảo vệ đôi tay của mình?

- Cô giáo dục cháu bảo vệ đôi tay

- Bây giờ các con hãy thể hiện tình cảm cho đôi tay của

mình nha!

- Cô bao quát- sửa sai

2.4 Hoạt động 4: Trò chơi củng cố

- Các con học rất giỏi cô thưởng cho các con trò chơi “

mảnh ghép kì diệu” nha

- Cô giải thích cách chơi

- Cô bao quát

- Báo chơi lần cuối

Cháu lằng nghe

Cháu chơiCháu chơi lần cuối

Cháu trả lờiCháu hát đi ra ngoài

3 Hoạt động có chủ đích 2:

LQCC: LÀM QUEN CHỮ A, Ă, Â

I Mục đích yêu cầu:

- Cháu nhận biết nét, các kiểu chữ và phát âm đúng chữ cái a, ă, â, nhận ra và phát âm trọn

vẹn các kiểu chữ a, ă, â có trong từ ( CS 91)

- Rèn luyện cách phát âm cho trẻ Biết so sánh sự giống nhau và khác nhau giữa 2 chữ a, ă; ă,â

- Trẻ tích cực tham gia vào các hoạt động

II Chuẩn bị:

- Đồ dùng của cô: Một số hình ảnh về bản thân có băng từ chứa chữ a, ă, â Chữ a, ă, â in thường, chữ in hoa, viết hoa

- Đồ dùng của cháu: Dây thun, chữ cái a, ă, â, hột hạt

* Tích hợp:

+ Trò chuyện về bạn trai bạn gái

III Tiến trình hoạt động:

1 Ổn định:

- Hát : Bạn có biết tên tôi Cháu hát

Trang 33

- Các con vừa hát bài hát gì?

- Đến trường các con làm quen rất nhiều bạn vậy các

con có thể giới thiệu cho cô và các bạn biết con đã làm

quen được những bạn nào không?

- Vậy các con thấy bạn trai và gái giống nhau và khác

nhau ở điểm nào?

2 Nội dung

2.1 Hoạt động 1: Làm quen a, ă, â.

a Làm quen chữ a.

- Các con nhìn xem cô có tranh nói về ai đây?

- Cô treo tranh bạn gái: có từ Bạn gái

- Ai giỏi lên tìm ra 2 chữ giống nhau nào ?

-Cô giới thiệu chữ cái a, cô phát âm mẫu, khuyến khích

trẻ phát âm theo cô nhiều lần…chú ý sửa sai cho trẻ

- Cô cho trẻ sờ nét chữ và nhận xét: Chữ a có 1 nét cong

tròn ở bên trái và một nét thẳng hất lên ở bên phải

-Cô giới thiệu một số kiểu chữ a: in hoa, in thường và

viết hoa…kết hợp cho trẻ phát âm

b Làm quen chữ ă.

- Các con xem trên cơ thể bạn gái có những bộ phận gì ?

- Các con nhìn xem đây là hình ảnh về bộ phận gì?

- Cô treo tranh đôi mắt có từ “ Đôi mắt”

- Bạn nào giỏi tìm cho cô chữ hơi giống chữ cô vừa giới

thiệu?

- Cô giới thiệu chữ cái ă, cô phát âm mẫu, khuyến khích

trẻ phát âm theo cô nhiều lần…chú ý sửa sai cho trẻ

- Cô cho trẻ sờ nét chữ và nhận xét

-Cô giới thiệu một số kiểu chữ ă: in hoa, in thường và

viết hoa…kết hợp cho trẻ phát âm

c Làm quen chữ â.

- Cho trẻ xem hình ảnh đôi chân

- Giới thiệu từ đôi chân, kết hợp cho trẻ đọc nhiều lần

- Cô ghép những chữ cái rời thành từ “ đôi chân ” kết

hợp cho trẻ phát âm

-Trong từ đối chân có chứa chữ â

- Cô giới thiệu chữ â, cô phát âm mẫu, trẻ phát âm theo

cô…chú ý sửa sai cho trẻ

- Cô cho trẻ sờ nét chữ và nhận xét

-Cô giới thiệu một số kiểu chữ â: in hoa, in thường và

viết hoa…kết hợp cho trẻ phát âm

Cháu trả lời Cháu tìm chữ giống nhauCháu phát âm

Cháu nhận xét chữCháu phát âm

Cháu trả lờiCháu trả lời

Cháu tìm

Cháu phát âmCháu nhận xétCháu phát âm

Cháu đọcCháu phát âm

Cháu nhận xét

Cháu phát âm

Cháu so sánhCháu lắng nghe

Cháu so sánhCháu lắng ngheCháu lắng nghe

Trang 34

- Cô cho cháu xếp chữ theo yêu cầu của cô.

- Cô bao quát, kiểm tra, nhận xét

- Trò chơi 2 “Lấy nhanh và đúng”,

- Cô giải thích cách chơi

- Cô cho cháu lấy thẻ chữ theo yêu cầu của cô

- Cô bao quát, kiểm tra, nhận xét

- Trò chơi “ Về đúng nhà”

- Cô giải thích cách chơi

- Cô cho cháu lấy ô chữ theo yêu cầu của cô

- Cô bao quát, kiểm tra, nhận xét

3.Kết thúc:

- Hôm nay cô và các con làm quen chữ gì?

- Cô nhận xét chung của tiết học- tuyên dương cháu

Cháu chơi

Cháu lắng ngheCháu chơi

Cháu lắng ngheCháu chơiCháu trả lời

4 Hoạt động chuyển tiếp:

- Hát “ Cùng múa vui ”

5 Hoạt động ngoài trời:

- Trải nghiệm với gió.

* Mục đích yêu cầu:

- Cháu biết được một số đặc điểm của gió

- Cháu trải nghiệm thổi giấy, thổi tóc, thổi lá

- Cháu hứng thú tham gia vào giờ học

- Chơi trò chơi vận động : Chuyền bóng

* Mục đích yêu cầu:

- Cháu biết cách chơi, tuân theo luật chơi Rèn sự nhanh nhen, tính trung thực đối với trẻ

* Chuẩn bị: 2 quả bóng.

+ Chuyền bằng 2 tay qua đầu đến bạn cuối cùng, rồi chuyền xuống qua chân đến bạn đầu tiên + Chuyền sang 2 bên từ trên xuống dưới theo hướng tay trái rồi chuyền lên theo hướng tay phải.Nhóm nào xong trước là thắng cuộc

- Cháu chơi tự do

Trang 35

- Nhận xét sau khi chơi.

- Âm nhạc : Ca hát, vân động theo nhạc các bài hát chủ đề bản thân.

- Thiên nhiên: Trồng hoa ở sân trường

- Học tập: Xem tranh ảnh về bản thân, xếp chữ cái thành các băng từ trong tranh, làm vở bé vui học toán

7 Vệ sinh, ăn trưa, ngủ trưa, ăn xế:

- Vệ sinh trước khi ăn

- Giới thiệu các thực phẩm trong bữa ăn, động viên cháu ăn hết suất

- Cô bao quát cháu ngủ, nằm ngủ đúng giờ, ngay ngắn, trật tự

- Vệ sinh – Ăn xế

8 Hoạt động chiều:

- Làm quen số 6, nhóm có 6 đối tượng Làm vở “ bé vui học chữ”

9 Vệ sinh – Trả trẻ.

- Cho cháu làm vệ sinh

- Nhận xét các hoạt động trong ngày

- Trả trẻ – Trao đổi với phụ huynh

10 Đánh giá hoạt động trong ngày

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

Thứ năm ngày 2 tháng 10 năm 2014

1 Đón trẻ, trò chuyện, thể dục sáng:

- Nhắc nhở cháu chào ba mẹ, cô giáo khi đến lớp

- Nghe nhạc, hát, đọc thơ về bản thân

- Thể dục sáng

- Điểm danh

2 Hoạt động có chủ đích:

LQVT: ĐẾM ĐẾN 6- NHẬN BIẾT NHÓM CÓ 6 ĐỐI TƯỢNG – NHẬN BIẾT SỐ 6

I Mục đích yêu cầu:

- Cháu biết đếm đến 6, nhận biết các nhóm có 6 đối tượng, nhận biết chữ số 6 ( CS 104)

- Rèn cháu khả năng đếm, đặt số trong phạm vi 6

- Cháu chú ý tham gia học tập.

II Chuẩn bị:

- Cháu học trong lớp

Trang 36

- Thẻ số 1- 6.

- Đồ dùng – đồ chơi có số lượng 4, 5, 6 để xung quanh lớp

- Mỗi cháu có 2 nhóm đồ dùng có số lượng 6

- Đồ dùng để cháu chơi trò chơi

* Tích hợp : GDAN : Vui đến trường

III Tiến trình hoạt động:

1 Ổn định:

- Hát: Cùng múa vui

- Đến trường các con được làm quen rất nhiều bạn, vừa

rồi các con múa hát với các bạn có vui không?

- Để bài hát của chúng ta thêm hay các con hãy cùng

nhau vận động theo bài hát nha

- Cô củng cố, giáo dục cháu chơi đoàn kết với bạn

2 Nội dung

2.1 Hoạt động 1: Ôn tập nhận biết nhóm đồ vật có số

lượng 5:

- Trong lớp mình cũng có rất nhiều đồ dùng đồ chơi các

con hãy tìm giúp cô những đồ dùng đồ chơi có số lượng

5 và đặt số tương ứng

- Cô bao quát kiểm tra

- Bây giờ các con hãy tìm cho cô những bộ phận nào

trên cơ thể có số lượng 5?

- Cô bao quát, kiểm tra

- Cho trẻ xếp số lượng đồ chơi và đặt số tương ứng theo

yêu cầu của cô

- Cô bao quát, kiểm tra

2.2 Hoạt động 2: Dạy trẻ tạo nhóm đồ vật có số

lượng là 6, đếm đến 6, nhận biết số 6.

- Trong lớp mình có hai nhóm bạn bây giờ các con hãy

giúp cô xếp 5 bạn gái thành một nhóm?

- Có bao nhiêu bạn gái trong nhóm vậy các con?

- Trong rổ các con còn lại gì?

- Bây giờ các con hãy xếp tất cả những bạn trai còn lại

thành một nhóm

- Có bao nhiêu bạn trai trong nhóm vậy?

- 2 nhóm trai và gái như thế nào với nhau?

- Nhóm nào nhiều hơn và nhiều hơn là mấy?

- Cô muốn 2 nhóm trai và gái bằng nhau và cùng bằng 6

các con phải làm như thế nào?

- Có bao nhiêu bạn gái vậy?

- Bây giờ 2 nhóm như thế nào với nhau? Bằng mấy?

- Để biểu thị cho 6 bạn gái và 6 bạn trai mình dùng số

mấy?

- Cô có số 6 Cô phát âm, nói cách phát âm

- Cô giới thiệu số 6 in rỗng

- Cho cháu chuyền tay nhau quan sát số 6

- Số 6 có nét gì các con?

Cháu hátCháu trả lờiLớp, tổ, cá nhân vận động

Cháu lên tìmCháu tìmCháu thực hiện

Cháu lấy rổCháu trả lời

Cháu trả lờiCháu thực hiện

Cháu thực hiện

Cháu trả lờiCháu trả lời

Cháu trả lờiCháu trả lờiCháu trả lời

Cháu trả lời

Trang 37

- Cô củng cố lại.

- Bây giờ các con hãy chọn số và đặt vào nhóm đồ dùng

tương ứng nha!

- Xung quanh lớp còn rất nhiều đồ dùng có số lượng

khác nhau, các con hãy tìm cho cô nhóm đồ dùng có số

lượng 6 và đặt số tương ứng nha

- Cô bao quát

- Các con ơi đã tới giờ ra về rồi! 1 bạn gái đã được ba

mẹ đón rồi? Còn mấy bạn gái các con? Chúng ta sẽ đặt

số mấy?

- Tương tự cho cháu bớt 2,3 cho đến hết

- Bây giờ các bạn trai cũng được ba mẹ đón về rồi!

- Cô củng cố

2.3 Hoạt động 3: Củng cố

* Chơi trò chơi “ Ai nhanh hơn”

- Cô giải thích cách chơi

- Cô bao quát

- Báo chơi lần cuối

* Cho cháu vào bàn làm bài tập nối số lượng với nhóm

tương ứng

- Cô bao quát

3.Kết thúc:

- Cô và các con vừa làm quen số mấy?

- Cô tuyên dương lớp

Cháu thực hiện

Cháu trả lời

Lớp, cá nhân, tổ đọc

Cháu lắng ngheCháu chơiCháu chơi lần cuốiCháu vào bànCháu thực hiệnCháu trả lời

3 Hoạt động chuyển tiếp:

- Chơi trò chơi : Mưa to, mưa nhỏ

4 Hoạt động ngoài trời:

- Chơi với nước

* Mục đích yêu cầu:

- Cháu biết được một số tích chất về nước

- Cháu trải nghiệm bỏ một số vật xuống dưới nước

- Không nghịch nước, tạt nước vào bạn

- Chơi trò chơi dân gian: Dung dăng dung dẻ

*Mục đích yêu cầu:

- Cháu vui vẻ, thoải mái khi chơi, rèn tinh thần phản xạ nhanh, hoạt bát

- Bạn nào không có vòng tròn ngồi thua cuộc

- 2 Bạn ngồi 1 vòng tròn Bạn ngồi sau thua cuộc

- 2 bạn thắng cuộc được ra hình thức phạt

*Cách chơi:

Trang 38

- Số trẻ chơi có thể từ 10 đến 15 trẻ.

- Vẽ vòng tròn ít hơn số trẻ là 1

- Khi chơi trẻ nắm áo nhau tạo thành 1 hàng đi loanh quanh các vòng tròn và đọc: “ Dung dăng dung dẻ, dắt trẻ đi chơi, đi đến cổng trời, gặp cậu, gặp mợ, cho cháu về quê, cho dê đi học cho cóc ở nhà cho gà bới bếp, ngồi xệp xuống đây” Khi đọc hết từ” đây” trẻ nhanh chóng buông nhau ra và tìm 1 vòng tròn ngồi xuống Sẽ có 1 bạn không có vòng tròn để ngồi, bạn đó thua cuộckhông chơi tiếp

- Xoá bớt 1 vòng tròn, chơi như trên, lại sẽ có 1 bạn bị thua cuộc.Trò chơi tiếp tục đến khi chỉcòn 2 bạn.( Có thể thay vòng tròn bằng cách xếp vở, dép rồi ngồi lên

- Cháu chơi tự do

5 Hoạt động góc:

* Âm nhạc : Ca hát, vận động theo nhạc các bài hát trong chủ đề bản thân

1 Mục đích yêu cầu :

- Cháu biết hát và vận động theo nhạc các bài hát trong chủ đề bản thân

- Rèn cháu kỹ năng ca múa, thể hiện cảm xúc và tự tin trước mọi người

- Biết chơi đoàn kết với bạn

- Nhận xét sau khi chơi

- Phân vai: Mẹ con, nấu ăn

-Thiên nhiên : Trồng hoa ở sân trường

- Học tập: Xem tranh ảnh về bản thân, xếp chữ cái thành các băng từ trong tranh, làm vở bé vui học toán

6 Vệ sinh, ăn trưa, ngủ trưa, ăn xế:

- Theo dõi trẻ rửa tay, vệ sinh trước khi ăn

- Trực nhật giờ ăn

- Giới thiệu các thực phẩm trong bữa ăn, động viên cháu ăn hết suất

- Cô bao quát cháu ngủ, nằm ngủ đúng giờ, ngay ngắn, trật tự

- Vệ sinh – Ăn xế

7 Hoạt động chiều:

- Trò chuyện: Bé là ai?

8 Vệ sinh – Trả trẻ.

- Cho cháu làm vệ sinh.

- Nhận xét các hoạt động trong ngày

- Trả trẻ – Trao đổi với phụ huynh

9 Đánh giá hoạt động trong ngày:

Trang 39

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

Thứ sáu ngày 3 tháng 10 năm 2014

1 Đón trẻ, trò chuyện, thể dục sáng:

- Nhắc nhở cháu chào ba mẹ, cô giáo khi đến lớp

- Cháu chơi tự do

- Thể dục sáng

- Điểm danh

2 Hoạt động có chủ đích:

KPKH: BÉ LÀ AI?

I Mục đích yêu cầu:

- Cháu biết được họ tên, ngày sinh giới tính, sở thích, hình dáng bên ngoài của mình( CS 27).

- Cháu trả lời được câu hỏi của cô rõ ràng, mạch lạc So sánh điểm giống và khác nhau của mình và bạn

- Giáo dục cháu chơi đoàn kết với các bạn

II Chuẩn bị:

- Đồ dùng của cô: Tranh ảnh về bạn trai bạn gái

- Đồ dùng của cháu: Giấy vẽ, màu cho cháu vẽ

- Tích hợp:

+ Vẽ bạn trai, bạn gái

III Tiến trình hoạt động:

1 Ổn định:

- Hát : Bạn có biết tên tôi

- Các con vừa hát bài hát gì?

- Đến trường các con làm quen rất nhiều bạn vậy các

con có thể giới thiệu cho cô và các bạn biết về bản thân

của các con cho cô và các bạn biết được không?

2 Nội dung

2.1 Hoạt động 1: Trò chuyện về bạn trai, bạn gái

a Trò chuyện về bạn trai.

- Cô đố các con, trong bức ảnh này là ai?

- Bạn trai trong bức ảnh có đăc điểm gì? Các con thấy

bạn như thế nào?

- Trong lớp mình bạn nào là bạn trai?

- Bây giờ các bạn trai hãy giới thiệu về bản thân mình

cho cô và các bạn biết thêm về các con nha!

- Cô củng cố

- Các bạn trai thường để tóc như thế nào?

- Quần áo các bạn ra sao?

- Các bạn trai thì thích chơi những trò chơi gì? Tính

Cháu trả lời

Cháu trả lờiCháu trả lời

Cháu giới thiệu tên, giới tính…

Cháu lắng ngheCháu trả lời Cháu trả lờiCháu trả lời

Trang 40

- Chơi “ trời tối trời sáng”

- Cô treo ảnh về bạn gái và hỏi cháu về bức ảnh

- Trong lớp bạn nào là bạn gái?

- Mời các cháu gái giới thiệu về bản thân mình

- Các con thấy các bạn gái thường để tóc như thế nào?

- Quần áo các bạn gái ra sao?

- Trò chơi các bạn gái thích chơi?

- Tính cách các bạn như thế nào?

- Cô củng cố và giáo dục

c Trò chuyện về đồ dùng bạn trai, bạn gái.

- Theo các con đồ dùng của bạn trai có những gì?

- Xem tranh về đồ dùng bạn trai

- Còn bạn gái thường dùng những đồ dùng nào?

- Cho cháu xem tranh về đồ dùng bạn gái

- Tại sao bạn trai và bạn gái không dùng đồ dùng giống

nhau?

2.2 Hoạt động 2: So sánh - củng cố

- Cho cháu so sánh về bạn trai và bạn gái

- Mình vừa trò chuyện về bạn trai, bạn gái, hình dáng,

sở thích của mỗi bạn đều khác nhau nhưng bạn nào

cũng ngoan, chơi hòa đồng với các bạn Chính vì vậy

mà các con hãy luôn yêu thương, giúp đỡ và chơi đoàn

- Cô giải thích cách chơi

- Cô bao quát cháu chơi

* Cho cháu vẽ bạn trai bạn gái

- Cô bao quát

3.Kết thúc:

- Cô và các con vừa trò chuyện về gì vậy?

- Cô tuyên dương lớp

- Hát đi chơi

Cháu chơiCháu trả lời

Cháu giới thiệuCháu trả lờiCháu trả lờiCháu trả lời

Cháu trả lờiCháu xemCháu trả lời Cháu xemCháu trả lờiCháu so sánh

Cháu lắng nghe

Cháu chơiCháu về bàn vẽ

Cháu trả lờiCháu hát, đi ra ngoài

3 Hoạt động chuyển tiếp:

- Chơi trò chơi : Lộn cầu vồng

4 Hoạt động ngoài trời:

- Trải nghiệm với cát.

* Mục đích yêu cầu:

- Cháu biết được một số đặc điểm của cát

- Cháu trải nghiệm xây nhà xây trường bằng cát

Ngày đăng: 03/08/2016, 16:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w