1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

đề thi giải tích 20142015

3 361 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 176,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Đình Huy.

Trang 1

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Toán ứng dụng

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi 30 câu / 2 trang)

ĐỀ KIỂM TRA DỰ THÍNH GIỮA HỌC KỲ 2

Môn thi: Giải tích 1

Đề 1

Câu 1. Tính tích phân I =RR

D−2dxdy với D là miền giới hạn bởi y = 2x, y = x

2, y = 2.

D Đáp số khác

Câu 2.

Cho g = f (x, y) = ln



x + 2

y2

 , trong đó y = √3x3+ 1 Tính g0(x) tại x = 0

A g0(0) = 1

2

B g0(0) = −1

6

C g0(0) = 5

2

D Các câu khác sai

Câu 3. Tìm f00

xy(1, −1), trong đó f (x, y) = (y + 1)exy+y2

D fxy00 = 3

Câu 4. Giá trị nhỏ nhất của f (x, y) = x + y2trên miền D : 1 ≤ x ≤ 2, x ≤ y ≤ 2 là:

D 2

Câu 5. Cho hàm số f (x, y) = x3− 3y2+ 6xy − 15x + 6y, kết luận nào sau đây là đúng về cực trị tự do của f ?

A (−3, −2) không là điểm dừng của f 

B f không đạt cực trị tại (−3, −2)

D f đạt cực tiểu tại (−3, −2)

Câu 6.

Tính tích phân I =

1 R 0 dx

x2 R

x2 4

x

ydy.

A I = 1

3

B I = 1

2

C I = 1

6

D I = 1

Câu 7. Cho miền phẳng D : x2+ y2 ≤ 2x, y ≥ x, y ≤ −x Nếu dựa trên tính đối xứng, diện tích miền D được tính

theo công thức nào dưới đây?

A S(D) = 2

π 4

R 0 dϕ

2 cos ϕ R 0

B S(D) = 2

π 2

R 0 dϕ

2 cos ϕ R 0 rdr

C S(D) = 2

π 2

R

π 4

2 R 0

D S(D) = 2

π 2

R

π 4

2 cos ϕ R 0 rdr

Câu 8. Đổi tích phân sau sang tọa độ cực: I =RR

Dypx2+ y2dxdy, trong đó D cho bởi:

x2+ y2≤ 2y, y ≤ −√3x

A I =

π

R

3

2 sin ϕ R 0

B I =

2π 3

R 0 dϕ

2 sin ϕ R 0

r2sin ϕdr

C I =

π

R

π

3

2 sin ϕ R 0

D I =

4π 3

R 0 dϕ

1 R 0

r3sin ϕdr

Câu 9. Phương trình√x2− 1 + y = 0 biểu diễn một phần của mặt bậc hai nào dưới đây?

C Các câu khác sai 

D Trụ hyperbolic

Trang 2

Câu 11. Tính vi phân cấp hai tại (1, 1) của f (x, y) = ye .

B df (1, 1) = edx2− edxdy + edy2

C df (1, 1) = edx2+ 2edxdy + edy2 

D df (1, 1) = edx2− 2edxdy + edy2

Câu 12. Miền các định của hàm số f (x, y) = ln (y

x2 + 1) là:

A Phần mặt phẳng nằm phía trên parabol y = −x2 

B Toàn mặt phẳng bỏ đi trục Oy

C Toàn mặt phẳng bỏ đi parabol y = −x2 

D Phần mặt phẳng nằm phía dưới parabol y = −x2

Câu 13. Cho f (x, y) = x2+ 2xy, vector ~a nào dưới đây thỏa ∂f

∂~a(1, 1) = 0?

D ~a = (2, 0)

Câu 14. Cho hàm số f (x, y) = a3x2+ y2− 2ax − 4y Tìm tất cả các giá trị a 6= 0 để P (1, 2) là điểm cực tiểu của f

D Không tồn tại a

Câu 15.

Khi đổi tích phân sau đây sang tọa độ Descartes : I =

0 R

− π 4

√ 2 R 0

r2 cos ϕdr, kết luận nào dưới đây là đúng?

A I =

0

R

−1

dy

√ 2−y 2

R

−y

B I =

0 R

−1 dy

√ 2−y 2

R

−y

C I =

0 R

−1 dy

√ 2 R 0 xdx

D I =

0

R

−1

dy

1 R 0 xdx

Câu 16. Cho hàm ẩn z = z(x, y) xác định bởi phương trình (z2+ 2) sinh (x − z + 1) + 3y = 3 Biết z(0, 1) = 1,

tìm dz(0, 1)

A dz(0, 1) = dx + 3dy 

B dz(0, 1) = dx

3 + dy

C dz(0, 1) = dx + dy

D dz(0, 1) = 3dx + 3dy

Câu 17.

Cho f (x, y) = x + y arctanx

2

y Giá trị biểu thức A = f

0

x(0, 1) − 3fy0(0, 1) là:

D A = 0

Câu 18. Mặt bậc hai xác định bởi phương trình x2+ 2y2− y + z − 3 = 0 là một

B Paraboloid Elliptic 

D Nón

Câu 19. Cho g = f (x) =√x2+ 1 trong đó, x = e2u2−3uv Tính g0u(0, 1)

A gu0(0, 1) = √−1

2

B g0u(0, 1) = −3√

2

C g0u(0, 1) = e

−1

√ 3

D gu0(0, 1) = e

−1

√ 2

Câu 20. Cho C là giao tuyến của mặt cong z = x3− xy2− 5y và mặt phẳng y = −1 Tìm hệ số góc tiếp tuyến k của

đường cong C tại điểm x0 = −2

D k = 11

CHỦ NHIỆM BỘ MÔN

PGS TS Nguyễn Đình Huy

Trang 3

Đề 1 ĐÁP ÁN

Câu 1. 

B

Câu 2. 

A

Câu 3. 

C

Câu 4. 

D

Câu 5. 

C

Câu 6. 

A

Câu 7. 

D

Câu 8. 

A

Câu 9. 

D

Câu 10. 

D

Câu 11. 

D

Câu 12. 

A

Câu 13. 

B

Câu 14. 

B

Câu 15. 

B

Câu 16. 

C

Câu 17. 

A

Câu 18. 

B

Câu 19. 

B

Câu 20. 

D

Ngày đăng: 02/08/2016, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w