1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

HUONG DAN GIAI ĐỀ THI PPT

4 1,9K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 465,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Câu 1:

∆ a*=𝛿𝑎.a + |a-a*|

Câu 2: Số chữ số đáng tin:

𝑘 ≥ log{2 𝑎 𝛿𝑎}

Câu 3: Sai số tuyệt đối hàm f(x, y)=f’(x) ∆x+f’(y) ∆y

Câu 4: Sai số tổng quát:

m=min{f’(a),f’(b)}

∆f=|𝑓(𝑥∗)|

𝑚

Câu 5: PP chia đôi:

Câu 6: PP lặp đơn:

Sai số theo công thức tiên nghiệm: ∆𝑥𝑛 ≤ 𝑞𝑛

1−𝑞|𝑥1− 𝑥0| Sai số theo công thức hậu nghiệm: ∆𝑥𝑛 ≤ 𝑞

1−𝑞|𝑥𝑛 − 𝑥𝑛−1|

Số lần lập nhỏ nhất thỏa điều kiện sai số nhỏ hơn k

𝑛 ≥ (

ln { 𝑘(1 − 𝑞)

{|𝑥1− 𝑥0|}}

ln(𝑞) )

q=max{g’(x)}: làm tròn lên

𝑥𝑛+1 = 𝑔(𝑥𝑛)

Câu 7: PP lặp đơn:

Tìm chỉ số n thỏa điều kiện |𝑥𝑛− 𝑥𝑛−1| < 𝑘

Lập trình trên CASIO: Y=g(x):|Y-X|:X=Y:D=D+1

|Y-X|<k thì nhận D=n

Câu 8: PP lặp đơn:

Tìm sai số theo công thức tiên nghiệm:

X=g(x)

q=max{g’(a),g’(b)}: Làm tròn lên

Trang 2

∆x≤ 𝑞𝑛

1−𝑞|𝑥1 − 𝑥0|

Câu 9: PP lặp Newton:

TÌm nghiệm x:

X=X-𝑓(𝑥)

𝑓′(𝑥)

Câu 10: PP lặp Newton:

Tính sai số tổng quát:

-Điều kiện fourier: f(a)*f’’(a)>=0 thì chọn 𝑥0 = 𝑎 ℎ𝑜ặ𝑐 𝑛𝑔ượ𝑐 𝑙ạ𝑖 𝑡ℎì 𝑥0 = 𝑏

m=min{f’(a),f’(b)}: Làm tròn xuống

Lập trình trên CASIO: X=X-𝑓(𝑋)

𝑓′(𝑋):|𝑓(𝑋)|

𝑚

Câu 11: PP Doolittle A=LU

A=(

𝑎11 𝑎12 𝑎13

𝑎21 𝑎22 𝑎23

𝑎31 𝑎32 𝑎33

)

𝑢11 = 𝐷1

𝑢22 = 𝐷2

𝐷1

𝑢33 = 𝐷3

𝐷2

Câu 12: PP Choleski: A=B𝐵𝑇

𝑏11 = √𝐷1

𝑏22 = √𝐷2

𝐷1

𝑏33 = √𝐷3

𝐷2

𝑏ị𝑗 = 1

𝑏𝑗𝑗(𝑎𝑖𝑗 − ∑ 𝑏𝑖𝑘𝑏𝑗𝑘)

𝑗−1

𝑘=1

Trang 3

𝑏32 = 𝐷32

√𝐷1𝐷2

Với 𝐷32 là định thức của A bỏ đi hang 3 cột 2

Câu 13: điều kiện của 𝛼 để ma trận đối xứng và xác định dương: Các định thức cấp 1 đến n

>0: làm tròn xuống

Câu 14: Số điều kiện:

K=||A||.||𝐴−1||

- Chuẩn vô cùng: max{ tổng |phần tử| theo hàng}

- Chuẩn 1: max{ tổng |phần tử| theo cột}

Làm trong quá bán

Câu 15: PP Jacobi

Tính sai số theo công thức hậu nghiệm và chuẩn vô cùng:

Lập trình trên

CASIO: X=(𝑏1− 𝑎12𝐵)/𝑎11: 𝑌 = (𝑏2− 𝑎21𝐴)/𝑎22: |𝑋 − 𝐴|: |𝑌 − 𝐵|: 𝐴 = 𝑋: 𝐵 = 𝑌

|𝑋 − 𝐴|: |𝑌 − 𝐵|: Cái nào lớn hơn thì chọn làm ||∆x||∞

||𝑇𝑗||∞ =max {|𝑎12

𝑎11|,|𝑎21

𝑎22|} Sai số ∆x= 𝑇𝑗||∞

1−𝑇𝑗||∞||∆x||∞

Ma trận 𝑇𝑗 = 𝐷−1(𝐿 + 𝑈)

Với D là ma trận đường chéo của A, (L+U) là ma trận (-A) với đường chéo =0

Câu 16: PP Jacobi

Tính chỉ số n nhỏ nhất thỏa điều kiện k

Lập trình trên

CASIO: X=(𝑏1− 𝑎12𝐵)/𝑎11: 𝑌 = (𝑏2− 𝑎21𝐴)/𝑎22: |𝑋 − 𝐴|: |𝑌 − 𝐵|: 𝐴 = 𝑋: 𝐵 = 𝑌:D=D+1

|𝑋 − 𝐴|: |𝑌 − 𝐵|: cả hai nhỏ hơn k thì nhận D=n

Câu 17: PP Jacobi

Tìm vector X

X=(𝑏1− 𝑎12𝐵)/𝑎11: 𝑌 = (𝑏2− 𝑎21𝐴)/𝑎22:A=X

Trang 4

Câu 18: PP Gauss-Seidel:

Tính sai số Tính sai số theo công thức tiên nghiệm và chuẩn vô cùng:

Lập trình trên CASIO:

X=(𝑏1− 𝑎12𝐵)/𝑎11: 𝑌 = (𝑏2− 𝑎21𝑋)/𝑎22: |𝑋 − 𝐴|: |𝑌 − 𝐵|

|𝑋 − 𝐴|: |𝑌 − 𝐵|: Cái nào lớn hơn thì chọn làm ||∆x||∞

||𝑇𝑔||∞ = |𝑎12

𝑎11|

∆𝑥𝑛 = (||𝑇𝑔 ||∞)𝑛

1− ||𝑇𝑔||∞∆x||∞

Ma trận Ma trận 𝑇𝑔 = (

0 −𝑎𝑎12

11

0 𝑎12

𝑎11.𝑎21

𝑎22

)

Câu 19: PP Gauss-Seidel:

Tính chỉ số n thỏa điều kiện k

Lập trình trên CASIO:

X=(𝑏1− 𝑎12𝐵)/𝑎11: 𝑌 = (𝑏2− 𝑎21𝑋)/𝑎22: |𝑋 − 𝐴| + |𝑌 − 𝐵|:A=X:B=Y:D=D+1

Câu 20: PP Gauss-Seidel:

Lập trình trên CASIO:

A=(𝑏1− 𝑎12𝐵)/𝑎11: 𝐵 = (𝑏2− 𝑎21𝐴)/𝑎22

Ngày đăng: 03/08/2016, 09:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w