con lai F1 có sức sống cao hơn, sinh trưởng-phát triển mạnh hơn, chống chịu tốt, năng xuất thấp hơn so với P.. con lai F2 có sức sống cao hơn, sinh trưởng-phát triển mạnh hơn, chống chịu
Trang 1Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Bài 34: Thoái
hóa do tự thụ
phấn và giao
phối gần
Định nghĩa hiện tượng thoái hóa
Giải thích nguyên nhân dẫn đến hiện tượng thoái hóa giống
1 câu
50%=25đ
1 câu
Bài 35: Ưu
thế lai Định nghĩa hiện tượng ưu thế lai Ứng dụng tạo ưu thế lai trong sản
xuất
1 câu
50%=25đ
1 câu
Bài 41: Môi
trường và các
nhân tố sinh
thái
Nêu khái niệm môi trường, giới hạn sinh thái
20%=25đ 100% = 50đ
2 câu
Bài 42: Aûnh
hưởng của ánh
sáng lên đời
sống sinh vật
Giải thích hiện tượng sinh lí của cây do ảnh hưởng của ánh sáng
1 câu
Bài 43: Aûnh
hưởng của
nhiệt độ và độ
ẩm lên đời
sống sinh vật
Giải thích hiện tượng sinh lí của cây do ảnh hưởng của nhiệt độ
1 câu
Bài 44:
Aûnh hưởng
lẫn nhau giữa
các sinh vật
Nêu đặc điểm của một số mối quan hệ khác loài
Vận dụng các mối quan hệ để tăng năng xuất vật nuôi và cây trống
1 câu
50%=25đ
1 câu
10 câu /250đ 5 câu
125đ =50% 75đ=30%3 câu 50đ đ= 20%2 câu
Trang 2Trường THCS Hương Lâm
HỌ VÀ TÊN:………
LỚP: 9.………… KIỂM TRA 15 PHÚT- HKII- Năm học 2013- 2014
MÔN: SINH HỌC 9 –SH 01
ĐIỂM
Em hãy khoanh tròn vào đầu các chữ a,b,c,d em cho là đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Hiện tượng thoái hóa giống là:
a các thế hệ sau có sức sống cao hơn so với bố mẹ như sinh trưởng phát triển tốt, năng xuất cao
b các thế hệ kế tiếp có sực sống kém dần, phát triển chậm, năng xuất giảm, bộc lộ những đặc điểm có hại
c ở đời con F1 năng xuất giảm, sinh trưởng và phát triển tốt, chống chịu kém, bị dị dạng
d ở đời sau sinh trưởng và phát triển yếu, khả năng sinh sản và chống chịu tốt, năng xuất bằng bố mẹ
Câu 2: Ưu thế lai là hiện tượng:
a con lai F1 có sức sống cao hơn, sinh trưởng-phát triển mạnh hơn, chống chịu tốt, năng xuất thấp hơn so với P
b con lai F2 có sức sống cao hơn, sinh trưởng-phát triển mạnh hơn, chống chịu tốt, năng xuất vượt trội cả P
c con lai F1 có sức sống cao hơn, sinh trưởng-phát triển mạnh hơn, chống chịu tốt, năng xuất vượt trội cả P
d con lai F3 có sức sống cao hơn, sinh trưởng-phát triển mạnh hơn, chống chịu tốt, năng xuất vượt trội cả P
Câu 3: Môi trường sống của sinh vật bao gồm:
a nhân tố vô sinh bao quanh sinh vật b nhân tố hữu sinh bao quanh sinh vật
c tất cả những gì bao quanh sinh vật d giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật
Câu 4: Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật:
a từ 0 đến 50 độ C ở tất cả các sinh vật
b đối với nhiều nhân tố sinh thái nhất định
c ở tất cả các nhân tố sinh thái nhất định
d đối với một nhân tố sinh thái nhất định
Câu 5: Quan hệ hội sinh là:
a sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó 1 bên có lợi còn bên kia không có lợi và cũng không có hại
b sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác trong thới gian dài và đôi bên cùng có lợi, không có hại
c sự hợp tác cùng có lợi giữa hai loài sinh vật, nhưng khác loài thì kìm hãm hoặc cạnh tranh lẫn nhau
d sự hợp tác giữa nhiều loài sinh vật, trong đó 1 bên có lợi còn bên kia không có lợi và cũng không có hại
Câu 6: Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa do tự thụ phấn ở cây giao phấn và giao
phối gần ở động vật:
a tỉ lệ thể đồng hợp tăng, thể dị hợp giảm, các gen lặn có hại gặp nhau
b tỉ lệ thể đồng hợp giảm, thể dị hợp tăng, các gen lặn có hại gặp nhau
c tỉ lệ thể đồng hợp tăng, thể dị hợp giảm, các gen trội có lợi gặp nhau
d do tương tác qua lại giữa các gen trong quá trình giảm phân
Câu 7: Hãy giải thích vì sao các cành phía dưới của cây sống trong rừng lại sớm bị rụng?
a cành phía dưới nhận được ít ánh sáng-> quang hợp ít-> tạo ít chất hữu cơ, lấy nước kém
b cành phía trên nhận được ít ánh sáng-> quang hợp ít-> tạo nhiều chất hữu cơ, lấy nước kém
Trang 3c cành phía dưới nhận được nhiều ánh sáng-> quang hợp cao-> tạo nhiều chất hữu cơ, hút nước cao
d cành phía dưới nhận được ít ánh sáng-> quang hợp cao-> tạo ít chất hữu cơ, tăng khả năng hô hấp
Câu 8: Ở động vật biến nhiệt, nhân tố sinh thái nào ảnh hưởng rõ rệt đến tốc độ phát
triển và số thế hệ trong một năm:
Câu 9: Trong chọn giống cây trồng người ta dùng phương pháp nào phổ biến nhất để tạo
ưu thế lai? Muốn duy trì ưu thế lai thì phải dùng biện pháp gì?
a lai khác thứ Duy trì ưu thế lai bằng cách nhân giống hữu tính ( giâm, chiết, ghép)
b lai khác dòng Duy trì ưu thế lai bằng cách nhân giống vô tính ( giâm, chiết, ghép)
c lai kinh tế Duy trì ưu thế lai bằng cách dùng con lai F1 dùng làm giống cho đời sau
d lai các dòng thuần chủng Duy trì ưu thế lai bằng cách lấy giống ban đầu cho đem lai với khác
Câu 10: Trong thực tiễn, cần phải làm gì để tránh sự cạnh tranh gây gắt giữa các cá thể
sinh vật, làm giảm năng xuất vật nuôi, cây trồng?
a trồng cây và nuôi động vật với mật độ dày để giảm ánh sáng Aùp dụng kỉ thuật là cần tỉa thưa hoặc tách đàn khi mật độ cao, cung cấp thức ăn đầy đủ
b chọn giống hợp lí, có đủ phẩm chất tốt, trồng cây và chăn nuôi với mật độ dày để tỉa cành tự nhiên, cung cấp thức ăn đầy đủ
c trồng cây và nuôi động vật với mật độ hợp lí Aùp dụng kỉ thuật là cần tỉa thưa hoặc tách đàn khi mật độ cao, cung cấp thức ăn, vệ sinh môi trường sạch sẽ
d tổ chức trồng xen canh, chăn nuôi động vật có độ dày vừa phải, tách đàn khi có dịch bệnh, vệ sinh môi trường sạch sẽ
Trang 4Trường THCS Hương Lâm
HỌ VÀ TÊN:………
LỚP: 9.…………
KIỂM TRA 15 PHÚT- HKII- Năm học 2013- 2014 MÔN: SINH HỌC 9 –SH 02
ĐIỂM
Em hãy khoanh tròn vào đầu các chữ a,b,c,d em cho là đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Quan hệ hội sinh là:
a sự hợp tác giữa nhiều loài sinh vật, trong đó 1 bên có lợi còn bên kia không có lợi và cũng không có hại
b sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác trong thới gian dài và đôi bên cùng có lợi, không có hại
c sự hợp tác cùng có lợi giữa hai loài sinh vật, nhưng khác loài thì kìm hãm hoặc cạnh tranh lẫn nhau
d sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó 1 bên có lợi còn bên kia không có lợi và cũng không có hại
Câu 2: Ưu thế lai là hiện tượng:
a con lai F1 có sức sống cao hơn, sinh trưởng-phát triển mạnh hơn, chống chịu tốt, năng xuất thấp hơn so với P
b con lai F1 có sức sống cao hơn, sinh trưởng-phát triển mạnh hơn, chống chịu tốt, năng xuất vượt trội cả P
c con lai F2 có sức sống cao hơn, sinh trưởng-phát triển mạnh hơn, chống chịu tốt, năng xuất vượt trội cả P
d con lai F3 có sức sống cao hơn, sinh trưởng-phát triển mạnh hơn, chống chịu tốt, năng xuất vượt trội cả P
Câu 3: Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa do tự thụ phấn ở cây giao phấn và giao
phối gần ở động vật:
a tỉ lệ thể đồng hợp tăng, thể dị hợp giảm, các gen lặn có hại gặp nhau
b do tương tác qua lại giữa các gen trong quá trình giảm phân
c tỉ lệ thể đồng hợp tăng, thể dị hợp giảm, các gen trội có lợi gặp nhau
d tỉ lệ thể đồng hợp giảm, thể dị hợp tăng, các gen lặn có hại gặp nhau
Câu 4: Môi trường sống của sinh vật bao gồm:
a nhân tố vô sinh bao quanh sinh vật b giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật
c tất cả những gì bao quanh sinh vật d nhân tố hữu sinh bao quanh sinh vật
Câu 5: Trong chọn giống cây trồng người ta dùng phương pháp nào phổ biến nhất để tạo
ưu thế lai? Muốn duy trì ưu thế lai thì phải dùng biện pháp gì?
a lai khác thứ Duy trì ưu thế lai bằng cách nhân giống hữu tính ( giâm, chiết, ghép)
b lai kinh tế Duy trì ưu thế lai bằng cách dùng con lai F1 dùng làm giống cho đời sau
c lai khác dòng Duy trì ưu thế lai bằng cách nhân giống vô tính ( giâm, chiết, ghép)
d lai các dòng thuần chủng Duy trì ưu thế lai bằng cách lấy giống ban đầu cho đem lai với khác
Câu 6: Hiện tượng thoái hóa giống là:
a các thế hệ sau có sức sống cao hơn so với bố mẹ như sinh trưởng phát triển tốt, năng xuất cao
b các thế hệ kế tiếp có sực sống kém dần, phát triển chậm, năng xuất giảm, bộc lộ những đặc điểm có hại
c ở đời con F1 năng xuất giảm, sinh trưởng và phát triển tốt, chống chịu kém, bị dị dạng
d ở đời sau sinh trưởng và phát triển yếu, khả năng sinh sản và chống chịu tốt, năng xuất bằng bố mẹ
Trang 5Câu 7: Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật:
a ở tất cả các nhân tố sinh thái nhất định
b đối với nhiều nhân tố sinh thái nhất định
c từ 0 đến 50 độ C ở tất cả các sinh vật
d đối với một nhân tố sinh thái nhất định
Câu 8: Hãy giải thích vì sao các cành phía dưới của cây sống trong rừng lại sớm bị rụng?
a cành phía dưới nhận được ít ánh sáng-> quang hợp cao-> tạo ít chất hữu cơ, tăng khả năng hô hấp
b cành phía trên nhận được ít ánh sáng-> quang hợp ít-> tạo nhiều chất hữu cơ, lấy nước kém
c cành phía dưới nhận được nhiều ánh sáng-> quang hợp cao-> tạo nhiều chất hữu cơ, hút nước cao
d cành phía dưới nhận được ít ánh sáng-> quang hợp ít-> tạo ít chất hữu cơ, lấy nước kém
Câu 9: Trong thực tiễn, cần phải làm gì để tránh sự cạnh tranh gây gắt giữa các cá thể
sinh vật, làm giảm năng xuất vật nuôi, cây trồng?
a chọn giống hợp lí, có đủ phẩm chất tốt, trồng cây và chăn nuôi với mật độ dày để tỉa cành tự nhiên, cung cấp thức ăn đầy đủ trồng cây và nuôi động vật với mật độ dày để giảm ánh sáng
b Aùp dụng kỉ thuật là cần tỉa thưa hoặc tách đàn khi mật độ cao, cung cấp thức ăn đầy đủ
c trồng cây và nuôi động vật với mật độ hợp lí Aùp dụng kỉ thuật là cần tỉa thưa hoặc tách đàn khi mật độ cao, cung cấp thức ăn, vệ sinh môi trường sạch sẽ
d tổ chức trồng xen canh, chăn nuôi động vật có độ dày vừa phải, tách đàn khi có dịch bệnh, vệ sinh môi trường sạch sẽ
Câu 10: Ở động vật biến nhiệt, nhân tố sinh thái nào ảnh hưởng rõ rệt đến tốc độ phát
triển và số thế hệ trong một năm:
Trang 6Hướng dẫn chấm:
HỌ VÀ TÊN:………
LỚP: 9/………… MÔN: SINH HỌC 9- SH02 – HK II.KIỂM TRA 15 PHÚT
ĐIỂM
Em hãy khoanh tròn vào đầu các chữ cái a,b,c,d em cho là đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Ở động vật biến nhiệt, nhân tố sinh thái nào ảnh hưởng rõ rệt đến tốc độ phát
triển và số thế hệ trong một năm:
Trang 7Câu 2: Trong thực tiễn, cần phải làm gì để tránh sự cạnh tranh gây gắt giữa các cá thể
sinh vật, làm giảm năng xuất vật nuôi, cây trồng?
A Trồng cây và nuôi động vật với mật độ hợp lí Aùp dụng kỉ thuật là cần tỉa thưa hoặc tách đàn khi mật độ cao, cung cấp thức ăn, vệ sinh môi trường sạch sẽ
B Chọn giống hợp lí, có đủ phẩm chất tốt, trồng cây và chăn nuôi với mật độ dày để tỉa cành tự nhiên, cung cấp thức ăn đầy đủ
C Trồng cây và nuôi động vật với mật độ dày để giảm ánh sáng Aùp dụng kỉ thuật là cần tỉa thưa hoặc tách đàn khi mật độ cao, cung cấp thức ăn đầy đủ
D Tổ chức trồng xen canh, chăn nuôi động vật có độ dày vừa phải, tách đàn khi có dịch bệnh, vệ sinh môi trường sạch sẽ
Câu 3: Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật:
A Từ 0 đến 50 độ C ở tất cả các sinh vật
B Đối với nhiều nhân tố sinh thái nhất định
C Ở tất cả các nhân tố sinh thái nhất định
D Đối với một nhân tố sinh thái nhất định
Câu 4: Hãy giải thích vì sao các cành phía dưới của cây sống trong rừng lại sớm bị rụng?
A Cành phía dưới nhận được ít ánh sáng-> quang hợp ít-> tạo ít chất hữu cơ, lấy nước kém
B Cành phía trên nhận được ít ánh sáng-> quang hợp ít-> tạo nhiều chất hữu cơ, lấy nước kém
C Cành phía dưới nhận được nhiều ánh sáng-> quang hợp cao-> tạo nhiều chất hữu cơ, hút nước cao
D Cành phía dưới nhận được ít ánh sáng-> quang hợp cao-> tạo ít chất hữu cơ, tăng khả năng hô hấp
Câu 5: Trong chọn giống cây trồng người ta dùng phương pháp nào phổ biến nhất để tạo
ưu thế lai? Muốn duy trì ưu thế lai thì phải dùng biện pháp gì?
A Lai khác thứ Duy trì ưu thế lai bằng cách nhân giống hữu tính ( giâm, chiết, ghép)
B Lai khác dòng Duy trì ưu thế lai bằng cách nhân giống vô tính ( giâm, chiết, ghép)
C Lai kinh tế Duy trì ưu thế lai bằng cách dùng con lai F1 dùng làm giống cho đời sau
D Lai các dòng thuần chủng Duy trì ưu thế lai bằng cách lấy giống ban đầu cho đem lai với khác
Câu 6: Ưu thế lai là hiện tượng:
A Con lai F1 có sức sống cao hơn, sinh trưởng-phát triển mạnh hơn, chống chịu tốt, năng xuất thấp hơn so với P
B Con lai F2 có sức sống cao hơn, sinh trưởng-phát triển mạnh hơn, chống chịu tốt, năng xuất vượt trội cả P
C Con lai F3 có sức sống cao hơn, sinh trưởng-phát triển mạnh hơn, chống chịu tốt, năng xuất vượt trội cả P
D Con lai F1 có sức sống cao hơn, sinh trưởng-phát triển mạnh hơn, chống chịu tốt, năng xuất vượt trội cả P
Câu 7: Hiện tượng thoái hóa giống là:
A Các thế hệ sau có sức sống cao hơn so với bố mẹ như sinh trưởng phát triển tốt, năng xuất cao
B Các thế hệ kế tiếp có sực sống kém dần, phát triển chậm, năng xuất giảm, bộc lộ những đặc điểm có hại
C Ở đời con F1 năng xuất giảm, sinh trưởng và phát triển tốt, chống chịu kém, bị dạ dạng
D Ởû đời sau sinh trưởng và phát triển yếu, khả năng sinh sản và chống chịu tốt, năng xuất bằng bố mẹ
Câu 8: Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa do tự thụ phấn ở cây giao phấn và giao
phối gần ở động vật:
A Tỉ lệ thể đồng hợp tăng, thể dị hợp giảm, các gen trội có lợi gặp nhau
Trang 8B Tỉ lệ thể đồng hợp giảm, thể dị hợp tăng, các gen lặn có hại gặp nhau.
C Tỉ lệ thể đồng hợp tăng, thể dị hợp giảm, các gen lặn có hại gặp nhau
D Do tương tác qua lại giữa các gen trong quá trình giảm phân
Câu 9: Môi trường sống của sinh vật bao gồm:
A Nhân tố vô sinh bao quanh sinh vật
B Nhân tố hữu sinh bao quanh sinh vật
C Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật
D Tất cả những gì bao quanh sinh vật
Câu 10: Quan hệ hội sinh là:
A Sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó 1 bên có lợi còn bên kia không có lợi và cũng không có hại
B Sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác trong thới gian dài và đôi bên cùng có lợi, không có hại
C Sự hợp tác cùng có lợi giữa hai loài sinh vật, nhưng khác loài thì kìm hãm hoặc cạnh tranh lẫn nhau
D Sự hợp tác giữa nhiều loài sinh vật, trong đó 1 bên có lợi còn bên kia không có lợi và cũng không có hạ
HỌ VÀ TÊN:………
LỚP: 6/…………
KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN: SINH HỌC 6 – HK II
ĐIỂM
Em hãy khoanh tròn vào đầu các chữ cái A,B,C,D em cho là đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Quả thịt khi chín có đặc điểm:
A Vỏ quả khi chín mỏng, mềm
B Quả chín rất thơm
C Vỏ quả khi chín dày, mềm chứa đầy thịt quả
D Có màu sắc sặc sỡ
Câu 2: Hiện tượng thụ tinh là:
A Tế bào sinh dục đực kết hợp với tế bào sinh dục cái
B Là quá trình tạo thành tế bào mới gọi là hợp tử
C Tế bào sinh dục đực kết hợp với tế bào sinh dục cái ở trong noãn
Trang 9D Tại noãn, tế bào sinh dục đực kết hợp với tế bào sinh dục cái tạo thành hợp tử Câu 3: Những điều kiện bên ngoài cần cho hạt nảy mầm là:
A Đủ nước và có nhiệt độ thích hợp
B Đủ nước, không khí, nhiệt độ thích hợp
C Có nhiệt độ thích hợp và đủ ôxi
D Đủ nước, không khí và nhiệt độ cao
Câu 4: Hạt gồm các bộ phận là:
A Vỏ, phôi và chất dinh dưỡng dự trữ
B Vỏ, thân mầm, lá mầm, chồi mầm
C Phôi và chất dinh dưỡng dự trữ
D Vỏ, phôi và lá mầm
Câu 5: Những cây sống trên sa mạc khô, nóng thường có đặc điểm:
A Thân vươn cao, đứng thẳng, rễ dài
B Thân mọng nước, lá to, rễ ngắn
C Thân mọng nước, la ùnhỏ, rễ ngắn
D Thân mọng nước, lá biến thành gai, rễ dài
Câu 6 : Để phân chia các loại quả người ta dựa vào đặc điểm:
A Hình dạng quả
B Số lượng hạt trong quả
C Màu sắc quả
D Đặc điểm của vỏ quả
Câu 7: Chất dinh dưỡng dự trữ của hạt bưởi chứa trong:
A Phôi nhũ
B Thân mầm
C Chồi mầm
D Lá mầm
Câu 8: Bộ phận của hoa về sau phát triển thành quả là:
A Bầu nhụy
B Đầu nhụy
C Noãn
D Vòi nhụy
Câu 9: Trong các nhóm quả sau, nhóm gồm toàn quả mọng là:
A Quả táo, quả xoài, quả đào
B Quả cam, quả chanh, quả cà chua
C Quả lạc, quả mận, quả nhãn
D Quả mít, quả ổi, quả dừa
Câu 10: Khi trời rét phải phủ rơm, rạ cho hạt mới gieo vì:
A Làm cho hạt không bị thối
B Làm cho hạt ấm hơn
C Để đảm bảo nhiệt độ cho hạt nảy mầm
D Để cây con phát triển mạnh hơn
Trang 10ĐÁP ÁN: