- Nêu được ý nghĩa của việc cần thiết phải khôi phục môi trường và bảo vệ sự đa dạng sinh học.- Nêu được các biện pháp bảo vệ thiên nhiên: xây dựng khu bảo tồn, săn bắt hợp lí, trồng cây
Trang 1- Nêu được ý nghĩa của việc cần thiết phải khôi phục môi trường và bảo vệ sự đa dạng sinh học.
- Nêu được các biện pháp bảo vệ thiên nhiên: xây dựng khu bảo tồn, săn bắt hợp lí, trồng cây gây rừng,chống ô nhiễm môi trường
- Giải thích được vì sao cần khôi phục môi trường, gìn giữ thiên nhiên hoang dã Từ đó thấy được vai tròcủa HS trong việc bảo vệ thiên nhiên hoang dã
2 Kỹ năng : kỉ năng thu thập và xử lí thông tin , hoạt động nhóm, hợp tác, lắng nghe, trình bày ý kiến,
xác định giá trị của bản thân với trách nhiệm BVMT
Rèn kĩ năng quan sát, phân tích kênh hình
3 Thái độ : Tự giác, tích cực trong công tác bảo vệ môi trường Liên hệ với các ngành nghề: Kiểm lâm,
trồng rừng…
II Phương tiện dạy học:
1 Giáo viên : sử dụng H 59 SGK Kẻ bảng 59 lên bảng.
2 Học sinh : Nghiên cứu trước bài ( Theo nội dung hướng dẫn)
III Tiến trình lên lớp:
1 Oån định: 91: 92:
2 Bài cũ: Kiểm tra 15 phút
a Mục tiêu: kiểm tra kiến thức trong chương III và bài 58 của chương IV theo chuẩn KT-KN như sau:
- Nêu các tác động của con người tới môi trường Vai trò của con người trong việc bảo vệ và cải tạo môitrường tự nhiên
- Nêu được khái niệm ô nhiễm môi trường Hoạt động chính gây ô nhiễm môi trường và Hiểu được cácnguyên nhân chính gây ô nhiễm và tác hại của việc ô nhiễm môi trường
- Các biện pháp hạn chế ô nhiễm hóa chất bảo vệ thực vật
- Nêu được các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu, giải thích vì sao phải sử dụng tiết kiệm hợp lí tàinguyên thiên nhiên, vai trò của thực vật trong việc góp phần chống xóa mòn đất
b Đối tượng: Học sinh lớp 9
c Hình th ức kiểm tra: trắc nghiệm 4 lựa chọn
d Đề
Câu 1: Tác động lớn nhất của con người làm suy thoái môi trường tự nhiên là:
A phá huỷ thảm thực vật B khai thác khoáng sản C đô thị hoá tăng D công nghiệp phát triển.
Câu 2: Ô nhiễm môi trườnglà hiện tượng:
A môi trường không khí bị bẩn, các tính chất lí- hoá bị biến đổi
B môi trường nước bị bẩn, tính chất hoá- sinh bị biến đổi
C môi trường đất bị bẩn, các tính chất lí-hoá, thực vật bị biến đổi.
D môi trường tự nhiên bị bẩn, các tính chất lí- hoá - sinh bị biến đổi.
Câu 3: Những hoạt động chính gây ô nhiễm môi trường không khí là do:
A sản xuất công nghiệp, cháy rừng, phương tiện vận tải, năng lượng mặt trời.
B sản xuất công nghiệp, động đất, phương tiện vận tải, năng lượng gió, bắn pháo hoa.
C sản xuất công nghiệp, cháy rừng, phương tiện vận tải, đun nấu trong gia đình.
D lũ lụt, hạn hán, cháy rừng, phương tiện vận tải, đun nấu trong gia đình.
Câu 4: Tài nguyên thiên nhiên không tái sinh:
A có khả năng phục hồi ( than đá, dầu lửa) C sau một thời gian sử dụng sẽ cạn kiệt ( than đá, dầu lửa).
B có khả năng tái sinh ( đất, nước) D không cạn kiệt khi sử dụng ( gió, ánh sáng).
Câu 5: Tài nguyên thiên nhiên tái sinh:
A có khả năng phục hồi ( tài nguyên sinh vật, đất, nước) B có khả năng tái sinh ( mặt trời, than đá, nước).
C sau một thời gian sử dụng sẽ cạn kiệt ( than đá, dầu lửa) D không cạn kiệt khi sử dụng ( than đá, dầu lửa).
Trang 2Câu 6: có nhiều nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường, theo em những nguyên nhân chính nào gây ô nhiễm môi trường và gây ra những hậu quả gì:
A sự gia tăng dân số quá nhanh, tự nhiên gây ra, động đất, gây bệnh cho động vật.
B thiên tai lũ lụt, động đất, tắc nghẽn giao thông, gây các bệnh truyền nhiễm cho con ngươiø.
C đô thị hoá phát triển, dân số tăng nhanh, lũ lụt, hạn hán, gây bệnh cho con người
D hoạt động chủ yếu của con người và tự nhiên, gây tác hại tới đời sống của con người vá các sinh vật khác.
Câu 7: Vì sao phải sử dụng tiết kiệm hợp lí tài nguyên thiên nhiên:
A tài nguyên thiên nhiên không phải là vô tận, phải sử dụng hợp lí để đáp ứng nhu cầu sử dụng tài nguyên của xã hội vừa đảm bảo duy trì lâu dài các nguồn tài nguyên cho thế hệ mai sau.
B tài nguyên thiên nhiên là vô tận, phải sử dụng cạn kiệt tài nguyên để đáp ứng nhu cầu sử dụng của xã hội hiện tại vừa đảm bảo cho sự phát triển kinh tế của đất nước.
C tài nguyên thiên nhiên không phải là vô tận, phải khai thác một cách triệt để nhằm đảm bảo nhu cầu cho sự phát triển của xã hội trong thời kì công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D tài nguyên thiên nhiên sẽ tái sinh, vì vậy con người cần khai thác triệt để nhằm đảm bảo nhu cầu của con người, góp phần xây dựng đất nước ngày càng giàu mạnh.
Câu 8: Hãy giải thích vì sao thực vật có vai trò góp phần chống xóa mòn đất:
A nước rơi trên mặt lá cây làm cho vận tốc nước chảy chậm lại và thấm nhanh vào sông, suối.
B nước chảy trên mặt đất luôn va vào gốc cây và lớp thảm mục trên mặt đất nên chảy chậm lại.
C thực vật góp phần điều hòa khí hậu, chống hạn hán, lũ lụt, ngăn cản dòng chảy.
D nhờ lá thân lá cây mục nên ngăn được dòng chảy và nhờ những thân cây to.
Câu 9: Vai trò của con người trong việc bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên là:
A hạn chế phương tiện giao thông vận tải, sử dụng triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiện hiện có, trồng rừng mới, hoạt động khoa học của con người, hạn chế gây tiếng ồn.
B sử dụng nguồn năng lượng sạch, sử dụng triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên tái sinh, bảo vệ các loài sinh vật, phòng chống ô nhiễm chất thải rắn, thay đổi giống cây trồng.
C hạn chế sự ô nhiễm các chất thải, gia tăng dân số, sử dụng triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên, xây dựng công viên cây xanh, nâng cao ý thức cho mọi người.
D hạn chế phát triển dân số quá nhanh, sử dụng có hiệu quả tài nguyên, bảo vệ các loài sinh vật, phục hồi-trồng rừng mới, hạn chế ô nhiễm, hoạt động khoa học của con người.
Câu 10: Các biện pháp chính hạn chế ô nhiễm hóa chất bảo vệ thực vật là:
A sử dụng nguồn năng lượng sạch, chôn rác thải khoa học, giáo dục nâng cao ý thức mọi người, quản lí chặt chẽ các hóa chất, sản xuất lương thực và thực phẩm an toàn.
B đẩy mạnh nghiên cứu khoa học, giáo dục nâng cao ý thức mọi người, xây dựng công viên cây xanh, nhà máy xử lí rác và xây dựng nhà máy xí nghiệp ở xa khu dân cư.
C đẩy mạnh nghiên cứu khoa học, quản lí chặt chẽ các hóa chất, sản xuất lương thực và thực phẩm an toàn,giáo dục nâng cao ý thức mọi người.
D giáo dục nâng cao ý thức mọi người, tạo bể lắng và lọc nước thải, quản lí chặt chẽ các hóa chất, sản xuất lương thực và thực phẩm an toàn.
g H ướ ng d ẫ n ch ấ m:
3 Hoạt động dạy và học:
* Mở bài : tình hình môi trường và thiên nhiên hoang dã ngày càng bị thoái hóa và suy giảm về số
lượng Vì vậy việc khôi phục môi trường và giữ gìn bảo vệ thiên nhiên hoang dã là góp phần cân bằngsinh thái Vậy chúng ta phải làm gì để khôi phục môi trường và giữ gìn thiên nhiên hoang dã
Hoạt động I : Ý nghĩa của việc khôi phục MT và giữ gìn bảo vệ thiên nhiên hoang dã.
- Gọi HS đọc thông tin
- Đặt câu hỏi:
+ Nêu ý nghĩa của việc việc khôi phục
môi trường và giữ gìn thiên nhiên
hoang dã?
- Đọc thông tin SGK, rút ra được ý nghĩa:
- Mỗi HS trự trả lời câu hỏi mục I
+ Cân bằng sinh thái
Trang 3+ Trong các ý nghĩa trên thì ý nghĩa
nào quan trọng nhất?
+ Giải thích được vì sao giữ gìn thiên
nhiên hoang dã là góp phần giữ cân
bằng sinh thái?
- GV nhấn mạnh một số ý nghĩa: giữ
cân bằng sinh thái, bảo vệ các loài
động vật và môi trường sống của
chúng,tránh được các thảm hoạ: xói
mòn, lũ lụt, hạn hán, ô nhiễm môi
trường
- Giải thích được : Giữ gìn TN hoang dã là bảo vệcác loài sinh vật và MTsống của chúng Đó là cơ sởđể duy trì cân bằng ST, tránh ô nhiễm và cạn kiệtnguồn tài nguyên
Tiểu kết: - Khôi phục môi trường và giữ gìn thiên nhiên hoang dã đã góp phần giữ cân bằng sinh thái.
- Bảo vệ các loài động vật và môi trường sống của chúng.
- Tránh được các thảm hoạ: xói mòn, lũ lụt, hạn hán, ô nhiễm môi trường
Hoạt động II : Các biện pháp bảo vệ thiên nhiên.
1/ Bảo vệ tài nguyên sinh vật:
- Giới thiệu các tranh ở H59 và yêu cầu học
sinh hoàn thành bảng kiến thức sau:
Các biện pháp bảo
vệ TN sinh vật Ví dụ minh hoạ cho mỗi biện pháp
- GV nhấn mạnh công tác bảo vệ rừng đầu
nguồn, trồng cây gây rừng…
+ Hãy cho biết ở địa phương em biện pháp
nào đang được áp dụng và hiệu quả ra sao?
- GV liên hệ tình hình bảo vệ tài nguyên sinh
vật ở địa phương và những tồn tại hiện nay để
giáo dục học sinh Liên hệ với các ngành
nghề: Kiểm lâm, trồng rừng… sau khi HS học
hết lớp 9 không có khả năng học cao hơn
- Quan sát tranh hình 59
- Trình bày được các biện pháp chủ yếu bảo vệ thiênnhiên hoang dã và lấy ví dụ minh họa cho từng biệnpháp để hoàn chỉnh bảng
- Học sinh rút ra các biện pháp
- HS nâng cao ý thức bảo vệ TNSV, liên hệ nghànhnghề bảo vệ và trồng rừng phù hợp với khả năng củaHS
Tiểu kết : Bảo vệ các khu rừng già, rừng đầu nguồn
- Trồng cây gây rừng tạo môi trường sống cho nhiều loài sinh vật.
- Xây dựng các khu bảo tồn, các vườn Quốc gia.
- Không săn bắt động vật và khai thác quá mức các loài sinh vật.
- Ứng dụng công nghệ sinh học để bảo tồn nguồn gen quí hiếm.
2/ Cải tạo các hệ sinh thái bị thoái hoá:
- Hướng dẫn HS thực hiện bài tập ở bảng
59: Các biện pháp chủ yếu cải tạo các hệ
sinh thái thoái hóa được ghi trong cột bên
trái
+ Em hãy nêu hiệu quả biện pháp đó vào
cột bên phải
-> Hãy nêu các biện pháp cải tạo hệ sinh
thái bị thoái hoá?
+ Hiện nay ở địa phương em đã áp dụng
được những biện pháp nào? Và hiệu quả ra
- Học sinh thực hiện theo nhóm
- Đề suất các biện pháp cải tạo hệ sinh thái bị thoáihóa
Báo cáo kết quả và nhận xét của học sinh
- HS rút ra kết luận dựa vào bảng 59+ Trồng cây gây rừng, thay đổi giống cây trồng và vậtnuôi…
Trang 4- GV chốt lại kiến thức đã học
Tiểu kết : Ở mục biện pháp bảng 59 SGK trang 179.
Hoạt động III : Vai trò của HS trong việc bảo vệ thiên nhiên hoang dã.
- GV nêu câu hỏi và yêu cầu HS thảo luận
trong nhóm:
+ Trách nhiệm của học sinh trong việc bảo vệ
thiên nhiên?
+ Theo em có thể làm gì để tuyên truyền cho
mọi người cùng hành động để bảo vệ thiên
nhiên
- GV nhận xét kết quả và nhấn mạnh một số
trách nhiệm của HS trong việc bảo vệ thiên
nhiên
- Giáo cho học sinh hiểu việc khai thác thiên
nhiên hiện nay ở địa phương và gia đình HS
Nâng cao ý thức của học sinh trong việc bảo
vệ môi trường
- HS thảo luận theo 4 nhóm về trách nhiệm của HStrong việc bảo vệ thiên nhiên, công tác tuyên truyền…
- Đại diện của mỗi nhóm lên ghi kết quả, nhận xétcủa nhóm khác
- HS tự rút ra các trách nhiệm, tập trung vào việcnâng cao ý thức và cố gắng trong học tập
Tiểu kết : Mỗi chúng ta đều có trách nhiệm trong việc giữ gìn và cải tạo thiên nhiên.
IV Củng cố và dặn dò:
1.Củng cố:
- HS đọc nôïi dung ghi nhớ , GV tổng kết nội dung đã học
- Củng cố câu hỏi 1,2 SGK trang 179
2 Dặn dò:
- Bài tập 1.2 SGK trang 179
- Chuẩn bị cho giờ học sau: Đọc trước bài mới, nắm vững kiến thức về bảo vệ HST rừng, biển Trả lời
về hiệu quả của các biện pháp ở bảng 60.2.3 SGK
Trang 51 Kiến thức: Kiểm tra kiến thức chuẩn qua 4 chương đã học trong chương trình học kì II:
- Chương I: Sinh vật và mơi trường:
Nêu đặc điểm của quan hệ hỗ trợ, đối địch trong mối quan hệ khác lồi Các nhân tố (Ánh sáng, nhiệt độ)tác động đến đời sống của sinh vật
- Chương II: hệ sinh thái:
Khái niệm: quần xã và sự cân bằng sinh học trong quần xã Vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn, chỉ rõ các thành phần
cĩ trong chuỗi thức ăn
- Chương III: Con người, dân số và mơi trường:
Khái niệm ơ nhiễm mơi trường, nguyên nhân gây ơ nhiễm Các biện pháp bảo vệ tài nguyên sinh vật Các tác động của con người tới mơi trường
- Chương IV: Bảo vệ mơi trường:
Nêu các dạng TNTN chủ yếu Giải thích tại sao cần khơi phục mơi trường và giữ gìn thiên nhiên hoang dã Những hành động hiện nay vi phạm luật BVMT Trách nhiệm của mỗi HS trong việc thực hiện luật BVMT
2 Kĩ năng: Kiểm tra các kĩ năng:
- Tái hiện kiến thức, mơ tả, trình bày
- Kỉ năng xác định đúng đắng trong việc bảo vệ tài nguyên sinh vật, chấp hành tốt luật bảo vệ mơi trường
3.Thái độ : Kiểm tra và đánh giá:
- Ý thức học bài kĩ lưỡng, chuẩn bị bài kiểm tra chu đáo
- Ý thức nghiêm túc, tự giác trong khi làm bài, làm bài đúng thời gian quy định
- Giáo dục ý thức thực hiện nghiêm túc cuộc vận động “Hai khơng” trong kiểm tra
II Đối tượng kiểm tra: Học sinh trung bình – khá
III Hình thức kiểm tra : Tự luận: S = 250 điểm
IV Thiết lập ma trận – Đề - Biểu điểm
ảnh hưởng của ánhsáng lên đời sốngđộng vật
Các biện pháp củacon người nhằmkhắc phục ơ nhiễm
Giải thích tại saocần khơi phục mơitrường và giữ gìn
Những hành độnghiện nay vi phạm luậtBVMT Trách nhiệm
Trang 6thiên nhiên hoang
dã của mỗi HS trongviệc thực hiện luật
3 câu75đ = 30%
2 câu50đ = 20%
2 ĐỀ:
Câu 1: ( 50.0đ)
a Nêu đặc điểm của quan hệ hỗ trợ trong mối quan hệ khác loài? ( 25.0đ)
b Ánh sáng ảnh hưởng đến đời sống của động vật như thế nào? ( 25.0đ)
Câu 2: ( 50.0đ)
a Nêu khái niệm: quần xã Hệ sinh thái( 25.0đ)
b Vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn, chỉ rõ các thành phần có trong chuỗi thức ăn? ( Chú ý vẽ sơ đồ có đầy đủ các thành phần) ( 25.0đ)
Câu 3: ( 50.0đ)
a Khái niệm ô nhiễm môi trường? Những nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường? ( 25.0đ)
b Các biện pháp của con người nhằm khắc phục ô nhiễm 25.0đ)
Câu 4: (100.0đ)
a Nêu các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu? ( 50.0đ)
b Tại sao cần khôi phục môi trường và giữ gìn thiên nhiên hoang dã? ( 25.0đ)
c Những hành động nào hiện nay vi phạm luật BVMT? Trách nhiệm của mỗi HS trong việc thực hiện luật
BVMT là gì? ( 25.0đ)
a
- Cộng sinh: Sự hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật
- Hội sinh: Sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó 1 bên có lợi còn bên kiakhông có lợi cũng không có hại
b
- Ánh sáng ảnh hưởng đến động vật: Nhận biết, định hướng, ảnh hưởng tới hoạtđộng, khả năng sinh trưởng và sinh sản của động vật…
10 đ15đ25đ
15đ
10đ10đ5đ5đ5đ
a
- Quần xã sinh vật là tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau,cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiếtgắn bó với nhau
- Hệ sinh thái bao gồm QXSV + Khu vực sống của QX…
b
Ví dụ: Cây cỏ -> châu chấu -> chim sâu -> vi sinh vật
- Sinh vật sản xuất: cây cỏ
- Sinh vật tiêu thụ: châu chấu, chim sâu
- Sinh vật phân giải: vi sinh vật
15đ10đ15đ
a.
- Ô nhễm môi là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, đồng thời các tính chấtvật lí, hóa học, sinh học của môi trường bị thay đổi, gây tác hại đến đời sốngcủa con người và các sinh vật khác
- Nguyên nhân chủ yếu do hoạt động của con người, ngoài ra còn do hoạt động
tự nhiên ( núi lửa, lũ lụt…)
- Tài nguyên không tái sinh ( than đá, dầu lửa ) là các dạng tài nguyên sau
Trang 7một thời gian sử dụng sẽ bị cạn kiệt
- Tài nguyên tái sinh là dạng tài nguyên khi sử dụng hợp lý sẽ có điều kiện pháttriển phục hồi ( tài nguyên sinh vật, đất , nước )
- Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu ( Năng lượng mặt trời, gió, sóng, thủy triều, ) được nghiên cứu sử dụng ngày một nhiều, thay thế dần các dạng năng lượngđang bị cạn kiệt và hạn chế được tình trạng ô nhiễm môi trường
b
- Bảo vệ các loài sinh vật và môi trường sống của chúng
- Thiên nhiên hoang dã được bảo vệ sẽ tránh được nhiều thảm họa: lũ lụt, xóa mòn đất, hạn hán
- Duy trì cân bằng sinh thái tránh ô nhiễm và cạn kiệt nguồn tài nguyên
c
- HS nêu 4 hành động trở lên: nước thải do các nhà máy chưa qua xử lí, nhập khẩu và vận chuyển các chất thải, không chôn lấp các xác chết động vật, bảo quản không tốt các hóa chất, đỗ chất thải không đúng chỗ, khai thác rừng quá mức…
- Nêu được từ 3 trách nhiệm của HS trở lên như:
+ Chấp hành nghiêm túc luật BVMT+ Tuyên truyền và vận động mọi người thực hiện luật BVMT+ Tham gia các hoạt động BVMT…
15đ20đ
5đ10.đ10.đ10đ
5.đ5.đ5.đ
* Thống kê kết quả làm bi của học sinh.
Trang 8Các biện pháp củacon người nhằmkhắc phục ô nhiễm
Giải thích tại saocần khôi phục môitrường và giữ gìnthiên nhiên hoangdã
Những hành độnghiện nay vi phạm luậtBVMT Trách nhiệmcủa mỗi HS trongviệc thực hiện luậtBVMT
9câu
100% = 250đ
4 câu125đ = 50%
3 câu75đ = 30%
2 câu50đ = 20%
2 ĐỀ:
Câu 1: ( 50.0đ)
a Nêu đặc điểm của quan hệ cạnh tranh, kí sinh- nữa kí sinh trong mối quan hệ khác loài? ( 25.0đ)
b Ảnh hưởng của nhiệt độ lên đời sống động vật? ( 25.0đ)
Câu 2: ( 50.0đ)
a Nêu khái niệm: quần xã Hệ sinh thái( 25.0đ)
b Vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn, chỉ rõ các thành phần có trong chuỗi thức ăn? ( Chú ý vẽ sơ đồ có đầy đủ các thành phần) ( 25.0đ)
Câu 3: ( 50.0đ)
a Tác động của con người làm suy thoái môi trường tự nhiên ?( 25.0đ)
b Các biện pháp của con người nhằm khắc phục ô nhiễm 25.0đ)
Câu 4: (100.0đ)
a Nêu các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu? ( 50.0đ)
b Tại sao cần khôi phục môi trường và giữ gìn thiên nhiên hoang dã? ( 25.0đ)
c Những hành động nào hiện nay vi phạm luật BVMT? Trách nhiệm của mỗi HS trong việc thực hiện luật
Trang 9- Nhiệt độ ảnh hưởng đến động vật: ảnh hưởng tới hình thái, sinh lý, tập tính … 25đ
15đ10đ
10đ5đ5đ5đ
a
- Quần xã sinh vật là tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau,
cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết
gắn bó với nhau
- Hệ sinh thái bao gồm QXSV + Khu vực sống của QX…
b
Ví dụ: Cây cỏ -> châu chấu -> chim sâu -> vi sinh vật
- Sinh vật sản xuất: cây cỏ
- Sinh vật tiêu thụ: châu chấu, chim sâu
- Sinh vật phân giải: vi sinh vật
25đ25đ
a.
- Tác động của con người làm suy thoái môi trường tự nhiên: Săn bắn ĐV
hoang dã, chặt phá rừng, chăn thả gia súc, phát triển nhiều khu dân cư…
b
Các biện pháp hạn chế ô nhiễm: Trồng cây xanh, xử lý chất thải, sử dụng năng
lượng không gây ô nhiễm…
15đ15đ20đ
5đ10.đ10.đ10đ
5.đ5.đ5.đ
a
- Tài nguyên không tái sinh ( than đá, dầu lửa ) là các dạng tài nguyên sau
một thời gian sử dụng sẽ bị cạn kiệt
- Tài nguyên tái sinh là dạng tài nguyên khi sử dụng hợp lý sẽ có điều kiện phát
triển phục hồi ( tài nguyên sinh vật, đất , nước )
- Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu ( Năng lượng mặt trời, gió, sóng, thủy triều,
) được nghiên cứu sử dụng ngày một nhiều, thay thế dần các dạng năng lượng
đang bị cạn kiệt và hạn chế được tình trạng ô nhiễm môi trường
b
- Bảo vệ các loài sinh vật và môi trường sống của chúng
- Thiên nhiên hoang dã được bảo vệ sẽ tránh được nhiều thảm họa: lũ lụt, xóa
mòn đất, hạn hán
- Duy trì cân bằng sinh thái tránh ô nhiễm và cạn kiệt nguồn tài nguyên
c
- HS nêu 4 hành động trở lên: nước thải do các nhà máy chưa qua xử lí, nhập
khẩu và vận chuyển các chất thải, không chôn lấp các xác chết động vật, bảo
quản không tốt các hóa chất, đỗ chất thải không đúng chỗ, khai thác rừng quá
mức…
- Nêu được từ 3 trách nhiệm của HS trở lên như:
+ Chấp hành nghiêm túc luật BVMT
+ Tuyên truyền và vận động mọi người thực hiện luật BVMT
+ Tham gia các hoạt động BVMT…
Trang 101 Kiến thức: Kiểm tra kiến thức chuẩn qua 4 chương đã học trong chương trình học kì II:
- Chương I: Sinh vật và mơi trường:
Nêu đặc điểm của quan hệ hỗ trợ trong mối quan hệ khác lồi Giải thích ảnh hưởng của ánh sáng lên đờisống thực vật
- Chương II: hệ sinh thái:
Khái niệm: quần xã và sự cân bằng sinh học trong quần xã Vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn, chỉ rõ các thành phần
cĩ trong chuỗi thức ăn
- Chương III: Con người, dân số và mơi trường:
Khái niệm ơ nhiễm mơi trường, nguyên nhân gây ơ nhiễm Các biện pháp bảo vệ tài nguyên sinh vật
- Chương IV: Bảo vệ mơi trường:
Nêu các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu Giải thích tại sao cần khơi phục mơi trường và giữ gìn thiên nhiên hoang dã Những hành động hiện nay vi phạm luật BVMT Trách nhiệm của mỗi HS trong việc thực hiện luật BVMT
2 Kĩ năng: Kiểm tra các kĩ năng:
- Tái hiện kiến thức, mơ tả, trình bày
- Kỉ năng xác định đúng đắng trong việc bảo vệ tài nguyên sinh vật, chấp hành tốt luật bảo vệ mơi trường
3.Thái độ : Kiểm tra và đánh giá;
- Ý thức học bài kĩ lưỡng, chuẩn bị bài kiểm tra chu đáo
- Ý thức nghiêm túc, tự giác trong khi làm bài, làm bài đúng thời gian quy định
- Giáo dục ý thức thực hiện nghiêm túc cuộc vận động “Hai khơng” trong kiểm tra
II Đối tượng kiểm tra: Học sinh trung bình – khá
III Hình thức kiểm tra : Tự luận
IV Tiến trình kiểm tra.
2 Phát đề kiểm tra:
3 Đánh giá giờ kiểm tra: Giáo viên nhận xét học sinh làm bài.
4 Dặn dị: Kẻ các bảng biểu và hồn thành trước ở nhà phần tổng kết chương trình tồn cấp
5 Thống kê kết quả làm bài của học sinh.
Trang 11I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI
Giải thích ảnhhưởng của ánh sánglên đời sống thựcvật
Vẽ sơ đồ chuỗithức ăn, chỉ rõcác thành phần
có trong chuỗithức ăn
Các biện pháp bảokhắc phục ô nhiễmmôi trường
Giải thích tại saocần khôi phục môitrường và giữ gìnthiên nhiên hoangdã
Những hànhđộng hiện nay vi
BVMT Tráchnhiệm của mỗi
HS trong việcthực hiện luậtBVMT
a Nêu đặc điểm của quan hệ hỗ trợ trong mối quan hệ khác loài? ( 25.0đ)
b Hãy giải thích vì sao các cành phía dưới của cây sống trong rừng lại sớm bị rụng? ( 25.0đ)
Câu 2: ( 50.0đ)
a Nêu khái niệm: quần xã và sự cân bằng sinh học trong quần xã.? ( 25.0đ)
b Vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn, chỉ rõ các thành phần có trong chuỗi thức ăn? ( Chú ý vẽ sơ đồ có đầy đủ các thành phần) ( 25.0đ)
Câu 3: ( 50.0đ)
a Khái niệm ô nhiễm môi trường? Những nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường? ( 25.0đ)
b Nêu các biện pháp bảo vệ tài nguyên sinh vật? ( 25.0đ)
Câu 4: (100.0đ)
a Nêu các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu? ( 50.0đ)
b Tại sao cần khôi phục môi trường và giữ gìn thiên nhiên hoang dã? ( 25.0đ)
Trang 12c Những hành động nào hiện nay vi phạm luật BVMT? Trách nhiệm của mỗi HS trong việc thực hiện luật
BVMT là gì? ( 25.0đ)
THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKII
Năm học : 2011 – 2012MÔN: SINH HỌC 9 – Thời gian 45 phút
Hình th ức kiểm tra tự luận: S = 250 điểm
Câu 1: ( 50.0đ)
a Nêu đặc điểm của quan hệ hỗ trợ trong mối quan hệ khác loài? ( 25.0đ)
b Hãy giải thích vì sao các cành phía dưới của cây sống trong rừng lại sớm bị rụng? ( 25.0đ)
Câu 2: ( 50.0đ)
a Nêu khái niệm: quần xã và sự cân bằng sinh học trong quần xã.? ( 25.0đ)
b Vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn, chỉ rõ các thành phần có trong chuỗi thức ăn? ( Chú ý vẽ sơ đồ có
a Nêu các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu? ( 50.0đ)
b Tại sao cần khôi phục môi trường và giữ gìn thiên nhiên hoang dã? ( 25.0đ)
c Những hành động nào hiện nay vi phạm luật BVMT? Trách nhiệm của mỗi HS trong việc
thực hiện luật BVMT là gì? ( 25.0đ)
*************** HẾT**************
HS không ghi lại đề
THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKII
Năm học : 2011 – 2012MÔN: SINH HỌC 9 – Thời gian 45 phút
Hình th ức kiểm tra tự luận: S = 250 điểm
Câu 1: ( 50.0đ)
a Nêu đặc điểm của quan hệ hỗ trợ trong mối quan hệ khác loài? ( 25.0đ)
b Hãy giải thích vì sao các cành phía dưới của cây sống trong rừng lại sớm bị rụng?
( 25.0đ)
Câu 2: ( 50.0đ)
a Nêu khái niệm: quần xã và sự cân bằng sinh học trong quần xã.? ( 25.0đ)
b Vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn, chỉ rõ các thành phần có trong chuỗi thức ăn? ( Chú ý vẽ sơ đồ có
a Nêu các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu? ( 50.0đ)
b Tại sao cần khôi phục môi trường và giữ gìn thiên nhiên hoang dã? ( 25.0đ)
c Những hành động nào hiện nay vi phạm luật BVMT? Trách nhiệm của mỗi HS trong việc
thực hiện luật BVMT là gì? ( 25.0đ)
*************** HẾT**************
HS không ghi lại đề
Trang 13III HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1: ( 50.0đ)
a Nêu đặc điểm của quan hệ hỗ trợ trong mối quan hệ khác loài? ( 25.0đ)
b Hãy giải thích vì sao các cành phía dưới của cây sống trong rừng lại sớm bị rụng? ( 25.0đ)
Gía trị mong đợi Mức độ thể hiện trong bài làm của học sinh
Khi niệm khoa học và
sự hiểu biết - Nêu đúng 2 đặc điểmcộng sinh và hội sinh
Giải thích được 3yếu tố: quang hợp, hôhấp và thoát hơi nước
- Nêu đúng 2 đặc điểmcộng sinh và hội sinh
- Giải thích chưa đầy đủcác yếu tố: quang hợp,
hô hấp và thoát hơi nước
- Nêu thiếu hoặc chưađầy đủ các đặc điểmcộng sinh và hội sinh
- Giải thích chưa đượchoặc còn thiếu 1 trong
3 yếu tố: quang hợp, hôhấp và thoát hơi nước.Diễn đạt thông tin HS sử dụng từ( ngơn
ngữ ,văn phong) của mình để trình by HS
sử dụng từ khoa học phhợp v chính xc từ đầu đến cuối
Hầu như HS sử dụng từ của mình để trình by bi
lm Nhìn chung HS dung
từ khoa học ph hợp co thể cịn sai sĩt nhỏ
Đơi khi HS cịn sử dụng
từ của mình để trình by
HS dung một vi từ khoahọc khi trình by nhưng cịn sai sĩt
Điểm số Từ 35 đến 50 điểm Từ 20 đến dưới 35 điểm Dưới 20 điểmCâu 2: ( 50.0đ)
a Nêu khái niệm: quần xã và sự cân bằng sinh học trong quần xã.? ( 25.0đ)
b Vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn, chỉ rõ các thành phần có trong chuỗi thức ăn? ( Chú ý vẽ sơ đồ có đầy đủ các thành phần) ( 25.0đ)
Gía trị mong đợi
Mức độ thể hiện trong bài làm của học sinh
- Vẽ đúng sơ đồ của 1chuỗi thức ăn có đủ 3thành phần( SV sảnxuất, tiêu thụ và phângiải)
- Nêu chưa đầy đủ nộidung 2 khái niệm: quần
xã và sự cân bằng sinhhọc trong quần xã
- Vẽ đúng sơ đồ của 1chuỗi thức ăn nhưngchưa chỉ rõ các thànhphần chủ yếu
- Nêu thiếu 1 trong 2khái niệm : quần xã và
sự cân bằng sinh họctrong quần xã
- Vẽ chưa đầy đủ sơ đồcủa 1 chuỗi thức ăn, ghithiếu các thành phần cótrong chuỗi thức ăn
Diễn đạt thông tin HS sử dụng từ( ngơn
ngữ ,văn phong) của mình để trình by HS
sử dụng từ khoa học phhợp v chính xc từ đầu
Hầu như HS sử dụng từ của mình để trình by bi
lm Nhìn chung HS dung
từ khoa học ph hợp co thể cịn sai sĩt nhỏ
Đơi khi HS cịn sử dụng
từ của mình để trình by
HS dung một vi từ khoahọc khi trình by nhưng cịn sai sĩt
Trang 14đến cuốiĐiểm số Từ 35 đến 50 điểm Từ 20 đến dưới 35 điểm Dưới 20 điểm
Câu 3: ( 50.0đ)
a Khái niệm ô nhiễm môi trường? Những nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường? ( 25.0đ)
b Nêu các biện pháp bảo vệ tài nguyên sinh vật? ( 25.0đ)
Gía trị mong đợi Mức độ thể hiện trong bài làm của học sinh
Khi niệm khoa học
và sự hiểu biết
- Nêu đầy đủ khái niệm
ô nhiễm môi trường vànêu 2 hoạt động chủyếu gây ô nhiễm: docon người và hoạt động
tự nhiên
- Nêu đầy đủ 5 biệnpháp bảo vệ tài nguyênsinh vật
- Nêu đầy đủ khái niệm ônhiễm môi trường vàchưa nêu được các hoạtđộng gây ô nhiễm môitrường
- Nêu chưa đầy đủ cácbiện pháp bảo vệ tàinguyên sinh vật
- Nêu chưa đầy đủ kháiniệm ô nhiễm môitrường và chưa nêuđược các hoạt động gây
ô nhiễm môi trường
- Nêu thiếu 2 biện phápbảo vệ tài nguyên sinh vật
Diễn đạt thông tin HS sử dụng từ( ngơn
ngữ ,văn phong) củamình để trình by HS
sử dụng từ khoa học phhợp v chính xc từ đầuđến cuối
Hầu như HS sử dụng từcủa mình để trình by bi
lm Nhìn chung HS dung
từ khoa học ph hợp cothể cịn sai sĩt nhỏ
Đơi khi HS cịn sử dụng
từ của mình để trình by
HS dung một vi từ khoahọc khi trình by nhưngcịn sai sĩt
Điểm số Từ 35 đến 50 điểm Từ 20 đến dưới 35 điểm Dưới 20 điểm
Câu 4: (100.0đ)
a Nêu các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu? ( 50.0đ)
b Tại sao cần khôi phục môi trường và giữ gìn thiên nhiên hoang dã? ( 25.0đ)
c Những hành động nào hiện nay vi phạm luật BVMT? Trách nhiệm của mỗi HS trong việc thực hiện luật
- Giải thích đầy đủ vìsao cần phải khôi phụcmôi trường và giữ gìnthiên nhiên hoang dã
- Nêu được 4 hànhđộng trở lên vi phạmluật BVMT Nêu rõtrách nhiệm của họcsinh trong việc thựchiện luật BVMT
- Nêu chưa đầy đủ 3dạng TNTN chủ yếu: táisinh, không tái sinh, nănglượng vĩnh cửu
- Giải thích chưa đầy đủ
vì sao cần phải khôi phụcmôi trường và giữ gìnthiên nhiên hoang dã
- Nêu được 4 hành độngtrở lên vi phạm luậtBVMT Chưa nêu rõtrách nhiệm của học sinhtrong việc thực hiện luậtBVMT
- Nêu thiếu 1 trong 3dạng TNTN chủ yếu:tái sinh, không tái sinh,năng lượng vĩnh cửu
- Giải thích chưa rõ vìsao cần phải khôi phụcmôi trường và giữ gìnthiên nhiên hoang dã
- Nêu được 2 hànhđộng vi phạm luậtBVMT Chưa nêu đượctrách nhiệm của họcsinh trong việc thựchiện luật BVMT
Diễn đạt thông tin HS sử dụng từ( ngơn
ngữ ,văn phong) củamình để trình by HS
sử dụng từ khoa học phhợp v chính xc từ đầuđến cuối
Hầu như HS sử dụng từcủa mình để trình by bi
lm Nhìn chung HS dung
từ khoa học ph hợp cothể cịn sai sĩt nhỏ
Đơi khi HS cịn sử dụng
từ của mình để trình by
HS dung một vi từ khoahọc khi trình by nhưngcịn sai sĩt
Điểm số Từ 80 đến 100 điểm Từ 50 đến dưới 80 điểm Dưới 50 điểm
Trang 15
III BIỂU ĐIỂM
a
- Cộng sinh: Sự hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật
- Hội sinh: Sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó 1 bên có lợi còn bên kia
không có lợi cũng không có hại
b
- Khi cây bị thiếu ánh sáng thì khả năng quang hợp của cây yếu, tạo được ít
chất hữu cơ
- Lượng chất hữu cơ tích lũy không đủ lượng tiêu hao do hô hấp.
- Khả năng lấy nước kém nên cành phía dưới khô héo dần và rụng sớm.
10.0 điểm15.0 điểm
10.0 điểm10.0 điểm5.0 điểm
15.0 điểm10.0 điểm
10.0 điểm5.0 điểm5.0 điểm5.0 điểm
a
- Quần xã sinh vật là tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau,
cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết
gắn bó với nhau
- Cân bằng sinh học là trạng thái mà số lượng cá thể mỗi quần thể trong quần xã
dao động quanh vị trí cân bằng nhờ khống chế sinh học
b
Ví dụ: Cây cỏ -> châu chấu -> chim sâu -> vi sinh vật
- Sinh vật sản xuất: cây cỏ
- Sinh vật tiêu thụ: châu chấu, chim sâu
- Sinh vật phân giải: vi sinh vật
15.0 điểm10.0 điểm
5.0 điểm5.0 điểm5.0 điểm5.0 điểm5.0 điểm
a.
- Ô nhễm môi là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, đồng thời các tính chất
vật lí, hóa học, sinh học của môi trường bị thay đổi, gây tác hại đến đời sống
của con người và các sinh vật khác
- Nguyên nhân chủ yếu do hoạt động của con người, ngoài ra còn do hoạt động
tự nhiên ( núi lửa, lũ lụt…)
b
- Bảo vệ các khu rừng già, rừng đầu nguồn
- Trồng cây gây rừng tạo môi trường sống cho nhiều loài sinh vật
- Xây dựng các khu bảo tồn, các vườn Quốc gia
- Không săn bắt động vật và khai thác quá mức các loài sinh vật
- Ứng dụng công nghệ sinh học để bảo tồn nguồn gen quí hiếm
Trang 1615.0 điểm15.0 điểm20.0 điểm
5.0 điểm10.0 điểm10.0 điểm10.0 điểm
5.0 điểm5.0 điểm5.0 điểm
a
- Tài nguyên không tái sinh ( than đá, dầu lửa ) là các dạng tài nguyên sau
một thời gian sử dụng sẽ bị cạn kiệt
- Tài nguyên tái sinh là dạng tài nguyên khi sử dụng hợp lý sẽ có điều kiện phát
triển phục hồi ( tài nguyên sinh vật, đất , nước )
- Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu ( Năng lượng mặt trời, gió, sóng, thủy triều,
) được nghiên cứu sử dụng ngày một nhiều, thay thế dần các dạng năng lượng
đang bị cạn kiệt và hạn chế được tình trạng ô nhiễm môi trường
b
- Bảo vệ các loài sinh vật và môi trường sống của chúng
- Thiên nhiên hoang dã được bảo vệ sẽ tránh được nhiều thảm họa: lũ lụt, xóa
mòn đất, hạn hán
- Duy trì cân bằng sinh thái tránh ô nhiễm và cạn kiệt nguồn tài nguyên
c
- HS nêu 4 hành động trở lên: nước thải do các nhà máy chưa qua xử lí, nhập
khẩu và vận chuyển các chất thải, không chôn lấp các xác chết động vật, bảo
quản không tốt các hóa chất, đỗ chất thải không đúng chỗ, khai thác rừng quá
mức…
- Nêu được từ 3 trách nhiệm của HS trở lên như:
+ Chấp hành nghiêm túc luật BVMT
+ Tuyên truyền và vận động mọi người thực hiện luật BVMT
+ Tham gia các hoạt động BVMT…
Trang 18Ngày soạn: 2/5/11 Tuần 35:
Ngày KT:4/5/11 Tiết 67
KIỂM TRA HỌC KÌ II
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Kiểm tra HS kiến thức chuẩn đã học ở các chương:
- Chương VI: Các khái niệm: ưu thế lai, nguyên nhân của hiện tượng tạo ưu thế lai, thoái hoágiống, giải thích nguyên nhân tạo ưu thế lai
- Chương VII: Sinh vật và môi trường: Khái niệm về môi trường sống của sinh vật, nhân tố sinhthái, giới hạn sinh thái, mối quan hệ của sinh vật, tác động của con người tới môi trường
- Chương VIII: Hệ sinh thái: Khái niệm về quần thể, hệ sinh thái, lưới thức ăn, mật độ quần thể,viết và hiểu được chuỗi thức ăn, các mối quan hệ cùng loài và khác loài, tích chất đặc trưng củaquần thể và quần xã
- Chương IX: Con người dân số và môi trường: Khái niệm về ô nhiễm môi trường, nguyên nhângây ô nhiễm môi trường, biện pháp phòng chống ô nhiễm môi trường, vai trò và các biện phápcủa con người trong việc phòng chống ô nhiễm môi trường
- Chương X: Bảo vệ môi trường: Phân biệt các dạng tài nguyên, vai trò con người trong việcphòng chống và bảo vệ môi trường, sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh
2 Kỹ năng : Rèn kĩ năng làm bài, trình bày, tái hiện kiến thức.
3 Thái độ: Giáo dục ý thức học bộ môn, “Hai không”
II Chuẩn bị
1/ Giáo viên: Bài kiểm tra, đáp án
2/ Học sinh :
Học thuộc kiến thức trong nội dung đã học
III Tiến hành kiểm tra.
1 Oån định tổ chức: 9A: 9B: 9C:
2 Phát đề kiểm tra
3 Nhận xét giờ kiểm tra
4 Dặn dò: Kẻ các bảng tổng kết chương trình toàn cấp, hoàn thành trước các bảng
Trang 19• Điểm thống kê:
9A
9B
9C
TC
• Nhận xét kết quả và RKN:
HỌ VÀ TÊN………
LỚP 9/…
THI HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2010 –2011 MÔN: SINH HỌC 9 – TG 30 PHÚT
ĐỀ LƯU GỐC
A TRẮC NGHIỆM: ( 6.0 điểm ) Hãy khoanh tròn vào đầu câu các chữ cái A, B, C, D em cho là đúng nhất.
Câu 1: Ưu thế lai là hiện tượng con lai F1 có: Sức sống, sinh trưởng, phát triển, chống chịu, năng xuất:
A Cao hơn cả hai bố mẹ B Thấp hơn cả hai bố mẹ.
C Bằng cả hai bố mẹ D kém hơn cả hai bố mẹ.
Câu 2 : Nguyên nhân của hiện tượng tạo ưu thế lai là do:
A Bố mẹ mang cặp gen đồng hợp và dị hợp B Sự tập trung các gen trội có lợi ở cơ thể lai F1.
C Sự tập trung các gen trội có lợi ở cơ thể lai F2 D F1 có sức sống cao hơn, nên tạo ưu thế lai.
Câu 3: Nguyên nhân của hiện tượng thoái hoá giống là VÌ:
A Tạo ra các cặp gen dị hợp gây hại B Tạo ra các cặp gen đồng hợp gây hại
C Tạo ra các cặp gen đồng hợp lặn gây hại D Tạo ra các cặp gen tập trung các gen trội.
Câu 4: Nhân tố sinh thái là:
A Những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật B Aûnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật.
C Nhân tố vô sinh tác động đến sinh vật D Nhân tố hữu sinh tác động đến sinh vật.
Câu 5: Môi trường sống của sinh vật gồm:
A Nơi sinh sản của sinh vật C Nơi cư trú của sinh vật.
B Tất cả những gì bao quanh sinh vật D Sự thích nghi của cơ thể sinh vật.
Câu 6: Giới hạn sinh thái của sinh vật chịu được:
A Tất cả các nhân tố sinh thái nhất định B Của một cá thể đối với nhân tố sinh thái nhất định.
C Của một nhóm cá thể đối với nhân tố sinh thái nhất định.
D Đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
ĐIỂM
Trang 20Câu 7: Hệ sinh thái gồm:
A Tập hợp các cá thể cùng loài ở môi trường sống
B Tập hợp các cá thể khác loài ở môi trường sống
C Quần xã sinh vật và môi trường sống của quần xã
D Quần thể sinh vật và môi trường sống của quần thể.
Câu 8: Ô nhiễm môi trường chủ yếu do:
A Sự gia tăng dân số B Thiên tai lũ lụt C Đô thị hoá phát triển D Hoạt động của con người.
Câu 9: Tác động lớn nhất của con người tới môi trường tự nhiên:
A Phá huỷ thảm thực vật B Khai thác khoáng sản
C Đô thị hoá tăng D Công nghiệp phát triển.
Câu 10: Mật độ quần thể phụ thuộc vào:
A Chu kì sống của sinh vật B Chu kì sinh sản của sinh vật.
C Số lượng của quần thể D Lượng thức ăn trong thiên nhiên.
Câu 11: Lưới thức ăn là:
A Sinh vật phía sau tiêu diệt sinh vật phía trước C Một dãy gồm nhiều loài sinh vật.
B Gồm nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắc xích chung D Mỗi loài sinh vật là một mắc xích.
Câu 12: Các sinh vật trong 1 nhóm thường:
A Hỗ trợ hoặc cạnh tranh lẫn nhau B Cạnh tranh nhau về thức ăn.
C Hỗ trợ nhau khi gặp thiên tai D Phân ra ngôi thứ.
Câu 13: Loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã được gọi là:
A Loài đặc trưng B Loài ưu thế C Độ nhiều D Độ đa dạng.
Câu 14: Quan hệ dinh dưỡng được thể hiện qua:
A Sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ B Sinh vật phân giải và nhân tố vô sinh.
C Sinh vật ăn sinh vật khác D Chuỗi và lưới thức ăn.
Câu 15: Những hoạt động chính gây ô nhiễm không khí là:
A Sản xuất công nghiệp, cháy rừng, phương tiện vận tải, năng lượng gió.
B Sản xuất công nghiệp, động đất, phương tiện vận tải, bắn pháo hoa.
C Sản xuất công nghiệp, cháy rừng, phương tiện vận tải, đun nấu trong gia đình.
D Chất phóng xạ, cháy rừng, phương tiện vận tải, đun nấu trong gia đình.
Câu 16: Một dòng thuần mang 2 gen trội lai với 1 dòng thuần mang 1 gen trội sẽ cho cơ thể lai F 1 nào sau đây mang 3 gen trội để tạo ưu thế lai:
A P: AabbCC X AAbbcc → F 1 : AabbCc B P: aaBbCc X aaBbcc → F 1 : aaBbCc.
C P: AABBcc X aabbcc → F1: AaBbcc. D P: AAbbCC X aaBBcc → F1: AaBbCc.
Câu 17: Tài nguyên không tái sinh:
A Có khả năng phục hồi C Sau một thời gian sử dụng sẽ cạn kiệt.
B Có khả năng tái sinh D Không cạn kiệt khi sử dụng.
Câu 18: Ô nhiễm môi trường biểu hiện:
A Môi trường bị bẩn, các tính chất lí- hoá bị biến đổi.
B Môi trường bị bẩn, các tính chất hoá- sinh bị biến đổi
C Môi trường bị bẩn, các tính chất lí-hoá, thực vật bị biến đổi.
D Môi trường bị bẩn, các tính chất lí- hoá - sinh bị biến đổi.
Câu 19: Các loài sinh vật trong hệ sinh thái được gắn bó với nhau chủ yếu qua quan hệ:
Câu 20: Sự hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật thuộc quan hệ:
A Hội sinh B Cộng sinh C Cạnh tranh D Nửa kí sinh.
Câu 21: Rừng cây Thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam gọi là:
A Hệ sinh thái B Quần thể C Quần xã D Cá thể.
Câu 22: Trong chuỗi thức ăn: Cây gỗ Sâu ăn lá cây Bọ ngựa Rắn Vi sinh vật Sinh vật tiêu thụ cấp 3 là:
A Sâu ăn lá cây B Bọ ngựa C Rắn D Vi sinh vật.
Câu 23: Hãy chỉ ra sơ đồ của một chuỗi thức ăn hoàn chỉnh:
A Cây cỏ châu chấu gà rừng cáo hổ B Cây cỏ châu chấu gà rừng hổ cáo.
C Cây cỏ gà rừng sâu ăn lá cáo hổ D Cây cỏ châu chấu ếch nhái dê.
Câu 24: Biện pháp có hiệu quả nhất nhằm bảo vệ và khôi phục môi trường đang bị suy thoái:
Trang 21A Hạn chế sự gia tăng dân số ở mức thấp nhất
B Giao đất, giao rừng cho nhân dân quản lí
C Xây dựng và bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên.
D Bảo vệ các khu rừng hiện có, kết hợp với trồng cây gây rừng.
Câu 25: Vai trò lớn nhất phòng chống ô nhiễm môi trường:
A Hiểu biết và ý thức của con người C Phải cải tiến công nghệ sản xuất.
B Các chất thải phải qua xử lí D Tăng cường quản lí của nhà nước.
Câu 26: Hạn chế ô nhiễm không khí cần hướng tới:
A Các chất thải phải qua xử lí C Hạn chế sản xuất phương tiện giao thông.
B Xử dụng năng lượng gió, mặt trời, trồng cây xanh D Hạn chế sử dụng thuốc trừ sâu.
Câu 27: Trồng rừng mang lại hiệu quả lớn nhất:
A Bảo vệ tài nguyên rừng hiện có, chống hạn hán.
B Góp phần bảo vệ các hệ sinh thái, duy trì nguồn gen sinh vật.
C Phục hồi hệ sinh thái, chống xoá mòn, tăng nguồn nước
D Bảo vệ rừng, giảm áp lực sử dụng tài nguyên rừng.
Câu 28 : Biện pháp nào quan trọng nhất nhằm bảo vệ và khôi phục môi trường đang bị suy thoái:
A Hạn chế sự gia tăng dân số.
B Bảo vệ các khu rừng hiện có, kết hợp với trồng cây gây rừng.
C Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên.
D Giao đất, giao rừng cho người dân.
Câu 29: Biện pháp nào cơ bản nhất góp phần bảo vệ các nguồn gen quí hiếm:
A Bảo vệ các khu rừng già, rừng đầu nguồn.
B Xây dựng các khu bảo tồn, tưới tiêu hợp lí.
C Chọn giống vật nuôi và cây trồng thích hợp.
D Trồng cây gây rừng kết hợp với bảo vệ các loài sinh vật.
Câu 30: Chúng ta cần phải làm gì để thực hiện và vận động những người khác cùng thực hiện luật bảo vệ môi trường:
A Cùng với mọi người học thuộc và áp dụng khi có chủ trương.
B Nắm vững luật bảo vệ môi trường, tuyên truyền, vận động người khác thực hiện.
C Tuyên truyền thường xuyên trong nhân dân về luật bảo vệ môi trường.
D Đóng góp ý kiến về luật bảo vệ môi trường, giáo dục học sinh trong các tiết học.
B TỰ LUẬN: ( 4.0 ĐIỂM)
Câu 1: Vì sao phải sử dụng tiết kiệm hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên? ( 0.75 điểm )
Câu 2: Theo em tài nguyên rừng là dạng tài nguyên tái sinh hay không tái sinh? Vì sao?
( 0.75 điểm )
Câu 3: Vì sao cần bảo vệ hệ sinh thái rừng? Nêu biện pháp bảo vệ hệ sinh thái rừng? (2.5điểm )
HỌ VÀ TÊN………
LỚP 9/…
THI HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2010 –2011 MÔN: SINH HỌC 9 – TG 30 PHÚT
MÃ ĐỀ: 001
A TRẮC NGHIỆM: ( 6.0 điểm ) Hãy khoanh tròn vào đầu câu các chữ cái A, B, C, D em cho là đúng nhất.
Câu 1: Ưu thế lai là hiện tượng con lai F1 có: Sức sống, sinh trưởng, phát triển, chống chịu, năng xuất:
A Cao hơn cả hai bố mẹ B Thấp hơn cả hai bố mẹ.
C Bằng cả hai bố mẹ D kém hơn cả hai bố mẹ.
Câu 2 : Nguyên nhân của hiện tượng tạo ưu thế lai là do:
A Bố mẹ mang cặp gen đồng hợp và dị hợp B Sự tập trung các gen trội có lợi ở cơ thể lai F1.
C Sự tập trung các gen trội có lợi ở cơ thể lai F2 D F1 có sức sống cao hơn, nên tạo ưu thế lai.
ĐIỂM
Trang 22Câu 3: Nguyên nhân của hiện tượng thoái hoá giống là VÌ:
A Tạo ra các cặp gen dị hợp gây hại B Tạo ra các cặp gen đồng hợp gây hại
C Tạo ra các cặp gen đồng hợp lặn gây hại D Tạo ra các cặp gen tập trung các gen trội.
Câu 4: Nhân tố sinh thái là:
A Những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật B Aûnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật.
C Nhân tố vô sinh tác động đến sinh vật D Nhân tố hữu sinh tác động đến sinh vật.
Câu 5: Môi trường sống của sinh vật gồm:
A Nơi sinh sản của sinh vật C Nơi cư trú của sinh vật.
B Tất cả những gì bao quanh sinh vật D Sự thích nghi của cơ thể sinh vật.
Câu 6: Giới hạn sinh thái của sinh vật chịu được:
A Tất cả các nhân tố sinh thái nhất định B Của một cá thể đối với nhân tố sinh thái nhất định.
C Của một nhóm cá thể đối với nhân tố sinh thái nhất định.
D Đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
Câu 7: Hệ sinh thái gồm:
A Tập hợp các cá thể cùng loài ở môi trường sống
B Tập hợp các cá thể khác loài ở môi trường sống
C Quần xã sinh vật và môi trường sống của quần xã
D Quần thể sinh vật và môi trường sống của quần thể.
Câu 8: Ô nhiễm môi trường chủ yếu do:
A Sự gia tăng dân số B Thiên tai lũ lụt C Đô thị hoá phát triển D Hoạt động của con người.
Câu 9: Tác động lớn nhất của con người tới môi trường tự nhiên:
A Phá huỷ thảm thực vật B Khai thác khoáng sản
C Đô thị hoá tăng D Công nghiệp phát triển.
Câu 10: Mật độ quần thể phụ thuộc vào:
A Chu kì sống của sinh vật B Chu kì sinh sản của sinh vật.
C Số lượng của quần thể D Lượng thức ăn trong thiên nhiên.
Câu 11: Lưới thức ăn là:
A Sinh vật phía sau tiêu diệt sinh vật phía trước C Một dãy gồm nhiều loài sinh vật.
B Gồm nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắc xích chung D Mỗi loài sinh vật là một mắc xích.
Câu 12: Các sinh vật trong 1 nhóm thường:
A Hỗ trợ hoặc cạnh tranh lẫn nhau B Cạnh tranh nhau về thức ăn.
C Hỗ trợ nhau khi gặp thiên tai D Phân ra ngôi thứ.
Câu 13: Loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã được gọi là:
A Loài đặc trưng B Loài ưu thế C Độ nhiều D Độ đa dạng.
Câu 14: Quan hệ dinh dưỡng được thể hiện qua:
A Sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ B Sinh vật phân giải và nhân tố vô sinh.
C Sinh vật ăn sinh vật khác D Chuỗi và lưới thức ăn.
Câu 15: Những hoạt động chính gây ô nhiễm không khí là:
A Sản xuất công nghiệp, cháy rừng, phương tiện vận tải, năng lượng gió.
B Sản xuất công nghiệp, động đất, phương tiện vận tải, bắn pháo hoa.
C Sản xuất công nghiệp, cháy rừng, phương tiện vận tải, đun nấu trong gia đình.
D Chất phóng xạ, cháy rừng, phương tiện vận tải, đun nấu trong gia đình.
Câu 16: Một dòng thuần mang 2 gen trội lai với 1 dòng thuần mang 1 gen trội sẽ cho cơ thể lai F 1 nào sau đây mang 3 gen trội để tạo ưu thế lai:
A P: AabbCC X AAbbcc → F 1 : AabbCc B P: aaBbCc X aaBbcc → F 1 : aaBbCc.
C P: AABBcc X aabbcc → F1: AaBbcc. D P: AAbbCC X aaBBcc → F1: AaBbCc.
Câu 17: Tài nguyên không tái sinh:
A Có khả năng phục hồi C Sau một thời gian sử dụng sẽ cạn kiệt.
B Có khả năng tái sinh D Không cạn kiệt khi sử dụng.
Câu 18: Ô nhiễm môi trường biểu hiện:
A Môi trường bị bẩn, các tính chất lí- hoá bị biến đổi.
B Môi trường bị bẩn, các tính chất hoá- sinh bị biến đổi
C Môi trường bị bẩn, các tính chất lí-hoá, thực vật bị biến đổi.
Trang 23D Môi trường bị bẩn, các tính chất lí- hoá - sinh bị biến đổi.
Câu 19: Các loài sinh vật trong hệ sinh thái được gắn bó với nhau chủ yếu qua quan hệ:
Câu 20: Sự hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật thuộc quan hệ:
A Hội sinh B Cộng sinh C Cạnh tranh D Nửa kí sinh.
Câu 21: Rừng cây Thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam gọi là:
A Hệ sinh thái B Quần thể C Quần xã D Cá thể.
Câu 22: Trong chuỗi thức ăn: Cây gỗ Sâu ăn lá cây Bọ ngựa Rắn Vi sinh vật Sinh vật tiêu thụ cấp 3 là:
A Sâu ăn lá cây B Bọ ngựa C Rắn D Vi sinh vật.
Câu 23: Hãy chỉ ra sơ đồ của một chuỗi thức ăn hoàn chỉnh:
A Cây cỏ châu chấu gà rừng cáo hổ B Cây cỏ châu chấu gà rừng hổ cáo.
C Cây cỏ gà rừng sâu ăn lá cáo hổ D Cây cỏ châu chấu ếch nhái dê.
Câu 24: Biện pháp có hiệu quả nhất nhằm bảo vệ và khôi phục môi trường đang bị suy thoái:
A Hạn chế sự gia tăng dân số ở mức thấp nhất
B Giao đất, giao rừng cho nhân dân quản lí
C Xây dựng và bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên.
D Bảo vệ các khu rừng hiện có, kết hợp với trồng cây gây rừng.
Câu 25: Vai trò lớn nhất phòng chống ô nhiễm môi trường:
A Hiểu biết và ý thức của con người C Phải cải tiến công nghệ sản xuất.
B Các chất thải phải qua xử lí D Tăng cường quản lí của nhà nước.
Câu 26: Hạn chế ô nhiễm không khí cần hướng tới:
A Các chất thải phải qua xử lí C Hạn chế sản xuất phương tiện giao thông.
B Xử dụng năng lượng gió, mặt trời, trồng cây xanh D Hạn chế sử dụng thuốc trừ sâu.
Câu 27: Trồng rừng mang lại hiệu quả lớn nhất:
A Bảo vệ tài nguyên rừng hiện có, chống hạn hán.
B Góp phần bảo vệ các hệ sinh thái, duy trì nguồn gen sinh vật.
C Phục hồi hệ sinh thái, chống xoá mòn, tăng nguồn nước
D Bảo vệ rừng, giảm áp lực sử dụng tài nguyên rừng.
Câu 28 : Biện pháp nào quan trọng nhất nhằm bảo vệ và khôi phục môi trường đang bị suy thoái:
A Hạn chế sự gia tăng dân số.
B Bảo vệ các khu rừng hiện có, kết hợp với trồng cây gây rừng.
C Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên.
D Giao đất, giao rừng cho người dân.
Câu 29: Biện pháp nào cơ bản nhất góp phần bảo vệ các nguồn gen quí hiếm:
A Bảo vệ các khu rừng già, rừng đầu nguồn.
B Xây dựng các khu bảo tồn, tưới tiêu hợp lí.
C Chọn giống vật nuôi và cây trồng thích hợp.
D Trồng cây gây rừng kết hợp với bảo vệ các loài sinh vật.
Câu 30: Chúng ta cần phải làm gì để thực hiện và vận động những người khác cùng thực hiện luật bảo vệ môi trường:
A Cùng với mọi người học thuộc và áp dụng khi có chủ trương.
B Nắm vững luật bảo vệ môi trường, tuyên truyền, vận động người khác thực hiện.
C Tuyên truyền thường xuyên trong nhân dân về luật bảo vệ môi trường.
D Đóng góp ý kiến về luật bảo vệ môi trường, giáo dục học sinh trong các tiết học.
HẾT
HỌ VÀ TÊN………
LỚP 9/…
THI HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2010 –2011 MÔN: SINH HỌC 9 – TG 30 PHÚT
MÃ ĐỀ: 002
A TRẮC NGHIỆM: ( 6.0 điểm ) Hãy khoanh tròn vào đầu câu các chữ cái A, B, C, D em cho là đúng nhất.
ĐIỂM
Trang 24Câu 1: Mật độ quần thể phụ thuộc vào:
A Chu kì sống của sinh vật B Chu kì sinh sản của sinh vật.
C Số lượng của quần thể D Lượng thức ăn trong thiên nhiên.
Câu 2: Biện pháp nào cơ bản nhất góp phần bảo vệ các nguồn gen quí hiếm:
A Bảo vệ các khu rừng già, rừng đầu nguồn.
B Xây dựng các khu bảo tồn, tưới tiêu hợp lí.
C Chọn giống vật nuôi và cây trồng thích hợp.
D Trồng cây gây rừng kết hợp với bảo vệ các loài sinh vật.
Câu 3: Lưới thức ăn là:
A Sinh vật phía sau tiêu diệt sinh vật phía trước B Gồm nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắc xích chung
C Một dãy gồm nhiều loài sinh vật D Mỗi loài sinh vật là một mắc xích.
Câu 4: Chúng ta cần phải làm gì để thực hiện và vận động những người khác cùng thực hiện luật bảo vệ môi trường:
A Cùng với mọi người học thuộc và áp dụng khi có chủ trương.
B Nắm vững luật bảo vệ môi trường, tuyên truyền, vận động người khác thực hiện.
C Tuyên truyền trong nhân dân về luật bảo vệ môi trường khi nơi đó có người vi phạm.
D Đóng góp ý kiến về luật bảo vệ môi trường, giáo dục học sinh trong các tiết học.
Câu 5: Những hoạt động chính gây ô nhiễm không khí là:
A Sản xuất công nghiệp, cháy rừng, phương tiện vận tải, năng lượng gió.
B Sản xuất công nghiệp, động đất, phương tiện vận tải, bắn pháo hoa.
C Sản xuất công nghiệp, cháy rừng, phương tiện vận tải, đun nấu trong gia đình.
D Chất phóng xạ, cháy rừng, phương tiện vận tải, đun nấu trong gia đình.
Câu 6: Một dòng thuần mang 2 gen trội lai với 1 dòng thuần mang 1 gen trội sẽ cho cơ thể lai F 1 nào sau đây mang 3 gen trội để tạo ưu thế lai:
A P: AabbCC X AAbbcc → F 1 : AabbCc B P: aaBbCc X aaBbcc → F 1 : aaBbCc.
C P: AABBcc X aabbcc → F 1 : AaBbcc D P: AAbbCC X aaBBcc → F 1 : AaBbCc.
Câu 7: Các sinh vật trong 1 nhóm thường:
A Hỗ trợ hoặc cạnh tranh lẫn nhau B Cạnh tranh nhau về thức ăn.
C Hỗ trợ nhau khi gặp thiên tai D Phân ra ngôi thứ.
Câu 8: Sự hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật thuộc quan hệ:
A Hội sinh B Cộng sinh C Cạnh tranh D Nửa kí sinh.
Câu 9: Tài nguyên không tái sinh:
A Có khả năng phục hồi C Sau một thời gian sử dụng sẽ cạn kiệt.
B Có khả năng tái sinh D Không cạn kiệt khi sử dụng.
Câu 10: Loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã được gọi là:
A Loài đặc trưng B Loài ưu thế C Độ nhiều D Độ đa dạng.
Câu 11: Quan hệ dinh dưỡng được thể hiện qua:
A Sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ B Sinh vật phân giải và nhân tố vô sinh.
C Sinh vật ăn sinh vật khác D Chuỗi và lưới thức ăn.
Câu 12: Trồng rừng mang lại hiệu quả lớn nhất:
A Bảo vệ tài nguyên rừng hiện có, chống hạn hán.
B Góp phần bảo vệ các hệ sinh thái, duy trì nguồn gen sinh vật.
C Phục hồi hệ sinh thái, chống xoá mòn, tăng nguồn nước
D Bảo vệ rừng, giảm áp lực sử dụng tài nguyên rừng.
Câu 13 : Biện pháp nào quan trọng nhất nhằm bảo vệ và khôi phục môi trường đang bị suy thoái:
A Hạn chế sự gia tăng dân số.
B Bảo vệ các khu rừng hiện có, kết hợp với trồng cây gây rừng.
C Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên.
D Giao đất, giao rừng cho người dân.
Câu 14: Ô nhiễm môi trường biểu hiện:
A Môi trường bị bẩn, các tính chất lí- hoá bị biến đổi.
B Môi trường bị bẩn, các tính chất hoá- sinh bị biến đổi
C Môi trường bị bẩn, các tính chất lí-hoá, thực vật bị biến đổi.
D Môi trường bị bẩn, các tính chất lí- hoá - sinh bị biến đổi.
Trang 25Câu 15: Ưu thế lai là hiện tượng con lai F1 có: Sức sống, sinh trưởng, phát triển, chống chịu, năng xuất:
A Cao hơn cả hai bố mẹ B Thấp hơn cả hai bố mẹ.
C Bằng cả hai bố mẹ D kém hơn cả hai bố mẹ.
Câu 16: Rừng cây Thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam gọi là:
A Hệ sinh thái B Quần thể C Quần xã D Cá thể.
Câu 17 : Nguyên nhân của hiện tượng tạo ưu thế lai là do:
A Bố mẹ mang cặp gen đồng hợp và dị hợp B Sự tập trung các gen trội có lợi ở cơ thể lai F1.
C Sự tập trung các gen trội có lợi ở cơ thể lai F2 D F1 có sức sống cao hơn, nên tạo ưu thế lai.
Câu 18: Nguyên nhân của hiện tượng thoái hoá giống là VÌ:
A Tạo ra các cặp gen dị hợp gây hại B Tạo ra các cặp gen đồng hợp gây hại
C Tạo ra các cặp gen đồng hợp lặn gây hại D Tạo ra các cặp gen tập trung các gen trội.
Câu 19: Nhân tố sinh thái là:
A Những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật B Aûnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật.
C Nhân tố vô sinh tác động đến sinh vật D Nhân tố hữu sinh tác động đến sinh vật.
Câu 20: Các loài sinh vật trong hệ sinh thái được gắn bó với nhau chủ yếu qua quan hệ:
Câu 21: Trong chuỗi thức ăn: Cây gỗ Sâu ăn lá cây Bọ ngựa Rắn Vi sinh vật Sinh vật tiêu thụ cấp 3 là:
A Sâu ăn lá cây B Bọ ngựa C Rắn D Vi sinh vật.
Câu 22: Hãy chỉ ra sơ đồ của một chuỗi thức ăn hoàn chỉnh:
A Cây cỏ châu chấu gà rừng cáo hổ B Cây cỏ châu chấu gà rừng hổ cáo.
C Cây cỏ gà rừng sâu ăn lá cáo hổ D Cây cỏ châu chấu ếch nhái dê.
Câu 23: Biện pháp có hiệu quả nhất nhằm bảo vệ và khôi phục môi trường đang bị suy thoái:
A Hạn chế sự gia tăng dân số ở mức thấp nhất
B Giao đất, giao rừng cho nhân dân quản lí
C Xây dựng và bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên.
D Bảo vệ các khu rừng hiện có, kết hợp với trồng cây gây rừng.
Câu 24: Vai trò lớn nhất phòng chống ô nhiễm môi trường:
A Hiểu biết và ý thức của con người C Phải cải tiến công nghệ sản xuất.
B Các chất thải phải qua xử lí D Tăng cường quản lí của nhà nước.
Câu 25: Hạn chế ô nhiễm không khí cần hướng tới:
A Các chất thải phải qua xử lí C Hạn chế sản xuất phương tiện giao thông.
B Xử dụng năng lượng gió, mặt trời, trồng cây xanh D Hạn chế sử dụng thuốc trừ sâu.
Câu 26: Môi trường sống của sinh vật gồm:
A Nơi sinh sản của sinh vật C Nơi cư trú của sinh vật.
B Tất cả những gì bao quanh sinh vật D Sự thích nghi của cơ thể sinh vật.
Câu 27: Giới hạn sinh thái của sinh vật chịu được:
A Tất cả các nhân tố sinh thái nhất định B Của một cá thể đối với nhân tố sinh thái nhất định.
C Của một nhóm cá thể đối với nhân tố sinh thái nhất định.
D Đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
Câu 28: Hệ sinh thái gồm:
A Tập hợp các cá thể cùng loài ở môi trường sống
B Tập hợp các cá thể khác loài ở môi trường sống
C Quần xã sinh vật và môi trường sống của quần xã
D Quần thể sinh vật và môi trường sống của quần thể.
Câu 29: Ô nhiễm môi trường chủ yếu do:
A Sự gia tăng dân số B Thiên tai lũ lụt C Đô thị hoá phát triển D Hoạt động của con người.
Câu 30: Tác động lớn nhất của con người tới môi trường tự nhiên:
A Phá huỷ thảm thực vật B Khai thác khoáng sản
C Đô thị hoá tăng D Công nghiệp phát triển
HẾT