1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề kiểm tra 15' chương II – lớp 12 – môn Toán (theo chương trình nâng cao)

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 128 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.B¶ng m« t¶ néi dung: Câu1a: Biết cách giải phương trình mũ cơ bản Câu 1b:Biết cách giải phương trình lôgarit cơ bản Câu 2a: Hiểu cách giải phương trình mũ bằng phương pháp đổi cơ số [r]

Trang 1

Họ và tên : Trần Thái Sơn

Đơn vị : THPT Trần Ân Chiêm – Yên Định

Tổ 4 – lớp 2 – Chuyên đề bồi dưỡng CB quản lí và giáo viên về biên soạn đề kiểm tra, xây dựng thư viện câu hỏi và bài tập môn Toán cấp THPT

Thanh Hóa 14 tháng 3 năm 2011

đề kiểm tra

15 ’ chương II – lớp 12 – môn Toán (theo chương trình nâng cao)

I:Ma trận nhận thức:

Chủ đề – mạch kiến thức kĩ

năng

Tầm quan trọng

Phương trình mũ giải bằng

Phương trình mũ giải bằng

Phương trình lôgarit giải

bằng pp đổi cơ số

Phương trình lôgarit giải

Trang 2

II: Khung ma trận đề kiểm tra ( hình thức kiểm tra tự luận)

Mức nhận thức Chủ đề – Mạch kiến thức

Cộng

Phương trình mũ cơ bản 1a

1

1

1

Phương trình lôgarit cơ

bản

1b

1

1

Phương trình mũ giải

bằng đổi cơ số

2b

2

1

2

Phương trình mũ giải

bằng pp đặt ản phụ

2a

2

1

2

Phương trình lôgarit giải

bằng pp đổi cơ số

3a

2

1

2

Phương trình lôgarit giải

bằng pp đặt ẩn phụ

3b

2

1

2 Tổng

2

2

2

4

2

4

6

10

III.Bảng mô tả nội dung:

Câu1a: Biết cách giải phương trình mũ cơ bản

Câu 1b:Biết cách giải phương trình lôgarit cơ bản

Câu 2a: Hiểu cách giải phương trình mũ bằng phương pháp đổi cơ số kết hợp đặt ẩn phụ

Câu 2b: Vận dụng được phương pháp đổi cơ số để giải phương trình mũ

Câu 3a: Vận dụng phương pháp đổi cơ số để giải phương trình lôgarit

Câu 3b:Hiểu cách giải phương trình lôgarit bằng phương pháp đặt ẩn phụ

Việc biên soạn đề kiểm tra theo tinh thần sau:

-Thiết kế với đối tượng hs học theo chương trình nâng cao

-Thiết kế với tỉ lệ 20% nhận biết + 40% thông hiểu + 40% vận dụng

-Tự luận hoàn toàn

-Số lượng câu hỏi : 6

Trang 3

IV.đề bài:

Câu 1: Giải các phương trình:

a)5x2  25

b)log2(x 2 )  3

Câu 2: Giải các phương trình mũ:

a)4x  3 2x  2  0

b) x x x

27 2 18

Câu 3: Giải các phương trình lôgarit:

a) log log log 3

2 1 4

2 xx

b)log22(x 1 )2  log2(x 1 )3  7

V.đáp án:

1a Ta có :5x2  25

0 2

1b Ta có :log2(x 2 )  3  x 2  23  x 10 1.0 2a Biến đổi về cùng cơ số:

0 2 2 3 ) 2 ( x 2  x  

Đặt 2x = t (t>0) ta có : t2-3t+2=0  t=1 hoặc t=2 Với t=1 thì 2x=1  x=0

Với t=2 thì 2x=2  x=1 Vậy phương trình có 2 nghiệm là x=0 và x=1

0.5 0.5 0.5 0.5 2b Chia cả hai vế của phương trình cho 27x ta được

2 3

2 3

2 2 27

18 27

Đặt t (t>0) ta có t3+t-2=0  (t-1)(t2+t+2)=0

x

 3 2

 t=1 Với t=1 thì 1 0

3

2

x x

Vậy x=0 là nghiệm của phương trình

0.5 0.5 0.5

0.5 3a Đk: x>0

3

1 log log

2

1 log2 x 2 x 2

3

1 log log

2

3

2

2 

0.5 0.5 0.5

Trang 4

3 3

3 1

3

1 3

1

x

x x

Vậy phương trình có 1 nghiệm

0.5

3b Đk: x-1>0

log22(x 1 )2  log2(x 1 )3  7

0 7 ) 1 ( log 3 ) 1 ( log

Đặt log2(x-1)=t, ta có: 4t2+3t-7=0

 t=1 hoặc t=-7/4

Với t=1 thì log2(x-1)=1  x-1=2  x=3

Với t=-7/4 thì log2(x-1)=-7/4 x-1=2-7/4  x=1+

4 8 2 1

Đối chiếu điều kiện phương trình có 2 nghiệm x=3; x=1+

4 8

2

1

0.5 0.5 0.5 0.5

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w