Nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập PT.. Tính quãng đường AB.[r]
Trang 1KIểM TRA HọC Kỳ
A Mục tiêu:
- Hệ thống hóa kiến thức trọng tâm của HK II
- Đánh giá sự tiếp thu của HS trong quá trình học ở HK II
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, tính toán, chứng minh chính xác, logic
- Giáo dục HS ý thức nội qui kiểm tra, thi cử ; tự lực phấn đấu v-ơn lên trong học tập
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi đề kiểm tra hoặc phát đề in sẳn
C Hình thức kiểm tra : Tự luận 0
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp độ Chủ đề
Nhận biết Thụng hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Phương trỡnh và
bất phương trỡnh
bậc nhất một ẩn.
Giải được PT bậc nhất 1 ẩn;
PT tớch; PT cú
ẩn ở mẩu Giải được BPT và biểu diễn tập nghiệm trờn trục
số
Số cõu
Số điểm ; Tỉ lệ 0
4 (B 1a,b,c ; B2)
4
4,5 ; 450
Giải bài toỏn bằng
cỏch lập phương
trỡnh
Nắm được cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập PT
Số cõu
Số điểm ; Tỉ lệ 0
1 (Bài 3)
1,5
1
1,5 ; 150
Bài toỏn hỡnh học
Vẽ hỡnh rừ ràng, chớnh xỏc
C/m được hai đồng dạng ; lập được tỉ số cỏc cạnh tương ứngtớnh độ đoạn thẳng
Vận dụng được đ/l Py-ta-go
Vận dụng tớnh chất đường phõn giỏc của
linh hoạt
Số cõu
Số điểm ; Tỉ lệ 0 0,5
2 ( Cõu: a, b)
2,0
1 (cõu: c)
1,5
3 4,0 ; 400
T.Số cõu
T.Số điểm
Tỉ lệ0
4
5,0
50 0
3
3,5
35 0
1
1,5
150
8
10,0
1000
Trang 2đề kiểm tra học kì II Năm học 2009 - 2010
Môn: Toán 8 - Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề ) -*** -
Bà i 1: (3 điểm) Giải cỏc phương trỡnh sau :
a) 3x – 4 = 5 b) (x + 2)(x – 3) = 0
1 2 ( 1).( 2)
x
Bà i 2 : (1,5điểm) Giải bất phương trỡnh sau và biểu diễn tập nghiệm trờn trục số :
2
Bà i 3 : (1,5 điểm)
Một người đi xe mỏy từ A đến B với võn tốc 40 km/h Lỳc về, người đú đi với vận tốc
30 km/h, nờn thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phỳt Tớnh quóng đường AB
Bà i 4: (4 điểm)
Cho ABC vuụng tại A, cú AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ đường cao AH (HBC)
a) Chứng minh: HBA ഗ ABC
b) Tớnh độ dài cỏc đoạn thẳng BC, AH
c) Trong ABC kẻ phõn giỏc AD (DBC) Trong ADB kẻ phõn giỏc DE (EAB); trong ADC kẻ phõn giỏc DF (FAC)
Chứng minh rằng: EA DB FC 1
EB DC FA
-Hết -
Trang 3ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2009 – 2010
Môn: Toán 8 - Hướng dẫn chấm và biểu điểm .***
Bài
1
a) 3x = 5 + 4
3x = 9
x = 3
)
b
Vậy S = {- 2; 3}
0,25 0,25 0,5
0,5 0,25 0,25
c) ĐKXĐ: x - 1; x 2
2(x – 2) – (x + 1) = 3x – 11
2x – 4 – x – 1 = 3x – 11
– 2x = – 6
x = 3 (nhận)
Vậy S = {3}
0,25 0,25 0,25 0,25
Bài
2
2(2x + 2) < 12 + 3(x – 2)
4x + 4 < 12 + 3x – 6
4x – 3x < 12 – 6 – 4
x < 2
0,25 0,25 0,25 0,25 0,5
Bài
3
Gọi x (km) là quãng đường AB.( x > 0)
Thời gian đi:
40
x (giờ) ; thời gian về:
30
x (giờ)
Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút = 3
4giờ nên ta
có phương trình:
30
x
– 40
x
= 3
4 x = 90 (thỏa đ/k) Vậy quãng đường AB là: 90 km
0,25 0,25
0,75
0,25
Bài
4
Vẽ hình đúng, chính xác, rõ ràng
a) HBA ഗ ABC (g.g) Vì: 0
AHB BAC 90 ; ABC chung b) Tính được: BC = 20 cm
AH = 9,6 cm
EB DB (vì DE là tia phân giác của ADB)
FC DC
FA DA (vì DF là tia phân giác của ADC)
0,5
1 0,5 0,5
0,25 0,25
2 0
F E
B
A
Trang 4EA FC DA DC DC (1)
EB FA DB DA DB
(1) EA FC DB DC DB
EB FA DC DB DC
EB DC FA
(nhân 2 vế với DB
DC)
0,5 0,5
• Lưu ý: Nếu học sinh giải theo cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa
-*** -
D Rót kinh nghiÖm:
………
………