1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KIỂM TRA HỌC KỲ II HOA 8

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 91,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khối lượng của chất, thể tích chất khí, nồng độ dung dịch.. - Nhận biết phản ứng hóa hợp và phản ứng phân hủy Giải thích được hiện tượng có liên quan đến ứng dụng oxi Tính khối lượn

Trang 1

Tuần 35 Tiết 70 KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN HÓA HỌC 8

Ngày soạn: 16/ 04 /2013

Ngày dạy: 06 /05/2013

I/ MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:

1.Kiến thức:

a Chủ đề 1: Oxi - Không khí

b Chủ đề 2: Hiđro – Nước

c Chủ đề 3: Dung dịch

d Chủ đề 4: Tổng hợp các nội dung trên

2.Kĩ năng:

a Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan

b Viết công thức hóa học và gọi tên các chất, viết phương trình hóa học hoàn thành chuỗi phản ứng,

giải thích hiện tượng

c Tính khối lượng của chất, thể tích chất khí, nồng độ dung dịch

3.Thái độ:

a Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của HS khi giải quyết vấn đề

b Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học

II/ HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:

Kết hợp cả 2 hình thức : TNKQ (30%) và TNTL(70%)

III/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Tên chủ

đề

mức cao hơn

Cộng

1 Oxi –

Không

khí

- TCHH của khí oxi

- ĐN sự oxi hoá

- Nhận biết phản ứng

hóa hợp và phản ứng

phân hủy

Giải thích được hiện tượng có liên quan đến ứng dụng oxi

Tính khối lượng oxi tạo thành

2.Hiđro –

Nước - TCVL của khí hiđro

- Nhận biết phản ứng

thế, hiện tượng TN

Gọi tên và viết CTHH của hợp chất vô cơ

(32,5%) 3.Dung

dịch

Tính nồng độ phần trăm

Tính độ tan của chất

4 Tổng

hợp các

nội dung

trên

Viết phương trình hóa học thể hiện TCHH của các chất

Tính khối lượng axit

Tính khối lượng chất có trong hỗn hợp

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

8

2,0

(20%)

1

1,0 (10%)

3

4,0 (40%)

4

1,0 (10%) (10%) 1,0

1

1,0 (10%)

17 10,0 (100%)

Trang 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3Đ)

Khoanh tròn vào một chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:

1.Tính chất hoá học của khí oxi là

A tác dụng với nhiều kim loại, tác dụng với nhiều phi kim, tác dụng với hợp chất

B tác dụng với oxit kim loại, tác dụng với oxit phi kim, tác dụng với hợp chất

C tác dụng với nước, tác dụng với oxit kim loại, tác dụng với hợp chất

D tác dụng với khí hiđro và tác dụng với hợp chất

2 Sự oxi hoá là

A sự tác dụng của oxi với một chất B sự oxi hoá có toả nhiệt nhưng không phát sáng

C sự oxi hoá có toả nhiệt và phát sáng D sự tác dụng của oxi với một đơn chất

3 Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng hoá hợp là

A CaO + H2O  Ca(OH)2 B Cu(OH)2  CuO+ H2O

C CaCO3  CaO + CO2 D Mg +FeCl2  MgCl2 + Fe

4 Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng phân huỷ là

A Mg(OH)2  MgO+ H2O B NaOH + HCl  NaCl + H2O

C Mg +FeCl2  MgCl2 + Fe D CaO + H2O  Ca(OH)2

5 Khối lượng của khí oxi thu được sau khi đã nhiệt phân hoàn toàn 24,5 gam kaliclorat là

A 9,6 gam B 6,4 gam

C 3,2 gam D 4,8 gam

6 Phương trình hóa học thuộc loại phản ứng thế là:

A Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu B 2Cu + O2  2CuO

C 2KMnO4  K2MnO4 +MnO2 + O2 D CaCO3  CaO + CO2

7 Tính chất vật lí của hiđro là

A chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí

B chất khí màu vàng, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí

C chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí

D chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí

8 Cho ít vôi sống (CaO) vào chén sứ đã có sẵn nước Cho mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch nước vôi mới tạo thành Quỳ tím sẽ chuyển thành

A màu xanh B màu tím

C màu vàng D màu đỏ

9 Dung dịch là

A hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan B hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng

C hỗn hợp đồng nhất của chất lỏng và chất lỏng D hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất rắn

10 Hoà tan hoàn toàn 15 gam muối vào trong 45 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là

A 25% B 33,3%

C 75% D 15%

A 0,5 M B 5*10-4 M

C 80 M D 12,5M

A 21,2 gam B 132,5 gam

C 4,72 gam D 53 gam

B/ TỰ LUẬN: (7 điểm) MS:HH01

Câu 13: (1đ) Nêu định nghĩa bazơ ? Cho ví dụ bằng công thức hóa học?

Câu 14: (1,5đ)Viết các phương trình hóa học hoàn thành chuỗi biến hoá sau :

Na Na2O NaOH

Câu 15: (1đ) Khi nhốt một con dế mèn còn sống vào một lọ nhỏ rồi đậy nút kín Hãy dự đoán hiện tượng gì xảy ra và giải thích hiện tượng đó?

Câu 16: (1,5đ) Gọi tên các chất có công thức sau đây:

a CuSO4 b ZnO c H2SO4

Câu 17: (2,0đ) Hoà tan hoàn toàn 4,8 gam kim loại magie vào trong dung dịch axít clohiđric HCl

(3)

t 0

t 0

t 0

t 0

Trang 3

a Tính khối lượng axit clohiđric HCl cần dùng?

b Dùng khí hiđro thoát ra ở trên để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm CuO và ZnO Tính khối lượng của kim loại thu được sau khi khử? Biết rằng số mol của CuO nhiều hơn số mol của ZnO là 0,1 mol (Cho Mg = 24; H = 1 ; Cl = 35,5 ; Cu = 64; Zn = 65)

B/ TỰ LUẬN: ( 7 điểm) MS:HH02

Câu 13: (1đ) Nêu định nghĩa muối ? Cho ví dụ bằng công thức hóa học?

Câu 14: (1,5đ)Viết các phương trình hóa học hoàn thành chuỗi biến hoá sau :

Ca CaO Ca(OH)2

Câu 15: (1,0đ) Khi cho một cây nến đang cháy vào một lọ thủy tinh rồi đậy nút kín Hãy dự đoán hiện

tượng gì xảy ra và giải thích hiện tượng đó?

Câu 16: (1,5đ) Viết công thức hóa học của các chất có tên gọi sau đây:

a Sắt (III) hiđroxit b Axit photphoric c Magie oxit

Câu 17: (2,0đ) Hoà tan hoàn toàn 7,2 gam kim loại magie vào trong dung dịch axít clohiđric HCl

a Tính khối lượng axit clohiđric HCl cần dùng ?

b Dùng khí hiđro thoát ra ở trên để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm CuO và ZnO Tính khối lượng của kim loại thu được sau khi khử? Biết rằng số mol của CuO nhiều hơn số mol của ZnO là 0,1 mol (Cho Mg = 24; H = 1 ; Cl = 35,5 ; Cu = 64; Zn = 65)

IV HƯỚNG DẪN CHẤM

A Phần trắc nghiệm khác quan ( 3 điểm)

- Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

- Đáp án đúng là tất cả các câu A

B.Phần tự luận ( 7 điểm) đề 1( đề 2 tương tự)

V.

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

13 Nêu đúng định nghĩaviết đúng công thức hóa học 0,50,5

14

Viết đúng 1 PTHH 0,5đ ( thiếu cân bằng hoặc đk trừ 0,25đ)

1 4Na + O2  2Na2O

2 Na2O + H2O  2 NaOH

3 2Na + 2H2O 2NaOH + H2

0,5 0,5 0,5

15 Nêu được hiện tượng: sau một thời gian con dế sẽ chết

Giải thích được: do thiếu khí oxi

0,5 0,5

16

Gọi đúng tên các chất 0,5đ

a CuSO4: đồng (II) sunfat

b ZnO : kẽm oxit

c H2SO4 : Axit sunfuric

0,5 0,5 0,5

17

Viết đúng PTHH Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 (1) (thiếu cân bằng trừ 0,25đ)

Tính được n Mg = 0,2 ( mol)

a Tính được n HCl = 0,4mol

m HCl = 14,6 gam

b H2 + CuO  Cu + H2O (2)

H2 + ZnO  Zn + H2O (3) Tính được n H2 (1) = 0,2mol

Lập được mối liên hệ: n CuO + n ZnO = n H2 = 0,2 mol

Mà n CuO – n ZnO = 0,1mol

 n CuO = 0,15 mol

 n ZnO = 0,05mol

 n Cu = 0,15mol ; n Zn = 0,05mol

 m Cu =9,6g ; m Zn = 3,25g

 m hh kim loại = 12,85gam

0,5 0,25 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

(3)

t 0

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

……….………

VI THỐNG KÊ ĐIỂM

8/1

8/2

8/3

8/4

8/5

Ngày đăng: 01/08/2016, 15:58

w