lai các cặp bố mẹ thuần chủng rồi tìm hiểu sự di truyền các tính trạng của bố mẹ ở đời con.. lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1vài cặp tính trạng,dùng toán thống kê phân tích c
Trang 1Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng
cao
1 Men đen và
di truyền học
- Nêu được nội dung của
di truyền học
- Nêu được phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen 20% = 50 đ 100%=50đ
2 câu
2 Lai một cặp
tính trạng
Thí nghiệm lai 1 cặp tính trạng của Menđen
Viết các dạng sơ
đồ lai 1 cặp tính trạng
1 câu
50% = 25đ
1 câu
3 Lai 2 cặp
tính trạng
Nêu nội dung qui luật phân
li độc lập
Thí nghiệm lai 2 cặp tính trạng của Menđen
20% = 50 đ 50% = 25đ
1 câu
50% = 25đ
1 câu
4 Nhiễm sắc
thể
Nêu được tính đặc trưng của
bộ NST
Chức năng của NST
20% = 50 đ 50% = 25đ
1 câu
50% = 25đ
1 câu
5 Nguyên
phân
Trình bày sự vận động của NST qua các
kì của nguyên phân
Ý nghĩa của nguyên phân
20% = 50 đ 50% = 25đ
125đ =50% 75đ=30%3 câu 50 đ= 20%2 câu
Trang 2TRƯỜNG THCS HƯƠNG LÂM
MÔN : SINH 9(đề A)
TR
ẮC NGHIỆM:( Mỗi câu 25 điểm – 10 câu : 250điểm) qui ra thang điểm 10
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A,B,C,D ở đầu câu mà em cho là đúng nhất.
Caâu 1: Hiện tượng di truyền là gì?
A Hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu
B Sự sao chép lại các tính trạng của cơ thể từ thế hệ này sang thế hệ khác
C Hiện tượng con sinh ra mang nhiều chi tiết khác với tổ tiên và bố mẹ
D Hiện tượng bố mẹ truyền đạt cho con cái cơ sở vật chất di truyền
Câu 2: Nội dung cơ bản của phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen (còn gọi là
phương pháp phân tích các thế hệ lai) có nội dung là:
A lai các cặp bố mẹ thuần chủng rồi tìm hiểu sự di truyền các tính trạng của bố mẹ ở đời con
B lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1vài cặp tính trạng,dùng toán thống kê phân tích các
số liệu thu được
C phân tích các tính trạng phức tạp của sinh vật thành những cặp tính trạng đơn giản để nghiên cứu
D lai 2 cơ thể mang tính trạng tương phản rồi theo dõi các tính trạng được tạo ra khác với bố mẹ, sau đó phân tích các thế hệ thu được
Câu 3: Nội dung cơ bản của qui luật phân li độc lập là:
A mỗi cặp tính trạng đều phân li riêng lẽ theo tỉ lệ: 3:1 và tạo ra 4 loại kiểu hình ở F2
B F2 có tỉ lệ kiểu hình bằng tích tỉ lệ các tính trạng hợp thành nó, mỗi cặp tính trạng đều phân li riêng lẽ theo tỉ lệ: 3:1
C F2 tạo ra 4 loại kiểu hình, trong đó có 2 kiểu hình khác với bố mẹ và 3 kiểu hình giống bố mẹ
D các cặp nhân tố di truyền ( cặp gen) đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử
Câu 4: Đặc trưng nhiễm sắc thể của mỗi loài được thể hiện qua:
A số lượng, hình dạng
B hình dạng, cấu trúc hóa học
C số lượng, hình dạng, cấu trúc
D hình dạng, cấu trúc, tâm động
Câu 5: Diễn biến của NST qua các kì của nguyên phân là:
A Kì đầu NST đính vào các sợi tơ, kì giữa NST xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo, kì sau NST kép chẻ dọc ở tâm động phân li về 2 cực, kì cuối NST đơn giãn xoắn
B Kì đầu NST đính vào các sợi tơ, kì giữa NST xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo, kì sau NST kép chẻ dọc ở tâm động phân li về 1 cực, kì cuối NST đơn giãn xoắn
C Kì đầu NST đính vào các sợi tơ, kì giữa NST xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo, kì sau NST kép chẻ dọc ở tâm động phân li về 1 cực, kì cuối NST đơn giãn xoắn
D Kì đầu NST đính vào các sợi tơ, kì giữa NST xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo, kì sau NST kép chẻ dọc ở tâm động phân li về 3 cực, kì cuối NST đơn giãn xoắn
C
âu 6: Trong thí nghiệm lai 1 cặp tính trạng của Menđen, ông cho 2 giống đậu Hàlan thuần
chủng lai với nhau, kết quả F1 và F2 như thế nào? Vì sao?
A F1 phân tính, F2 có sự phân li tỉ lệ trung bình 2 trội: 1 lặn Vì ông cho lai cơ thể bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản
B F1 đồng tính, F2 có sự phân li tỉ lệ trung bình 1 trội: 1 lặn Vì ông cho lai cơ thể bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản
C F1 đồng tính, F2 có sự phân li tỉ lệ trung bình 3 trội: 1 lặn Vì ông cho lai cơ thể bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản
D F1 đồng tính, F2 có sự phân li tỉ lệ trung bình 9:3:3:1 Vì ông cho lai cơ thể bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản
Câu 7: Trong thí nghiệm lai 2 cặp tính trạng của Menđen, ông cho lai 2 cặp bố mẹ khác
nhau về hai cặp tính trạng thuần chủng, tương phản, di truyền độc lập với nhau, thì F2 có tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng:
A tích tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó
Trang 3Câu 8: Vì sao NST cĩ vai trị đối với sự di truyền các tính trạng qua các thế hệ tế bào và cơ
thể
A NST là cấu trúc mang gen cĩ bản chất ADN, NST cĩ khả năng tự nhân đơi, nhờ đĩ gen qui định tính trạng
B NST cĩ số lượng và hình dạng đặc trưng là cấu trúc mang gen cĩ bản chất ADN, NST co ngắn cực đại ở kì giữa
C NST nhân đơi ở kì giữa, mang gen, cĩ cấu trúc ADN, sự biến đổi hình thái thơng qua sự đĩng và duỗi xoắn
D NST cĩ khả năng tự nhân đơi, cĩ số lượng đặc trưng, gồm 2 crơmatit và tập trung ở trong nhân tế bào
C âu 9: Phép lai nào cho ta tỉ lệ phân tính ở F1 là: 1:2:1
A P: AA x Aa
B P: Aa x aa
C P: AA x aa,
D P: Aa x Aa
Câu 10: Ý nghĩa cơ bản của nguyên phân là:
A sự phân chia đồng đều chất nhân tế bào mẹ cho 2 tế bào con
B giúp cơ thể lớn lên, bộ NST 2n của lồi được duy trì ổn định qua các thế hệ tế bào của cơ thể
C sự phân chia đồng đều của các crơmatit về 2 tế bào con
D sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
Trang 4TRƯỜNG THCS HƯƠNG LÂM
MÔN : SINH 9(đề B)
TR
ẮC NGHIỆM:(Mỗi câu 25 điểm – 10 câu: 250điểm) qui ra thang điểm 10
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A,B,C,D ở đầu câu mà em cho là đúng nhất.
Câu 1: Ý nghĩa cơ bản của nguyên phân là:
A sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
B sự phân chia đồng đều của các crômatit về 2 tế bào con
C giúp cơ thể lớn lên, bộ NST 2n của loài được duy trì ổn định qua các thế hệ tế bào của cơ thể
D sự phân chia đồng đều chất nhân tế bào mẹ cho 2 tế bào con
Câu 2: Diễn biến của NST qua các kì của nguyên phân là:
A Kì đầu NST đính vào các sợi tơ, kì giữa NST xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo, kì sau NST kép chẻ dọc ở tâm động phân li về 2 cực, kì cuối NST đơn giãn xoắn
B Kì đầu NST đính vào các sợi tơ, kì giữa NST xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo, kì sau NST kép chẻ dọc ở tâm động phân li về 1 cực, kì cuối NST đơn giãn xoắn
C Kì đầu NST đính vào các sợi tơ, kì giữa NST xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo, kì sau NST kép chẻ dọc ở tâm động phân li về 1 cực, kì cuối NST đơn giãn xoắn
D Kì đầu NST đính vào các sợi tơ, kì giữa NST xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo, kì sau NST kép chẻ dọc ở tâm động phân li về 3 cực, kì cuối NST đơn giãn xoắn
Câu 3: Vì sao NST có vai trò đối với sự di truyền các tính trạng qua các thế hệ tế bào và cơ
thể
A NST nhân đôi ở kì giữa, mang gen, có cấu trúc ADN, sự biến đổi hình thái thông qua sự đóng và duỗi xoắn
B NST có số lượng và hình dạng đặc trưng là cấu trúc mang gen có bản chất ADN, NST co ngắn cực đại ở kì giữa
C NST là cấu trúc mang gen có bản chất ADN, NST có khả năng tự nhân đôi, nhờ đó gen qui định tính trạng
D NST có khả năng tự nhân đôi, có số lượng đặc trưng, gồm 2 crômatit và tập trung ở trong nhân tế bào
C
âu 4: Trong thí nghiệm lai 1 cặp tính trạng của Menđen, ông cho 2 giống đậu Hàlan thuần
chủng lai với nhau, kết quả F1 và F2 như thế nào? Vì sao?
A F1 đồng tính, F2 có sự phân li tỉ lệ trung bình 3 trội: 1 lặn Vì ông cho lai cơ thể bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản
B F1 đồng tính, F2 có sự phân li tỉ lệ trung bình 1 trội: 1 lặn Vì ông cho lai cơ thể bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản
C F1 phân tính, F2 có sự phân li tỉ lệ trung bình 2 trội: 1 lặn Vì ông cho lai cơ thể bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản
D F1 đồng tính, F2 có sự phân li tỉ lệ trung bình 9:3:3:1 Vì ông cho lai cơ thể bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản
Câu 5: Nội dung cơ bản của qui luật phân li độc lập là:
A mỗi cặp tính trạng đều phân li riêng lẽ theo tỉ lệ: 3:1 và tạo ra 4 loại kiểu hình ở F2
B các cặp nhân tố di truyền ( cặp gen) đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử
C F2 tạo ra 4 loại kiểu hình, trong đó có 2 kiểu hình khác với bố mẹ và 3 kiểu hình giống bố mẹ
D F2 có tỉ lệ kiểu hình bằng tích tỉ lệ các tính trạng hợp thành nó, mỗi cặp tính trạng đều phân li riêng lẽ theo tỉ lệ: 3:1
Câu 6: Đặc trưng nhiễm sắc thể của mỗi loài được thể hiện qua:
A số lượng, hình dạng
B hình dạng, cấu trúc hóa học
C hình dạng, cấu trúc, tâm động
D số lượng, hình dạng, cấu trúc
Trang 5A tích tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nĩ.
B tạo ra 4 loại kiểu hình khác nhau
C phân li mỗi cặp tính trạng theo tỉ lệ 1: 1
D Phân li theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn
C âu 8: Phép lai nào cho ta tỉ lệ phân tính ở F1 là: 1:2:1
A P: AA x aa,
B P: Aa x aa
C P: AA x Aa
D P: Aa x Aa
Câu 9: Hiện tượng di truyền là gì?
A Sự sao chép lại các tính trạng của cơ thể từ thế hệ này sang thế hệ khác
B Hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu
C Hiện tượng con sinh ra mang nhiều chi tiết khác với tổ tiên và bố mẹ
D Hiện tượng bố mẹ truyền đạt cho con cái cơ sở vật chất di truyền
Câu 10: Nội dung cơ bản của phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen ( cịn gọi là
phương pháp phân tích các thế hệ lai) cĩ nội dung là:
A lai các cặp bố mẹ thuần chủng rồi tìm hiểu sự di truyền các tính trạng của bố mẹ ở đời con
B lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 vài cặp tính trạng, dùng tốn thống kê phân tích các số liệu thu được
C phân tích các tính trạng phức tạp của sinh vật thành những cặp tính trạng đơn giản để nghiên cứu
D lai 2 cơ thể mang tính trạng tương phản rồi theo dõi các tính trạng được tạo ra khác với bố mẹ, sau đĩ phân tích các thế hệ thu được
Trang 6TRƯỜNG THCS HƯƠNG LÂM
………
Hãy khoanh tròn vào chữ cái a,b,c,d ở đầu câu mà em cho là đúng nhất
Câu 1 Thực vật có các đặc điểm chung:
a tự tổng hợp chất hữu cơ, cảm ứng
b tự tổng hợp chất hữu cơ, di chuyển
c di chuyển, cảm ứng
d Tự tổng hợp chất hữu cơ, di chuyển, cảm ứng
Câu 2: Sự đa dạng và phong phú của thực vật được biểu hiện ở:
a thành phần loài,hoạt động sống, hình thái
b cấu tạo cơ thể, môi trường sống, họat động sống
c hình thái, thành phần loài
d thành phần loài, số lượng loài, môi trường sống
Câu 3: Thực vật có hoa phải có:
a cơ quan sinh sản là lá, rễ, thân
b cơ quan sinh sản là hoa, quả, thân
c cơ quan sinh sản là thân, lá, quả
d cơ quan sinh sản là hoa, quả, hạt
Câu 4 : Nhóm cây nào được xếp vào cây một năm?
a Cây sắn, cây bầu, cây bí
b Cây mía, cây nhãn, cây mướp
c Cây đậu, cây mít, cây lúa
d Cây chanh, cây bí, cây chuối
Câu 5: Thực vật có các thành phần chính nào?
a Vách tế bào, màng sinh chất, không bào, lục lạp
b Chất tế bào, nhân, màng sinh chất, không bào,
c Màng sinh chất, lục lạp, chất tế bào, không bào
d Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân
Câu 6 Sự lớn lên và phân chia tế bào có ý nghĩa gì?
a Giúp cây sinh trưởng và phát triển b Giúp tế bào tăng kích thước
Trang 7b hút nước, chuyển chất dinh dưỡng lên thân.
c giữ cho cây mọc được trên đất, hút nước và muối khoáng hòa tan
d hút muối khóang hòa tan
Câu 8 Nhóm cây nào sau đây được xếp vào cây có rễ chùm?
a Cây lúa, cây ngô b Cây đậu, cây tre
c Cây bưởi, cây mít d Cây cải, cây lúa
Câu 9 Miền sinh trưởng có chức năng gì?
a Dẫn truyền b Hẫp thụ nước và muối khoáng
c Làm cho rễ dài ra d Che chở cho đầu rễ
Câu 10 Cấu tạo miền hút gồm 2 phần chính :
a vỏ và trụ giữa b vỏ và thịt vỏ
c vỏ và biểu bì d vỏ và ruột
TRƯỜNG THCS HƯƠNG LÂM
………
TR
ẮC NGHIỆM:(Mỗi câu 25 điểm – 10 câu: 250điểm) qui ra thang điểm 10
Hãy khoanh trịn vào chữ cái A,B,C,D ở đầu câu mà em cho là đúng nhất.
Câu 1: Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào:
A màng sinh chất: thực hiện các hoạt động sống của tế bào.Chất tế bào có các bào quan: giúp tế bào thực hiện trao đổi chất Nhân: điều khiển mọi hoạt động số của tế bào
B màng sinh chất: điều khiển mọi hoạt động số của tế bào.Chất tế bào có các bào quan: thực hiện các hoạt động sống của tế bào Nhân : giúp tế bào thực hiện trao đổi chất
C màng sinh chất: giúp tế bào thực hiện trao đổi chất Chất tế bào có các bào quan: thực hiện các hoạt động sống của tế bào Nhân: điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
D màng sinh chất: giúp tế bào thực hiện trao đổi chất Chất tế bào có các bào quan: điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào Nhân: thực hiện các hoạt động sống của tế bào
Câu 2: Mô là gì?
A Mô là nhóm tế bào không chuyên hoá, cấu tạo giống nhau, đảm nhận chức năng nhất định
B Mô là nhóm tế bào chuyên hoá, cấu tạo giống nhau, đảm nhận chức năng nhất định
C Mô là nhóm tế bào không chuyên hoá, cấu tạo khác nhau, đảm nhận chức năng nhất định
D Mô là nhóm tế bào chuyên hoá, cấu tạo khác nhau, đảm nhận chức năng nhất định
Câu 3: Phản xạ là:
A phản ứng của cơ thể trả lời kích thích của môi trường dưới sự điều khiển của hệ thần kinh
B gồm các thành phần như cung phản xa, vòng phản xạ, nhưng có đường liên hệ ngược
C phản ứng của cơ thể trả lời kích thích của môi trường dưới sự điều khiển của hệ nội tiết
D điều khiển các hoạt động của cơ thể ,có chức năng chuyên hoá dưới sự điều khiển của hệ thần kinh
Câu 4: Các loại khớp và đặc điểm của các loại khớp là:
A khớp động: cử động hạn chế Khớp bán động: cử động dễ dàng Khớp bất động: không cử động được
B khớp động: cử động dễ dàng Khớp bán động: cử động hạn chế Khớp bất động: không cử động được
Trang 8C khớp bất động: cử động dễ dàng Khớp bán động: không cử động được Khớp động: cử động hạn chế
D khớp động: cử động dễ dàng Khớp bán động: cử động hạn chế Khớp tròn: không cứ động được
Câu 5: Cấu tạo của một bắp cơ gồm:
A nhiều bó cơ, mỗi bó cơ gồm nhiều sợi cơ (tế bào cơ) B nhiều sợi cơ, mỗi sợi cơ gồm nhiều bó cơ
C nhiều sợi cơ, tơ cơ mảnh và tơ cơ dày D tơ cơ mảnh và tơ cơ dày, nhiều bó
cơ
Câu 6: Hệ vận động có vai trò:
A Bảo vệ cơ thể, giúp cơ thể vận động, phân tán lực B Nơi bám của các cơ, bảo vệ cơ thể, chịu lực
C Chịu lực, bảo vệ, nơi bám của các cơ, tăng thể tích cơ D Nâng đỡ, bảo vệ, tạo bộ khung cơ thể giúp cơ thể vận động
Câu 7: Các hoạt động sống của tế bào có mối quan hệ đặc trưng của cơ thể sống là:
A trao đổi chất: điều khiển các cho hoạt động sống của cơ thể Phân chia và lớn lên: giúp cơ thể trưởng thành và sinh sản Cảm ứng: trả lời các kích thích
B chất tế bào: cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của cơ thể Phân chia và lớn lên: giúp
cơ thể trưởng thành và sinh sản Cảm ứng: giúp cơ thể tiếp nhận và trả lời kích thích
C trao đổi chất: cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của cơ thể Lớn lên và phân chia: giúp cơ thể trưởng thành và sinh sản Cảm ứng: giúp cơ thể tiếp nhận và trả lời kích thích
D trao đổi chất: cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của cơ thể Trưởng thành và sinh sản: lớn lên và phân chia Cảm ứng: giúp cơ thể tiếp nhận và trả lời kích thích
Câu 8: Giải thích thành phần hoá học và tính chất của xương:
A thành phần: cốt giao ( chất hữu cơ) và chất khoáng Tính chất: bền chắc do có chất khoáng, mềm dẻo do có chất cốt giao
B thành phần: vô cơ và chất khoáng Tính chất: bền chắc do có chất khoáng, mềm dẻo do có chất vô cơ
C thành phần: cốt giao ( chất hữu cơ) và chất khoáng Tính chất: bền chắc do có chất vô cơ, mềm dẻo do có chất cốt giao
D thành phần: cốt giao ( chất hữu cơ), vô cơ và chất khoáng Tính chất: mềm dẻo do có chất vô
cơ và chất khoáng
Câu 9: Xương to ra và dài ra là do:
A Xương to ra về bề ngang: nhờ các tế bào mô xương cứng phân chia tạo ra những tế bào mới đẩy vào trong Xương dài ra: nhờ sự phân chia của các tế bào lớp sụn tăng trưởng
B.Xương to ra về bề ngang: nhờ các tế bào màng xương phân chia tạo ra những tế bào mới đẩy vào trong và hoá xương Xương dài ra: nhờ sự phân chia của các tế bào ở sụn tăng trưởng
C Xương to ra về bề ngang: nhờ các tế bào khoang xương phân chia tạo ra những tế bào mới đẩy vào trong và hoá xương Xương dài ra: nhờ sự phân chia của các tế bào lớp sụn tăng trưởng và màng xương
D.Xương to ra về bề ngang: nhờ các tế bào màng xương và mô xương cứng phân chia tạo ra những tế bào mới đẩy vào trong và hoá xương Xương dài ra: nhờ sự phân chia của các tế bào lớp sụn tăng trưởng
Câu 10: Các biện pháp chống cong vẹo cốt sống:
A ngồi học đúng tư thế: ngồi lưng cong vẹo Lao động vừa sức theo độ tuổi Mang vác đều hai vai
B ngồi học đúng tư thế: ngồi lưng thẳng, không cong vẹo cột sống Lao động quá sức Mang vác 1 vai bên trái
C thường xuyên luyện tập thể dục thể thao Tắm nắng để nhiều vitamin Lao động vừa sức Mang vác đều hai vai