Kiến thức : HS biết được nhu cầu cần thiết phải mở rộng tập N thành tập hợp Z các số nguyên.. Kiến thức : Nắm vững tập hợp các số nguyên, điểm biểu diễn số nguyên a trên trục số, số đối
Trang 11 Kiến thức : HS biết được nhu cầu cần thiết phải mở rộng tập N thành tập hợp Z các số
nguyên HS nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ thực tiễn
2 Kỹ năng : HS biết biểu diễn các số tự nhiên và các số nguyên trên trục số Rèn luyện khả
năng liên hệ giữa thực tế và toán học cho HS
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức tích cực tìm tòi phát hiện ra các ứng dụng của kiến thức đã
học để giải bài tập Toán
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Thước kẻ, nhiệt kế, bảng phụ, phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập
C Tổ chức các hoạt động học tập :
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
2 Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
GV: Giới thiệu nhiệt kế; cách đọc và
ghi nhiệt độ trên nhiệt kế
- Hs theo dõi
- Hs ghi bài
- Nhiệt độ 3 độtrước 0
- Hs quan sátbảng và đọc
- N/độ của nước đá đang tan: 00C
- N/độ nước đang sôi : 1000C
Trang 2? Đọc độ cao của các địa điểm
- Biểu thị nhiệt độdưới 0, độ sâudưới mực nướcbiển , số nợ
đâyVD3 : SGK - 67
- Hs đọc và quansát và biểu diễn
- Hs lưu ý
2 Trục số
-4 -3 -2 -1 0 1 2 3
0 là gốc trục số Chiều từ trái sang phải là chiểudương ( chiều mũi tên)
Chiều ngược lại là chiều âm
?4 Các điểm A, B, C, D biểu diễnnhững số nào ?
A: -6 ; B: -2 ; C : 2 ; D: 5Chú ý: (SGK-67)
3 C ng c b i gi ng:ủng cố bài giảng: ố bài giảng: ài giảng: ảng:
? Số nguyên âm là số như thế nào?
Được biểu diễn trong trường hợp
- Hs đọc nghinhiệt độ ở cácnhiệt kế theonhóm
- Hs đọc
- Hs làm bài vàophiếu
Bài 1 (SGK-68)a) Âm 3 độ C -30Cb) Âm 2 độ C - 20Cc) Không độ C 00Cd) Hai độ C 20Ce) Ba độ C 30CBài 2 (SGK-68)
a)Độ cao đỉnh núi Everet: 8848mb) Độ cao của đáy vực Marian: -11 524m
Trang 31 Kiến thức : Nắm vững tập hợp các số nguyên, điểm biểu diễn số nguyên a trên trục số, số
đối của số nguyên
2 Kỹ năng : Bước đầu hiểu được có thể dùng số nguyên để nói về các đại lượng có hai hướng
ngược nhau Bước đầu biết liên hệ bài toán thực tế
3 Thái độ: Giáo dục cho HS tính tự giác tích cực trong học tập.
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Thước kẻ, nhiệt kế, bảng phụ, phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập
C Tổ chức các hoạt động học tập :
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
HS làm bài 5 (SGK-68)
2 Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
dương, số 0 và số nguyên âm
GV: Chốt lại tập số nguyên và nêu
kí hiệu
? Tập số N và Z có quan hệ với
nhau như thế nào
? Số 0 có phải là số nguyên âm, số
nguyên dương không
GV: Điểm biểu diễn số 2 trên trục
số được gọi là điểm 2
? Tương tự điểm biểu diễn số
nguyên a trên trục số gọi là gì ?
GV: treo bảng phụ giới thiệu
Trang 4D; E trong hình 38
GV: Nhận xét và chốt lại
GV: treo nội dung ? 2
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu ta
KQ thực tế khácnhau
Điểm E biểu thị - 4
?2.Ốc sên cách Aa) Chú sên cách A 1m về phía trên (+1m)
b) Chú sên cách A 1m về phía dưới (- 1 m)
?4 Tìm số đối của mỗi số sau
7 là số đối của -7-3 là số đối của 3
3 C ng c b i gi ng:ủng cố bài giảng: ố bài giảng: ài giảng: ảng:
GV: Hệ thống kiến thức toàn bài
Số đối của + 2; 5; - 6; -1; - 18 lầnlượt là: - 2; - 5; 6; 1; 18
Bài 12 (SBT-56) Tìm số đối của+ 7 có số đối là -7
3 -3 -5 +5 (5) -2 +2 (2)
Trang 5
Tuần: 14 Tiết: 41 Ngày dạy : 6A3: 6A4: §3 3 THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ NGUYÊN A Mục tiêu: 1 Kiến thức : HS nắm được cách so sánh 2 số nguyên, hiểu được giá trị tuyết đối của 1 số nguyên 2 Kỹ năng : Biết so sánh 2 số nguyên, biết tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên 3 Thái độ: GD học sinh tính cẩn thận, chính xác khi học. B Chuẩn bị : 1 Giáo viên : Thước kẻ,bảng phụ, phấn màu 2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập C Tổ chức các hoạt động học tập : 1 Ki m tra ki n th c c :ểm tra kiến thức cũ: ến thức cũ: ức cũ: ũ: - Tập hợp các số nguyên bao gồm những số nào? - Viết tập hợp số nguyên - Lấy VD về 2 số đối nhau - Số nguyên dương, số nguyên âm và số 0 - Z = …;-3;-2;-1;0;1;2;3;… - Hai số đối nhau : 3 và -3, 5 và-5 2 Giảng kiến thức mới: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 So sánh hai số nguyên - Cho hs đọc thông tin mục 1 ? Qua phần đọc thông tin nêu cách so sánh 2 số nguyên a và b GV: Nhận xét nhấn mạnh cách so sánh số nguyên - GV: treo bảng phụ nội dung ?1 và hình 42 GV: Thu một , hai bảng nhóm cho HS nhận xét Bổ sung uốn nắn và chốt lại cách điền - Hs đọc thông tin a < b khi điểm a nằm bên trái điểm b HS đọc suy nghĩ, thực hiện theo nhóm HS: nhận xét - 5 < - 4 không 1 So sánh hai số nguyên 0 1 2 3 4 5 6
* Cách so sánh: Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b ?1 Điền từ và kí hiệu vào ô trống -6 -5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5
a) Điểm -5 nằm bên trái điểm -3 nên -5 nhỏ hơn -3 và viết -5 < -3
Trang 6? So sánh 2 số - 5 và – 4, có số
nguyên nào nằm giữa hai số
- 5 và - 4 không?
GV 5 gọi là liền trước của 4 và
-4 là số liền sau của - 5
? Tìm số liền trước và số liền sau
của số -7 ?
? Có hai số nguyên a; b khi nào thì
b là số liền sau của số a, a là số liền
a và b
- Hs đọc chú ý
- Hs suy nghĩ trìnhbày
- 2 hs trình bày-Mọi số ng.dương lớnhơn 0, mọi số ng.âm <
0
- Số ng.âm < sống.dương
- Bằng nhau
HS đọc nội dungkhái niệm
2.Giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
Khái niệm: SGK - T 72
Kí hiệu: a
Đọc là : Giá trị tuyệt đối của a
?4: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi sốsau
3 C ng c b i gi ng:ủng cố bài giảng: ố bài giảng: ài giảng: ảng:
? Nêu cách so sánh hai số nguyên
? Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì
GV: Phát phiếu cho HS làm bài 11
2 HS lên trình bày
Cả lớp làm
1 hs lên bảngtrình bày
Trang 7- BTVN: 12; 13; 15 (SGK-73)
D Rút kinh nghiệm:
Tổ ký duyệt
Tuần: 15 Tiết: 43
Ngày dạy :
6A3:
A Mục tiêu:
1 Kiến thức : Củng cố và khắc sâu cho HS cách so sánh 2 số nguyên, tìm giá trị tuyệt đối của
một số nguyên
2 Kỹ năng : HS biết so sánh 2 số nguyên , biết tìm giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên nhanh,
chính xác Rèn cho HS có kỹ năng tính nhanh, chính xác
3 Thái độ: GD cho HS tính tự giác , tích cực trong học tập.
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Thước kẻ, nhiệt kế, bảng phụ, phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập
C Tổ chức các hoạt động học tập :
1 Ki m tra ki n th c c :ểm tra kiến thức cũ: ến thức cũ: ức cũ: ũ:
HS1: Nêu cách so sánh 2 số nguyên?
Bài 12 (SGK-73)
HS2: Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối
của một số nguyên ?
Bài 15 (SGK-73)
Y/c hs nhận xét
Bài 12 (SGK-73) a) Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần
- 17; - 2; 0; 1; 2; 5 b) Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự giảm dần 2001; 15; 7; 0; - 8; - 101
Bài 15 (SGK-73)
3 5 ; 3 5 ; 1 0 ; 2 2
2 Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
Luyện tập
- Nắm vững cách so sánh 2 số nguyên
- Khái niệm giá trị tuyệt đối của số nguyên
Trang 8GV: treo bảng phụ nội dung bài 16
? Yêu cầu của bài 19 là gì?
? Để điền dấu "+" ; " - " cho đúng ta
dựa vào cơ sở nào
? Ngoài ra còn dấu nào khác k ?
GV: Uốn nắn - Chốt lại cách điền
- Hs quan sát bài19
- 1 hs lên bảngđiền
Bài 19 (SGK-73) a) 0 < +2
b) -15 < 0c) - 10 < - 6 hoặc -10 < 6d) + 3 < + 9 hoặc -3 < +9
Y/c hs nghiên cứu nội dung bài 18
(SGK-73)
GV: Gợi ý hãy quan sát vào trục số
rồi thảo luận
GV: Nhận xét bổ sung và chốt lại khi
nào số a là số nguyên dương, số
nguyên âm
- Hs: Đọc nộidung bài toán
- Hs: thảo luậntheo nhóm
- Đại diện cácnhóm trả lời
Bài 18 (SGK-73)a) a > 2 a chắc chắn là số nguyên dương vì a nằm bên phải điểm 2 b) b < 3 ; b không chắc là số nguyên
âm vì b còn có thể là 0; 1; 2c) c > - 1 , c không chắc chắn là số nguyên dương vì c có thể bằng 0 d) d < - 5 , d chắc chắn là số nguyên
âm vì nó nằm bên trái - 5
GV giới thiệu nội dung bài 20
(SGK-73)
? Bài toán yêu cầu gì
?Trước khi tính giá trị biểu thức cần
tính gì?
GV: Nhận xét bổ sung và chốt lại
- Hs quan sát tìmhiểu cách làm
- Tính giá trị tuyệtđối của các số
Bài 21 (SGK-73) Tìm số đối của các
a) Tìm số liền sau của mỗi số nguyên
sau : 2 ; -8 ;0 ;1
b) Tìm số liền trước của mỗi số
- Hs 1 làm ý a
Bài 22 (SGK-74)
a) Số liền sau của mỗi số nguyên
Số liền sau của 2 là 3
Số liền sau của -8 là -7
Trang 9nguyên sau : -4 ;0 ;1 ;-25
c) Tìm số nguyên a biết số liền sau a
là một số nguyên dương và liền trước
a là một số nguyên âm
Y/c 2 hs lên thực hiện
GV chốt lại
- Hs 2 làm ý b
- Hs 3 làm ý c đứng tại chỗ
Số liền sau của 0 là 1
Số liền sau của 1 là 2 b) Số liền trước của mỗi số ng
Số liền trước số -4 là -5
Số liền trước số 0 là -1
Số liền trước số 1 là 0
Số liền trước số -25 là -26 c) a = 0
3 Củng cố bài giảng:
4 Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Đọc trước bài cộng hai
số nguyên cùng dấu
D Rút kinh nghiệm:
Tuần: 15 Tiết: 44
Ngày dạy :
6A3:
A Mục tiêu:
1 Kiến thức : HS biết thực hiện cộng hai số nguyên cùng dấu.
2 Kỹ năng : HS bước đầu hiểu được có thể dùng số nguyên biểu thị sự thay đổi theo hướng
ngược nhau cho 1 đại lượng
3 Thái độ: Bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã học vào thực tiễn.
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Thước kẻ, phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập
C Tổ chức các hoạt động học tập :
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
? Tìm số đối của : - 2; 5; - 6; - 1; - 18
2 Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
- Ôn lại kiến thức về thứ tự trong tập hợp số nguyên, giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên
- Làm các bài tập trong SBT
? Tập hợp các số nguyên bao gồm những số nào? Viết tập hợp Z các số nguyên
Trang 10Cộng hai số tựnhiên
Một HS thực hiện
(+ 3) + ( +2 )
= +5
1 Cộng hai số nguyên dương
Cộng hai số nguyên dương chính làcộng hai số tự nhiên khác 0
(+4) + (+2) = +6
Hoạt động 2
Cộng hai số nguyên âm.
GV:Ta có thể dùng các số nguyên
dương, âm, để biểu thị sự thay đổi
theo hai hướng ngược nhau
GV: Lưu ý HS
t0 tăng 20C ta nói tăng 20C
t0 giảm 20C ta nói tăng -20C
GV: Treo bảng phụ nội dung VD
GV: Nhận xét - Bổ sung và thông báo
đó chính là nội dung qui tắc
Tăng - 20C( - 3) + (-2) = -5
Cả lớp làm ítphút Một hs lêntrình bày
( -4) + (-5) = -9
Kết quả hai phéptính là 2 số đốinhau
Tính tổng 2 giá trịtuyệt đối
Đặt dấu "-"
trước
HS đọc qui tắc
2 học sinh lênbảng trình bầy
2 Cộng hai số nguyên âm.
?1
( -3) + ( -2) = -5Vậy nhiệt độ buổi chiều cùng ngày là
- 50C
* Qui tắc : SGK - T 75
? 2:
a) ( +37) + (+81) = 118b) ( - 23) + (-17) = = - (23 + 17) = -40
Trang 113 Củng cố bài giảng:
GV: Hệ thống kiến thức cơ bản
? Nêu qui tắc cộng hai số nguyên
dương, 2 số nguyên âm
GV treo bảng phụ nội dung bài :
Tính : a) (-7) + (-14)
b) 17 33
c) 37 15
Thu 1; 2 bảng cho hs nhận xét
GV: Uốn nắn - chốt lại
GV: treo bảng phụ nội dung bài 25
(SGK-75)
? Để điền dấu > ; < vào ô vuông
HS thực hiện theo nhóm :
Nhóm 1; 2 câu a // 3; 4 câu b // 5; 6 câu c
HS quan sát bài Thực hiện phép cộng hai số nguyên
2 hs trình bày
Bài toán:
a) (- 7) + (-14) =
- (7 + 14) = - 21 b) 17 33 = 17 + 33 = 50 c) 37 15 37 15 52 Bài 25 (SGK-75)
điền dấu > ; < thích hợp vào ô vuông
a) ( - 2) + ( -5) < ( - 5) b) ( - 10) > ( -3) + ( - 8)
4 Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Đọc trước bài : Cộng hai số nguyên khác dấu
D Rút kinh nghiệm:
Tuần: 15 Tiết: 45
Ngày dạy :
6A3:
A Mục tiêu:
1 Kiến thức : HS nắm được qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu
2 Kỹ năng : Biết cộng hai số nguyên khác dấu Hiểu được việc dùng số nguyên để biểu thị sự
tăng hoặc giảm của một đại lượng Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tế
3 Thái độ: Bước đầu biết cách diễn đạt một tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học.
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Thước kẻ, phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập
C Tổ chức các hoạt động học tập :
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
Bài 26 (SGK-75)
? Nêu qui tắc cộng hai số nguyên âm ?
- Nắm vững và thuộc qui tắc cộng hai số nguyên âm; 2 số nguyên dương
- Bài tập 23; 24; 26 - T ( 75 38; 40; 41 - SBT - T59
Trang 12Gv đưa VD (SGK-75) để dẫn dắt vào bài
2 Gi ng ki n th c m i:ảng: ến thức cũ: ức cũ: ới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1
Ví dụ
GV: Đưa nội dung VD
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu tính
gì?
? t0 giảm 50C em hiểu điều đó như thế
nào
? Để tính được t0 trong phòng ướp
lạnh lúc buổi chiều làm như thế nào ?
? Làm thế nào tính được
GV: Hướng dẫn cộng trên trục số
Di chuyển mũi tên từ vạch số 0 sang
chiều dương 3 đơn vị đến điểm + 3
từ điểm + 3 di chuyển mũi tên sang
- Tăng -50C( + 3) + ( - 5)
- Hai kết quả đối nhau
- Dấu " - "
Số có giá trị tuyệt đối lớn
- Hs suy nghĩ phát biểu
1 Ví dụ
Biết : t0 buổi sáng 30C,
t0 chiều giảm 50CHỏi : t0 chiều đó
( + 3) + ( - 5) = -2
t0 trong phòng ướp lạnh lúc buổichiều là - 20C
? 1 Tìm và so sánh kết quả( - 3) + ( +3) = 0
( +3) + ( - 3) = 0( - 3) + ( +3) = ( +3) + ( - 3) = 0
? 2 Tìm và nhận xét kết quảa) 3 + ( - 6) và 6 3
3 + - 6 = - 3
6 3 3b) ( - 2) + ( +4) và 4 2 (- 2) + (+4) = 2
4 2 = 2
Hoạt động 2
Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu.
? Muốn cộng hai số nguyên khác dấu
ta làm như thế nào ?
B1 Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số
B2 Lấy số lớn trừ đi số nhỏ(trong 2
số vừa tìm được)
- Hs đọc qui tắc
- Hs cả lớp làm ít phút
2 Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu
* Qui tắc: SGK - T76
VD Tính (-273) + 55 = -(273-55) = -218
Trang 13B3 Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối
lớn hơn trước kết quả
GV: Cho HS tìm hiểu VD(2')
? Vận dụng làm ? 3
GV: Nhận xét và chốt lại qui tắc cộng
hai số nguyên khác dấu
Hai hs lên trình bày ? 3 Tính
a) (- 38) + 27 = - ( 38 - 27) = - 11 b)273+(-123)= + (273-123) = 150
3 C ng c b i gi ng:ủng cố bài giảng: ố bài giảng: ài giảng: ảng:
GV: Hệ thống kiến thức toàn bài
? Nhắc lại qui tắc cộng hai số nguyên
khác dấu
? Nêu sự giống và khác nhau của quy
tắc cộng hai số nguyên cùng dấu và
cộng hại số nguyên khác dấu ?
GV: Cho hs làm bài 27 (SGK-76)
GV: Bổ sung - chốt lại
GV: Cho HS làm bài 28 - T 76
Còn thời gian làm bài 30 So sánh
a) 1763 + (-2) và 1763
1763 + (-2) = 1763 - 2 = 1761< 1763
b) (-105) +5 và -105
(-105) +5 = -(105 – 5) = - 100 > -105
? Nhận xét gì về bài toán trên ?
- Hs: Nhắc lại qui tắc
- Hs cả lớp làm
3 hs lên trình bày
- Hs khác nhận xét
- Hs cả lớp làm
3 hs lên trình bày
Bài 27 (SGK-76) Tính
a) 62 + (- 6) =( 26 - 6) = 20 b) (-75 ) + 50 = - ( 75 - 50) = -25 c) 80+(-220) = -(220 - 80) = -140
Bài 28 (SGK-76) Tính a) ( - 73) + 0 = - 73 b) 18 12 18 12
c) 102 + (- 120)
4 Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Học thuộc và nắm vững 2 qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, phân biết 2 qui tắc
- BTVN: 29; 30; 31; 32 - T 77
D Rút kinh nghiệm:
Tuần: 15 Tiết: 46
Ngày dạy :
6A3:
A Mục tiêu:
1 Kiến thức : Củng cố và khắc sâu cho hs về qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu , khác dấu.
2 Kỹ năng : Làm phép cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu khá thành thạo, chính xác.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi tính toán.
B Chuẩn bị :
Trang 141 Giáo viên: Thước kẻ, nhiệt kế, bảng phụ, phấn màu
2 Học sinh: Qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, làm bài tập về nhà.
2 Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
c) 207 + (-207) = 0d) 29 ( 11)= 29-11 = 18
số ban đầu
- Khi cộng với một số nguyên dương, kết quả lớnhơn số ban đầu
Bài 2 - Bài 30 (SGK-76)a) 1763 + (-2) và 1763 1763+(-2) = 1763 - 2 = 1761< 1763b) (-105) + 5 và -105
(-105)+5 = -(105 - 5) = - 100 > -105c) (-29) + (-11) và -29
23 + (-13) = 23 – 13 = 10(-23)+13 = -(23-13) = -10b) (-15)+(+15) và 27 + (-27)(-15)+(+15) = 0
27 + (-27) = 0Bài 3: Tính giá trị biểu thức
a) x + (-16) biết x = -4
b) (- 102) + y biết y = 2
? Yêu cầu của bài toán là gì ?
? Để tính giá trị của biểu thức ta làm
như thế nào
- HS : ta phải thaygiá trị của chữvào biểu thức rồithực hiện phéptính
Bài 3 – Bài 34(SGK-77)a) x + ( -16) với x = - 4Thay x = - 4 vào biểu thức (- 4) + (-16) = -20
b) (-102) + y biết y = 2 (-102) + (+2) = -100
Trang 15GV: Nhận xột - chốt lại - Hs nhận xột
Bài 4 So sỏnh, rỳt ra nhận xột
a) 123 + (– 3) và 123
b) (– 55) + (– 15) và (– 55)
c) (– 97) + 7 và (– 97)
Y/c 3 hs lờn bảng thực hiện
- Khi cộng với một số nguyờn õm , kết quả nhỏ hơn
số ban đầu
- Khi cộng với một số nguyờn dương, kết quả lớn hơn số ban đầu
Bài 4: So sỏnh, rỳt ra nhận xột
a) 123+ ( 3) = 120 123 ( 3 ) 123
b) ( 55) + ( 15) = 70
55 ) 15 ( ) 55 (
NX : Khi cộng với một số nguyờn õm , kết quả nhỏ hơn số ban đầu
c) (-97) + 7 = -90
) 97 ( 7 ) 97 (
NX: Khi cộng với một số nguyờn dương, kết quả lớn hơn
số ban đầu
Bài 35 (SGK-77)
Y/c hs đọc bài
Cho HS đọc đề bài và tóm tắt đề bài
Giới thiệu đây là bài toán dùng số
nguyên để biểu thị tăng hay giảm của
đại lượng trong thực tế
? Để biểu thị số tiền tăng lờn, số tiền
giảm đi ta dựng số nguyờn nào ?
- Tiền tăng dựng số nguyờn dương
- tiền giảm dựng số nguyờn õm
Bài 35(SGK-77) a) Tăng 5 triệu đồng x = 5 b) Giảm 2 triệu đồng x = - 2
3 Củng cố bài giảng:
4 Hướng dẫn học tập ở nhà:
- ễn lại 2 qui tắc cộng hai số nguyờn cựng dấu, khỏc dấu
- ễn tớnh chất phộp cộng cỏc số nguyờn
- BTVN: 53; 54; 55 (SBT - 60)
D Rỳt kinh nghiệm:
Tổ ký duyệt
Trang 161 Kiến thức : HS nắm được cỏc tớnh chất cơ bản của phộp cộng cỏc số nguyờn: Tớnh chất
giao hoỏn , kết hợp , cộng với 0, cộng với số đối
2 Kỹ năng : Bước đầu hiểu và cú ý thức vận dụng cỏc tớnh chất cơ bản để tớnh nhanh , hợp
lý Biết tớnh tổng của nhiều số nguyờn
3 Thỏi độ: Giỏo dục hs ý thức tớch cực, tỡm tũi phỏt hiện ra cỏc ứng dụng của kiến thức đó
học vào bài tập
B Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn : Thước kẻ, nhiệt kế, bảng phụ, phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dựng học tập
b) (- 8) + 4 = - 4 ; 4 + (- 8) = - 4
2 Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng
? Hãy lấy thêm ví dụ minh hoạ
GV: Phát biểu nội dung tính chất giao
hoán của phép cộng các số nguyên?
GV yêu cầu HS nêu công thức tổng
quát
- Hs lấy ví dụ minh hoạ
- Hs phát biểu tính chất: Tổng hai số nguyên không đổi khi ta đổi chỗ các
số hạnga+b= b+a với a,b Z
1 Tính chất giao hoán
?1
a) (- 2) + (- 3) = - 5 (- 3) + (- 2) = - 5b) (- 8) + 4 = - 4
4 + (- 8) = - 4c) (-5) + (+7) = 2 (+7) + (-5) = 2
Với mọi a, b Z thì a + b = b + a Hoạt động 2
3 HS lên bảng tính
2 Tính chất kết hợp
?2 Tớnh và so sỏnh kết quả a) [(- 3) + 4] + 2 = 1 + 2 = 3b) (- 3) + (4 + 2) = (-3) + 6 = 3c) [(-3) + 2] + 4 = (-1) + 4 = 3
Trang 17? Nêu công thức biểu thị tính chất kết
hợp của phép cộng các số nguyên?
GV giới thiệu chú ý (SGK-78) và nói
nhờ tính chất này ta có thể viết:
(a+b) +c = a+(b+c) = a+b+c
số thứ hai và số thứ ba
Tổng quát: Với a, b, c Z thì: (a + b) + c = a + (b + c)
* Chú ý: (SGK)
Bài tập 36 (SGK-78)a) 126 + (-20) + 2004 + (-106)
GV: Ta nói (-12) và 12 là hai số đối
nhau , 25 và (-25) là hai số đối nhau
? Tổng của hai số đối nhau bằng bao
nhiêu?
GV cho HS đọc phần này ở sgk
Số đối của a ký hiệu là: -a
Số đối của - a ký hiệu là: -(-a)
ta có:
a + (-a) = 0Ngợc lại nếu a + b = 0 thì a = -b;
b = - a
?3 Tỡm tổng tất cả cỏc số nguyờn abiết -3 < a < 3
2 hs lờn trỡnh bày
- Hs làm theo nhúm
Bài 36 (SGK-78) Tớnha) 126+(- 20)+ 2004 + (-106)
=[126+2004]+[(-20)+(-106)]
= 2130 + ( - 126) = 2004b) ( - 1999) + ( -200)+(-201)
Trang 18Hs thực hiện cánhân.
HS nhận xét
= [(-199)+(-201)]+(-200)
= (-400) + ( -200) = - 600
Bài 39 (SGK-79) Tínha) 1+(-3)+5+ (-7) + 9+ ( -11) = (1+5+9) + (-3)+(-7)+(-11) = 15 + (-21) = -6
b) (-2)+4+(-6)+8+(-10)+12 = (-2)+4 +(-6)+8 + (-10)+12 = 2 + 2 + 2 = 6
2 Kỹ năng : Cộng thành thạo các số nguyên, biết vận dụng tính chất để tính nhanh.
3 Thái độ: GD học sinh tính tự giác khi học
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Thước kẻ, nhiệt kế, bảng phụ, phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập
= 99 +101+ (-100) = 200 + (-100) = 100Câu 2 Tính nhanh
a) 47 + [43 + ( - 47) + (-13)]
= (47 – 47) + (43 -13) = 0 + 20 = 20
Trang 192 Giảng kiến thức mới:
3 C ng c b i gi ng:ủng cố bài giảng: ố bài giảng: ài giảng: ảng:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
HS khác theo dõiHS: Nhận xét
Bài 40 (SGK-78) i n sĐiền số ền số ố bài giảng:thích h p v o ô tr ngợp vào ô trống ài giảng: ố bài giảng:
S = (-9) +(-8) +(-7) + +1 +2 +3 + 8+9
= [(-9) +9] + [(-8) +8] + + [(-1)+1] = 0
Theo qui ước trên 2 ca nô đi cùng
chiều hay ngược chiều ?
? Sau 1 giờ 2 ca nô cách nhau bao
nhiêu
GV: Nhận xét uốn nắn và chốt lại
HS đọc nội dungbài toán
- C B dương
- C A âm
- Đi cùng chiều
2 hs trình bàyphần a và b
Bài 43(SGK-80)
a) Vận tốc 2 ca nô là 10 km/h;7km/h nên 2 ca nô đi cùngchiều
Sau 1 giờ hai ca nô cách nhau
là : (10 - 7) 1 = 3 (km)b) Vận tốc 2 ca nô là 10 km/h
và -7km/h nghĩa là ca nô 1 đi
về B ca nô đi về hướng A( ngược chiều) Nên sau 1 giờ 2
ca nô cách nhau: (10 + 7) 1 =
17 (km)Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ
Bài 46 (SGK-80) Dùng máytính bỏ túi để tính
187 + (-54) = 133 (-203) + 349 = 146
Trang 20(-175) +(-213) = -388
3 Củng cố bài giảng:
4 Hướng dẫn học tập ở nhà:
- BTVN: 44; 45 - T80 ( 65; 66 - T61 SBT)
D Rút kinh nghiệm:
Tuần: 16 Tiết: 49
Ngày dạy :
6A3:
A Mục tiêu:
1 Kiến thức : HS hiểu được quy tắc phép trừ hai số nguyên, biết tính đúng hiệu của
hai số nguyên, bước đầu hình thành dự đoán trên cơ sở nhìn thấy quy luật thay đổi của một loạt hiện tượng toán học liên tiếp và phép tương tự
2 Kỹ năng : Rèn kĩ năng trừ hai số nguyên HS biết áp dụng phép cộng số nguyên
vào bài tập thực tế
3 Thái độ: GD tính cẩn thận, chính xác khi tính toán.
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Thước kẻ, nhiệt kế, bảng phụ, phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập
C Tổ chức các hoạt động học tập :
1 Ki m tra ki n th c c :ểm tra kiến thức cũ: ến thức cũ: ức cũ: ũ:
HS1: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng
dấu, khác dấu, chữa bài tập 65 SBT
HS2: Thế nào là hai số đối nhau nêu cách tìm số đối
của một số nguyên a
Tìm số đối của các số sau: a, -a; 1; 2; 3;4;5; 0; -1; -2
GV: Phép trừ trong N thực hiện được khi nào?Trong
tập hợp Z các sốnguyên phép trừ được thực hiện ntn?
HS1: Phát biểu quy tắc như SGKchữa bài 65 SBT
a) (-57) + 47 = 10b) 469 + (-219) = 250 c) 195 + (-200) + 205 = 200HS: Trả lời và làm bài tập
Trang 21Hiệu của hai số nguyên
GV đưa ra bảng phụ ghi bài tập,
GV gọi 2 HS trả lời kết quả
? Hãy dự đoán kết quả của các
phép tính sau ?
c) 3 - 4 = ; 3 - 5 =
d) 2 - (-1) = ; 2 - (-2) =
? Qua các ví dụ trên em nào có
thể phát biểu quy tắc trừ hai số
ra nhận xét
- Hs trả lời
- Hs dự đoán3-4= 3+(-4) = -13-5 = 3+(-5)= -22-(-1)= 2+1 = 32-(-2)= 2+2 = 4
- Hs phát biểu quy tắc trừ hai số nguyên
-Hs phát biểu quytắc SGK
HS thực hiện phép tính
HS lên bảng làm bài
1 Hiệu của hai số nguyên
? Hãy quan sát ba dòng đầu và
dự đoán kết quả tương tự ở haidòng cuối
3 – (-1) = 3 + 1 = 4Bài 47(SGK-82) Tínha) 2 - 7 = 2 + (-7) = -5b) 1 -(-2) = 1+2 = 3c) (-3) - 4 = (-3) +(-4) = -7d) (-3) - (-4) = (-3) +4 = 1
GV: Qua các ví dụ trên em hãy
cho biết phép trừ trong Z và phép
- Hs ta có thể nói nhiệt độ tăng -40C
- Hs tính
- là -10C
- Hs lên bảng thực hiện
HS nêu nhận xét
Hs lấy ví dụ : 3 5
-2 Ví dụ
Giải:
Vì nhiệt độ giảm 50C nên ta có:
3 – 4 = 3 + (-4) = -1 (độ C)Vậy nhiệt độ hôm nay ở SaPa là-10C
Bài 48 (SGK-82) Tính a) 0 - 7 = 0 b) 7 - 0 = 7c) a - 0 = a d) 0 - a = 0
3 C ng c b i gi ng:ủng cố bài giảng: ố bài giảng: ài giảng: ảng:
Bài 51 (SGK-82) Tính
Bài 51 (SGK-82)a) 5 - (7 -9) = 5 -(-2) = 5 +2 = 7
Trang 22b) (-3) - (4 - 6)
GV yêu cầu HS nêu thứ tự thực
hiện phép tính sau đó lên bảng
làm câu a
Hs 2: lên bảnglàm câu b
b) (-3) - (4 - 6) = (-3) - (-2) = (-3) + 2 = -1
Bài 54 (SGK-82) Tìm xa) 2 + x = 3
x = 3 – 2 x = 1b) x +6 = 0
x = 0 - 6 x = -6c) x = 7 = 1
1 Kiến thức : Củng cố quy tắc phép trừ, phép cộng các số nguyên
2 Kỹ năng : Rèn kĩ năng trừ số nguyên, cộng số nguyên, tìm số hạng chưa biết của một tổng,
rút gọn biểu thức, HS biết sử dụng máy tính bỏ túi để làm phép tính trừ số nguyên
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức tích cực tìm tòi vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập
toán
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Thước kẻ, nhiệt kế, bảng phụ, phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập
Trang 23GV yêu cầu hs nêu thứ tự thực
hiện phép tính sau đó lên bảng làm
HS nêu thứ tự thực hiện phép tính
-Hs 1: làm câu a-Hs 2: làm câu b
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 51: (SGK-82) Tínha) 5 - (7 -9) = 5 -(-2) = 5 +2 = 7b) (-3) - (4 - 6) = (-3) - (-2)
=(-3) + 2 = -1Bài 53 (SGK-82)
- Hs khác NX
- Hs viết quá trìnhgiải
Bài 53 (SGK-82)Điền số thích hợp vào ô trống
GV yêu cầu HS nêu cách giải sau
đó cho 2 HS lên bảng trình bày
lời giải
GV: ở câu a nếu không cho giá
trị của x ta có tính được giá trị
của biểu thức không ? vì sao?
Hs đọc đề bài
Hs nêu cách giải B1: Thay giá trị của x, a vào biểu thức
B2: Thực hiện phép tính
2 hs lên bảng tính
Hs vì trong biểu thức có x và -x đối nhau có tổng luôn bằng 0, do
đó gtbt là -8-22
Bài 86 (SBT-64) Cho x = -98; a = 61tính giá trị của các biểu thức
Dạng 2: Tìm x
Bài 54 (SGK-82) Tìm số nguyên x biết
a) 2 + x = 3
x = 3 - 2
x = 1b) x + 6 = 0
x = 0 - 6
x = -6c) x + 7 = 1
x = 1 - 7 = 1+ (-7) = - 6Bài 87 (SBT-65) Có thể kết luận
gì về dấu của số nguyên x 0
Hs : Khi hai số là đối nhau khi số bị trừ = số trừ
Bài 87 (SBT-65) Có thể kết luận
gì về dấu của số nguyên x khác 0biết
a) x + |x| = 0 |x| = -x
Trang 24Hiệu hai số bằng 0 khi nào?
- Hiệu lớn hơn số
bị trừ nếu số trừâm
x < 0 (x là số đối của của x)b) x - |x| = 0 |x| = x
x > 0
Bài 55 (SGK-83)
GV đưa đề bài cho HS đọc và suy
nghĩ tìm lời giải theo nhóm
GV cho 1 nhóm trình bày lời giải
HS hđ nhóm , sau
đó 1 nhóm cử đạidiện báo cáo kếtquả
Bài 55 (SGK-83)+ Bạn Hồng: Đúng+ Bạn Hoa: Sai+ Bạn Lan: Đúng
1 Kiến thức : HS biết và vận dụng được quy tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc và cho các số hạng
vào trong dấu ngoặc) HS biết khái niệm tổng đại số, các phép biến đổi trong tổng đại số
2 Kỹ năng : Rèn kĩ năng bỏ dấu ngoặc và cho các số hạng vào dấu ngoặc Đặc biệt trong
trường hợp khi có dấu “-” đứng trước dấu ngoặc
3 Thái độ: Luyện cho HS tính cẩn thận khi thực hiện bỏ dấu ngoặc hoặc đặt dấu ngoặc khi
đằng trước có dấu “-”
Trang 25B Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Thước kẻ, phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập
C Tổ chức các hoạt động học tập :
1 Ki m tra ki n th c c :ểm tra kiến thức cũ: ến thức cũ: ức cũ: ũ:
Hs1: Hãy phát biểu QT:
- Cộng hai số nguyên cùng dấu,
- Cộng hai số nguyên khác dấu,
- Trừ số nguyên
Hs2: Cho bài tập sau: Tính giá trị biểu thức:
16 + (63 - 223 + 72) - ( 63 + 72)
Nêu cách tính ?
ĐVĐ: Ta thấy trong dấu ngoặc thứ nhất có 63 +72
trong dấu ngoặc thứ hai cũng có 63 + 72 Ngoài
cách làm như bạn vừa nêu chúng ta còn cách khác
làm nhanh hơn đó là bỏ ngoặc xong rồi tính Vậy bỏ
ngoặc như thế nào, có theo quy tắc nào không?
HS 1: Phát biểu quy tắc cộng hai
số nguyên cùng dấu, hai sốnguyên khác dấu, quy tắc trừ sốnguyên
Hs1:Nêu cách tính giá trị b/thức
16 + (63 - 223 + 72) - (63 + 72)
= 16 + (63 - 63) +(72 -72) - 223
= 16 - 223 = - 207
2 Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1
Quy tắc dấu ngoặc
GV cho HS làm ?1 (SGK-83)
GV: Y/s hs làm phần b của ?1
GV: Trong hai giá trị cần so sánh
ta đã biết giá trị nào rồi? Cần tìm
- GV chốt lại rồi ghi lên bảng: số
đối của tổng bằng tổng các số đối
GV: áp dụng kết luận trên cho
biết kết của biểu thức sau:
- Ta đã biết số đối của tổng, cầntìm tổng các số đối của 2 và - 5
- Tổng các số đối của 2 và - 5 là: -2 + 5 = 3
- HS: Số đối củamột tổng bằng tổng các số đối
- HS:
- HS suy nghĩ rồi trả lời
1 Quy tắc dấu ngoặc ?1 SGK
số đối -2 5 - [2 + (- 5)] = 3b) Tổng các số đối của 2 và -5 là:
- [4 - 6] = - [4 + (- 6)] = - 4 + 6
Trang 26GV cho thêm biểu thức - [4 - 6]
yêu cầu HS viết hiệu trong ngoặc
Y/c hs quan sát vào từng KQ vừa
thu được và cho biết:
+ Dấu trước dấu ngoặc ?
+ Dấu của các số hạng trong
ngoặc?
+ Dấu của các số hạng đó sau khi
bỏ ngoặc?
GV: Vậy ta có kết luận gì khi bỏ
dấu ngoặc đằng trước có dấu +,
- 1 HS đứng tại chỗ đọc bài làm phần a, HS khácđọc bài làm phần b
- Dấu trước dấu ngoặc ở phần a
là dấu “+”, ở phần b là dấu“-“
- ở phần a là +,- khi bỏ ngoặc vẫn giữ nguyên
- ở phần b là +,
- khi bỏ ngoặc thì dấu của các
số hạng đó bị thay đổi
HS đọc quy tắc
HS: Hoạt độngnhóm
Đại diện nhóm trình bày
10 - 5 + 8 = 5 + 8 = 13
Vậy 10 - (5 - 8) = 10 - 5 + 8
* Quy tắc (SGK-84)
?3 SGK a) (768 – 39) – 768
= 768 – 39 – 768 = - 39b) (- 1579) – (12 – 1579)
hợp và quy tắc dấu ngoặc
-> cách thực hiện (GV giới thiệu
có những tính chất: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối
- Nêu kết quả của từng trường hợp
Ví dụ:
a - b - c = - b + a - c
a - b - c = a - (b + c) = a + ( - b - c)Chú ý (SGK-85)
Trang 271 Kiến thức : HS biết cách sử dụng MTBT để thực hiện các phép tính và dãy các
phép tính với số nguyên, tìm ƯC, BC, ƯCLN, BCNN, phân tích một số ra thừa số nguyên tố
2 Kỹ năng : Rèn cho HS kỹ năng sử dụng MTBT để tính toán.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, làm việc theo quy trình, yêu thích môn học.
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Thước kẻ, phấn màu
2 Học sinh : Máy tính Casio, Sgk, đồ dùng học tập
C Tổ chức các hoạt động học tập :
1 Ki m tra ki n th c c :ểm tra kiến thức cũ: ến thức cũ: ức cũ: ũ:
HS1: Phát biểu quy tắc bỏ dấu
2 Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
Luyện tập
Bài 1 Tính bằng cách hợp lí
Bài 1.Tính bằng cách hợp lía) – 2008 – (19 – 2008)
- Học thuộc quy tắc bỏ dấu ngoặc đặt dấu ngoặc, các phép biến đổi tổng đại số
- Làm bài 57 đến bài 60 (SGK-85) 89 đến bài 92 (SBT-65) HS khá, giỏi làm thêm các
BT 93, 94 (SBT- 65)
Trang 28= (-234)+(-56)+234+56
= [(-234)+234]+[(-56)+56] = 0Bài 57d (SGK-85)
GV: Kiểm tra vở bài tập của một
HS nhận xét
1 HS lên bảng chữa
HS nhận xét
Bài 57(SGK-85) Tính tổng
d) (-5) + (-10) + 16 + (-1) = -5 - 10 + 16 - 1
= ( -5 - 10 - 1) +16 = - 16 + 16 = 0Bài 89 (SBT-65)c) (-3) + (-350) + (-7) + 350 = -3 - 350 - 7 + 350
= ( - 350 + 350 + ( -3 - 7) = 0 + (-10) = -10
Cho hs làm bài 58 (SGK-85)
? Bài toán yêu cầu gì?
? Để đơn giản biểu thức ta cần
? Bài toán yêu cầu ta tìm gì
GV: Bổ sung uốn nắn và chốt lại
HS đọc nội dung bài toánĐơn giản biểu thức
Hs làm bài độc lập 3'
2 hs lên bảng làm
hs làm theo nhóm trong 2'Nhóm 1; 2; 3 câu a
Nhóm 4; 5; 6 câu b
- Bỏ dấu ngoặc
- Tính
- Hs dãy chẵn làm câu a,hs dãy
b) (-90) - ( P + 10) + 100
= -90 - P - 10 + 100= - P
Bài 91 (SGK- 65) Tính nhanha) ( 5674 - 97) - 5674
= 5674 - 97 - 5674
= ( 5674 - 5674) - 97
= -97b) ( - 1075) - ( 29 - 1075)
= - 1075 - 29 + 1075
= ( -1075 + 1075) - 29 = -29Bài 60 (SGK-85)
Bỏ dấu ngoặc rồi tínha) ( 27 + 65) + ( 346 -27 -65)
= 27 + 65 + 346 - 27 - 65
= 27 - 27 + 65 - 65 + 346
= 346
3 Củng cố bài giảng:
Trang 294 Hướng dẫn học tập ở nhà:
- BTVN: 90; 92; 93; 94 ( 65 - SBT)
D Rút kinh nghiệm:
Tuần: 17 Tiết: 53
Ngày dạy :
6A3:
A Mục tiêu:
1 Kiến thức : Ôn tập cho HS các kiến thức về các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9, tính
chất chia hết của một tổng, số nguyên tố, hợp số, ƯCLN, BCLN
2 Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng tìm các số hoặc tổng chia hết cho 2,3,5,9 hoặc một số
cho trước, kĩ năng tìm ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số, kĩ năng giải bài toán tìm x
3 Thái độ: HS nhận biết vận dụng các kiến thức đã học vào giải các bài toán thực tế.
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Thước kẻ, phấn màu
2 Học sinh : Làm các câu hỏi ôn tập
HS phát biểu quy tắc và làm bàia) |a| =|-8 = 8 a = ±8
b) |a| = -3 không có số nguyên a nào vì |a| ≥ 0
2 Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1
Ôn tập về tính chất chia hết, số nguyên tố, hợp số
GV: Phát biểu dấu hiệu chia hết
cho 2,5,3,9?
Bài 1: Cho các số 160; 534, 2511,
48039; 3825 Hỏi trong các số đã
cho
a) Số nào chia hết cho 2
b) Số nào chia hết cho 3
- Hs nêu các dấu hiệu chia hết cho 2,5,3,9
HS hđ nhóm Khoảng 4 phút
1 Ôn tập về tính chất chia hết,
số nguyên tố, hợp số
Bài 1 : Cho các số 160; 534 ;2511; 48039; 3825
a) 160; 534b) 534; 2511; 48039; 3825c) 160; 3825
- Ôn lại các qui tắc cộng trừ số nguyên, qui tắc bỏ dấu ngoặc
- Làm đề cương ôn tập học kì
Trang 30c) Số nào chia hết cho 5
d) Số nào chia hết cho 9
e) Số nào chia hết cho cả 2 và 5
f) Số nào chia hết cho cả 3 và 9
g) Số nào chia hết cho cả 2 và 3
h) Số nào chia hết cho cả 2,5và 9
Bài 2: Xét xem các tổng hoặc
hiệu sau có chia hết cho 8 không?
Bài 3: Các số sau là số nguyên tố
hay hợp số rồi giải thích
a) a = 717
b) b = 6.5 + 9.31
c) c = 38.5 - 9.13
GV: Để giải bài toán trên các em
phải nhớ kiến thức nào ? Phát
biểu kiến thức đó
sau đó đại diện nhóm lên trình bày
- Hs trong lớp nhận xét và đánh giá bài làm
- Hs phát biểu các tính chất chia hết của mộttổng
HS đọc đề bài sau đó lần lượt trả lời kết quả
HS phát biểuđịnh nghĩa về sốnguyên tố, hợp
số và làm bài
d) 2511; 3825e) 160
f) 2511; 3825g) 534
h) không có số nào
Bài 2: Xét xem các tổng hoặc hiệu sau có chia hết cho 8 không?a) 48 +64 có 48 8 và 648 nên (48 +64) 8
b) 32 8 nhưng 818 nên(32 + 81) 8
c) 56 8 và168 nên (56 - 16)8d) 16.58 nhưng 228 nên (16.5 - 22) 8
Bài 3: Các số sau là số nguyên tốhay hợp số rồi giải thích
a) a = 717 là hợp số vì 717 3 và
717 > 3b) b = 6.5 + 9.31 = 3(10+93) làhợp số vì b 3 và b >3
c) c = 38.5 - 9.13 = 3(40 - 39) = 3 là số nguyên tố
Hoạt động 2
Ôn tập về ƯC, BC, ƯCLN, BCNN
GV: Nhắc lại quy tắc tìm ƯCLN,
BCNN của hai hay nhiều số
GV treo bảng phụ ghi quy tắc tìm
GV: hãy so sánh ƯCLN (a,b)
BCNN(a,b) với a.b
GV: Muốn tìm ƯC, BC của a và
b ta làm ntn ?
HS đọc đề bài
HS phát biểu quy tắc tìm ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số
- 2 HS lên bảng phân tích 90 và
252 ra thừa số nguyên tố
HS : ƯC(a,b) là tất cả các ước của ƯCLN (a,b)
- Hs trả lời
2 Ôn tập về ƯC, BC, ƯCLN, BCNN
Bài 4: Cho2 số a = 90, b = 252a) Tìm ƯCLN (a,b), BCNN(a,b)
90 = 2.32.5
252 = 22.32.7ƯCLN (90,252) =2.32.=18BCNN(90,252) =22.32.7.5=1260b) Hãy cho biết ba bội chung của
90 và 252
ƯCLN(90; 252) = 2.32 = 18BCNN(90;252)= 22.32.5.7 = 1260BCNN(90;252) gấp 70 lầnƯCLN(90; 252)