1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

QTCL bai giang 3 HKT

44 2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 3: Phân tích môi trường bên trong Điểm mạnh Điểm yếu Lợi thế cạnh tranh Phân tích môi trường bên trong DN Mục đích phân tích môi trường bên trong Chương 3: Phân tích môi trường

Trang 1

QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

HUỲNH KIM TÔN

Email: ton.huynh@oude.edu.vn

HUỲNH KIM TÔN

NỘI DUNG MÔN HỌC

1 TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

2 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI

3 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN TRONG

4 CHIẾN LƯỢC CẤP DOANH NGHIỆP

5 CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

6 CHIẾN LƯỢC CHỨC NĂNG

7 PHÂN TÍCH VÀ LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC

8 THỰC HIỆN VÀ ĐÁNH GIÁ CHIẾN LƯỢC 2

Trang 2

Phân tích PESTEL

Khái niệm

Lý do phân tích

Dự báo sự vận động của ngành

Mô hình phân tích Porter Các nhân tố thành công

Trang 3

NỘI DUNG MÔN HỌC

1 TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

2 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI

3 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN TRONG

4 CHIẾN LƯỢC CẤP DOANH NGHIỆP

5 CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

6 CHIẾN LƯỢC CHỨC NĂNG

7 PHÂN TÍCH VÀ LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC

Chương 3: Phân tích môi trường bên trong

6 6

Doanh Nghiệp

Nhà cung ứng

Sản phẩm thay thế

Đối thủ cạnh tranh

Luật pháp

Môi trường ngành

Môi

trường

vĩ mô

Đối thủ gia nhập mớiNgười mua

Trang 4

Chương 3: Phân tích môi trường bên trong

Điểm mạnh Điểm yếu Lợi thế cạnh tranh

Phân tích môi trường bên trong DN

Mục đích phân tích môi trường bên trong

Chương 3: Phân tích môi trường bên trong

Các lĩnh vực quản trị

Các chức năng quản trị

Phân tích môi trường bên trong DN

Trang 5

Chương 3: Phân tích môi trường bên trong

Các lĩnh vực quản trị

Các chức năng quản trị

Phân tích môi trường bên trong DN

Chương 3: Phân tích môi trường bên trong

Trang 6

 Nhân lực là yếu tố quan trọng

của sản xuất – kinh doanh

 Cần phân tích nguồn nhân lực

ở 03 cấp:

Trang 7

3.1 Phân tích tiềm năng các nguồn lực cơ bản

năng đánh giá ra sao ?

như thế nào ?

thành viên là bao lâu?

3.1 Phân tích tiềm năng các nguồn lực cơ bản

Trang 8

 Phát triển nguồn nhân lực

phát triển ?

Trang 9

Chương 3: Phân tích môi trường bên trong

 Chi phí vốn so với toàn ngành và

với các đơn vị cạnh tranh khác

 Khả năng tận dụng các chiến lược

tài chính thay thế (cho thuê, bán…)

 Hệ thống kế toán có hiệu quả để lập

kế hoạch giá thành hoặc tài chính

Khả năng tài chính

Trang 10

3.1 Phân tích tiềm năng các nguồn lực cơ bản

 Phân tích về nguồn lực cơ sở

vật chất tập trung vào:

hiện tại có tiên tiến không ?

có thích hợp không ?

tại như thế nào?

quả không?

Vị trí địa lý của DN (chi

Cơ sở vật chất

Trang 11

Chương 3: Phân tích môi trường bên trong

Các lĩnh vực quản trị

Các chức năng quản trị

Phân tích môi trường bên trong DN

Trang 12

và hệ thống thông tin

Trang 13

3.2 Phân tích các chức năng quản trị

báo môi trường nào ?

về môi trường chưa ?

quan tâm của khách hàng và nhà đầu tư

vào ngành hoặc DN ?

3.2 Phân tích các chức năng quản trị

26

Khả năng Hoạch định

 Đánh giá khả năng Hoạch định:

Có bị định kiến không?

cân nhắc của doanh nghiệp như thế nào ? Tỷ lệ thành công

của mỗi loại ?

Trang 14

và hệ thống thông tin

3.2 Phân tích các chức năng quản trị

 Đánh giá năng lực tổ chức:

lược ?

lược ?

Năng lực tổ chức

Trang 15

Chương 3: Phân tích môi trường bên trong

và hệ thống thông tin

3.2 Phân tích các chức năng quản trị

30

 Đánh giá năng lực lãnh đạo và điều khiển:

Hệ thống kiểm soát tài chính hiệu quả không?

 Hệ thống giám sát bán hàng có tốt không ?

 Hệ thống quản lý hàng hóa trong kho có hiệu quả không?

 Quy trình sản xuất có được kiểm soát tốt giảm chi phí không

cần thiết và sản phẩm hỏng ?

 Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng đã được thiết lập chưa?

 Hệ thống kiểm soát, điều khiển có phản ánh đầy đủ, kịp thời

và hiệu quả hay không? Mô hình kiểm soát nào là hiệu quả?

Năng lực lãnh đạo và điều khiển

Trang 16

và hệ thống thông tin

3.2 Phân tích các chức năng quản trị

 Đánh giá khả năng kiểm soát và hệ

thống thông tin:

Nhà quản trị có sử dụng hệ thống

thông tin trong việc ra quyết định hay

không ?

 Hệ thống thông tin có cung cấp đầy

đủ thông tin được cập nhật, đáng tin

cậy và kịp thời hay không ?

 Có nhân sự riêng để đảm trách việc

quản lý và phát triển Hệ thống thông

tin này không ?

Khả năng kiểm soát

và hệ thống thông tin

Trang 17

Chương 3: Phân tích môi trường bên trong

Các lĩnh vực quản trị

Các chức năng quản trị

Phân tích môi trường bên trong DN

Chương 3: Phân tích môi trường bên trong

Trang 18

3.3 Phân tích theo các lĩnh vực quản trị

Marketing

 Đánh giá công tác marketing qua:

có phản ánh thường xuyên không?

của đối thủ cạnh tranh không?

thích và những gu mới của KH được

báo cáo có đúng với thực tế không?

hướng tiêu dùng là bao nhiêu?

Trang 19

Chương 3: Phân tích môi trường bên trong

3.3 Phân tích theo các lĩnh vực quản trị

38

 Đánh giá tài chính-kế toán qua:

trên cơ sở nào, sử dụng phương

pháp tính nào ?

thập số liệu có nhầm lẫn hay không?

tăng hay giảm ? Có tìm ra nguyên

Trang 20

3.3 Phân tích theo các lĩnh vực quản trị

 Đánh giá sản xuất qua:

thiết bị như thế nào?

không?

hướng dẫn sử dụng máy móc không?

được sử dụng hiệu quả không?

và marketing để quyết định liệu có

Sản xuất

Trang 21

Chương 3: Phân tích môi trường bên trong

3.3 Phân tích theo các lĩnh vực quản trị

42

 Đánh giá quản trị nhân sự qua:

tư, nguyện vọng và thái độ làm việc

say mê của lao động không ?

và khơi dậy niềm đam mê không?

lầm đã xảy ra trong quá trình xây

dựng công việc và sử dụng lực lượng

không?

viên người lao động không?

Quản trị nhân sự

Trang 22

3.3 Phân tích theo các lĩnh vực quản trị

43

 Đánh giá quản trị nhân sự qua:

phạt nghiêm minh không?

kém hiệu quả không? Biện pháp xử lý

là gì?

khâu về vấn đề nhân sự không ?

năng lực và năng động không ?

Quản trị nhân sự

Chương 3: Phân tích môi trường bên trong

Các lĩnh

vực quản

trị

Marketing Tài chính – Kế toán Sản xuất Quản trị nhân sự Động viên khuyến khích Nghiên cứu Phát triển

Trang 23

3.3 Phân tích theo các lĩnh vực quản trị

45

 Đánh giá cơ chế động viên khuyến

khích qua:

người như thế nào? (cả ban giám đốc)

việc không?

gũi, tôn trọng và cởi mở với nhân viên

hay bảo thủ, không tiếp thu ý kiến?

cá nhân và tập thể cho những đóng

góp của họ không ?

Động viên khuyến khích

Chương 3: Phân tích môi trường bên trong

Trang 24

cứu và phát triểntrong ngành không?

hoạt động nghiên cứu và phát triển?

DN có nhu cầu về nhân sự để thực

hiện thành công các hoạt động nghiên

cứu và phát triển hay không?

hiện nghiên cứu không?

Nghiên cứu Phát triển

Chương 3: Phân tích môi trường bên trong

Các nguồn lực cơ bản

Năng lực cốt lõi &

lợi thế cạnh

Theo chuỗi giá trị

Các lĩnh vực quản trị

Các chức năng quản trị

Phân tích môi trường bên trong DN

Trang 25

Chương 3: Phân tích môi trường bên trong

Phân tích chuỗi giá trị

Chương 3: Phân tích môi trường bên trong

Trang 26

3.4 Phân tích chuỗi giá trị của doanh nghiệp

51

các hoạt động từ thiết kế, sản xuất,

bán hàng và hỗ trợ dịch vụ khách

hàng và tất cả các hoạt động này

được liên kết thành một chuỗi

 1985 – M Porter đưa ra khái

niệm về chuỗi giá trị:

“Chuỗi giá trị được hiểu là một chuỗi

các hoạt động có liên kết theo chiều

dọc nhằm tạo lập và gia tăng giá trị

cho khách hàng”

Khái niệm

Michael Porter

Trang 27

53Chuỗi giá trị của M Porter

Hậu cần đầu ra

Quản trị thu mua

Lợi

Nhuận

Chuỗi giá trị của M Porter

Trang 28

Phân tích chuỗi giá trị

 Lợi thế cạnh tranh (điểm mạnh) của DN xuất phát từ nhiều

hoạt động riêng biệt trong thiết kế, sản xuất, marketing,

phân phối…

 Mỗi hoạt động đều đóng góp vào việc giảm chi phí tương

đối của DN hoặc tạo cơ sở cho việc khác biệt hóa, từ đó

tạo lập lợi thế cạnh tranh cho DN

 Chuỗi giá trị cho phép khảo sát một cách hệ thống tất cả

hoạt động của DN và sự tương tác giữa chúng để xác

định được các mặt mạnh và nguồn lợi thế cạnh tranh.

Vai trò

3.4 Phân tích chuỗi giá trị của doanh nghiệp

Trang 29

Chương 3: Phân tích môi trường bên trong

Hậu cần đầu ra

Quản trị thu mua

Lợi

Nhuận

3.4 Phân tích chuỗi giá trị của doanh nghiệp

Phân tích chuỗi giá trị

Trang 30

Hậu cần đầu ra

Quản trị thu mua

Tiếp nhận, lưu kho,

phân phối các đầu

vào của sản phẩm/

nguyên vật liệu

 Quản lý tồn kho

Sản xuất-Vận hành

Tạo ra sản phẩm/

dịch vụ VD: gia công cơ khí, đóng gói, lắp

Hậu cần đầu ra

Thu gom

Lưu trữ

Phân phối

Trang 31

Hậu cần đầu ra

Marketing

&

Bán hàng

Nghiên cứu thị trường

Quảng cáo

Khuyến mãi

Bán hàng

Phát triển kênh phân phối

Hậu cần đầu ra

Quản trị thu mua

Lợi

Nhuận

3.4 Phân tích chuỗi giá trị của doanh nghiệp

Phân tích chuỗi giá trị

Trang 32

Quản trị thu mua

3.4 Phân tích chuỗi giá trị của doanh nghiệp

Phân tích chuỗi giá trị

Phát triển kỹ năng/ công nghệ

3.4 Phân tích chuỗi giá trị của doanh nghiệp

Phân tích chuỗi giá trị

 Tuyển dụng

 Thuê lao động

 Huấn luyện

 Đào tạo và phát triển

 Vấn đề thu nhập của tất cả các loại nhân sự

Trang 33

Quản trị thu mua

3.4 Phân tích chuỗi giá trị của doanh nghiệp

Phân tích chuỗi giá trị

 Công nghệ trong khâu vận chuyển hàng hóa

 Công nghệ chứa đựng ngay trong sản phẩm

 Công nghệ viễn thông cho hệ thống đặt hàng và

chăm sóc khách hàng

 Công nghệ tự động hóa cho bộ phận kế toán

 Phát triển công nghệ gồm nhiều hoạt động nỗ

lực để cải tiến sản phẩm và quy trình

Quản trị thu mua

3.4 Phân tích chuỗi giá trị của doanh nghiệp

Phân tích chuỗi giá trị

 Thu mua nguyên vật liệu thô

 Thu mua các nguồn cung ứng khác như máy

móc, thiết bị thí nghiệm, thiết bị văn phòng và

nhà xưởng…

Trang 34

 Gửi hàng

 Quảng cáo

 Khuyến mãi

 Bán sản phẩm

 Đại diện cung cấp dịch vụ

Hệ thống chăm sóc khách hàng

Dịch vụ vậnchuyển

Dịch vụ truyền thông

 Quản trị nguồn năng lượng

 Phát triển công nghệ thông tin

 Nghiên cứu thị trường

 Hỗ trợ bán hàng & kỹ thuật

 Hướng dẫn

 Theo dõi quy trình dịch vụ

 Tuyển dụng và đào tạo

 Tuyển dụng

 Tuyển dụng

 Tuyển dụng

Chương 3: Phân tích môi trường bên trong

Các nguồn lực cơ bản

Năng lực cốt lõi &

lợi thế cạnh

Theo chuỗi giá trị

Các lĩnh vực quản trị

Các chức năng quản trị

Phân tích môi trường bên trong DN

Trang 35

Xem video clip về lợi thế cạnh tranh

69

Michael Porter

1 Chiến lược là gì ?

2 Làm thế nào để có chiến lược tốt ?

Chương 3: Phân tích môi trường bên trong

Trang 36

Khái niệm

Nhận diện và củng cố Phân tích

Trang 37

3.5 Năng lực cốt lõi & lợi thế cạnh tranh

73

Năng lực cốt lõi (Core Competencies)

Khái niệm

 Năng lực cốt lõi là những năng lực mà DN có thể thực

hiện tốt hơn những năng lực khác trong nội bộ

 Năng lực cốt lõi có 03 tiêu chí sau :

 Khả năng đó đem lại lợi ích cho khách hàng

 Khả năng đó đối thủ cạnh tranh khó để bắt chước

 Có thể vận dụng mở rộng cho nhiều sản phẩm, thị trường

3.5 Năng lực cốt lõi & lợi thế cạnh tranh

74

Năng lực cốt lõi (Core Competencies)

Trang 38

3.5 Năng lực cốt lõi & lợi thế cạnh tranh

75

Năng lực cốt lõi (Core Competencies)

 Năng lực cốt lõi được hình thành và phát triển trong quá

trình sản xuất – kinh doanh Chúng cần phải liên tục xây

dựng và phát triển về chất lượng lẫn số lượng

 Năng lực cốt lõi được sinh ra từ 02 nguồn:

Nhận diện và củng cố

3.5 Năng lực cốt lõi & lợi thế cạnh tranh

Năng lực cốt lõi (Core Competencies)

 Các nguồn lực:

 Hữu hình: nguồn lực tài chính, cơ sở vật chất, kỹ thuật công nghệ

 Vô hình: nhân sự, khả năng cải tiến, danh tiếng

và tạo lợi thế cạnh tranh thì nguồn lực phải độc đáo & có giá trị

Nhận diện và củng cố

Trang 39

3.5 Năng lực cốt lõi & lợi thế cạnh tranh

77

Năng lực cốt lõi (Core Competencies)

 DN có thể có các nguồn lực độc đáo và đáng giá nhưng

không có khả năng tiềm tàng để sử dụng nguồn lực một

cách hiệu quả thì không thể tạo ra và duy trì sự khác biệt.

 Các khả năng tiềm tàng: là sản phẩm của cấu trúc tổ chức

và hệ thống kiểm soát

 Khả năng tiềm tàng giúp DN sử dụng tốt nguồn lực để tạo

ra sự khác biệt và từ đó có được lợi thế cạnh tranh.

Nhận diện và củng cố

3.5 Năng lực cốt lõi & lợi thế cạnh tranh

78

Năng lực cốt lõi (Core Competencies)

 Để phân tích năng lực cốt lõi có thể sử dụng 02 công cụ:

Phân tích

Đáng

Khó bắt chước

Ko thể thay thế

Trang 40

 Năng lực cạnh tranh là toàn bộ các khả năng, năng lực

mà doanh nghiệp có thể duy trì vị trí của nó trên thị

trường cạnh tranh một cách lâu dài.

 Năng lực cạnh tranh biểu hiện thực lực và lợi thế của DN

so với đối thủ cạnh tranh trong việc thỏa mãn tốt nhất các

nhu cầu của khách hàng để thu lợi ngày càng cao hơn.

 Để có được năng lực cạnh tranh, DN phải tạo ra và có

được các lợi thế cạnh tranh riêng

Trang 41

Chương 3: Phân tích môi trường bên trong

3.5 Năng lực cốt lõi & lợi thế cạnh tranh

 Là những lợi thế mà doanh nghiệp tạo ra và sử dụng cho

cạnh tranh

 Khi DN có lợi thế cạnh tranh, thì DN đó có cái mà đối thủ

khác không có DN có thể hoạt động tốt hơn đối thủ hoặc

làm được việc mà đối thủ khác không thể làm được.

 Các nhân tố để tạo lợi thế cạnh tranh:

Lợi thế cạnh tranh

Hiệu

quả

Chất lượng Sự cải tiến

Đáp ứng nhu câu KH

Trang 42

 Cạnh tranh về phân phối bán hàng

 Cạnh tranh về thời cơ thị trường

 Cạnh tranh về không gian và thời gian

Lợi thế cạnh tranh

 Các yếu tố quyết định đến lợi thế cạnh tranh:

Lợi thế cạnh tranh

Văn hóa DN

Năng suất lao động

Khả năng

hạ giá

Chất lượng sản phẩm

Kinh nghiệm

Sự linh hoạt

Sức sinh lời của vốn

Vị trí cạnh tranh của DN

Trang 43

Chương 3: Phân tích môi trường bên trong

Theo chuỗi giá trị

Các lĩnh vực quản trị

Các chức năng quản trị

Phân tích môi trường bên trong DN

Trang 44

HẾT CHƯƠNG 3

87

Ngày đăng: 22/06/2016, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN