1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

QTCL bai giang 6 HKT 1

22 2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 6: Chiến lược cấp đơn vị chức năng 5 Hiệu quả vượt trội Chất lượng vượt trội Cải tiến vượt trội Đáp ứng... Chương 6: Chiến lược cấp đơn vị chức năng 7 Hiệu quả vượt trội Sản

Trang 1

QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

HUỲNH KIM TÔNEmail: ton.huynh@oude.edu.vn

HUỲNH KIM TÔNEmail: ton.huynh@oude.edu.vn 1

NỘI DUNG MÔN HỌC

1 TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

2 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI

3 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN TRONG

4 CHIẾN LƯỢC CẤP DOANH NGHIỆP

5 CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

6 CHIẾN LƯỢC CHỨC NĂNG

Trang 2

Chương 5: Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

NỘI DUNG MÔN HỌC

1 TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

2 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI

3 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN TRONG

4 CHIẾN LƯỢC CẤP DOANH NGHIỆP

5 CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

6 CHIẾN LƯỢC CHỨC NĂNG

7 PHÂN TÍCH VÀ LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC

Trang 3

Chương 6: Chiến lược cấp đơn vị chức năng

5

Hiệu quả

vượt trội

Chất lượng vượt trội

Cải tiến vượt trội

Đáp ứng

Trang 4

Chương 6: Chiến lược cấp đơn vị chức năng

7

Hiệu quả

vượt trội

Sản xuất hiệu quả

Marketing hiệu quả

Quản trị vật liệu hiệu

quả Chiến lược R& D hiệu

quả Chiến lược nguồn nhân lực hiệu quả

Hệ thống thông tin hiệu quả

Cơ sở hạ tầng hiệu quả

Chương 6: Chiến lược cấp đơn vị chức năng

Hiệu quả

vượt trội

Sản xuất hiệu quả

Marketing hiệu quả

Quản trị vật liệu, hiệu

quả Chiến lược R& D hiệu

quả Chiến lược nguồn nhân lực hiệu quả

Hệ thống thông tin hiệu quả

Cơ sở hạ tầng

Trang 5

6.1 Hiệu quả vượt trội

9

Sản xuất hiệu quả

 Là việc giảm giá thành đơn vị sản phẩm liên quan

đến sản lượng lớn

 Để có tính kinh tế về qui mô thì khả năng phân bổ

chi phí cố định cho khối lượng lớn SP sản xuất

 Chìa khoá của tính hiệu quả và khả năng sinh lợi là

tăng doanh số nhanh chóng đủ để các chi phí cố

định có thể phân bổ cho sản lượng SX lớn

 Nguyên nhân khác đem lại tính kinh tế về qui mô

cho các công ty sản xuất khối lượng lớn là khả

năng phân công lao động và chuyên môn hoá cao

hơn

6.1 Hiệu quả vượt trội

Sản xuất hiệu quả

Trang 6

6.1 Hiệu quả vượt trội

Sản xuất hiệu quả

2 Tính hiệu quả nhờ hiệu ứng học tập

 Là sự giảm chi phí do học tập, nhận thức và trải

nghiệm trong quá trình làm việc

 Năng suất lao động tăng lên theo thời gian và giá

thành đơn vị giảm khi các cá nhân học được cách

thức thực hiện các nhiệm vụ hiệu quả nhất

 Các nhà quản trị cũng trải nghiệm, học tập, và tìm

tòi theo thời gian để tìm cách vận hành hoạt động

sản xuất mới tốt nhất

 Chi phí sản xuất giảm do tăng năng suất lao động

và quản trị hiệu quả

Trang 7

6.1 Hiệu quả vượt trội

13

Sản xuất hiệu quả

6.1 Hiệu quả vượt trội

Sản xuất hiệu quả

3 Đường cong kinh nghiệm

 Là sự giảm giá thành đơn vị một cách hệ thống

phát sinh sau một chu kỳ của sản phẩm

 Theo khái niệm đường cong kinh nghiệm, giá

thành chế tạo đơn vị sản phẩm nói chung sẽ giảm

sau mỗi lần tích luỹ sản lượng sản xuất gấp đôi

 Tính kinh tế của qui mô và hiệu ứng học tập chính

là nền tảng của đường cong kinh nghiệm

Trang 8

6.1 Hiệu quả vượt trội

15

Sản xuất hiệu quả

3 Đường cong kinh nghiệm

6.1 Hiệu quả vượt trội

Sản xuất hiệu quả

 Công nghệ chế tạo linh hoạt dùng để chỉ các công

nghệ SX được thiết kế để:

 Giảm thời gian thiết kế, lắp đặt các máy móc phức tạp

 Tăng mức sử dụng máy móc thiết bị bằng việc lập kế

hoạch hợp lý

 Cải thiện kiểm soát chất lượng ở tất cả các giai đoạn

của quá trình chế tạo

 Các công nghệ SX linh hoạt cho phép DN cung cấp

một diện rộng các loại sản phẩm với mức chi phí

ngang với SX khối lượng lớn các SP tiêu chuẩn hoá

Trang 9

Chương 6: Chiến lược cấp đơn vị chức năng

17

Hiệu quả

vượt trội

Sản xuất hiệu quả

Marketing hiệu quả

Quản trị vật liệu hiệu

quả Chiến lược R& D hiệu

quả Chiến lược nguồn nhân lực hiệu quả

Hệ thống thông tin hiệu quả

Cơ sở hạ tầng hiệu quả

6.1 Hiệu quả vượt trội

Marketing hiệu quả

Chiến lược marketing có thể tác động mạnh mẽ đến hiệu

quả và cấu trúc chi phí của một DN

Hiệu quả marketing đến từ sự phối hợp các hình thức:

Quảng cáo, khuyến mãi, PR, thiết kế bao bì SP…

Trang 10

Sản xuất hiệu quả

Marketing hiệu quả

Quản trị vật liệu hiệu

quả

Chiến lược R& D hiệu

quả Chiến lược nguồn nhân lực hiệu quả

Hệ thống thông tin hiệu quả

Cơ sở hạ tầng

Trang 11

6.1 Hiệu quả vượt trội

21

Quản lý vật liệu hiệu quả

Đóng góp của quản trịvật liệu đểnâng cao hiệu quảcủa

một công ty cũng sâu sắc như sản xuất và marketing

Quản trị vật liệu bao gồm các hoạt động cần thiết để đưa

nguyên vật liệu vào SX, xuyên suốt quá trình SX và xuyên

suốt hệ thống phân phối đến người tiêu dùng cuối cùng

Trong các DN chế tạo bình thường, chi phí cho vật liệu và

vận tải chiếm từ 50-70%

Tiết kiệm chi phí lưu giữ tồn kho bằng cách làm cho vật

liệu đến với xưởng chế tạo đúng lúc nó cần đưa vào quá

trình sản xuất

Chương 6: Chiến lược cấp đơn vị chức năng

Hiệu quả

vượt trội

Sản xuất hiệu quả

Marketing hiệu quả

Quản trị vật liệu hiệu

Trang 12

6.1 Hiệu quả vượt trội

23

Vai trò của nghiên cứu và phát

triển trong việc nỗ lực để đạt

được hiệu quả cao hơn:

 Chức năng R&D có thể nâng

cao hiệu quả nhờ thiết kế sản

phẩm dễ dàng chế tạo

 Chức năng R&D có thể giúp đạt

hiệu quả cao hơn đó cải tiến

quá trình

Chiến lược R& D hiệu quả

Chương 6: Chiến lược cấp đơn vị chức năng

Hiệu quả

vượt trội

Sản xuất hiệu quả

Marketing hiệu quả

Quản trị vật liệu hiệu

quả Chiến lược R& D hiệu

quả

Chiến lược nguồn nhân lực hiệu quả

Hệ thống thông tin hiệu quả

Cơ sở hạ tầng

Trang 13

6.1 Hiệu quả vượt trội

25

Năng suất lao động là một yếu tố quyết định then chốt

cho hiệu quả và cấu trúc chi phí của một DN

Năng suất lao động càng cao, chi phí cho một đơn vị SP

càng giảm

Có 03 cách để tăng năng suất lao động:

 Huấn luyện người lao động

 Các nhóm tự quản

 Trả lương theo kết quả

Chiến lược nguồn nhân lực hiệu quả

Chương 6: Chiến lược cấp đơn vị chức năng

Hiệu quả

vượt trội

Sản xuất hiệu quả

Marketing hiệu quả

Quản trị vật liệu hiệu

quả Chiến lược R& D hiệu

quả Chiến lược nguồn nhân lực hiệu quả

Hệ thống thông tin

Trang 14

6.1 Hiệu quả vượt trội

27

Chức năng hệ thống thông tin của DN đang trở thành

trung tâm của cuộc truy tìm hiệu quả hoạt động

Hệ thống thông tin tác động vào năng suất trên phạm vi

rộng rãi và tác động lên các hoạt động khác

Hệ thống thông tin hiệu quả

6.1 Hiệu quả vượt trội

Hệ thống thông tin hiệu quả

Trang 15

Chương 6: Chiến lược cấp đơn vị chức năng

29

Hiệu quả

vượt trội

Sản xuất hiệu quả

Marketing hiệu quả

Quản trị vật liệu hiệu

quả Chiến lược R& D hiệu

quả Chiến lược nguồn nhân lực hiệu quả

Hệ thống thông tin hiệu quả

Cơ sở hạ tầng hiệu quả

6.1 Hiệu quả vượt trội

Cơ sở hạ tầng (lãnh đạo) tạo ra một bối cảnh trong đó tất

cả các hoạt động tạo giá trị khác tiến hành

Cơ sở hạ tầng có thể giúp đạt được mục tiêu hiệu quả:

 Thúc đẩy một DN cam kết với hiệu quả

 Khuyến khích sự kết hợp giữa các chức năng khác nhau

trong việc theo đuổi hiệu quả

Cơ sở hạ tầng (Lãnh đạo) hiệu quả

Trang 16

Chương 6: Chiến lược cấp đơn vị chức năng

31

Hiệu quả

vượt trội

Chất lượng vượt trội

Cải tiến vượt trội

Đáp ứng

khách hàng

vượt trội

6.2 Chất lượng vượt trội

Chất lượng vượt trội đem lại cho công ty hai lợi thế:

 Nâng cao danh tiếng về chất lượng cho phép DN đòi hỏi

phần giá tăng thêm cho SP

 Việc tránh khuyết tật trong quá trình sản xuất nâng cao

hiệu quả cho phép DN có chi phí thấp hơn

Công cụ chính để đạt được chất lượng vượt trội là quản

trị chất lượng toàn bộ(TQM), tập trung vào cải thiện chất

lượng SP hay dịch vụ

Trang 17

H W Edwards Deming, 1980

6.2 Chất lượng vượt trội

TQM- cải thiện chất lượng nghĩa là giảm chi phí bởi vì ít

phải làm lại, ít sai sót hơn, ít chậm trễhơn, sử dụng thời

gian và vật liệu ít hơn

Áp dụng tốt TQM thì sẽ giúp DN:

 Cải thiện năng suất

 Chất lượng tốt giúp cải thiện thị phần, nâng giá bán

 Chất lượng làm tăng tính sinh lợi của DN

Trang 18

6.2 Chất lượng vượt trội

35

Để áp dụng tốt TQM cần đáp ứng một số yêu cầu sau:

 Tạo ra sự cam kết có tính tổ chức với chất lượng

 Tập trung vào khách hàng

 Tìm cách đo lường chất lượng

 Thiết lập mục tiêu và tạo ra sự khuyến khích

 Thu thập dữ liệu từ nhân viên

 Nhận ra khuyết tật và dò theo chúng tận gốc

 Xây dựng mối quan hệ với các nhà cung cấp

 Thiết kế để dễ chế tạo

 Loại bỏcác rào cản giữa các chức năng

Chương 6: Chiến lược cấp đơn vị chức năng

Hiệu quả

vượt trội

Chất lượng vượt trội

Cải tiến vượt trội

Đáp ứng

khách hàng

vượt trội

Trang 19

6.3 Cải tiến vượt trội

37

Cải tiến là một yếu tố quan

trọng tạo ra lợi thế cạnh tranh

Việc cải tiến thành công một

sản phẩm hay quá trình sẽ giúp

cho DN có được điều độc đáo

mà đối thủ cạnh tranh không có

Tính độc đáo cho phép một DN

đòi hỏi phần thưởng về giá

hoặc có cấu trúc chi phí thấp

hơn so với đối thủ

6.3 Cải tiến vượt trội

Trang 20

Chương 6: Chiến lược cấp đơn vị chức năng

39

Hiệu quả

vượt trội

Chất lượng vượt trội

Cải tiến vượt trội

muốn, đúng lúc họ muốn với điều

kiện là đảm bảo khả năng sinh lợi

lâu dài

 Càng đáp ứng tốt nhu cầu KH càng

gia tăng thêm trung thành của KH

 Để đáp ứng KH vượt trội cần phải:

 Tập trung vào khách hàng

 Thoả mãn nhu cầu khách hàng

Trang 21

 Toàn bộ nhân viên phải xem KH

như tiêu điểm cho các hoạt

Thỏa mãn nhu cầu khách hàng:

 DN cung cấp mức thoả mãn cao hơn khi khác biệt hoá SP

theo các yêu cầu của KH và khi rút ngắn thời gian đáp ứng

các nhu cầu KH

 Phục vụ theo yêu cầu KH là biến đổi các đặc tính của hàng

hoá và dịch vụ để đáp ứng các yêu cầu độc đáo của các

nhóm KH

 Thời gian đáp ứng: Cung cấp cho KH những gì họ cần khi

họ muốn, yêu cầu tốc độ đáp ứng nhu cầu của KH

Trang 22

Chương 6: Chiến lược cấp đơn vị chức năng

43

Hiệu quả

vượt trội

Chất lượng vượt trội

Cải tiến vượt trội

Đáp ứng

khách hàng

vượt trội

HẾT CHƯƠNG 6

Ngày đăng: 22/06/2016, 17:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w