1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

QTCL bai giang 1 HKT 1

43 2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 4 –– Nếu biết hợp tác tốt cùng nhau thì kết quả vượt Nếu biết hợp tác tốt cùng nhau thì kết quả vượt xa mong đợi 21 Giúp cho học viên sau khi học xong có thể: Trình bày được các khái

Trang 1

QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

HUỲNH KIM TÔN

Trang 2

QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

3

4

Trang 3

6

Trang 5

1

1 Chậm và ổn định chiến thắng cuộc đua Chậm và ổn định chiến thắng cuộc đua

10

Trang 6

11

12

Trang 7

2

2 –– Nhanh và vững chắc sẽ thắng chậm và ổn định Nhanh và vững chắc sẽ thắng chậm và ổn định

13

14

Trang 8

15

Đích

16

Trang 9

hỗ trợ lẫn nhau

18

Trang 10

19

20

Trang 11

4

4 –– Nếu biết hợp tác tốt cùng nhau thì kết quả vượt Nếu biết hợp tác tốt cùng nhau thì kết quả vượt

xa mong đợi

21

Giúp cho học viên sau khi học xong có thể:

Trình bày được các khái niệm và vai trò của

quản trị chiến lược

 Mô tả và giải thích được các mô hình quản trị

chiến lược

 Liệt kê và giải thích được các bước trong quá

trình quản trị chiến lược ở doanh nghiệp

 Trình bày được các bước phân tích và lựa chọn

chiến lược

 Mô tả và giải thích được các bước thực hiện và

đánh giá chiến lược

Mục tiêu của môn học

22

Trang 12

Tài liệu tham khảo

23

24

Trang 13

NỘI DUNG MÔN HỌC

1 TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

2 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI

3 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN TRONG

4 CHIẾN LƯỢC CẤP DOANH NGHIỆP

5 CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

6 CHIẾN LƯỢC CHỨC NĂNG

7 PHÂN TÍCH VÀ LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC

NỘI DUNG MÔN HỌC

1 TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

2 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI

3 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN TRONG

4 CHIẾN LƯỢC CẤP DOANH NGHIỆP

5 CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

6 CHIẾN LƯỢC CHỨC NĂNG

7 PHÂN TÍCH VÀ LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC

Trang 14

Định hướng

Chiến lược

Mô hình Quản trị Chiến lược

Định hướng

Chiến lược

Mô hình Quản trị Chiến lược

28

Trang 15

Nhiệm vụ

Khái niệm

2 1

1.1 Khái niệm và vai trò của quản trị chiến lược

- Vai trò

Vai trò

30

Trang 16

Chiến lượcChiến lược Strategy Strategy Strategos

Kế hoạch dàn trận và phân bổ lực lượng để đánh thắng kẻ thù

31

Alfred D Chandler

1962 – Chiến lược: “là việc xác định các mục tiêu, mục đích cơ bản dài hạn của doanh nghiệp và

áp dụng các chuỗi hành động cũng như phân bổ nguồn lực cần thiết để thực hiện mục tiêu đó”

32

Trang 17

Gerry Johnson

Kevan Scholes

1999 – Chiến lược: “là định hướng và phạm vi của một tổ chức về dài hạn nhằm giành lợi thế cạnh tranh cho tổ chức thông qua việc định dạng các nguồn lực của nó trong môi trường thay đổi, đáp ứng nhu cầu thị trường và thỏa mãn mong đợi của các bên hữu quan”

33

Khái niệm

1.1 Khái niệm và vai trò của quản trị chiến lược

Bản chất của chiến lược kinh doanh:

 Xác lập mục tiêu dài hạn

 Đưa ra các chương trình hành động tổng quát

 Lựa chọn phương án hành động, triển khai phân bổ

nguồn lực để đạt được các mục tiêu

34

Trang 18

Khái niệm

1.1 Khái niệm và vai trò của quản trị chiến lược

 Quản trị chiến lược là mộtnghệ thuật và khoa học thiếtlập, thực hiện và đánh giá cácquyết định liên quan nhiềuchức năng, cho phép một tổchức đạt được các mục tiêu

đã đề ra (Fred David, Khái luận

về quản trị chiến lược, 2001)

- Vai trò

Vai trò

36

Trang 19

- Vai trò

Vai trò

38

Trang 20

39

Năm 1871: Kỹ sư khai thác mỏ Fredrick Idestam đã

thành lập Nokia Ab Đây chính là tiền thân của Nokia

ngày nay

Lĩnh vực sản xuất ban đầu của Nokia Ab là giấy, trước

khi chuyển qua cung cấp năng lượng điện

40

Trang 21

Năm 1963: Nokia Ab bắt đầu đặt chân vào lĩnh vực viễn

thông khi sản xuất radio liên lạc cho quân đội Phần Lan

41

Năm 1987: Nokia giới thiệu chiếc điện thoại di động cầm

tay đầu tiên của mình với tên gọi Mobira Cityman, với

khối lượng “chỉ” 800g, vẫn được xem là nhẹ vào thời

điểm bấy giờ Chiếc điện thoại di động này có mức giá

24.000 Mark Phần Lan, tương đương với 9.000 Euro

vào thời điểm hiện tại

42

Trang 22

Năm 1992: Nokia quyết định tập trung vào lĩnh vực viễn thông,

đặc biệt là điện thoại di động và cơ sở hạ tầng mạng di động

Cũng trong năm này, Nokia cho ra mắt chiếc điện thoại di động

đầu tiên sử dụng mạng GSM của mình, Nokia 1011 Lý do

chọn tên gọi này cho chiếc điện thoại khá đơn giản: đó là ngày

chiếc điện thoại được ra mắt

43

Năm 1998: Nokia đứng trên “đỉnh” của thị trường di

động thế giới và trở thành hãng sản xuất điện thoại di

động lớn nhất thế giới về doanh số Nokia nắm giữ vị trí

dẫn đầu này từ năm 1998 cho đến tận 2012 và bị

Samsung “soán ngôi”

44

Trang 23

Tháng 10/2009: Nokia công bố quý thua lỗ đầu tiên trong hơn

một thập kỷ đứng trên đỉnh thế giới Đó là thời điểm 2 năm sau

khi Apple ra mắt chiếc iPhone đầu tiên và một năm sau khi

HTC ra mắt HTC Dream, chiếc smartphone đầu tiên sử dụng

nền tảng Android của Google Đây là thời điểm bắt đầu đánh

dấu sự suy yếu của Nokia.

45

Tháng 9/2013: Nokia và Microsoft khiến nhiều người bất

ngờ khi công bố thương vụ Microsoft sẽ mua lại bộ phận

sản xuất thiết bị của Nokia với giá 5 tỷ USD, và thêm 2,2

tỷ USD để mua lại các bằng sáng chế mà Nokia đang

nắm giữ Tổng giá trị thương vụ là 7,2 tỷ USD

46

Trang 24

Vai trò

1.1 Khái niệm và vai trò của quản trị chiến lược

 Giúp định hướng rõ tầm nhìn chiến lược, sứ mạng

và mục tiêu doanh nghiệp

 Giúp doanh nghiệp luôn có các chiến lược tốt thích

nghi với môi trường

 Giúp doanh nghiệp chủ động ra quyết định nhằm

nắm bắt các cơ hội, ngăn ngừa rủi ro, phát huy

điểm mạnh và khắc phục điểm yếu

 Giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả sử dụng các

nguồn lực, tăng cường vị thế và phát triển bền vững

Định hướng

Chiến lược

Mô hình Quản trị Chiến lược

48

Trang 25

Chương 1: Tổng quan về chiến lược

2

1 Các cấp

Đơn vị kinh doanh 1

Đơn vị kinh doanh 2

Đơn vị kinh doanh 3

Các chức năng kinh doanh ĐVKD1

Các chức năng kinh doanh ĐVKD2

Các chức năng kinh doanh ĐVKD3

Thị trường A

Thị trường B

Thị trường C

50

Trang 26

 Do hội đồng quản trị chịu trách nhiệm xây dựng

 Chiến lược doanh nghiệp liên quan đến vấn đề:

 Do các đơn vị kinh doanh xây dựng

 Chiến lược kinh doanh liên quan đến vấn đề:

 Cách thức để cạnh tranh thành công

 Lựa chọn sản phẩm, xác định lợi thế cạnh tranh

 Cách thức định vị thị trường để có được lợi thế

Trang 27

Tập trung vào việc quản lý và sử dụng một cách có

hiệu quả các bộ phận chức năng (Sản xuất,

marketing, tài chính, IT….)

 Chiến lược chức năng liên quan đến vấn đề:

54

Trang 28

Mô hình QTCL Tổng quát Các giai đoạn QTCL

55

Mô hình quản trị chiến lược của Fred David 56

Trang 29

1.3 Mô hình chiến lược Các giai đoạn quản trị chiến lược

Kết hợp trực giác &

phân tích

Đưa ra quyết định

Đề ra các mục tiêu thường niên

Chính sách từng bộ phận

Phân bổ nguồn lực

Xem xét các nhân tố trong

& ngoài

Đánh giá thực hiện

Thực hiện các điều chỉnh

Đánh giá môi trường bên ngoài

Đánh giá môi trường nội bộ

Phân tích và lựa chọn chiến lược

Xác định mục tiêu chiến lược dựa trên cơ sở xem xét tầm nhìn và sứ mệnh

Xác định được các cơ hội và

các nguy cơ

Xác định được điểm mạnh, điểm yếu và lợi thế cạnh tranh

Phân tích và lựa chọn chiến lược phù hợp với doanh

nghiệp

58

Trang 30

1.3 Mô hình chiến lược Các giai đoạn quản trị chiến lược

Đề ra quyết định quản trị

Triển khai chiến lược

trong công tác Marketing

Đề ra mục tiêu thường niên, chính sách, phân bổ nguồn lực, điều chỉnh cấu trúc, tạo dựng văn hóa công ty

Các quy định, chính sách trong công tác marketing, tài chính

kế toán, nghiên cứu hệ thống

Đánh giá lại chiến lược

Thực hiện những sửa đổi cần thiết

Xem xét lại những cơ sở

sử dụng để xây dựng chiến lược

Đánh giá mức độ thực hiện của tổ chức trong

thực tế

Dựa vào kết quả của hai bước trên, tiến hành điều chỉnh sửa đổi cần thiết

60

Trang 31

Chương 1: Tổng quan về chiến lược

Mô hình Quản trị Chiến lược

Trang 32

Là một hình ảnh, tiêu chuẩn, hình tượng độc đáo

và lý tưởng trong tương lai, là những điều doanh

nghiệp muốn đạt tới hoặc trở thành

Xác định tầm nhìn chiến lược là việc doanh nghiệp

phải trả lời câu hỏi: doanh nghiệp muốn đi về đâu?

(sau 5 hoặc 10 năm)

Tầm nhìn chiến lược

64

Trang 33

Tầm nhìn chiến lược phải mang tính dài hạn

và phải được phổ biến sâu rộng trong toàn bộdoanh nghiệp để mỗi thành viên hiểu, tự hào

và toàn tâm, toàn ý thực hiện

Tầm nhìn chiến lược

65

Tầm nhìn chiến lược cần phải đảm bảo:

 Đơn giản, rõ ràng, dễ hiểu và truyền cảm hứng

Khoảng cách thời gian hợp lý để đạt được kết quả

của tầm nhìn

Tạo nên sự tập trung nguồn lực trong doanh nghiệp

Tầm nhìn chiến lược

66

Trang 34

Trở thành biểu tượng niềm tin số một Việt Nam về

sản phẩm dinh dưỡng và sức khỏe phục vụ cuộc

sống con người

67

Tập đoàn Tài chính Ngân hàng hàngđầu Việt Nam – Vươn ra quốc tế,được khách hàng mến yêu, tín nhiệm

và giới thiệu

Phấn đấu đến năm 2023 trở thành trường đại học

công lập đa ngành hàng đầu ở Việt Nam với định

hướng ứng dụng, phổ cập kiến thức và phục vụ cộng

đồng; trong đó hoạt động đào tạo từ xa phát triển

Trang 35

Tầm nhìn chiến lược

Sứ mạng kinh doanh

Mục tiêu chiến lược

3 2 1

nghĩa của sự ra đời và tồn tại của doanh nghiệp

Sứ mạng chính là bản tuyên ngôn đối với xã hội,

nó chứng minh tính hữu ích của doanh nghiệp đối

với xã hội

Sứ mạng kinh doanh

70

Trang 36

Giúp phân biệt doanh nghiệp này với doanh nghiệp

khác

Giúp đánh giá các hoạt động hiện thời cũng như

trong tương lai của doanh nghiệp

Giúp lựa chọn đúng đắn các mục tiêu và chiến

lược của doanh nghiệp

Giúp tạo lập và củng cố hình ảnh của doanh

nghiệp trước công chúng xã hội, đồng thời tạo ra

sựhấp dẫn đối với khách hàng và nhà đầu tư

Vai trò của Sứ mạng kinh doanh

71

Vinamilk cam kết mang đến cho cộng đồng nguồn dinh dưỡng tốt nhất, chất lượng nhất bằng chính sự trân trọng, tình yêu và trách nhiệm cao của mình với cuộc sống con người và xã hội

Sứ mạng kinh doanh

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng hàng ngày của khách hàng mục tiêu.

Luôn đem lại cho khách hàng sự tiện lợi,

an toàn và các giá trị tăng thêm.

Góp phần nâng cao đời sống người dân

và phát triển ngành bán lẻ Việt Nam.

72

Trang 37

Tầm nhìn chiến lược

Sứ mạng kinh doanh

Mục tiêu chiến lược

3 2 1

vững của tổ chức mà các thành viên dựa vào đó

để đưa ra quyết định, lập kế hoạch chiến lược

và ứng xử với nhau

 Giá trị cốt lõi phản ánh những điều mà tổ chức

và các thành viên của nó xem trọng

Giá trị cốt lõi

74

Trang 38

75

Niềm tin – Trách nhiệm – Đoàn kết – Nhân

văn – Tuân Thủ - Nghiêm Chính – Đồng hành

– Sáng tạo

Luôn thỏa mãn khách hàng và hướng đến

sự hoàn hảo - Saigon Co.op là Mái nhà thân

yêu của CBCNV - Mọi hoạt động luôn hướng

về cộng đồng xã hội.

Nền tảng văn hóa lâu đời đậm đà bản sắc

dân tộc Hệ thống sản phẩm, dịch vụ đa

dạng, đạt chuẩn, đẳng cấp Truyền thống

hiếu khách và tính chuyên nghiệp, trách

nhiệm, tận tâm, đáp ứng các nhu cầu đa

dạng, cao cấp của khách hàng.

Giá trị cốt lõi

76

Trang 39

Tầm nhìn chiến lược

Sứ mạng kinh doanh

Mục tiêu chiến lược

3 2 1

Mục tiêu chiến lược là cái đích mà doanh nghiệp

mong muốn đạt tới

Mục tiêu chiến lược có vai trò:

 Chỉ đạo hành động

 Cung cấp những khuôn khổ để doanh nghiệp

hướng nỗ lực vào đó

 Là tiêu chuẩn đánh giá để đo lường mức độ hiệu

suất triển khai chiến lược

Mục tiêu chiến lược

78

Trang 40

Căn cứ vào thời gian, mục tiêu chiến lược được

chia thành 02 loại:

 Mục tiêu dài hạn (> 3 năm): mục tiêu cấp doanh

nghiệp, mục tiêu cấp kinh doanh

 Mục tiêu ngắn hạn (< 1 năm): mục tiêu cấp đơn vị

chức năng

Mục tiêu chiến lược

79

Mục tiêu ngắn hạn Mục tiêu dài hạn

 Tăng trưởng doanh

Chi phí thấp hơn đối thủ

Mức độ hài lòng của khách hàng cao hơn

Dẫn đầu về công nghệ và đổi mới sản phẩm

Mục tiêu chiến lược

80

Trang 41

Mục tiêu chiến lược

Chi tiết hóa chính xác điều cần

phải làm

SMART

Kết quả hoặc sự phát triển phải

đo lường được Mục tiêu được những người thực hiện đồng thuận Mục tiêu có thể đạt được (để tạo động lực thúc đẩy) Thời gian hoàn thành mục tiêu phải được đặt ra rõ ràng

 Các yêu cầu đối với mục tiêu chiến lược:

 Cụ thể

 Đo lường được

 Phù hợp với năng lực và khả năng

 Khả thi

 Định ra mốc thời gian

Mục tiêu chiến lược

82

Trang 42

 Các ví dụ về thiết lập mục tiêu:

 Tăng tỷ lệ thành công giao dịch từ 25% đến 45%.

 Tuyển 5 nhân viên với trong tháng 11 và 3 nhân viên

quản lý vào tháng 12.

 Tăng doanh số từ 2 đến 2.5 triệu đô trong năm 2014.

 Tìm thêm 2 khách hàng mới có doanh thu trên 2 tỷ

USD trong lĩnh vực kinh doanh trang thiết bị y tế tại TP

HCM hoàn thành xong trong vào cuối quý 4 năm 2015

thông qua các hoạt động marketing và hội chợ thương

Trang 43

Chương 1: Tổng quan về chiến lược

Khái niệm

- Vai trò

Các cấp Chiến lược

Định hướng

Chiến lược

Mô hình Quản trị Chiến lược

85

HẾT CHƯƠNG 1

86

Ngày đăng: 22/06/2016, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN